Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 11:04:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,924,182,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Rịa, tỉnh Ninh Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà
Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp đặt, tổ hợp, lọc dầu MBA điều chuyển 110/35/22kV -40MVA đảm bảo đầy đủ điều kiện vận hành | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Sứ đứng 110 kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 3 | Dây ACSR-400/51 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 248 | m |
| 4 | Dây ACSR-300/39 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 5 | Ống nhôm thanh cái F80/70m | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 8 bát sứ U70BS dây ACSR300/39 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh nối dây ACSR300/39 vào thanh cứng F80/70 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh nối dây ACSR400/51 vào thanh cứng F80/70 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR300/39 vào thanh cứng F80/70 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR400/51 vào thanh cứng F80/70 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR400/51 (kẹp chữ T) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Kẹp cực sứ đứng với dây ACSR400 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Kẹp cực sứ đứng với ống nhôm F80/70 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-M95 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 371 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 306 | cái |
| 16 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D110 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 222 | m |
| 17 | Kẹp ép dây vào trụ đỡ | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 108 | cái |
| 18 | Cô liê INOX bắt ống luồn cáp mạ kẽm dùng cho HDPE ϕ 110 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 19 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M16 x 60 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 20 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12 x 40 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 306 | cái |
| 21 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M8 x 30 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa CT3 L63x63x6 mạ kẽm, L=2m (bao gồm cả đóng cọc) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 44 | cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa CT3 L63x63x6 mạ kẽm, L=4m (bao gồm cả đóng cọc) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cọc |
| 3 | Thép dẹt -40x4 mạ kẽm làm lưới tiếp địa (bao gồm cả đào đắp, hàn nối) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.659 | m |
| 4 | Râu chờ nối đất tiếp địa, thép dẹt -40x4, L = 3.2m (bao gồm cả hàn nối) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 5 | Bu lông M14x20, 2 vòng đệm vênh 1mm thép không rỉ | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 320 | bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/3. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Chống sét van 22kV 3 pha LA-24kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Cầu dao cách ly 22 kV 3 pha ngoài trời (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) DS-630A-24kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV 3 pha, SI-100A-24kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao XCD-22 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-LA-22 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Côliê ôm cáp | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ MBA XMBA-22 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-Fr 3x240mm2 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 11 | Hộp Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-Fr 3x240mm2 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Hộp Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-Fr 3x240mm2 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-150/24 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE-70/11 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Sứ đứng 22kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | quả |
| 16 | Dây thép nối tiếp địa CT3-F14 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 17 | Ống nhựa HDPE 260/200 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 18 | Ống thép luồn cáp lên MBA F100 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 19 | Thí nghiệm TBA tự dùng đảm bảo đủ điều kiện vận hành (bao gồm thí nghiệm chống sét van, cáp, cầu chì tự rơi, dao cách ly, hệ thống tiếp đất, công tơ,…) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, bồn nước inox, 01 máy bơm nước sinh hoạt, 02 máy bơm nước mương cáp, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, bể phốt,...) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Nhà |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng (RCL-2 bộ điều khiển 100A) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng phòng điều khiển (TD-3) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng phòng kho, vệ sinh, ắc quy, bảo vệ (TD-4) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng phòng phân phối (TD-5) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng sự cố (TD-6) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Đèn led tube đôi 2x36W, 220VAC-2x36W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 8 | Đèn led tube đơn 36W, 220VAC-36W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 9 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ, 220VAC-18W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led, 220VAC-12W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 11 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố, 220VDC-18W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 34 | Cái |
| 12 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố, 220VDC-18W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Mặt công tắc 3 hạt - 10A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Mặt công tắc 2 hạt - 10A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Mặt công tắc 1 hạt - 10A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 16 | Dây cáp điện đấu nối cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng, ống nhựa luồn cáp kèm phụ kiện lắp đặt đầy đủ | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Quạt thông gió lưu lượng 2220m3/h, 220VAC-2220m3/h | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Quạt thông gió lưu lượng 500m3/h, 220VAC-500m3/h | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa (có kết nối hệ thống điều khiển máy tính) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Điều hòa nhiệt độ 36000 BTU (kèm ống đồng, xốp cách nhiệt, vật liệu đấu nối lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 21 | Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU (kèm ống đồng, xốp cách nhiệt, vật liệu đấu nối lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU (kèm ống đồng, xốp cách nhiệt, vật liệu đấu nối lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110KV MBA-110 (bao gồm cả tường, bao hố thu dầu, rải đá…) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ máy biến áp tự dùng 35kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ máy cắt 110 kV cao 2.5m | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 1 lưỡi tiếp đất 110 kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 2 lưỡi tiếp đất 110 kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110 kV loại 1 cao 2.5m | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110 kV loại 2 cao 2.5m | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110 kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ chống sét van 96 kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 10 | Móng trụ đỡ dao nối đất trung tính + CSV 72kV | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110 kV cao 5m | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | móng |
| 12 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bệ |
| 13 | Móng cột chiếu sáng độc lập kèm kim thu sét MT-7 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 14 | Móng cột đèn hàng rào chiếu sáng quanh trạm, móng camera | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | móng |
| 15 | Móng cột Pooctic MC - 15 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | móng |
| 16 | Móng cột cho MBA tự dùng MT-5 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 17 | Bệ thao tác máy cắt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bệ |
| 18 | Bể cát cứu hỏa | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 19 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bệ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 80,5 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B800 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 39 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 106 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 45 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường BQĐ 1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,5 | m dài |
| 6 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2BQĐ 1200 theo thiết kế (bao gồm đầy đủ giá đỡ, máng cáp, tấm đan, tiếp địa, ống HDPE vào nhà điều khiển…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,5 | m dài |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt cột thép H=15m(CT1-15) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Gia công và lắp đặt cột thép H=11m(CT1-11) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Gia công và lắp đặt xà thép L=10m(XT1-10) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Gia công, lắp đặt cầu thang và dàn đèn chiếu sáng | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm BTLT-10D | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm BTLT-20D (cột chiếu sáng kết hợp kim thu sét và cột kim thu sét độc lập) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 7 | Cột camera kèm chiếu sáng bằng thép mạ kẽm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Gia công và lắp đặt kim thu sét lắp trên cột BTLT | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Trụ đỡ sứ 5M | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài trời bằng thép mạ kẽm (kích thước theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha 20A, MCB-3P-20A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 10A, MCB-1P-10A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 6A, CT-6A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đèn sợi đốt 25W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Dây điện 500V, PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 520 | m |
| 8 | Đèn cầu D300 bóng led trên trụ cổng | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Đèn pha led cao áp công suất 200W | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, dây thít, nhãn cáp, đai giữ ống…) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/9.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Mua đất, đắp đất san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Trồng cỏ chống xói mòn và gia cố mái taluy âm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.194 | m2 |
| 4 | Tường rào gạch (gồm cả móng, giằng tường, trụ, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, trang trí, thi công quét vôi hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 225 | m dài |
| 5 | Cổng chính trạm biến áp (bao gồm móng, trụ cổng, cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cổng |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/10.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đường bê tông vào trạm M300 có bó vỉa hè, gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua, đảm bảo kết nối giao thông đồng bộ với đường trong khu vực) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 152,16 | m2 |
| 2 | Đường bê tông trong trạm M300 rộng có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 638,77 | m2 |
| 3 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.387,5 | m2 |
| 4 | Sân bê tông trong trạm M200 dày 10 cm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 205,3 | m2 |
| 5 | Lớp vỏ bao bạt chống mất nước xi măng | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 205,27 | m2 |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bể dầu sự cố BDSC (bao gồm đào đất, xây dựng bể, tấm đan, cung cấp lắt đặt ống thép, cút thép, gối đỡ ống các loại và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 2 | Bể nước cứu hỏa (bao gồm đào đất, xây dựng bể, tấm đan, lắp đặt ông thép, phễu thép, cút thép, sơn ống thép đen, tấm chắn chống thấm, bậc lên xuống… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 3 | Nhà trạm bơm cứu hỏa (bao gồm cả cửa, đường nước, đường điện, bóng đèn, công tắc, ổ cắm, sơn tường… thi công hoàn thiện kết cấu theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | nhà |
| 4 | Bể chứa nước sinh hoạt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 5 | Hồ ga thu nước mưa, nước thải (bao gồm cả nắp hố ga, đào và đắp đất) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | Hố ga |
| 6 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 160,5 | m dài |
| 7 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép F200 dày 5.56 mm kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | m dài |
| 8 | Cống bê tông qua đường D1000 kèm gối đỡ (bao gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 9 | Ống thoát nước mương cáp bằng ống chịu lực HDPE D90 (bao gồm cả đào, đắp đất) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 10 | Ống thoát nước quanh nhà điều khiển PVC 110 (bao gồm cả đào, đắp đất) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 103 | m |
| 11 | Ống lấy nước sạch PP-R d32 cấp nước từ bể lê téc, dày 4.4 (bao gồm cả đào, đắp đất) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Máy bơm giếng khoan và sinh hoạt, Q=8m3/h, H=40-45m, P>1kW (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm nước lưu động 750W (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cút thép D200 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cút nhưa PVC110 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Măng xông PP-R D32 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Van ren trong D32 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Giếng khoan nước ngầm (bao gồm khoan thăm dò thí nghiệm, khoan giếng, lắp đặt kết cấu giếng, thổi rửa giếng, gia công sét chèn, gia công sỏi chèn) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | giếng |
| 19 | Ống thép đen dy 150x4,78 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 41 | m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm dy 110x3,5 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm dy 50x3,0 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 22 | Côn thu 150x100 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cút thép tráng kẽm dy50 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Đồng hồ áp lực | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Rắc bộ ba dy50 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Thép bản nắp bể | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | kg |
| 27 | Lưới INOX | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 28 | Dây INOX d2 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 29 | Bích thép và gioăng cao su dy=59 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Van 2 chiều | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Hệ thống lọc nước giếng khoan (bao gồm cột lọc thô, cột lọc tinh, cột xúc tác, các ống dẫn, bộ giá đỡ…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| L | HỆ THỐNG PCCC/1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 2 Loop | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 2 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Module cho đầu báo địa chỉ | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Modul rơ le kết nối tủ báo cháy trung tâm về Gateway | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Đầu báo nhiệt loại ngoài trời 90oC cho MBA | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | đầu |
| 7 | Nút ấn báo cháy kiểu địa chỉ | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Đèn báo cháy | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Chuông báo cháy | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Đầu báo cháy khói quang | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | đầu |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 loại cháy chậm, chống nhiễu | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| 13 | Ông nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d =20mm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 14 | Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 345 | cái |
| 15 | Măng xông nhựa D20 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 345 | cái |
| 16 | Kẹp treo ống | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | bộ |
| 17 | Hộp chia ngả D20 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 18 | Giá đỡ đầu báo cháy ngoài trời | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| M | HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q= 108m³/h,cột áp H=53m | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chạy nhiên liệu lưu lượng Q=108m³/h,cột áp H=53m | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy điều khiển 1 bơm điện, 1 bơm diezen có cầu dao đảo chiều giữa nguồn điện bình thường và nguồn điện dự phòng (NCx0.7) (bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối lắp đặt) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 4 | Bình tích áp 100 lít - 10bar | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy xe đẩy MFZT35 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bình |
| 8 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 9 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm, dày 3,2mm (bao gồm cả hàn) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm, dầy 2,6mm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=15mm, dầy 2,1mm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 12 | Công tắc áp lực 0 - 10bar | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo áp suất | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Trụ tiếp nước từ xe cứu hoả | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm kèm bệ đỡ | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy F65 dài 20m kèm khớp nối | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cuộn |
| 18 | Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | chiếc |
| 19 | Khớp nối ren trong D65 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | chiếc |
| 20 | Khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | chiếc |
| 21 | Van chặn D100 bắt bích | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Van chặn D50 bắt bích | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Van chặn D15 ren | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Y lọc D100 bắt bích | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Van một chiều D100 bắt bích | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Van một chiều D50 bắt bích | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Van an toàn D50 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm D100 bắt bích | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Rọ hút D100 bắt bích | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cút D100 hàn | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Cút D50 ren | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Cút D15 ren | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Tê D100 hàn | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Tê D50 hàn | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Kép D50 ren | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Côn lệch tâm D100 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Côn đồng tâm D100 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Bích thép D100 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 27 | Bộ |
| 39 | Bích thép D50 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 40 | Bích mù D100 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 41 | Thép L63x63x6mm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | kg |
| 42 | Dây nguồn cấp cho tủ điều khiển bơm, bơm điện 3x35+1x25mm2 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 43 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 44 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 45 | Gối kê ống | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 28 | Bộ |
| 46 | U bulong M12+Êcu | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 28 | Bộ |
| 47 | Thép U100 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 78,6 | m |
| 48 | Bu lông M14, l=350mm + Êcu | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 56 | Bộ |
| 49 | Bê tông M150 đá 1x2 (bệ hộp đựng lăng và chữa cháy) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 50 | Phá dỡ & hoàn trả các đoạn ống qua đường bêtông (chiều sâu 0,55m) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | m |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 53 | Sơn chống gỉ ống cứu hỏa 02 lớp lót, 01 lớp hoàn thiện mầu đỏ | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 54 | Đèn thoát hiểm | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| N | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-300/39 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 75.100 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox 75.5 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 11.800 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39, NK12-300+1 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39, NK12-300 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39, ND12-300+1 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39, ND12-300 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 264 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39, ND12-300+1-N | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39, ND12-300-N | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39, DD7-300 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 132 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39, DK7-300+1 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39, DL7-300 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 81 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39, DL7-300+1 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo đây chống sét Phlox 75.5, CNCS | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 49 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo đây chống sét Phlox 75.5, CNCS-1 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi đỡ đây chống sét Phlox 75.5, CDCS | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | chuỗi |
