Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306117-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211110728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 11:04:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,924,182,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Rịa, tỉnh Ninh Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP ĐTXD Phú Minh (Số 134, tổ 66, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội) ; Công ty CP điện Tân Thành (41A Trần Đăng Ninh, Hà Cầu, Hà Đông, Hà Nội) • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển điện lực Thăng Long (VT29-LK13, khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt, tổ hợp, lọc dầu MBA điều chuyển 110/35/22kV -40MVA đảm bảo đầy đủ điều kiện vận hànhTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1máy
2Sứ đứng 110 kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15Bộ
3Dây ACSR-400/51Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế248m
4Dây ACSR-300/39Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế68m
5Ống nhôm thanh cái F80/70mTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế66m
6Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 8 bát sứ U70BS dây ACSR300/39Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6chuỗi
7Kẹp rẽ nhánh nối dây ACSR300/39 vào thanh cứng F80/70Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
8Kẹp rẽ nhánh nối dây ACSR400/51 vào thanh cứng F80/70Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế18cái
9Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR300/39 vào thanh cứng F80/70Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
10Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR400/51 vào thanh cứng F80/70Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế18cái
11Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR400/51 (kẹp chữ T)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
12Kẹp cực sứ đứng với dây ACSR400Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
13Kẹp cực sứ đứng với ống nhôm F80/70Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
14Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-M95Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế371m
15Đầu cốt đồng 95mm2Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế306cái
16Ống nhựa luồn cáp HDPE D110Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế222m
17Kẹp ép dây vào trụ đỡTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế108cái
18Cô liê INOX bắt ống luồn cáp mạ kẽm dùng cho HDPE ϕ 110Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế65cái
19Bu lông + đai ốc + vòng đệm M16 x 60Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế25cái
20Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12 x 40Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế306cái
21Bu lông + đai ốc + vòng đệm M8 x 30Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế67cái
B PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT)
1Cọc tiếp địa CT3 L63x63x6 mạ kẽm, L=2m (bao gồm cả đóng cọc)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế44cọc
2Cọc tiếp địa CT3 L63x63x6 mạ kẽm, L=4m (bao gồm cả đóng cọc)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15cọc
3Thép dẹt -40x4 mạ kẽm làm lưới tiếp địa (bao gồm cả đào đắp, hàn nối)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1.659m
4Râu chờ nối đất tiếp địa, thép dẹt -40x4, L = 3.2m (bao gồm cả hàn nối)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế160m
5Bu lông M14x20, 2 vòng đệm vênh 1mm thép không rỉTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế320bộ
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/3. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Chống sét van 22kV 3 pha LA-24kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ 3 pha
2Cầu dao cách ly 22 kV 3 pha ngoài trời (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) DS-630A-24kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
3Cầu chì tự rơi 22kV 3 pha, SI-100A-24kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
4Xà đỡ cầu dao XCD-22Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
5Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-LA-22Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-22Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
8Côliê ôm cápTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
9Xà đỡ MBA XMBA-22Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
10Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-Fr 3x240mm2Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế45m
11Hộp Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-Fr 3x240mm2Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
12Hộp Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-Fr 3x240mm2Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
13Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-150/24Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12m
14Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-70/11Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế30m
15Sứ đứng 22kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3quả
16Dây thép nối tiếp địa CT3-F14Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15m
17Ống nhựa HDPE 260/200Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6m
18Ống thép luồn cáp lên MBA F100Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2m
19Thí nghiệm TBA tự dùng đảm bảo đủ điều kiện vận hành (bao gồm thí nghiệm chống sét van, cáp, cầu chì tự rơi, dao cách ly, hệ thống tiếp đất, công tơ,…)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI
1Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, bồn nước inox, 01 máy bơm nước sinh hoạt, 02 máy bơm nước mương cáp, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, bể phốt,...)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Nhà
2Tủ điều khiển chiếu sáng (RCL-2 bộ điều khiển 100A)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1tủ
3Tủ điện chiếu sáng phòng điều khiển (TD-3)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1tủ
4Tủ điện chiếu sáng phòng kho, vệ sinh, ắc quy, bảo vệ (TD-4)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1tủ
5Tủ điện chiếu sáng phòng phân phối (TD-5)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1tủ
6Tủ điện chiếu sáng sự cố (TD-6)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1tủ
7Đèn led tube đôi 2x36W, 220VAC-2x36WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12Cái
8Đèn led tube đơn 36W, 220VAC-36WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế21Cái
9Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ, 220VAC-18WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
10Đèn ốp trần thủy tinh bóng led, 220VAC-12WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7Cái
11Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố, 220VDC-18WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế34Cái
12Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố, 220VDC-18WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
13Mặt công tắc 3 hạt - 10ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
14Mặt công tắc 2 hạt - 10ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
15Mặt công tắc 1 hạt - 10ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15Cái
16Dây cáp điện đấu nối cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng, ống nhựa luồn cáp kèm phụ kiện lắp đặt đầy đủTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
17Quạt thông gió lưu lượng 2220m3/h, 220VAC-2220m3/hTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
18Quạt thông gió lưu lượng 500m3/h, 220VAC-500m3/hTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4Cái
19Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa (có kết nối hệ thống điều khiển máy tính)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3bộ
20Điều hòa nhiệt độ 36000 BTU (kèm ống đồng, xốp cách nhiệt, vật liệu đấu nối lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8bộ
21Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU (kèm ống đồng, xốp cách nhiệt, vật liệu đấu nối lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
22Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU (kèm ống đồng, xốp cách nhiệt, vật liệu đấu nối lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
E PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI
1Móng máy biến áp 110KV MBA-110 (bao gồm cả tường, bao hố thu dầu, rải đá…)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
2Móng trụ máy biến áp tự dùng 35kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
3Móng trụ đỡ máy cắt 110 kV cao 2.5mTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6móng
4Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 1 lưỡi tiếp đất 110 kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế9móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 2 lưỡi tiếp đất 110 kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15móng
6Móng trụ đỡ biến dòng điện 110 kV loại 1 cao 2.5mTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3móng
7Móng trụ đỡ biến dòng điện 110 kV loại 2 cao 2.5mTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6móng
8Móng trụ đỡ biến điện áp 110 kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8móng
9Móng trụ đỡ chống sét van 96 kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3móng
10Móng trụ đỡ dao nối đất trung tính + CSV 72kVTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
11Móng trụ đỡ sứ đứng 110 kV cao 5mTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15móng
12Bệ đỡ tủ đấu dâyTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4bệ
13Móng cột chiếu sáng độc lập kèm kim thu sét MT-7Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
14Móng cột đèn hàng rào chiếu sáng quanh trạm, móng cameraTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7móng
15Móng cột Pooctic MC - 15Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4móng
16Móng cột cho MBA tự dùng MT-5Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2móng
17Bệ thao tác máy cắtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3bệ
18Bể cát cứu hỏaTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bể
19Bệ đỡ tủ đấu dâyTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4bệ
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế80,5m dài
2Xây dựng hệ thống mương cáp B800 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế39m dài
3Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế106m dài
4Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế45m dài
5Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường BQĐ 1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế21,5m dài
6Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2BQĐ 1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế13,5m dài
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN
1Gia công và lắp đặt cột thép H=15m(CT1-15)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cột
2Gia công và lắp đặt cột thép H=11m(CT1-11)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cột
3Gia công và lắp đặt xà thép L=10m(XT1-10)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
4Gia công, lắp đặt cầu thang và dàn đèn chiếu sángTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
5Cột bê tông ly tâm BTLT-10DTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cột
6Cột bê tông ly tâm BTLT-20D (cột chiếu sáng kết hợp kim thu sét và cột kim thu sét độc lập)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cột
7Cột camera kèm chiếu sáng bằng thép mạ kẽmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7bộ
8Gia công và lắp đặt kim thu sét lắp trên cột BTLTTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
9Trụ đỡ sứ 5MTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế15Bộ
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài trời bằng thép mạ kẽm (kích thước theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1tủ
2Aptomat 3 pha 20A, MCB-3P-20ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
3Aptomat 1 pha 10A, MCB-1P-10ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7cái
4Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
5Công tắc đơn 6A, CT-6ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
6Đèn sợi đốt 25WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
7Dây điện 500V, PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế520m
8Đèn cầu D300 bóng led trên trụ cổngTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
9Đèn pha led cao áp công suất 200WTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7bộ
10Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế300m
11Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, dây thít, nhãn cáp, đai giữ ống…)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/9.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kếTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
2Mua đất, đắp đất san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
3Trồng cỏ chống xói mòn và gia cố mái taluy âmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1.194m2
4Tường rào gạch (gồm cả móng, giằng tường, trụ, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, trang trí, thi công quét vôi hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế225m dài
