Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301021-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220210043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 11:39:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,895,808,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng - XN dịch vụ điện lực


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN TBA 110KV
1Đầu cáp trong nhà cho cáp AL 3x300mm2 35kVNhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGt 8%, chi phí vận chuyển xếp dỡ3Bộ
2Đầu cáp ngoài trời cho cáp AL 3x300mm2 35kV1Bộ
3Hào 1 cáp 35kV đi trong đất19m
B MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN ĐDK 10KV CẢI TẠO LÊN 35KV
1Cột BTLT PC.I - 12 - 190 - 10101Cột
2Cột BTLT PC.I - 14 - 190 - 1398Cột
3Cột BTLT PC.I - 16 - 190 - 1365Cột
4Cột BTLT PC.I - 18 - 190 - 1316Cột
5Kim thu sét 3m1Bộ
6Dây néo cho cột LT1416Bộ
7Dây néo cho cột LT122Bộ
8Dây néo cho cột LT161Bộ
9Dây néo cho cột LT181Bộ
10Cổ dề cột đúp8Bộ
11Cổ dề cột đơn12Bộ
12Chụp cột đơn 2,5m (190)103Bộ
13Chụp cột đúp 3m (190)7Bộ
14Xà đỡ cầu dao phụ tải sứ chuỗi3Bộ
15Xà đỡ cầu dao liên động sứ chuỗi 2 cột dọc tuyến5Bộ
16Xà đỡ cầu dao liên động+ đầu cáp +chống sét van10Bộ
17Xà đỡ cầu dao liên động sứ chuỗi4Bộ
18Xà đỡ đầu cáp, CSV2Bộ
19Xà đỡ tay dao, cần dật 3,8m, cần liên động1Bộ
20Xà đỡ tay dao, cần dật 5,5m, cần liên động8Bộ
21Xà đỡ tay dao, cần dật 7,8m, cần liên động11Bộ
22Xà đỡ tay dao, cần dật 10,8m, cần liên động2Bộ
23Xà hình P sứ chuỗi (tim cột 2,8m)2Bộ
24Xà đơn bằng73Bộ
25Xà kép bằng151Bộ
26Xà kép bằng 2 cột vuông tuyến11Bộ
27Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến25Bộ
28Xà kép bằng sứ chuỗi3Bộ
29Xà kép bằng 2 cột vuông tuyến sứ chuỗi24Bộ
30Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi23Bộ
31Xà kép lệch12Bộ
32Xà kép lệch 2 cột vuông tuyến5Bộ
33Xà kép lệch 2 cột dọc tuyến4Bộ
34Xà kép lệch 2 tầng2Bộ
35Xà kép lệch 2 tầng sứ chuỗi4Bộ
36Xà kép lệch 2 tầng 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi1Bộ
37Xà kép lệch 3 tầng23Bộ
38Xà kép lệch 3 tầng 2 cột vuông tuyến1Bộ
39Xà kép lệch 3 tầng 2 cột dọc tuyến6Bộ
40Xà kép lệch 3 tầng sứ chuỗi2Bộ
41Xà kép lệch 3 tầng 2 cột vuông tuyến sứ chuỗi1Bộ
42Xà kép lệch 3 tầng 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi3Bộ
43Xà chuyển hướng8Bộ
44Xà chuyển hướng 2 cột vuông tuyến3Bộ
45Xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến9Bộ
46Xà chuyển hướng 2 cột vuông tuyến sứ chuỗi1Bộ
47Xà dẫn hướng 1 sứ3Bộ
48Xà dẫn hướng 1 sứ 2 cột vuông tuyến8Bộ
49Xà dẫn hướng 1 sứ 2 cột dọc tuyến4Bộ
50Xà dẫn hướng 2 sứ1Bộ
51Xà dẫn hướng 2 sứ 2 cột vuông tuyến2Bộ
52Xà dẫn hướng 2 sứ 2 cột dọc tuyến4Bộ
53Xà dẫn hướng 3 sứ1Bộ
