Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334474-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN THANH OAI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220300395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (nguồn vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 11:49:00 đến ngày 2022-03-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,647,944,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.494E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công toàn bộ công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô cần trục(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN THANH OAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Oai
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố (nguồn vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN THANH OAI , địa chỉ: Thị trấn Kim Bài - Huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Đức + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Phát triển Thanh Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HALOMA. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN THANH OAI , địa chỉ: Thị trấn Kim Bài - Huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHOA TRUYỀN NHIỄM 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 344,1528m2
2Tháo dỡ xà gồ vì kèo cũ5công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW14,9213m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,882m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ985,7326m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ2.443,8065m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ118,8275m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường136,6805m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần594,464m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần131,238m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại502,7841m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn164,05m
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép243,2m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công253,6335m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửa91,2m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa5bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)5bộ
19Tháo dỡ hệ thống điện cũ10công
20Hút bể phốt2ca
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại139,7852m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T139,7852m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T139,7852m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,0311m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,6761m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3047100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2773tấn
28Gia công xà gồ thép1,928tấn
29Lắp dựng xà gồ thép1,928tấn
30Sản xuất và lắp đặt máng thu nước Inox (đã bao gồm vật tư phụ đi kèm)98,7m
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,1938100m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50985,7326m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ985,7326m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.580,487m2
35Trát trần, vữa XM mác 75594,464m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75131,238m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75131,5875m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ857,2895m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 752.580,487m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 460,7621m2
41Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 7542,022m2
42Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh51,9514m2
43Trần nhôm đục lỗ KT 600x60036,1032m2
44Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Composite dày 12mm bao gồm đầy đủ phụ kiện4,8m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm5,4m2
46Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm42,2875m2
47Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm66,12m2
48Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm2,24m2
49Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm21,306m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt1,8331tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửa91,2m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,6575m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,9886100m2
54Vệ sinh mặt bậc cầu thang, lan can toàn bộ nhà10
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7516,6476m2
56Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35m
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm25m
58Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x425m
59Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m5cái
60Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m5cái
61Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
62Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa2bộ
63Tủ điện tổng TĐT vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện1cái
64Ap tô mát 3P 500V-MCCB-80A-25KA-IEC-947-21cái
65Ap tô mát 1P 250V-MCCB-25A-6KA-IEC-89818cái
66Ap tô mát 1P 250V-MCCB-16A-6KA-IEC-8982cái
67Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-8981cái
68Cầu chì xoay chiều 380V/2A3cái
69Đèn tín hiệu báo pha1bộ
70Bảng điện âm tường 8MCB18cái
71Ap tô mát 2P 250V-MCCB-25A-6KA-IEC-89818cái
72Ap tô mát 1P 250V-MCCB-16A-6KA-IEC-89836cái
73Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-89818cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng38bộ
75Đèn LED ốp trần D250-14W21bộ
76Đèn LED ốp trần D250-14W chống thấm nước13bộ
77Đèn gương bóng LED 15W2bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường21cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trần20cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc17cái
82Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc6cái
83Công tắc đơn hai chiều 10A2cái
84Mặt che, đế âm26cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi91cái
86CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)50m
87CU/XLPE/PVC 2x4340m
88CU/PVC 1x420m
89CU/PVC 1x2,51.310m
90CU/PVC 1x1,51.420m
91CU/PVC 1x165m
92CU/PVC 1x4340m
93CU/PVC 1x2,5655m
94Máng cáp 100x4060m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.365m
96Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
97Bản đồng tiếp địa 3x2518m
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòi5bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
100Van5cái
101Xi phông5cái
102Lắp đặt gương soi5cái
103Lắp đặt giá để xà phòng5cái
104Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
105Lắp đặt hộp đựng5cái
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
107Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
108Van xả tiểu nam8Cái
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
110Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục1bộ
111Vòi nước lạnh D2010bộ
112Thu sàn Inox D9015cái
113Xi phông con thỏ D9015cái
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
115Van phao cơ D25 + Van phao điện D253cái
116Ống nhựa PPR PN16, đường kính 50mm0,32100m
117Ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm0,45100m
118Ống nhựa PPR PN16, đường kính 25mm0,38100m
119Ống nhựa PPR PN16, đường kính 20mm0,16100m
120Ống nhựa PPR PN25 nước nóng, đường kính 20mm0,05100m
121Van 2 chiều D501cái
122Van 2 chiều D322cái
123Van 2 chiều D25,209cái
124Van 1 chiều D321cái
125Rắc co D501cái
126Rắc co D322cái
127Rắc co D258cái
128Rắc co D202cái
129Cút 90 PPR D507cái
130Cút 90 PPR D3216cái
131Cút 90 PPR D2514cái
132Cút 90 PPR D206cái
133Cút 90 PPR D20 ren trong32cái
134Tê PPR D50x502cái
135Tê PPR D50x321cái
136Tê PPR D50x251cái
137Tê PPR D32x322cái
138Tê PPR D32x252cái
139Tê PPR 25x2025cái
140Tê PPR 20x201cái
141Tê PPR 20x20 ren trong5cái
142Côn PPR 50x321cái
143Côn PPR 32x251cái
144Côn PPR 25x205cái
145Măng sông D504cái
146Măng sông D327cái
147Măng sông D254cái
148Măng sông D201cái
149Kép TTK ren ngoài D2032cái
150Ống nhựa UPVC - Class 2, D1100,35100m
151Ống nhựa UPVC - Class 2, D900,3100m
152Ống nhựa UPVC - Class 2, D600,26100m
153Ống nhựa UPVC - Class 2, D420,08100m
154Măng sông nối ống D110x1106cái
155Măng sông nối ống D90x905cái
156Măng sông nối ống D60x603cái
157Măng sông nối ống D42x425cái
158Cút 90o UPVC D606cái
159Cút 90o UPVC D425cái
160Cút 135o UPVC D11018cái
161Cút 135o UPVC D9032cái
162Cút 135o UPVC D6016cái
163Cút 135o UPVC D4210cái
164Tê 90o UPVC D110x1102cái
165Tê 135o UPVC D110x1109cái
166Tê 135o UPVC D110x608cái
167Tê 135o UPVC D90x9015cái
168Tê 135o UPVC D90x422cái
169Tê 135o UPVC D42x422cái
170Bịt thông tắc D110x1102cái
171Bịt thông tắc D90x902cái
172Tê kiểm tra D110x1101cái
173Tê kiểm tra D62x421cái
174Rọ chắn rác D908cái
175Thu sàn Inox ngang vách D504cái
176Ống nhựa UPVC CLASS2, D900,74100m
177Ống nhựa UPVC CLASS2, D500,04100m
178Cút 135° UPVC D90x9024cái
179Cút 135° UPVC D50x508cái
180Tê cong uPVC D90x504cái
181Măng sông nối ống D90x9010cái
B NHÀ KHOA NỘI 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 342,7934m2
2Tháo dỡ xà gồ vì kèo cũ5công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW13,7922m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,6958m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ576,46m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.521,42m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường132,608m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ77,825m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần585,0302m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần40,352m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại524,0953m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công97,2275m2
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao7,2m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa47,04m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa5bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)5bộ
18Tháo dỡ hệ thống điện cũ10công
19Hút bể phốt2ca
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại109,5478m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T109,5478m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T109,5478m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,7064m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,8634m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1413100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1413100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1413100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,2199m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,0096m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,0968m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2884100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2431tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5786tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2028tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,5474m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0498100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0391tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,5978m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0604tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5222tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4262100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,575m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1032tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3545tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5006tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4955100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2007,1333m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,0124tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,6569100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,345m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0767tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0672100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,7018m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,7018m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,7063m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,7063m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,9067m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,8129m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3296100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2907tấn
61Gia công xà gồ thép1,8214tấn
62Lắp dựng xà gồ thép1,8214tấn
63Sản xuất và lắp đặt máng thu nước Inox (đã bao gồm vật tư phụ đi kèm)105,3m
64Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ4,5877100m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75690,4274m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ690,4274m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.888,4428m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75128,805m2
69Trát trần, vữa XM mác 75650,7202m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 7589,902m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ869,4272m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 751.888,4428m2
73Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75455,7191m2
74Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 7568,3762m2
75Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh183,629m2
76Trần nhôm đục lỗ KT 600x60065,278m2
77Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Composite dày 12mm bao gồm đầy đủ phụ kiện10,8m2
78Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm62,5475m2
79Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm50,4m2
80Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm3,24m2
81Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm7,2m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắt1,0478tấn
83Gia công lan can Inox SUS 3040,2162tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửa50,4m2
85Lắp dựng lan can Inox13,8268m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,0997m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7521,852m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,4526100m2
89Vệ sinh mặt bậc cầu thang bậc tam cấp toàn bộ nhà10Công
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm45m
91Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm25m
92Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x425m
93Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m6cái
94Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m6cái
95Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
96Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa2bộ
97Tủ điện tổng TĐT vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện1cái
98Ap tô mát 3P 500V-MCCB-100A-25KA-IEC-947-21cái
99Ap tô mát 1P 250V-MCCB-25A-6KA-IEC-89818cái
100Ap tô mát 1P 250V-MCCB-16A-6KA-IEC-8983cái
101Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-8981cái
102Cầu chì xoay chiều 380V/2A3cái
103Đèn tín hiệu báo pha1bộ
104Bảng điện âm tường 6MCB18cái
105Ap tô mát 2P 250V-MCCB-25A-6KA-IEC-89818cái
106Ap tô mát 1P 250V-MCCB-16A-6KA-IEC-89836cái
107Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-89818cái
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng36bộ
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
110Đèn LED ốp trần D250-14W25bộ
111Đèn LED ốp trần D250-14W chống thấm nước25bộ
112Đèn gương bóng LED 15W4bộ
113Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường22cái
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trần18cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc17cái
117Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc9cái
118Công tắc đơn hai chiều 10A2cái
119Công tắc đơn một chiều 16A1cái
120Mặt che, đế âm30cái
121Lắp đặt ổ cắm đôi91cái
122CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)50m
123CU/XLPE/PVC 2x4320m
124CU/PVC 1x2,51.310m
125CU/PVC 1x1,51.430m
126CU/PVC 1x165m
127CU/PVC 1x4320m
128CU/PVC 1x2,5625m
129Máng cáp 100x4070m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.370m
131Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
132Bản đồng tiếp địa 3x2518m
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
135Van9cái
136Xi phông9cái
137Lắp đặt gương soi9cái
138Lắp đặt giá để xà phòng9cái
139Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
140Lắp đặt hộp đựng8cái
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
142Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
143Van xả tiểu nam12Cái
144Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
145Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục1bộ
146Thu sàn Inox D9027cái
147Xi phông con thỏ D9027cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m33bể
149Van phao cơ D25+ van phao điện D254cái
150Vòi rửa D2016bộ
151Ống nhựa PPR PN16, đường kính 50mm0,59100m
152Ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm0,73100m
153Ống nhựa PPR PN16, đường kính 25mm0,69100m
154Ống nhựa PPR PN16, đường kính 20mm0,3100m
155Ống nhựa PPR PN25 nước nóng, đường kính 20mm0,05100m
156Van 2 chiều D502cái
157Van 2 chiều D323cái
158Van 2 chiều D25,2013cái
159Van 1 chiều D321cái
160Rắc co D502cái
161Rắc co D323cái
162Rắc co D2512cái
163Rắc co D202cái
164Cút 90 PPR D5012cái
165Cút 90 PPR D3220cái
166Cút 90 PPR D2518cái
167Cút 90 PPR D2010cái
168Cút 90 PPR D20 ren trong48cái
169Tê PPR D50x503cái
170Tê PPR D50x322cái
171Tê PPR D50x254cái
172Tê PPR D32x323cái
173Tê PPR D32x254cái
174Tê PPR 25x2038cái
175Tê PPR 20x201cái
176Tê PPR 20x20 ren trong8cái
177Côn PPR 50x322cái
178Côn PPR 32x254cái
179Côn PPR 25x209cái
180Măng sông D508cái
181Măng sông D3210cái
182Măng sông D258cái
183Măng sông D202cái
184Kép TTK ren ngoài D2048cái
185Ống nhựa UPVC - Class 2, D1100,45100m
186Ống nhựa UPVC - Class 2, D900,52100m
187Ống nhựa UPVC - Class 2, D600,46100m
188Ống nhựa UPVC - Class 2, D420,15100m
189Măng sông nối ống D110x1106cái
190Măng sông nối ống D90x907cái
191Măng sông nối ống D60x604cái
192Măng sông nối ống D42x429cái
193Cút 90o UPVC D6010cái
194Cút 90o UPVC D429cái
195Cút 135o UPVC D11036cái
196Cút 135o UPVC D9054cái
197Cút 135o UPVC D6024cái
198Cút 135o UPVC D4218cái
199Tê 90o UPVC D110x1104cái
200Tê 135o UPVC D110x11018cái
201Tê 135o UPVC D110x6012cái
202Tê 135o UPVC D90x9030cái
203Tê 135o UPVC D90x424cái
204Tê 135o UPVC D42x424cái
205Bịt thông tắc D110x1104cái
206Bịt thông tắc D90x904cái
207Tê kiểm tra D110x1102cái
208Tê kiểm tra D62x422cái
209Rọ chắn rác D9010cái
210Thu sàn Inox ngang vách D505cái
211Ống nhựa UPVC CLASS2, D900,85100m
212Ống nhựa UPVC CLASS2, D500,05100m
213Cút 135° UPVC D90x9030cái
214Cút 135° UPVC D50x5010cái
215Tê cong uPVC D90x505cái
216Măng sông nối ống D90x9016cái
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,4607m3
218Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II10,6375m3
219Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,0327m3
220Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0807100m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0807100m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7288m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2001,1505m3
224Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,1076tấn
225Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,052tấn
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0406100m2
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2632m3
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0223tấn
229Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0265100m2
230Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,7423m3
231Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7541,01m2
232Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1003,8798m2
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,5165m3
234Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0292100m2
235Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0374tấn
236Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
C NHÀ KHOA X - QUANG 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 301,9673m2
2Tháo dỡ xà gồ vì kèo cũ5công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW12,9992m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 2,63m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ708,3026m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.288,21m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ34,1275m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường55,8m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần673,9871m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần124,192m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại517,468m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn206,55m
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép66,1m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công121,515m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửa43,7m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa3bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí3bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)3bộ
19Tháo dỡ hệ thống điện cũ5công
20Hút bể phốt2ca
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại109,1246m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T109,1246m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T109,1246m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,3342m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,6395m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2981100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2611tấn
28Gia công xà gồ thép1,5607tấn
29Lắp dựng xà gồ thép1,5607tấn
30Sản xuất và lắp đặt máng thu nước Inox (đã bao gồm vật tư phụ đi kèm)80,4m
31Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ4,0719100m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75708,3026m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ708,3026m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.288,21m2
35Xây gạch Barite 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,0313m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10054,83m2
37Trát trần, vữa XM mác 75673,9871m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75124,192m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,7795m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ868,9586m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 751.343,04m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 443,7856m2
43Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 7514,9745m2
44Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh26,9844m2
45Trần nhôm đục lỗ KT 600x60013,4882m2
46Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm24,82m2
47Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm45,915m2
48Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm33,94m2
49Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm3,18m2
50Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm12,75m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt0,9911tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửa47,72m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,04m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại7,36m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ7,36m2
56Sản xuất, lắp đặt cửa thép đẩy ngang bọc chì chống tia X (bao gồm cả vật tư phụ đi kèm)6m2
57Lắp đặt kính chì0,72m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,0007100m2
59Vệ sinh mặt bậc cầu thang, lan can toàn bộ nhà10
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7571,6237m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 1505,544m3
62Lát gạch đất nung kích thước gạch 78,5402m2
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm30m
64Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm25m
65Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x420m
66Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m5cái
67Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m5cái
68Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
69Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa2bộ
70Tủ điện tổng TĐT vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện1cái
71Ap tô mát 3P 500V-MCCB-120A-36KA-IEC-947-21cái
72Ap tô mát 3P 500V-MCCB-40A-14KA-IEC-947-23cái
73Ap tô mát 1P 250V-MCCB-32A-6KA-IEC-8982cái
74Ap tô mát 1P 250V-MCCB-25A-6KA-IEC-8986cái
75Ap tô mát 1P 250V-MCCB-20A-6KA-IEC-8981cái
76Ap tô mát 1P 250V-MCCB-16A-6KA-IEC-8981cái
77Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-8981cái
78Cầu chì xoay chiều 380V/2A3cái
79Đèn tín hiệu báo pha1bộ
80Tủ điện tổng TĐT2 vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện1cái
81Ap tô mát 3P 500V-MCCB-40A-14KA-IEC-947-21cái
82Ap tô mát 1P 250V-MCCB-25A-6KA-IEC-89810cái
83Ap tô mát 1P 250V-MCCB-16A-6KA-IEC-8982cái
84Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-8981cái
85Cầu chì xoay chiều 380V/2A3cái
86Đèn tín hiệu báo pha1bộ
87Bảng điện âm tường 8MCB2cái
88Ap tô mát 2P 250V-MCCB-25A-6KA-IEC-8982cái
89Ap tô mát 1P 250V-MCCB-16A-6KA-IEC-8984cái
90Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-8982cái
91Bảng điện âm tường 6MCB15cái
92Ap tô mát 2P 250V-MCCB-32A-6KA-IEC-89815cái
93Ap tô mát 1P 250V-MCCB-16A-6KA-IEC-89860cái
94Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-89815cái
95Bảng điện âm tường 6MCB1cái
96Ap tô mát 2P 250V-MCCB-25A-6KA-IEC-8981cái
97Ap tô mát 1P 250V-MCCB-16A-6KA-IEC-8983cái
98Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-8981cái
99Hộp đèn LED Panel LED gắn nổi trần 600x600-50W3bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng10bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng30bộ
102Đèn LED ốp trần D250-14W32bộ
103Đèn LED ốp trần D250-14W chống thấm nước5bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường22cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trần17cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần6cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc7cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc24cái
109Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
110Công tắc đơn hai chiều 10A2cái
111Công tắc đơn một chiều 16A1cái
112Mặt che, đế âm36cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi90cái
114CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)70m
115CU/XLPE/PVC 2x640m
116CU/XLPE/PVC 2x4240m
117CU/PVC 1x420m
118CU/PVC 1x2,51.320m
119CU/PVC 1x1,51.440m
120CU/PVC 1x255m
121CU/PVC 1x1070m
122CU/PVC 1x640m
123CU/PVC 1x4240m
124CU/PVC 1x2,5670m
125Máng cáp 150x5040m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.390m
128Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
129Bản đồng tiếp địa 3x2518m
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
132Van4cái
133Xi phông4cái
134Lắp đặt gương soi4cái
135Lắp đặt giá để xà phòng4cái
136Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
137Lắp đặt hộp đựng3cái
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
139Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
140Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục1bộ
141Thu sàn Inox D905cái
142Xi phông con thỏ D905cái
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
144Van phao cơ D32 + van phao điện D322cái
145Ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm0,08100m
146Ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm0,34100m
147Ống nhựa PPR PN16, đường kính 25mm0,22100m
148Ống nhựa PPR PN16, đường kính 20mm0,18100m
149Ống nhựa PPR PN25 nước nóng, đường kính 20mm0,07100m
150Van 2 chiều D401cái
151Van 2 chiều D323cái
152Van 2 chiều D25,204cái
153Van 1 chiều D321cái
154Rắc co D401cái
155Rắc co D323cái
156Rắc co D251cái
157Rắc co D203cái
158Cút 90 PPR D404cái
159Cút 90 PPR D3210cái
160Cút 90 PPR D258cái
161Cút 90 PPR D204cái
162Cút 90 PPR D25 ren trong11cái
163Cút 90 PPR D20 ren trong4cái
164Tê PPR D40x251cái
165Tê PPR D40x201cái
166Tê PPR D32x321cái
167Tê PPR 25x251cái
168Tê PPR 25x203cái
169Tê PPR 20x205cái
170Tê PPR 20x20 ren trong4cái
171Côn PPR 40x251cái
172Côn PPR 25x202cái
173Măng sông D402cái
174Măng sông D322cái
175Măng sông D254cái
176Măng sông D203cái
177Kép TTK ren ngoài D2011cái
178Ống nhựa UPVC - Class 2, D1100,18100m
179Ống nhựa UPVC - Class 2, D900,24100m
180Ống nhựa UPVC - Class 2, D600,15100m
181Ống nhựa UPVC - Class 2, D420,1100m
182Măng sông nối ống D110x1102cái
183Măng sông nối ống D90x9010cái
184Măng sông nối ống D60x602cái
185Măng sông nối ống D42x424cái
186Cút 90o UPVC D606cái
187Cút 90o UPVC D424cái
188Cút 135o UPVC D11010cái
189Cút 135o UPVC D9015cái
190Cút 135o UPVC D428cái
191Tê 90o UPVC D110x1102cái
192Tê 135o UPVC D110x1108cái
193Tê 135o UPVC D110x901cái
194Tê 135o UPVC D90x9010cái
195Tê 135o UPVC D90x423cái
196Bịt thông tắc D110x1102cái
197Bịt thông tắc D90x902cái
198Tê kiểm tra D110x1101cái
199Tê kiểm tra D90x901cái
200Rọ chắn rác D906cái
201Thu sàn Inox ngang vách D503cái
202Ống nhựa UPVC CLASS2, D900,56100m
203Ống nhựa UPVC CLASS2, D500,06100m
204Cút 135° UPVC D90x9018cái
205Cút 135° UPVC D50x506cái
206Tê cong uPVC D90x503cái
207Măng sông nối ống D90x9010cái
D NHÀ KHOA NHI 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 112,7616m2
2Tháo dỡ xà gồ vì kèo cũ1công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,3692m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ121,551m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ237,58m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ24,097m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần122,0344m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần13,092m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại113,3524m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn72,7m
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công128,48m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửa20,9m2
13Tháo dỡ hệ thống điện cũ2công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại28,1369m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T28,1369m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T28,1369m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,8827m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,9387m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,8544m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1165100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1076tấn
22Gia công xà gồ thép0,6894tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,6894tấn
24Sản xuất và lắp đặt máng thu nước Inox (đã bao gồm vật tư phụ đi kèm)34,44m
25Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ1,6293100m2
26Gia công xà gồ, bán kèo Inox0,2935tấn
27Lợp mái che tường bằng tấm lợp Polycarbonat0,2593100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75143,745m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ143,745m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75237,57m2
31Trát trần, vữa XM mác 75122,0344m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 7513,092m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,475m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ173,6014m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75237,57m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 113,3524m2
37Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm13,545m2
38Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm17,4m2
39Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm8,235m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4731tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửa22,8m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,2054m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,3835100m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7515,963m2
45Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm30m
46Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm20m
47Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x418m
48Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m4cái
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m4cái
50Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
51Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa2bộ
52Tủ điện tổng TĐT vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện1cái
53Ap tô mát 3P 500V-MCCB-32A-10KA-IEC-947-21cái
54Ap tô mát 1P 250V-MCCB-25A-6KA-IEC-8986cái
55Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-8981cái
56Cầu chì xoay chiều 380V/2A3cái
57Đèn tín hiệu báo pha1bộ
58Bảng điện âm tường 6MCB5cái
59Ap tô mát 2P 250V-MCCB-25A-6KA-IEC-8985cái
60Ap tô mát 1P 250V-MCCB-16A-6KA-IEC-89810cái
61Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-8985cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng10bộ
63Đèn LED ốp trần D250-14W5bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường5cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
68Công tắc đơn hai chiều 10A2cái
69Mặt che, đế âm34cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi25cái
71CU/XLPE/PVC 4x640m
72CU/XLPE/PVC 2x460m
73CU/PVC 1x2,5320m
74CU/PVC 1x1,5310m
75CU/PVC 1x65m
76CU/PVC 1x460m
77CU/PVC 1x2,5160m
78Máng cáp 100x4015m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 315m
80Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
81Bản đồng tiếp địa 3x2518m
82Rọ chắn rác D902cái
83Ống nhựa UPVC CLASS2, D900,12100m
84Cút 135° UPVC D90x906cái
85Măng sông nối ống D90x902cái
86Đai vít neo giữu ống8cái
E NHÀ KHOA NHI 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 292,5756m2
2Tháo dỡ xà gồ vì kèo cũ5công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,7539m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,5683m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,5184m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ238,1098m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ974,0092m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ104,5936m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường114,02m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần332,2111m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần59,648m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại198,9989m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công60,19m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can sắt48,508m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
18Tháo dỡ hệ thống điện cũ5công
19Hút bể phốt2ca
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại72,8325m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T72,8325m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T72,8325m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,7269m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,3306m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2419100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2165tấn
27Gia công xà gồ thép1,5169tấn
28Lắp dựng xà gồ thép1,5169tấn
29Sản xuất và lắp đặt máng thu nước Inox (đã bao gồm vật tư phụ đi kèm)89,2m
30Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ3,4469100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,308m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75238,1098m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ238,1098m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75974,0092m2
35Trát trần, vữa XM mác 75332,2111m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 7559,648m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,5936m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ496,4527m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75974,0092m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 278,0375m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình22,5913m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,2956m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50112,9564m2
44Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 7533,9178m2
45Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh47,7558m2
46Trần nhôm đục lỗ KT 600x60034,8528m2
47Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Composite dày 12mm bao gồm đầy đủ phụ kiện5,4m2
48Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm32,91m2
49Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm19,8m2
50Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm1,44m2
51Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm9,065m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4123tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửa19,8m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,9912m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,573100m2
56Phá dỡ nền láng granito21,1104m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,1104m2
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7808m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7808m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,7908m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7518,2924m2
62Gia công lan can, hoa sắt Inox0,1518tấn
63Lắp dựng lan can sắt29,308m2
64Gia công xà gồ, bán kèo Inox0,1813tấn
65Lợp mái che tường bằng tấm lợp Polycarbonat0,3268100m2
66Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm35m
67Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm25m
68Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x425m
69Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m5cái
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m5cái
71Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
72Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa2bộ
73Tủ điện tổng TĐT vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện1cái
74Ap tô mát 3P 500V-MCCB-80A-25KA-IEC-947-21cái
75Ap tô mát 1P 250V-MCCB-25A-6KA-IEC-89817cái
76Ap tô mát 1P 250V-MCCB-16A-6KA-IEC-8981cái
77Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-8981cái
78Cầu chì xoay chiều 380V/2A3cái
79Đèn tín hiệu báo pha1bộ
80Bảng điện âm tường 6MCB16cái
81Ap tô mát 2P 250V-MCCB-25A-6KA-IEC-89816cái
82Ap tô mát 1P 250V-MCCB-16A-6KA-IEC-89832cái
83Ap tô mát 1P 250V-MCCB-10A-6KA-IEC-89816cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng20bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
86Đèn LED ốp trần D250-14W21bộ
87Đèn LED ốp trần D250-14W chống thấm nước12bộ
88Đèn gương bóng LED 15W4bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường14cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trần10cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc11cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc5cái
94Công tắc đơn hai chiều 10A2cái
95Mặt che, đế âm70cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi51cái
97CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)50m
98CU/XLPE/PVC 2x4270m
99CU/PVC 1x2,5720m
100CU/PVC 1x1,51.020m
101CU/PVC 1x165m
102CU/PVC 1x4270m
103CU/PVC 1x2,5360m
104Máng cáp 100x4060m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 870m
106Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
107Bản đồng tiếp địa 3x2518m
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
110Van8cái
111Xi phông8cái
112Lắp đặt gương soi8cái
113Lắp đặt giá để xà phòng8cái
114Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
115Lắp đặt hộp đựng4cái
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
118Van xả tiểu nam6
119Thu sàn Inox D9010cái
120Xi phông con thỏ D908cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
122Van phao cơ D25+ van phao điện D253cái
123Vòi rửa D208bộ
124Ống nhựa PPR PN16, đường kính 50mm0,14100m
125Ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm0,38100m
126Ống nhựa PPR PN16, đường kính 25mm0,22100m
127Ống nhựa PPR PN16, đường kính 20mm0,13100m
128Van 2 chiều D501cái
129Van 2 chiều D322cái
130Van 2 chiều D25,206cái
131Van 1 chiều D321cái
132Rắc co D501cái
133Rắc co D322cái
134Rắc co D256cái
135Cút 90 PPR D505cái
136Cút 90 PPR D3212cái
137Cút 90 PPR D2512cái
138Cút 90 PPR D204cái
139Cút 90 PPR D20 ren trong26cái
140Tê PPR D50x502cái
141Tê PPR D50x321cái
142Tê PPR D50x251cái
143Tê PPR D32x322cái
144Tê PPR D32x252cái
145Tê PPR 25x2025cái
146Tê PPR 20x201cái
147Tê PPR 20x20 ren trong4cái
148Côn PPR 50x321cái
149Côn PPR 32x251cái
150Côn PPR 25x204cái
151Măng sông D504cái
152Măng sông D325cái
153Măng sông D254cái
154Kép TTK ren ngoài D2026cái
155Ống nhựa UPVC - Class 2, D1100,19100m
156Ống nhựa UPVC - Class 2, D900,25100m
157Ống nhựa UPVC - Class 2, D600,22100m
158Ống nhựa UPVC - Class 2, D420,1100m
159Măng sông nối ống D110x1104cái
160Măng sông nối ống D90x904cái
161Măng sông nối ống D60x602cái
162Măng sông nối ống D42x428cái
163Cút 90o UPVC D606cái
164Cút 90o UPVC D428cái
165Cút 135o UPVC D11018cái
166Cút 135o UPVC D9027cái
167Cút 135o UPVC D6012cái
168Cút 135o UPVC D4216cái
169Tê 90o UPVC D110x1102cái
170Tê 135o UPVC D110x1108cái
171Tê 135o UPVC D110x606cái
172Tê 135o UPVC D90x9015cái
173Tê 135o UPVC D90x422cái
174Tê 135o UPVC D42x422cái
175Bịt thông tắc D110x1102cái
176Bịt thông tắc D90x902cái
177Tê kiểm tra D110x1101cái
178Tê kiểm tra D62x421cái
179Rọ chắn rác D908cái
180Thu sàn Inox ngang vách D504cái
181Ống nhựa UPVC CLASS2, D900,74100m
182Ống nhựa UPVC CLASS2, D500,04100m
183Cút 135° UPVC D90x9024cái
184Cút 135° UPVC D50x508cái
185Tê cong uPVC D90x504cái
186Măng sông nối ống D90x9010cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.494E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công toàn bộ công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 7 Tấn1
2 Ô tô cần trục(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 Tấn1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
9 Máy hàn ≥ 23KW2
10 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l2
13 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->