5Cổng chính trạm biến áp (bao gồm móng, trụ cổng, cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Cổng
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/10.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM
1Đường bê tông vào trạm M300 có bó vỉa hè, gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua, đảm bảo kết nối giao thông đồng bộ với đường trong khu vực)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế152,16m2
2Đường bê tông trong trạm M300 rộng có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế638,77m2
3Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1.387,5m2
4Sân bê tông trong trạm M200 dày 10 cmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế205,3m2
5Lớp vỏ bao bạt chống mất nước xi măngTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế205,27m2
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Bể dầu sự cố BDSC (bao gồm đào đất, xây dựng bể, tấm đan, cung cấp lắt đặt ống thép, cút thép, gối đỡ ống các loại và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bể
2Bể nước cứu hỏa (bao gồm đào đất, xây dựng bể, tấm đan, lắp đặt ông thép, phễu thép, cút thép, sơn ống thép đen, tấm chắn chống thấm, bậc lên xuống… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1Bể
3Nhà trạm bơm cứu hỏa (bao gồm cả cửa, đường nước, đường điện, bóng đèn, công tắc, ổ cắm, sơn tường… thi công hoàn thiện kết cấu theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1nhà
4Bể chứa nước sinh hoạtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bể
5Hồ ga thu nước mưa, nước thải (bao gồm cả nắp hố ga, đào và đắp đất)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế14Hố ga
6Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế160,5m dài
7Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép F200 dày 5.56 mm kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế5m dài
8Cống bê tông qua đường D1000 kèm gối đỡ (bao gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế16m
9Ống thoát nước mương cáp bằng ống chịu lực HDPE D90 (bao gồm cả đào, đắp đất)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế22m
10Ống thoát nước quanh nhà điều khiển PVC 110 (bao gồm cả đào, đắp đất)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế103m
11Ống lấy nước sạch PP-R d32 cấp nước từ bể lê téc, dày 4.4 (bao gồm cả đào, đắp đất)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế50m
12Máy bơm giếng khoan và sinh hoạt, Q=8m3/h, H=40-45m, P>1kW (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
13Máy bơm nước lưu động 750W (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
14Cút thép D200Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
15Cút nhưa PVC110Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế14cái
16Măng xông PP-R D32Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế10cái
17Van ren trong D32Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
18Giếng khoan nước ngầm (bao gồm khoan thăm dò thí nghiệm, khoan giếng, lắp đặt kết cấu giếng, thổi rửa giếng, gia công sét chèn, gia công sỏi chèn)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1giếng
19Ống thép đen dy 150x4,78Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế41m
20Ống thép tráng kẽm dy 110x3,5Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế40m
21Ống thép tráng kẽm dy 50x3,0Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế20m
22Côn thu 150x100Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
23Cút thép tráng kẽm dy50Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
24Đồng hồ áp lựcTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
25Rắc bộ ba dy50Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
26Thép bản nắp bểTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2kg
27Lưới INOXTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6m2
28Dây INOX d2Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế55m
29Bích thép và gioăng cao su dy=59Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
30Van 2 chiềuTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
31Hệ thống lọc nước giếng khoan (bao gồm cột lọc thô, cột lọc tinh, cột xúc tác, các ống dẫn, bộ giá đỡ…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1HT
L HỆ THỐNG PCCC/1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ báo cháy địa chỉ 2 LoopTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1chiếc
2Modul điều khiển chuông, đèn báo cháyTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
3Module cho đầu báo địa chỉTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
4Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại viTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
5Modul rơ le kết nối tủ báo cháy trung tâm về GatewayTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
6Đầu báo nhiệt loại ngoài trời 90oC cho MBATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4đầu
7Nút ấn báo cháy kiểu địa chỉTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
8Đèn báo cháyTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
9Chuông báo cháyTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
10Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2hộp
11Đầu báo cháy khói quangTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế10đầu
12Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 loại cháy chậm, chống nhiễuTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1.000m
13Ông nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d =20mmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế900m
14Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế345cái
15Măng xông nhựa D20Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế345cái
16Kẹp treo ốngTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế300bộ
17Hộp chia ngả D20Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế14cái
18Giá đỡ đầu báo cháy ngoài trờiTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
19Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
M HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q= 108m³/h,cột áp H=53mTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1chiếc
2Máy bơm chữa cháy chạy nhiên liệu lưu lượng Q=108m³/h,cột áp H=53mTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1chiếc
3Tủ điều khiển bơm chữa cháy điều khiển 1 bơm điện, 1 bơm diezen có cầu dao đảo chiều giữa nguồn điện bình thường và nguồn điện dự phòng (NCx0.7) (bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối lắp đặt)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1chiếc
