Gói thầu: Gói 02 – Xây dựng CSDL, giao diện HMI, thử nghiệm tính năng DSPF, DSSE, FLOC, FISR, STSL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 – Xây dựng CSDL, giao diện HMI, thử nghiệm tính năng DSPF, DSSE, FLOC, FISR, STSL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325651 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 10:55:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,057,982,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 917.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tử, Tự động hóa Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện. Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 35kV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Điện/Điện tử - Viễn Thông/Tự động hóa-Điều khiển tự động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 35kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02 – Xây dựng CSDL, giao diện HMI, thử nghiệm tính năng DSPF, DSSE, FLOC, FISR, STSL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS) Tự động hóa lưới điện trung áp trong kế hoạch năm 2021-2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | theo yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên. Địa chỉ: 308 đường Nguyễn Văn Linh - P. Hiến Nam - TP Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên.; Điện thoại: : 0221.3656.645; Fax: 0221.3863.886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên. Địa chỉ: 308 đường Nguyễn Văn Linh - P. Hiến Nam - TP Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên.; Điện thoại: : 0221.3656.645; Fax: 0221.3863.886 Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc – Hà Nội Điện thoại: 024.22100614/615 – Fax: 024.36360942 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 – Fax: 024.36360942 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Chương V của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Chương V của E-HSMT | ngăn | 721 | |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Chương V của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Chương V của E-HSMT | ngăn | 1.309 | |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Chương V của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Chương V của E-HSMT | ngăn | 1.602 | |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Chương V của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 8 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Chương V của E-HSMT | ngăn | 74 | |
| 9 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Chương V của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 10 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | Chương V của E-HSMT | ngăn | 1.399 | |
| 11 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Chương V của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 12 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | Chương V của E-HSMT | ngăn | 1.309 | |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Chương V của E-HSMT | hàm | 14 | |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Chương V của E-HSMT | hàm | 14 | |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Chương V của E-HSMT | hàm | 1 | |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | Chương V của E-HSMT | hàm | 92 | |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Chương V của E-HSMT | hàm | 1 | |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | Chương V của E-HSMT | hàm | 92 | |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Chương V của E-HSMT | hàm | 1 | |
| 20 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | Chương V của E-HSMT | hàm | 92 | |
| 21 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Chương V của E-HSMT | hàm | 1 | |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Chương V của E-HSMT | hàm | 92 | |
| 23 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Chương V của E-HSMT | hàm | 1 | |
| 24 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Chương V của E-HSMT | hàm | 92 | |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Chương V của E-HSMT | hàm | 1 | |
| 26 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | Chương V của E-HSMT | hàm | 92 | |
| 27 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Chương V của E-HSMT | hàm | 1 | |
| 28 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Chương V của E-HSMT | hàm | 92 | |
| 29 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Chương V của E-HSMT | hàm | 1 | |
| 30 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | Chương V của E-HSMT | hàm | 92 | |
| 31 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Chương V của E-HSMT | hàm | 1 | |
| 32 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | Chương V của E-HSMT | hàm | 1.309 | |
| 33 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Chương V của E-HSMT | hàm | 1 | |
| 34 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | Chương V của E-HSMT | hàm | 1.309 | |
| 35 | Bộ lưu điện công suất 20kVA/16kW (bao gồm cung cấp, vận chuyển, lắp đặt…) | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 917.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 917.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tử, Tự động hóa Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện. Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 35kV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành Điện/Điện tử - Viễn Thông/Tự động hóa-Điều khiển tự động | 2 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 35kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi