Gói thầu: Phân tích mẫu môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201147340 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 10:29:00 đến ngày 2020-11-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axit clohydric, HCl trong môi trường quan trắc môi trường khí thải | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 2 | Flo, HF hoặc các hợp chất hữu cơ của Flo, tính theo HF trong môi trường quan trắc môi trường khí thải | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 3 | Hơi H2SO4 hoặc SO3, tính theo H2SO4 trong môi trường quan trắc môi trường khí thải | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 4 | Bụi chứa silic trong môi trường quan trắc môi trường khí thả | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 5 | Amoniac và các hợp chất amoni (tính theo NH3) trong môi trường quan trắc môi trường khí thải | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 6 | Clo trong môi trường quan trắc môi trường khí thải | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 7 | H2S trong môi trường quan trắc môi trường khí thải | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 8 | Hơi HNO3 (các nguồn khác),tính theo NO2 trong môi trường quan trắc môi trường khí thải | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 9 | (2NT10l2)-Kim loại nặng (Hg) trong phân tích môi trường Nước thải CN trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 10 | (2NT10d)-Sunlfua (S2-) trong phân tích môi trường Nước thải CN trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 11 | (2NT13a)-Hóa Chất BVTV clo hữu cơ trong phân tích môi trường Nước thải CN trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 12 | (2NT13b)-Hóa Chất BVTV phot pho hữu cơ trong phân tích môi trường Nước thải CN trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 13 | (2NT13c)-PCBs trong phân tích môi trường Nước thải CN trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 14 | (2NT7a1)-Coliform (TCVN 6187-1:2009) trong phân tích môi trường Nước thải CN trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 15 | 2PX4c1-Tổng hoạt độ Anpha trong mẫu nước trong phân tích môi trường Nước thải CN trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 16 | 2PX4c2-Tổng hoạt độ Beta trong mẫu nước trong phân tích môi trường Nước thải CN trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 17 | (2NN7n3) - Kim loại nặng (Hg) trong phân tích môi trường Nước dưới đất trong phòng thí nghiệm | 6 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 18 | (2NN7n2) - Kim loại nặng (Se) trong phân tích môi trường Nước dưới đất trong phòng thí nghiệm | 6 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 19 | Aldrin Benzene hexachloride (BHC) Dieldrin Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs ) Heptachlor & Heptachlorepoxide trong phân tích môi trường Nước dưới đất trong phòng thí nghiệm | 6 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 20 | (2NN12) - Phenol trong phân tích môi trường Nước dưới đất trong phòng thí nghiệm | 6 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 21 | 2PX4c1-Tổng hoạt độ Anpha trong mẫu nước trong phân tích môi trường Nước dưới đất trong phòng thí nghiệm | 6 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 22 | 2PX4c2-Tổng hoạt độ Beta trong mẫu nước trong phân tích môi trường Nước thải CN trong phòng thí nghiệm | 6 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 23 | (2NN9a1) - Coliform (TCVN 6187-1:2009) trong phân tích môi trường Nước dưới đất trong phòng thí nghiệm | 6 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 24 | (2NN9b1) - E.Coli (TCVN 6187- 1:2009) trong phân tích môi trường Nước dưới đất trong phòng thí nghiệm | 6 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 25 | 2NM7g2-Kim loại nặng (Hg) trong phân tích môi trường Nước mặt trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 26 | 2NM14-Chất hoạt động bề mặt trong phân tích môi trường Nước mặt trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 27 | Aldrin Benzene hexachloride (BHC) Dieldrin Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS ) Heptachlor & Heptachlorepoxide trong phân tích môi trường Nước mặt trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 28 | 2NM10-Tổng cacbon hữu cơ (TOC) trong phân tích môi trường Nước mặt trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 29 | 2PX4c1-Tổng hoạt độ Anpha trong mẫu nước trong phân tích môi trường Nước mặt trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 30 | 2PX4c2-Tổng hoạt độ Beta trong mẫu nước trong phân tích môi trường Nước mặt trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 31 | 2NM9a1-Coliform (TCVN 6187-2:2009) trong phân tích môi trường Nước mặt trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 32 | 2NM9b1-E.Coli (TCVN 6187-1:2009) trong phân tích môi trường Nước mặt trong phòng thí nghiệm | 4 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 33 | 2KT12b3-Sb trong phân tích môi trường Khí thải trong phòng thí nghiệm | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 34 | Axit clohydric, HCl trong phân tích môi trường Khí thải trong phòng thí nghiệm | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 35 | Flo, HF hoặc các hợp chất hữu cơ của Flo, tính theo HF trong phân tích môi trường Khí thải trong phòng thí nghiệm | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 36 | Hơi H2SO4 trong phân tích môi trường Khí thải trong phòng thí nghiệm | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 37 | Bụi chứa silic trong phân tích môi trường Khí thải trong phòng thí nghiệm | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 38 | Amoniac và các hợp chất amoni (tính theo NH3) trong phân tích môi trường Khí thải trong phòng thí nghiệm | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 39 | Clo trong phân tích môi trường Khí thải trong phòng thí nghiệm | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 40 | Hydro sunphua, H2S trong phân tích môi trường Khí thải trong phòng thí nghiệm | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV | ||
| 41 | Hơi HNO3 (các nguồn khác), tính theo NO2 trong phân tích môi trường Khí thải trong phòng thí nghiệm | 18 | mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương IV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi