Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 03) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335394-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 03) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220309485
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 12:20:00 đến ngày 2022-03-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,275,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 285.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 2 tiêu chí sau:(i) 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ (hoặc hợp đồng bảo trì, sửa chữa đường định kỳ), có giá trị ≥800.000.000 VNĐ.Và(ii) 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 03) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
45 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1km/năm 10,35
2 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1m3 22,08
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 5m3 55,2
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) km/lần 13,248
5 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) km/lần 59,616
6 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 100md 11,04
7 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 100md 99,36
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 10m 248,4
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 10m 1.490,4
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) md cống 262,789
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) md cống 26,25
12 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 5m3 9,66
13 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1cọc 16
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1cọc 2
15 Nắn sửa cột Km Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1cột 1
16 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 116,168
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 8,467
18 Sơn cọc KM Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 3,405
19 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 278,025
20 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m3 19,32
21 Vá ổ gà, góc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 10m2 27,6
22 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) km/lần 105
23 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 1m3 21
24 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 5m3 75
25 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) km/lần 7,2
26 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) km/lần 30,6
27 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 100md 1,35
28 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 100md 12,15
29 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 10m 112,5
30 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 10m 742,5
31 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) md cống 47,25
32 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) md cống 21
33 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 5m3 20,625
34 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 1cọc 47
35 Nắn sửa cột Km Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 1cột 1
36 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 56,4
37 Sơn cọc KM Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 0,896
38 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 7,455
39 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 0,445
40 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 100m2 8
41 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) km/lần 94,5
42 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1m3 13,5
43 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 5m3 94,5
44 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) km/lần 3,24
45 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) lần/km 1,35
46 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) km/lần 12,15
47 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 100md 1,215
48 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 100md 10,935
49 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 10m 114,75
50 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 10m 789,75
51 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) md cống 95,55
52 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) md cống 60
53 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 5m3 15,188
54 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1cọc 1
55 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1cọc 20
56 Nắn sửa cột Km Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1cột 1
57 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 3,078
58 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 51,386
59 Sơn cọc KM Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 0,54
60 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 30,193
61 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 19,04
62 Vệ sinh mắt phản quang Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 20 mắt 95,25
63 Thay thế mắt phản quang Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1 mắt 6
64 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cột 1
65 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 7,246
66 Thay thế cọc tiêu Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cọc 24
67 Thay thế cọc H Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cọc 1
68 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D900) Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cột 1
69 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) biển báo 1
70 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1md 50
71 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1km/năm 13,8
72 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1m3 73,6
73 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 5m3 73,6
74 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) km/lần 18,768
75 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) km/lần 79,488
76 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 100md 12,88
77 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 100md 132,48
78 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 10m 331,2
79 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 10m 1.987,2
80 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) md cống 350
81 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) md cống 35
82 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 5m3 12,88
83 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1cọc 16
84 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1cọc 2
85 Nắn sửa cột Km Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1cột 1
86 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 116,168
87 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 8,467
88 Sơn cọc KM Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 3,405
89 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 278,025
90 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m3 19,32
91 Vá ổ gà, góc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 10m2 27,6
92 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) km/lần 140
93 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 1m3 36
94 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 5m3 100
95 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) km/lần 9,6
96 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) km/lần 43,2
97 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 100md 1,8
98 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 100md 16,2
99 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 10m 150
100 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 10m 1.080
101 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) md cống 63
102 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) md cống 28
103 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 5m3 40
104 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 1cọc 47
105 Nắn sửa cột Km Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 1cột 1
106 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 56,4
107 Sơn cọc KM Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 0,896
108 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 9,88
109 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 0,445
110 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 100m2 8
111 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) km/lần 126
112 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1m3 36
113 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 5m3 126
114 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) km/lần 3,6
115 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) lần/km 1,8
116 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) km/lần 16,2
117 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 100md 1,8
118 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 100md 16,2
119 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 10m 144
120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 10m 1.053
121 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) md cống 127,4
122 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) md cống 80
123 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 5m3 22,5
124 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1cọc 2
125 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1cọc 30
126 Nắn sửa cột Km Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1cột 1
127 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 3,078
128 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 51,386
129 Sơn cọc KM Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 0,54
130 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 33,282
131 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 19,04
132 Vệ sinh mắt phản quang Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 20 mắt 127
133 Thay thế mắt phản quang Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1 mắt 6
134 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cột 1
135 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 7,246
136 Thay thế cọc tiêu Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cọc 24
137 Thay thế cọc H Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cọc 1
138 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D900) Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cột 1
139 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) biển báo 1
140 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1md 50
141 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1km/năm 13,8
142 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1m3 55,2
143 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 5m3 82,432
144 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) km/lần 20,608
145 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) km/lần 79,488
146 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 100md 14,72
147 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 100md 132,48
148 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 10m 331,2
149 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 10m 2.318,4
150 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) md cống 352,5
151 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) md cống 36,5
152 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 5m3 14,72
153 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1cọc 16
154 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1cọc 2
155 Nắn sửa cột Km Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1cột 1
156 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 116,168
157 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 8,467
158 Sơn cọc KM Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 3,405
159 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 278,395
160 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m3 12,365
161 Vá ổ gà, góc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 10m2 22,08
162 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) km/lần 140
163 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 1m3 16
164 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 5m3 100
165 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) km/lần 12
166 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) km/lần 43,2
167 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 100md 1,8
168 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 100md 16,2
169 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 10m 170
170 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 10m 1.260
171 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) md cống 62
172 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) md cống 27,75
173 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 5m3 40
174 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 1cọc 47
175 Nắn sửa cột Km Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 1cột 1
176 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 56,4
177 Sơn cọc KM Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 0,896
178 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 7,685
179 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 0,445
180 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 100m2 5,6
181 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) km/lần 126
182 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1m3 36
183 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 5m3 126
184 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) km/lần 3,6
185 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) lần/km 1,71
186 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) km/lần 19,44
187 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 100md 1,62
188 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 100md 14,58
189 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 10m 144
190 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 10m 1.053
191 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) md cống 127,4
192 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) md cống 80
193 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 5m3 20,25
194 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1cọc 2
195 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1cọc 30
196 Nắn sửa cột Km Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1cột 1
197 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 3,078
198 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 51,386
199 Sơn cọc KM Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 0,54
200 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 32,34
201 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 19,04
202 Vệ sinh mắt phản quang Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 20 mắt 127
203 Thay thế mắt phản quang Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1 mắt 6
204 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cột 1
205 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 7,246
206 Thay thế cọc tiêu Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cọc 24
207 Thay thế cọc H Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cọc 1
208 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D900) Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cột 1
209 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) biển báo 1
210 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1md 40
211 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1km/năm 13,8
212 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1m3 55,2
213 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 5m3 77,28
214 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) km/lần 25,024
215 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) km/lần 79,488
216 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 100md 16,56
217 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 100md 149,04
218 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 10m 331,2
219 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 10m 2.417,76
220 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) md cống 358,575
221 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) md cống 36,5
222 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 5m3 14,72
223 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1cọc 16
224 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1cọc 2
225 Nắn sửa cột Km Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 1cột 1
226 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 116,168
227 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 8,467
228 Sơn cọc KM Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 3,405
229 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m2 274,14
230 Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) m3 4,83
231 Vá ổ gà, góc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh 219. (Tát Trà, xã Kim Đồng - Nà Cốc, xã Lê Lai). Lý trình: Km0-Km18+400 (khu vực 0,3) 10m2 13,8
232 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) km/lần 140
233 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 1m3 16
234 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 5m3 84
235 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) km/lần 12
236 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) km/lần 43,2
237 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 100md 1,8
238 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 100md 16,2
239 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 10m 170
240 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 10m 1.260
241 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) md cống 64,615
242 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) md cống 28
243 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 5m3 45
244 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 1cọc 47
245 Nắn sửa cột Km Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 1cột 1
246 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 56,4
247 Sơn cọc KM Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 0,896
248 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 7,67
249 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) m2 0,445
250 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường Vân Trình - Thị Ngân. Lý trình: Km0-Km10 (khu vực 0,4) 100m2 6,4
251 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) km/lần 126
252 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1m3 10,8
253 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 5m3 75,6
254 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) km/lần 3,6
255 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) lần/km 1,71
256 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) km/lần 22,68
257 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 100md 1,62
258 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 100md 14,58
259 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 10m 144
260 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 10m 1.053
261 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) md cống 127,4
262 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) md cống 80
263 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 5m3 20,25
264 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1cọc 2
265 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1cọc 30
266 Nắn sửa cột Km Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1cột 1
267 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 3,078
268 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 51,386
269 Sơn cọc KM Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 0,54
270 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 32,49
271 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 23,04
272 Vệ sinh mắt phản quang Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 20 mắt 127
273 Thay thế mắt phản quang Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 1 mắt 7
274 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cột 1
275 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) m2 9,772
276 Thay thế cọc tiêu Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cọc 24
277 Thay thế cọc H Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cọc 1
278 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D900) Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) cột 1
279 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) biển báo 1
280 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường Lũng Mò (Thị Ngân) - Bản Néng (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km9 (khu vực 0,5) 10m2 48
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 285.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 285.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 2 tiêu chí sau:(i) 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ (hoặc hợp đồng bảo trì, sửa chữa đường định kỳ), có giá trị ≥800.000.000 VNĐ.Và(ii) 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.52
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.32
3 Nhân viên tuần đường 1 - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->