54Xà dẫn hướng 3 sứ 2 cột vuông tuyến1Bộ
55Xà dẫn hướng 3 sứ 2 cột dọc tuyến5Bộ
56Thang trèo 3m14Bộ
57Ghế thao tác cột đơn3Bộ
58Ghế thao tác cột đúp12Bộ
59Giá cuộn cáp quang42Bộ
60Gông kẹp cáp quang72Bộ
61Tiếp địa RS1220Bộ
62Tiếp địa RS241Bộ
63Tiếp địa RS330Bộ
64Tiếp địa RS42Bộ
65Tiếp địa RS53Bộ
66Tiếp địa RS66Bộ
67Tiếp địa CSV6Bộ
68Ống co ngót nhiệt60m
69Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 35 -95126Cái
70Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 120 -150297Cái
71Đầu cốt nhôm - 70, 2 lỗ27Cái
72Đầu cốt nhôm - 120, 2 lỗ72Cái
C MUA SẮM VẬT LIỆU- CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 10KV LÊN 35KV (KIỂU TRẠM BỆT)
1Cột BTLT PC-I-12-190-1013Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-131Cột
3Biển tên trạm14Biển
4Biển báo nguy hiểm17Biển
5Chụp cột đơn 2.5m2Bộ
6Xà kép bằng3Bộ
7Xà kép lệch6Bộ
8Xà hình P (tim 2,6m)4Bộ
9Xà đỡ sứ lèo tim 2,6m12Bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,6m6Bộ
11Xà đỡ sứ lèo + CSV tim 2,6m6Bộ
12Xà hình P (tim 2,8m)4Bộ
13Xà đỡ sứ lèo tim 2,8m17Bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,8m8Bộ
15Xà đỡ sứ lèo + CSV tim 2,8m6Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3m1Bộ
17Ghế thao tác di động13Bộ
18Giá đỡ cáp hạ thế14Bộ
19Rào chắn an toàn5Bộ
20Dây tiếp địa F12 (bổ sung)182m
21Giá đỡ tủ hạ thế15bộ
22Cầu chì tự rơi 35kV - polymer12Bộ
23Dây chì 12A( 1 bộ 3 dây )2Bộ
24Đầu cốt M35, 2 lỗ120Cái
25Đầu cốt M50, 2 lỗ69Cái
26Đầu cốt M70, 2 lỗ30Cái
27Đầu cốt M150, 2 lỗ65Cái
28Đầu cốt M185, 2 lỗ40Cái
29Đầu cốt M240, 2 lỗ74Cái
30Đầu cốt AM70, 2 lỗ94Cái
31Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35-95240Cái
32Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95-15027Cái
33Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông 35-9530cái
D MUA SẮM VẬT LIỆU- CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP - 35KV (KIỂU TRẠM TREO)
1Cột BTLT PC-I-12-190-103Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-131Cột
3Cột BTLT PC-I-16-190-131Cột
4Biển tên trạm23Biển
5Biển báo nguy hiểm25Biển
6Chụp cột đơn 2.5m2Bộ
7Xà kép bằng15Bộ
8Xà kép lệch8Bộ
9Xà hình P (tim 2,6m - cột vuông)1bộ
10Xà đỡ sứ lèo (tim 2,6m - cột vuông)1bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi (tim 2,6m - cột vuông)1bộ
12Xà đỡ sứ lèo + CSV (tim 2,6m - cột vuông)1bộ
13Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác (tim 2,6m - cột vuông)1bộ
14Xà đỡ sứ lèo tim 2,6m8bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,6m5bộ
16Xà đỡ sứ lèo + CSV tim 2,6m5bộ
17Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác (tim 2,6m)2bộ