| 16 | Chống rung cho dây dẫn 110kV ACSR300/39 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 612 | chuỗi |
| 17 | Chống rung cho dây chống sét Phlox 75.5 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 92 | quả |
| 18 | Ống nối dây dẫn ACSR300/39 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 19 | Ống nối dây chống sét Phlox 75.5 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Kẹp chữ T ACSR300/39 với dây AAC560 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 47 | cặp |
| 22 | Biển báo thứ tự cột | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| 23 | Biển báo vượt đường | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cáp quang OPGW70/24 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12.400 | m |
| 25 | Chuỗi néo cáp quang 120KN CNCQ-1 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | chuỗi |
| 26 | Chuỗi néo cáp quang 120KN CNCQ | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 51 | chuỗi |
| 27 | Chuỗi đỡ cáp quang CDCQ | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | chuỗi |
| 28 | Khóa lèo cáp quang | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 29 | Kẹp cáp quang trên cột | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 30 | Chống rung cáp quang | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 94 | quả |
| 31 | Hộp nối cáp quang kèm giá đỡ 2 đầu OPGW/NMOC | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Hộp nối cáp quang kèm giá đỡ 2 đầu OPGW/OPGW | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 33 | Cột thép đỡ D122-26A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 34 | Cột thép đỡ D122-30B | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| 35 | Cột thép đỡ D122-34C | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cột |
| 36 | Cột thép néo N122-14 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 37 | Cột thép néo N122-22B | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 38 | Cột thép néo N122-27B | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cột |
| 39 | Cột thép néo N122-27D | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 40 | Cột thép néo N122-31A | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 41 | Cột thép néo N122-31D | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 42 | Cột thép néo N122-36B | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 43 | Lắp dựng cột mẫu | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 44 | Tiếp địa RS-2.15 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | vị trí |
| 45 | Tiếp địa RS-2.20 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 29 | vị trí |
| 46 | Bulong neo BL42-250 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 47 | Bulong neo BL48-250 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 168 | Bộ |
| 48 | Bulong neo BL56-250 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 352 | Bộ |
| 49 | Bulong neo BL64-350 | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| O | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ 4T35-24 (VT27, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ 4T35-26 (VT26, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ 4T35-26 (VT11, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ 4T35-28 (VT09, VT16, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 5 | Móng trụ 4T35-28 (VT23, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 6 | Móng trụ 4T35-28 (VT18, VT24, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 7 | Móng trụ 4T35-28 (VT10, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 8 | Móng trụ 4T35-28 (VT29, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 9 | Móng trụ 4T35-28 (VT30, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 10 | Móng trụ 4T35-32-7.5 (VT19, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 11 | Móng trụ 4T35-36-4.8 (VT17, VT20, VT21, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 12 | Móng trụ 4T35-36-4.8+1 (VT05, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 13 | Móng trụ 4T35-36-4.8+1 (VT06, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 14 | Móng trụ 4T35-36-6.3 (VT07, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 15 | Móng trụ 4T35-36-6.3 (VT22, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 16 | Móng trụ 4T35-36-6.3 (VT14, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 17 | Móng trụ 4T35-36-6.3 (VT08, VT12, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 18 | Móng trụ 4T35-36-9 (VT13, VT25, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 19 | Móng trụ 4T35-36-9 (VT15, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 20 | Móng trụ 4T35-36-9+1 (VT33, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 21 | Móng trụ 4T35-36-9+1 (VT32, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 22 | Móng trụ 4T35-40-6.3(VT28, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 23 | Móng bản 4T35-40-7.5+1.5 (VT34, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 24 | Móng bản MB28-80 (VT31, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 25 | Móng bản MB28-80+1.5 (VT48, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 26 | Móng bản MB28-80+1.5 (VT50, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 27 | Móng bản MB32-90+1 (VT36, VT38, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 28 | Móng bản MB32-90+1 (VT35, VT37, VT39, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 29 | Móng bản MB32-90+1.5 (VT44, VT46, VT47, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 30 | Móng bản MB48-110+1.5 (VT41, VT42, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 31 | Móng bản MB63-110+1.5 (VT43, VT49, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 32 | Móng bản MB63-120+1 (VT51, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 33 | Móng bản MB75-120+1.5 (VT40, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 34 | Móng bản MB90-120+1.5 (VT45, bao gồm đào, đắp đất móng….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 35 | Móng cột biển báo | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| P | ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 47 | Vị trí |
| 2 | Đo thử thông tuyến cáp quang | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| Q | BỔ SUNG PHẦN CÁP QUANG ADSS | |||
| 1 | Cáp quang ADSS loại 24 sợi | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3.000 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang 2 đầu Nmoc/ADSS | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang dây ADSS | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang dây ADSS | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung cáp quang | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 6 | Cổ dề chuỗi đỡ cáp quang trên cột BTLT | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 7 | Thu hồi hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGW | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Đo thử thông tuyến cáp quang | Theo chương V của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi