Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 của Xí nghiệp Khảo sát thiết kế - CN TCT 15

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335106-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp Khảo sát thiết kế - Chi nhánh Tổng công ty 15
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 của Xí nghiệp Khảo sát thiết kế - CN TCT 15
Số hiệu KHLCNT 20220334999
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 11:27:00 đến ngày 2022-03-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 660,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.650825E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 462.231.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp Khảo sát thiết kế - Chi nhánh Tổng công ty 15
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 của Xí nghiệp Khảo sát thiết kế - CN TCT 15
Văn phòng phẩm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay ngân hàng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp khảo sát thiết kế - CN TCT 15 Địa chỉ: 53 Trần Đại Nghĩa, P. Yên Thế, TP. Pleiku, T. Gia Lai. Số điện thoại: 0269. 3825395 - Fax: 0269. 3825395.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn: Xí nghiệp khảo sát thiết kế - CN TCT 15 Địa chỉ: 53 Trần Đại Nghĩa, P. Yên Thế, TP. Pleiku, T. Gia Lai. Số điện thoại: 0269. 3825395 - Fax: 0269. 3825395.


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Khảo sát thiết kế - Chi nhánh Tổng công ty 15 , địa chỉ: 53 Trần Đại Nghĩa, phường Yên Thế, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp khảo sát thiết kế - CN TCT 15 Địa chỉ: 53 Trần Đại Nghĩa, P. Yên Thế, TP. Pleiku, T. Gia Lai. Số điện thoại: 0269. 3825395 - Fax: 0269. 3825395.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa đã bao gồm các khoản thuế, chi phí vận chuyển, hàng hóa mới 100%, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ, chủng loại. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép hoạt động đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa chào thầu bao gồm đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất, nhãn mác. - Catalogue sản phẩm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp khảo sát thiết kế - CN TCT 15 Địa chỉ: 53 Trần Đại Nghĩa, P. Yên Thế, TP. Pleiku, T. Gia Lai. Số điện thoại: 0269. 3825395 - Fax: 0269. 3825395.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Tuy Địa chỉ: Phường Đống Đa - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0982387857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Kinh doanh /XN Khảo sát thiết kế. Địa chỉ: 53 Trần Đại Nghĩa, P. Yên Thế, TP. Pleiku, T. Gia Lai. Số điện thoại: 0988004224 (0982037105)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Kinh doanh /XN Khảo sát thiết kế. Địa chỉ: 53 Trần Đại Nghĩa, P. Yên Thế, TP. Pleiku, T. Gia Lai. Số điện thoại: 0988004224 (0982037105)
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A3300ThùngDoubleA ĐL 70g KT 297x420mmThái Lan
2Giấy A4550ThùngDoubleA ĐL 70g KT 210x297mmThái Lan
3Giấy A510ThùngDoubleA ĐL 70g KT 148,5x210mmThái Lan
4Giấy In ảnh50RamIn ảnh 1M A3 bóng ĐL 230g, NTS, KT 297x420mm (hoặc tương đương)Trung Quốc
5Giấy In ảnh80RamIn ảnh 2M A4 bóng, ĐL 260gNTS, KT 210x297mm(hoặc tương đương)Trung Quốc
6Giấy In ảnh15RamIn ảnh 2M A5 bóng, ĐL 160g, NTS, KT 148,5x210mm(hoặc tương đương)Trung Quốc
7Bìa giấy A3100RamHưng Quốc, màu xanh dương, Aclass2M dày ĐL 160g, KT 297x420mm(hoặc tương đương)Việt Nam
8Bìa giấy A4200RamHưng Quốc, màu xanh dương, Aclass2M dày ĐL 160g, KT 210x297mm(hoặc tương đương)Việt Nam
9Bìa giấy A4 thơm500RamMàu xanh dương, 2 mặt hoa dày, thơm, KT 210x297mm (hoặc tương đương)Việt Nam
10Bìa kính A3100RamMạnh hưng, KT 297x420mm, độ dày 1,2mm (hoặc tương đương)Trung Quốc
11Bìa kính A4200RamMạnh hưng, KT 210x297mm, độ dày 1,2mm (hoặc tương đương)Trung Quốc
12Giấy in đề can10XấpĐề can ảnh, ĐL 135g. 1M bóng, đề can lột dán, NTS, KT 210x297mm (hoặc tương đương)Trung Quốc
13Giấy NOTE30XấpHải Hà- Classmate, SN305 5 màu trung bằng giấy, 1H=12 xấp (hoặc tương đương)Trung Quốc
14Giấy NOTE30XấpHải Hà, Classmate, SN103, KT 3x3, 1H=12 xấp (hoặc tương đương)Trung Quốc
15Giấy NOTE30XấpHải Hà, Classmate, SN902, 5 màu bằng nhựa, 1H=30 xấp (hoặc tương đương)Trung Quốc
16Bút bi47HộpTL Bmaster 0,6mm, 1H=10 cây (hoặc tương đương)Việt Nam
17Bút mực ký30HộpHải Hà, Classmate, GP901, đầu bút 0,7mm, 1H - 12 cây (hoặc tương đương)Trung Quốc
18Bút mực10HộpUB150, đầu bút 0,5mm, 1H= 10 cây (hoặc tương đương)Nhật Bản
19Bút ký7HộpUM153S, đầu bút 1,0mm, 1H=12 cây (hoặc tương đương)Nhật Bản
20Bút ký7HộpUB177, đầu bút 0,7mm, 1H=12 cây (hoặc tương đương)Nhật Bản
21Bút mực5HộpHải Hà- Classmate, GP101, màu đỏ, đầu bút 0,5mm, 1H= 12 cây (hoặc tương đương)Trung Quốc
22Bút chì30CâyHải hà, Clasmate, PC412, 2B, 1H=12 cây (hoặc tương đương)Trung Quốc
23Bút xóa120CâyThiên Long, CP02, 1H=10 cây (hoặc tương đương)Việt Nam
24Kéo xóa60CâyHải Hà, Classmate CT120 (hoặc tương đương)Trung Quốc
25Bút lông dầu100CâyHải Hà, Classmate PM900 (hoặc tương đương)Trung Quốc
26Bút dạ quang50CâyHải Hà, Classmate HL900 (hoặc tương đương)Trung Quốc
27Bút bi2HộpSAS, 1H = 12 cây (hoặc tương đương)Nhật Bàn
28Sổ họp50QuyểnCaro 25x35 (hoặc tương đương)Việt Nam
29Vở học sinh ghi số liệu230QuyểnThuận Tiến, ĐL70g/Quyển, 96 trang/Q (hoặc tương đương)Việt Nam
30Gôm30CâyHải Hà, Classmate ER801, 1H=30 viên (hoặc tương đương)Trung Quốc
31File lưu hồ sơ50CáiKT: 15F nguyễn Trần (hoặc tương đương)Việt Nam
32Hộp lưu hồ sơ200CáiKT: 20F nguyễn Tr\ần (hoặc tương đương)Việt Nam
33Kệ 3 ngăn50CáiBến Nghe, 3 ngăn/hộp (hoặc tương đương)Viêt Nam
34Cặp trình ký đôi30CáiHải Hà, classmate, CB424, nhựa trong (hoặc tương đương)Trung Quốc
35Bì nút lớn1.300CáiHải Hà, Proffic , F4 nhựa PP, PO-CBF05 (hoặc tương đương)Trung Quốc
36Bì nút nhỏ500CáiClear, A4 nhựa PP (hoặc tương đương)Trung Quốc
37Cặp 3 dây100CáiThảo Linh, 7F KT 210x297mm (hoặc tương đương)Việt Nam
38Cặp 3 dây100CáiThảo Linh, 10F KT 210x297mm(hoặc tương đương)Việt Nam
39Cặp 3 dây100CáiThảo Linh, 15F KT 210x297mm (hoặc tương đương)Việt Nam
40Cặp 3 dây100CáiThảo Linh, 20F KT 210x297mm (hoặc tương đương)Việt Nam
41Băng keo xanh310CâyViệt Bích, 5F shi xanh (hoặc tương đương)Việt Nam
42Băng keo trong10CâyViệt bích, trong, 5F, 1kg9 (hoặc tương đương)Việt Nam
43Kéo lớn10CáiSC603, Classmate hải hà (hoặc tương đương)Trung Quốc
44Thước kẻ5Câythước nhựa, dài 30F (hoặc tương đương)Việt Nam
45Dao cắt15Cáisăt, 1H=50 cái (hoặc tương đương)Trung quốc
46Lưỡi dao30HộpClassmate, Hải Hà, BL402, 1H=10 cái (hoặc tương đương)Trung Quốc
47Thước kẻ30CâyThuước nhựa, dài 50F (hoặc tương đương)Viêt Nam
48Acco sắt10HộpClassmate, Hải Hà, KN202, (hoặc tương đương)Trung Quốc
49Bấm số 35CáiViễn Đông, Trio 50LA, bấm 150 - 170 tờ (hoặc tương đương)Việt Nam
50Bấm số 104CáiClassmate Hải Hả, ST103S (hoặc tương đương)Trung quốc
51Bấm lớn /WTRIO05004CáiSố 10, ST100S, Classmate Hải Hà (hoặc tương đương)Trung quốc
52Bấm lớn4CáiViễn đông, Trio 0500, bấm 240 tờ (hoặc tương đương)Viêt Nam
53Kẹp đen100Hộp25mm Gstar, 12 cái/hộp(hoặc tương đương)Trung Quốc
54Ghim tam giác50Hộp1H lớn = 10H nhỏ, C62(hoặc tương đương)Trung Quốc
55Ghim số 23/850HộpTrio, số 23/8 (hoặc tương đương)Việt Nam
56Ghim số 23/1050HộpTrio, số 23/10 (hoặc tương đương)Việt Nam
57Ghim số 23/1350HộpTrio, số 23/13 (hoặc tương đương)Việt Nam
58Ghim số 23/1550HộpTrio, số 23/15 (hoặc tương đương)Việt Nam
59Ghim số 23/1750HộpTrio, số 23/17 (hoặc tương đương)Việt Nam
60Ghim số 23/2050HộpTrio, số 23/20 (hoặc tương đương)Việt Nam
61Pin30HộpMaxell AA, Pin tiểu, 1H= 40 viên (hoặc tương đương)Malaysia
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.650825E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 462.231.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->