18Xà đỡ sứ lèo tim 2,8m9Bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,8m7Bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV tim 2,8m3Bộ
21Xà đỡ sứ lèo + CSV tim 2,8m7Bộ
22Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác tim 2,8m4Bộ
23Xà đỡ sứ lèo tim 3m1Bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3m3Bộ
25Xà đỡ sứ lèo + CSV tim 3m2Bộ
26Xà đỡ chống sét van tim 3m2bộ
27Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác ( tim 3m)1Bộ
28Thang trèo 3m8Bộ
29Giá đỡ cáp hạ thế5Bộ
30Dây tiếp địa F12 (bổ sung)55m
31Hệ thống tiếp địa trạm (kiểu vào cạnh)2Bộ
32Cầu chì tự rơi 35kV - polymer18Bộ
33Dây chì 10A ( 1 bộ 3 dây )7Bộ
34Đầu cốt M35 (2 lỗ)150cái
35Đầu cốt M50 (2 lỗ)117cái
36Đầu cốt M70 (2 lỗ)51cái
37Đầu cốt M120 (2 lỗ)18cái
38Đầu cốt M150 (2 lỗ)112cái
39Đầu cốt M185 (2 lỗ)28cái
40Đầu cốt M240 (2 lỗ)252cái
41Đầu cốt AM70 (2 lỗ)45cái
42Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35-95240Cái
43Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95-15030Cái
44Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông 35-9545Cái
E MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 35kV XD MỚI
1Cột BTLT PC.I - 12 - 190 - 1044Cột
2Cột BTLT PC.I - 14 - 190 - 1320Cột
3Cột BTLT PC.I - 16 - 190 - 1315Cột
4Dây néo cho cột LT143Bộ
5Cổ dề cột đúp3Bộ
6Xà đỡ cầu dao liên động sứ chuỗi 2 cột dọc tuyến3Bộ
7Xà đỡ tay dao, cần dật 3,8m, cần liên động1Bộ
8Xà đỡ tay dao, cần dật 5,5m, cần liên động3Bộ
9Xà đơn bằng25Bộ
10Xà kép bằng13Bộ
11Xà kép bằng 2 cột vuông tuyến5Bộ
12Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến1Bộ
13Xà kép bằng sứ chuỗi1Bộ
14Xà kép bằng 2 cột vuông tuyến sứ chuỗi2Bộ
15Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi5Bộ
16Xà kép lệch2Bộ
17Xà kép lệch 2 cột vuông tuyến1Bộ
18Xà kép lệch 3 tầng8Bộ
19Xà kép lệch 3 tầng 2 cột dọc tuyến2Bộ
20Xà chuyển hướng1Bộ
21Xà chuyển hướng 2 cột vuông tuyến2Bộ
22Xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến2Bộ
23Xà dẫn hướng 1 sứ 2 cột dọc tuyến1Bộ
24Thang trèo 3m4Bộ
25Ghế thao tác cột đơn1Bộ
26Ghế thao tác cột đúp3Bộ
27Tiếp địa RS133Bộ
28Tiếp địa RS29Bộ
29Tiếp địa RS35Bộ
30Tiếp địa RS41Bộ
31Tiếp địa RS51Bộ
32Ống co ngót nhiệt30m
33Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 35 -953Cái
34Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 120 -15087Cái
35Đầu cốt nhôm - 70, 2 lỗ3Cái
36Đầu cốt nhôm - 120, 2 lỗ9Cái
37Đầu cốt đồng nhôm - 120, 2 lỗ3Cái
F MUA SẮM VẬT LIỆU-TRẠM BIẾN ÁP TREO XÂY DỰNG MỚI - 35KV
1Cột BTLT PC-I-12-190-1010Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-131Cột
3Cột BTLT PC-I-16-190-131Cột
4Biển tên trạm6Biển
5Biển báo nguy hiểm10Biển
6Xà đỡ đầu cáp4Bộ
7Xà kép bằng9Bộ
8Xà kép lệch4Bộ
9Xà kép lệch 3 tầng sứ chuỗi1Bộ
10Xà dẫn hướng 1 sứ1Bộ
11Xà dẫn hướng 2 sứ1Bộ
12Xà đỡ sứ lèo tim 2,8m6Bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,8m6Bộ
14Xà đỡ sứ lèo + CSV tim 2,8m6Bộ
15Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác6Bộ
16Thang trèo 3m6Bộ
17Giá đỡ cáp hạ thế4Bộ
18Hệ thống tiếp địa (kiểu vào cạnh)6Bộ
19Cầu chì tự rơi 35kV - polymer6Bộ
20Đầu cốt M35 (2 lỗ)12cái
21Đầu cốt M50 (2 lỗ)48Cái
22Đầu cốt M150 (2 lỗ)84Cái
23Đầu cốt AM7018Cái
24Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35-9557Cái
25Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95-1506Cái
26Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông 35-9518Cái
G MUA SẮM VẬT LIỆU- CÁP NGẦM 35KV
1Gông đỡ cáp lên cột LT12m16Bộ
2Gông đỡ cáp lên cột 2LT14m1Bộ
3Gông đỡ cáp lên cột 2LT16m8Bộ
4Đầu cos đồng nhôm 300, 2 lỗ6Cái
5Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95-1509Cái
6Hộp nối cáp AL 3x70mm2 - 35kV1Hộp
7Hộp nối cáp AL 3x300mm2 - 35kV3Hộp
8Ống HDPE DN200, dày 18,2mm31m
9Ống nhựa xoắn HDPE 195/1502.704m
10Đầu cáp ngoài trời AL 3x300mm2 - 35kV15Bộ
11Đầu cáp ngoài trời AL 3x70mm2 - 35kV10Bộ
12Hào 1 cáp 35kV đi trong đất228m
13Hào 1 cáp 35kV đi dưới đan rãnh683m
14Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa dày 12cm887m
15Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 15cm442m
16Hào 2 cáp 35kV đi dưới đan rãnh135m
17Hào 2 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 15cm169m
H MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột BTLT PC.I-8-160-3.56cột
2Kẹp hãm (4x120)122Cái
3Kẹp treo (4x120)16Cái
4Tấm ốp F20138Cái
5Khóa đai + Đai thép không rỉ212Cái
6Tiếp địa lặp lại6Bộ
7Xà lệch hạ thế cột đúp2Bộ
8Xà lệch hạ thế2bộ
9Chụp đầu cáp 4x120 (đi kèm cáp)Đi kèm vật tư A cấp (nhà thầu không chào giá)36Cái
10Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 12076Cái
11Hộp nhựa bọc ghíp20Cái
12Đầu cốt đồng - nhôm 120 mm65Cái
13Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong170Cái
14Khóa đai + Đai thép không rỉ26Cái
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU -TBA 110KV
1Lắp đặt cáp 35kV Al-3x300mm2 lên tủ0,06100m
2Lắp đặt cáp 35kV Al-3x300mm2 lên cột0,14100m
3Lắp đặt cáp 35kV Al-3x300mm2 trong hào có sẵn1,01100m
4Đầu cáp trong nhà cho cáp AL 3x300mm2 35kV3Bộ
5Đầu cáp ngoài trời cho cáp AL 3x300mm2 35kV1Bộ
6Hào 1 cáp 35kV đi trong đất19m
7Tháo, lắp tấm đan bê tông (0,5m/tấm)140Tấm
8Thu hồi Tủ xuất tuyến 10kV (MC 972, 974, 978)3Tủ
9Thu hồi Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 10kV 3x120sqmm (kèm 02 đầu cáp)3,32100m
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 10KV CẢI TẠO LÊN 35KV
1Dựng cột bằng thủ công - Cột LT12m95Cột
2Dựng cột bằng thủ công - Cột LT14m61Cột
3Dựng cột bằng thủ công - Cột LT16m44Cột
4Dựng cột bằng thủ công - Cột LT18m10Cột
5Dựng cột bằng máy - Cột LT12m6Cột
6Dựng cột bằng máy - Cột LT14m37Cột
7Dựng cột bằng máy - Cột LT16m21Cột
8Dựng cột bằng máy - Cột LT18m6Cột
9Nối mặt bích179mối
10Kim thu sét 3m1Bộ
11Dây néo cho cột LT1416Bộ
12Dây néo cho cột LT122Bộ
13Dây néo cho cột LT161Bộ
14Dây néo cho cột LT181Bộ
15Cổ dề cột đúp8Bộ
16Cổ dề cột đơn12Bộ
17Chụp cột đơn 2,5m (190)103Bộ
18Chụp cột đúp 3m (190)7Bộ
19Xà đỡ cầu dao liên động sứ chuỗi 2 cột dọc tuyến5Bộ
20Xà đỡ cầu dao phụ tải sứ chuỗi3Bộ
21Xà đỡ cầu dao liên động+ đầu cáp +chống sét van10Bộ
22Xà đỡ cầu dao liên động sứ chuỗi4Bộ
23Xà đỡ đầu cáp, CSV2Bộ
24Xà đỡ tay dao, cần dật 3,8m, cần liên động1Bộ
25Xà đỡ tay dao, cần dật 5,5m, cần liên động8Bộ
26Xà đỡ tay dao, cần dật 7,8m, cần liên động11Bộ
27Xà đỡ tay dao, cần dật 10,8m, cần liên động2Bộ
28Xà hình P sứ chuỗi (tim cột 2,8m)2Bộ
29Xà đơn bằng73Bộ
30Xà kép bằng151Bộ
31Xà kép bằng 2 cột vuông tuyến11Bộ
32Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến25Bộ
33Xà kép bằng sứ chuỗi3Bộ
34Xà kép bằng 2 cột vuông tuyến sứ chuỗi24Bộ
35Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi23Bộ
36Xà kép lệch12Bộ
37Xà kép lệch 2 cột vuông tuyến5Bộ
38Xà kép lệch 2 cột dọc tuyến4Bộ
39Xà kép lệch 2 tầng2Bộ
40Xà kép lệch 2 tầng sứ chuỗi4Bộ
41Xà kép lệch 2 tầng 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi1Bộ
42Xà kép lệch 3 tầng23Bộ
43Xà kép lệch 3 tầng 2 cột vuông tuyến1Bộ
44Xà kép lệch 3 tầng 2 cột dọc tuyến6Bộ
45Xà kép lệch 3 tầng sứ chuỗi2Bộ
46Xà kép lệch 3 tầng 2 cột vuông tuyến sứ chuỗi1Bộ
47Xà kép lệch 3 tầng 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi3Bộ
48Xà chuyển hướng8Bộ
49Xà chuyển hướng 2 cột vuông tuyến3Bộ
50Xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến9Bộ
51Xà chuyển hướng 2 cột vuông tuyến sứ chuỗi1Bộ
52Xà dẫn hướng 1 sứ3Bộ
53Xà dẫn hướng 1 sứ 2 cột vuông tuyến8Bộ
54Xà dẫn hướng 1 sứ 2 cột dọc tuyến4Bộ
55Xà dẫn hướng 2 sứ1Bộ
56Xà dẫn hướng 2 sứ 2 cột vuông tuyến2Bộ
57Xà dẫn hướng 2 sứ 2 cột dọc tuyến4Bộ
58Xà dẫn hướng 3 sứ1Bộ
59Xà dẫn hướng 3 sứ 2 cột vuông tuyến1Bộ
60Xà dẫn hướng 3 sứ 2 cột dọc tuyến5Bộ
61Thang trèo 3m14Bộ
62Ghế thao tác cột đơn3Bộ
63Ghế thao tác cột đúp12Bộ
64Giá cuộn cáp quang42Bộ
65Gông kẹp cáp quang72Bộ
66Tiếp địa RS1220Bộ
67Tiếp địa RS241Bộ
68Tiếp địa RS330Bộ
69Tiếp địa RS42Bộ
70Tiếp địa RS53Bộ
71Tiếp địa RS66Bộ
72Tiếp địa CSV6Bộ
73Sứ đứng polimer 35KV (cả ty, đường rò > =962mm)1.805quả
74Sứ đứng gốm 35KV (cả ty, đường rò >= 720mm)51quả
75Sứ chuỗi néo Polimer và phụ kiện cho dây bọc, dây trần 120mm2 (đường rò >= 962mm)334Chuỗi
76Sứ chuỗi néo Polimer và phụ kiện cho dây bọc, dây trần 70mm2 (đường rò >= 962mm)95Chuỗi