4Bình tích áp 100 lít - 10barTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1bình
5Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4bình
6Bình chữa cháy xách tay MFZL4Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4bình
7Bình chữa cháy xe đẩy MFZT35Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3bình
8Hộp đựng bình chữa cháy 500x600Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4bình
9Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm, dày 3,2mm (bao gồm cả hàn)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế150m
10Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm, dầy 2,6mmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế30m
11Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=15mm, dầy 2,1mmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7m
12Công tắc áp lực 0 - 10barTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
13Đồng hồ đo áp suấtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
14Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
15Trụ tiếp nước từ xe cứu hoảTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
16Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm kèm bệ đỡTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3hộp
17Cuộn vòi chữa cháy F65 dài 20m kèm khớp nốiTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6cuộn
18Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6chiếc
19Khớp nối ren trong D65Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12chiếc
20Khớp nối đầu cuộn vòi D65Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12chiếc
21Van chặn D100 bắt bíchTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
22Van chặn D50 bắt bíchTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
23Van chặn D15 renTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
24Y lọc D100 bắt bíchTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
25Van một chiều D100 bắt bíchTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
26Van một chiều D50 bắt bíchTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
27Van an toàn D50Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
28Khớp nối mềm D100 bắt bíchTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
29Rọ hút D100 bắt bíchTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
30Cút D100 hànTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế20cái
31Cút D50 renTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
32Cút D15 renTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
33Tê D100 hànTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7cái
34Tê D50 hànTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
35Kép D50 renTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
36Côn lệch tâm D100Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
37Côn đồng tâm D100Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
38Bích thép D100Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế27Bộ
39Bích thép D50Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8Bộ
40Bích mù D100Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3Bộ
41Thép L63x63x6mmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế20kg
42Dây nguồn cấp cho tủ điều khiển bơm, bơm điện 3x35+1x25mm2Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế130m
43Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế70m
44Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế24m
45Gối kê ốngTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế28Bộ
46U bulong M12+ÊcuTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế28Bộ
47Thép U100Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế78,6m
48Bu lông M14, l=350mm + ÊcuTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế56Bộ
49Bê tông M150 đá 1x2 (bệ hộp đựng lăng và chữa cháy)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1,4m3
50Phá dỡ & hoàn trả các đoạn ống qua đường bêtông (chiều sâu 0,55m)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế19m
51Đào nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2,7m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2,7m3
53Sơn chống gỉ ống cứu hỏa 02 lớp lót, 01 lớp hoàn thiện mầu đỏTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
54Đèn thoát hiểmTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3bộ
N ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-300/39Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế75.100m
2Dây chống sét Phlox 75.5Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế11.800m
3Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39, NK12-300+1Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12chuỗi
4Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39, NK12-300Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế24chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39, ND12-300+1Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12chuỗi
6Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39, ND12-300Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế264chuỗi
7Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39, ND12-300+1-NTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12chuỗi
8Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39, ND12-300-NTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế36chuỗi
9Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39, DD7-300Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế132chuỗi
10Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39, DK7-300+1Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6chuỗi
11Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39, DL7-300Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế81chuỗi
12Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39, DL7-300+1Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12chuỗi
13Chuỗi néo đây chống sét Phlox 75.5, CNCSTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế49chuỗi
14Chuỗi néo đây chống sét Phlox 75.5, CNCS-1Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1chuỗi
15Chuỗi đỡ đây chống sét Phlox 75.5, CDCSTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế22chuỗi
16Chống rung cho dây dẫn 110kV ACSR300/39Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế612chuỗi
17Chống rung cho dây chống sét Phlox 75.5Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế92quả
18Ống nối dây dẫn ACSR300/39Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế10quả
19Ống nối dây chống sét Phlox 75.5Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
20Kẹp chữ T ACSR300/39 với dây AAC560Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
21Biển báo an toànTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế47cặp