77Đầu cốt nhôm - 70, 2 lỗ2,710 cái
78Đầu cốt nhôm - 120, 2 lỗ7,210 cái
79Kéo dây qua vị trí bẻ góc - Dây ACSR 70/11mm2 , Dây ACSR 70/11 XLPE4.3/HDPE10Vị trí
80Kéo dây qua vị trí bẻ góc - Dây ACSR 120/19mm2, Dây ACSR 120/19 XLPE4.3/HDPE36Vị trí
81Kéo dây vượt đường giao thông 3m 2Vị trí
82Kéo dây vượt đường giao thông 3m 2Vị trí
83Kéo dây vượt đường giao thông 5 9Vị trí
84Kéo dây vượt đường giao thông 5 29Vị trí
85Kéo dây vượt đường giao thông L > 10m - Dây ACSR 70/11mm2 , Dây ACSR 70/11 XLPE4.3/HDPE1Vị trí
86Kéo dây vượt đường giao thông L > 10m - Dây ACSR 120/19mm2, Dây ACSR 120/19 XLPE4.3/HDPE5Vị trí
87Kéo dây qua khu vực đông dân cư Dây ACSR 70/11mm2 , Dây ACSR 70/11 XLPE4.3/HDPE5,124km
88Kéo dây qua khu vực đông dân cư Dây ACSR 120/19mm2, Dây ACSR 120/19 XLPE4.3/HDPE7,74km
89Kéo dây qua ruộng nước sâu 11,097km
90Kéo dây qua ruộng nước sâu 37,791km
91Kéo dây vượt sông, kênh 0,486km
92Kéo dây vượt sông, kênh 0,726km
93Kéo dây qua địa hình bằng phẳng, bùn nước 2,028km
94Kéo dây qua địa hình bằng phẳng, bùn nước 4,311km
95Kéo lại cột bằng thủ công: Cột 2LT121vị trí cột
K Tuyến tạm thi công
1Dây AC50 (tháo hạ và rải căng dây )(TD)0,124km
2Tháo, lắp xà kép bằng (80kg)3Bộ
3Tháo, lắp xà chuyển hướng (80kg)1Bộ
4Tháo, lắp sứ VHD 10kV22quả
5Tháo, lắp dây néo cho cột LT162bộ
6Tháo, lắp cổ dề2bộ
7Tháo hạ, kéo lại cáp quang thông tin ADSS/24F6,093km
L PHẦN THU HỒI :
1Thu hồi Cầu dao liên động 10kV4Bộ
2Thu hồi Cầu chì tự rơi 10kV2Bộ
3Thu hồi Chống sét van 10kV4Bộ
4Thu hồi Tụ bù 10kV2Bộ
5Thu hồi cột bằng thủ công (cắt cột tại gốc cột) - Cột H87Cột
6Thu hồi cột bằng thủ công (cắt cột tại gốc cột) - Cột H1044Cột
7Thu hồi cột bằng thủ công (cắt cột tại gốc cột) - Cột LT10107Cột
8Thu hồi cột bằng thủ công (cắt cột tại gốc cột) - Cột LT1219Cột
9Thu hồi cột bằng thủ công (cắt cột tại gốc cột) - Cột LT142Cột
10Thu hồi cột bằng thủ công (cắt cột tại gốc cột) - Cột LT162Cột
11Thu hồi cột bằng máy (cắt cột tại gốc cột) - Cột H103Cột
12Thu hồi cột bằng máy (cắt cột tại gốc cột) - Cột LT1012Cột
13Thu hồi cột bằng máy (cắt cột tại gốc cột) - Cột LT121Cột
14Thu hồi cột bằng máy (cắt cột tại gốc cột) - Cột LT165Cột
15Thu hồi Chụp cột đơn 2,5m (80kg)17Bộ
16Thu hồi Xà đỡ ghế TT+cần giật (120kg)3Bộ
17Thu hồi Xà đỡ CDLĐ (80kg)6Bộ
18Thu hồi Xà đỡ giàn Tụ (80kg)2Bộ
19Thu hồi Xà đỡ chì tự rơi (45kg)1Bộ
20Thu hồi Xà đỡ csv (45kg)1Bộ
21Thu hồi Xà đơn bằng (45kg)165Bộ
22Thu hồi Xà đơn lệch (45kg)3Bộ
23Thu hồi Xà kép lệch 3 tầng (110kg)4Bộ
24Thu hồi Xà kép lệch (75kg)12Bộ
25Thu hồi Xà kép bằng (75kg)126Bộ
26Thu hồi Xà kép bằng (75kg) - sứ chuỗi thủy tinh2Bộ
27Thu hồi Xà Pi (70kg) - sứ chuỗi thủy tinh5Bộ
28Thu hồi Xà chuyển hướng (75kg)20Bộ
29Thu hồi Thang trèo 3m (40kg)1Bộ
30Thu hồi Xà dẫn hướng 1 sứ (21,64KG)2Bộ
31Thu hồi Xà dẫn hướng 2 sứ1Bộ
32Thu hồi Sứ VHD 10kV (cả ty)1.353quả
33Thu hồi Sứ VHD 22kV (cả ty)43quả
34Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh (3 bát/ chuỗi)19chuỗi
35Thu hồi Sứ đứng polymer 35kV92quả
36Thu hồi Chuỗi néo polymer 35kV9chuỗi
37Thu hồi qua khu vực đông dân cư :Dây AC35mm21,977km
38Thu hồi qua khu vực đông dân cư :Dây AC50mm29,585km
39Thu hồi qua khu vực đông dân cư :Dây AC70mm20,255km
40Thu hồi qua khu vực đông dân cư :Dây AC95mm25,367km
41Thu hồi qua ruộng 14,889km
42Thu hồi qua ruộng 27,006km
43Thu hồi qua ruộng 1,983km
44Thu hồi qua ruộng 2,427km
45Thu hồi qua sông, kênh 0,054km
46Thu hồi qua sông, kênh 0,666km
47Thu hồi qua sông, kênh 0,288km
48Thu hồi dây qua địa hình bằng phẳng, bùn nước 0,195km
49Thu hồi dây qua địa hình bằng phẳng, bùn nước 4,44km
50Móng MT12 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre (đất Cấp 2))37Móng
51Móng MT14 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre (đất Cấp 2))26Móng
52Móng MT16 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre (đất Cấp 2))30Móng
53Móng MT18 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre (đất Cấp 2))7Móng
54Móng M2T12 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre (đất Cấp 2))31Móng
55Móng M2T14 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre (đất Cấp 2))31Móng
56Móng M2T16 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre (đất Cấp 2))13Móng
57Móng M2T18 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre (đất Cấp 2))3Móng
58Móng néo (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre (đất Cấp 2))20Móng
59Móng MT12 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre (đất Cấp 3))2Móng
60Móng MT14 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre (đất Cấp 3))2Móng
61Móng MT16 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre (đất Cấp 3))1Móng
62Móng MT18 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre (đất Cấp 3))1Móng
63Móng M2T14 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre (đất Cấp 3))4Móng
64Móng M2T16 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre (đất Cấp 3))4Móng
65Móng M2T18 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre (đất Cấp 3))1Móng
66Kè móng MT127
67Kè móng MT1417
68Kè móng M2T123
69Kè móng M2T145
70Gia cố móng M2T122Móng
71Gia cố móng M2T142Móng
72Gia cố móng M2T164Móng
M THI CÔNG - PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 35kV (KIỂU TRẠM BỆT)
1Cột BTLT PC-I-12-190-1013Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-131Cột
3Nối mặt bích1Cột