22Biển báo thứ tự cộtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế47bộ
23Biển báo vượt đườngTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
24Cáp quang OPGW70/24Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế12.400m
25Chuỗi néo cáp quang 120KN CNCQ-1Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1chuỗi
26Chuỗi néo cáp quang 120KN CNCQTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế51chuỗi
27Chuỗi đỡ cáp quang CDCQTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế22chuỗi
28Khóa lèo cáp quangTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế30bộ
29Kẹp cáp quang trên cộtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế84cái
30Chống rung cáp quangTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế94quả
31Hộp nối cáp quang kèm giá đỡ 2 đầu OPGW/NMOCTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1hộp
32Hộp nối cáp quang kèm giá đỡ 2 đầu OPGW/OPGWTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2hộp
33Cột thép đỡ D122-26ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cột
34Cột thép đỡ D122-30BTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế5cột
35Cột thép đỡ D122-34CTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế16cột
36Cột thép néo N122-14Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6cột
37Cột thép néo N122-22BTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cột
38Cột thép néo N122-27BTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế7cột
39Cột thép néo N122-27DTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cột
40Cột thép néo N122-31ATheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2cột
41Cột thép néo N122-31DTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1cột
42Cột thép néo N122-36BTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế6cột
43Lắp dựng cột mẫuTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
44Tiếp địa RS-2.15 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế18vị trí
45Tiếp địa RS-2.20 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế29vị trí
46Bulong neo BL42-250Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế8Bộ
47Bulong neo BL48-250Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế168Bộ
48Bulong neo BL56-250Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế352Bộ
49Bulong neo BL64-350Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế48Bộ
O ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG
1Móng trụ 4T35-24 (VT27, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
2Móng trụ 4T35-26 (VT26, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
3Móng trụ 4T35-26 (VT11, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
4Móng trụ 4T35-28 (VT09, VT16, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2móng
5Móng trụ 4T35-28 (VT23, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
6Móng trụ 4T35-28 (VT18, VT24, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2móng
7Móng trụ 4T35-28 (VT10, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
8Móng trụ 4T35-28 (VT29, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
9Móng trụ 4T35-28 (VT30, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
10Móng trụ 4T35-32-7.5 (VT19, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
11Móng trụ 4T35-36-4.8 (VT17, VT20, VT21, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3móng
12Móng trụ 4T35-36-4.8+1 (VT05, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
13Móng trụ 4T35-36-4.8+1 (VT06, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
14Móng trụ 4T35-36-6.3 (VT07, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
15Móng trụ 4T35-36-6.3 (VT22, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
16Móng trụ 4T35-36-6.3 (VT14, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
17Móng trụ 4T35-36-6.3 (VT08, VT12, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2móng
18Móng trụ 4T35-36-9 (VT13, VT25, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2móng
19Móng trụ 4T35-36-9 (VT15, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
20Móng trụ 4T35-36-9+1 (VT33, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
21Móng trụ 4T35-36-9+1 (VT32, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
22Móng trụ 4T35-40-6.3(VT28, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
23Móng bản 4T35-40-7.5+1.5 (VT34, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
24Móng bản MB28-80 (VT31, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
25Móng bản MB28-80+1.5 (VT48, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
26Móng bản MB28-80+1.5 (VT50, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
27Móng bản MB32-90+1 (VT36, VT38, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2móng
28Móng bản MB32-90+1 (VT35, VT37, VT39, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3móng
29Móng bản MB32-90+1.5 (VT44, VT46, VT47, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3móng
30Móng bản MB48-110+1.5 (VT41, VT42, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2móng
31Móng bản MB63-110+1.5 (VT43, VT49, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2móng
32Móng bản MB63-120+1 (VT51, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
33Móng bản MB75-120+1.5 (VT40, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
34Móng bản MB90-120+1.5 (VT45, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
35Móng cột biển báoTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1móng
P ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thépTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế47Vị trí
2Đo thử thông tuyến cáp quangTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3thiết bị
Q BỔ SUNG PHẦN CÁP QUANG ADSS
1Cáp quang ADSS loại 24 sợiTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế3.000m
2Hộp nối cáp quang 2 đầu Nmoc/ADSSTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2hộp
3Chuỗi đỡ cáp quang dây ADSSTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế13Chuỗi
4Chuỗi néo cáp quang dây ADSSTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế10Chuỗi
5Chống rung cáp quangTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế40bộ
6Cổ dề chuỗi đỡ cáp quang trên cột BTLTTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế24bộ
7Thu hồi hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGWTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế1hộp
8Đo thử thông tuyến cáp quangTheo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế2thiết bị
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy xúc -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->