4Lắp biển báo31Biển
5Chụp cột đơn 2.5m2Bộ
6Xà kép bằng3Bộ
7Xà kép lệch6Bộ
8Xà hình P (tim 2,6m)4Bộ
9Xà đỡ sứ lèo tim 2,6m12Bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,6m6Bộ
11Xà đỡ sứ lèo + CSV tim 2,6m6Bộ
12Xà hình P (tim 2,8m)4Bộ
13Xà đỡ sứ lèo tim 2,8m17Bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,8m8Bộ
15Xà đỡ sứ lèo + CSV tim 2,8m6Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3m1Bộ
17Ghế thao tác di động13Bộ
18Giá đỡ cáp hạ thế14Bộ
19Rào chắn an toàn5Bộ
20Dây tiếp địa F12 (bổ sung)182m
21Giá đỡ tủ hạ thế15tủ
22Cầu chì tự rơi 35kV - polymer12Bộ
23Dây chì 12A( 1 bộ 3 dây )2Bộ
24Dây ACSR 70/11 XLPE4.3/HDPE322,5m
25Dây ACSR 70/11mm245m
26Dây ACSR 120/19mm218m
27Dây ACSR 120/19 XLPE4.3/HDPE21m
28Cáp Cu/XLPE 4.3/HDPE 1x50mm2177m
29Cáp Cu/PVC 1x35 (tiếp địa chống sét van)3,33100m
30Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 150mm2 - 1kV168,5m
31Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 185mm2 - 1kV42m
32Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 240mm2 - 1kV379m
33Cáp Cu/PVC 1x4mm2-0,4kV (đấu nối công tơ điện tử 15m/tủ)1,8m
34Đầu cốt M35, 2 lỗ12Cái
35Đầu cốt M50, 2 lỗ6,9Cái
36Đầu cốt M70, 2 lỗ3Cái
37Đầu cốt M150, 2 lỗ6,5Cái
38Đầu cốt M185, 2 lỗ4Cái
39Đầu cốt M240, 2 lỗ7,4Cái
40Đầu cốt AM70, 2 lỗ9,4Cái
41Sứ đứng polimer 35kV (cả ty, đường rò >= 962mm)225Quả
42Sứ đứng gốm 35kV (cả ty, đường rò >=720mm)52Quả
43Móng cột trạm MT1213Móng
44Móng cột trạm MT141Móng
45Bệ móng và hố thu dầu1móng
46Tôn nền TBA M150 đá 2x441,3m3
47Tôn bệ MBA M200 đá 2x42,88m3
48Xây tường TBA4,72m3
49Trát tường TBA243,22m3
50Quét vôi ve 2 nước tường TBA537,23m3
51Phá dỡ tường TBA0,58m3
52Cánh cổng TBA6Bộ
N THU HỒI - PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 35kV (KIỂU TRẠM BỆT)
1Thu hồi Máy biến áp 180kVA - 10/0,4kV1Máy
2Thu hồi Máy biến áp 250kVA - 10/0,4kV3Máy
3Thu hồi Máy biến áp 320kVA - 10/0.4kV1Máy
4Thu hồi Máy biến áp 400kVA - 10/0,4kV5Máy
5Thu hồi Máy biến áp 560kVA - 10/0,4kV4Máy
6Thu hồi Máy biến áp 630kVA - 10/0,4kV1Máy
7Thu hồi Vỏ Tủ PP hạ thế 300A (cũ)1Tủ
8Thu hồi Vỏ Tủ PP hạ thế 400A (cũ)3Tủ
9Thu hồi Vỏ Tủ PP hạ thế 600A (cũ)1Tủ
10Thu hồi Vỏ Tủ PP hạ thế 800A (cũ)2Tủ
11Thu hồi AB 250A1cái
12Thu hồi AB 300A4cái
13Thu hồi AB 400A1cái
14Thu hồi AB 500A1cái
15Thu hồi AB 630A4cái
16Thu hồi AB 800A4cái
17Thu hồi Chống sét van 10kV (1 bộ/ 3 quả)13Bộ
18Thu hồi Chống sét sừng2Bộ
19Thu hồi Cầu chì tự rơi 10kV (bộ 3 pha)11Bộ
20Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)3Bộ
21Thu hồi Cầu dao cách ly 10kV5Bộ
22Thu hồi Xà Pi đầu trạm (70kg)10Bộ
23Thu hồi Xà kép lệch (80kg)3Bộ
24Thu hồi Xà kép bằng (80kg)4Bộ
25Thu hồi Xà đỡ cầu dao cách ly (45kg)5Bộ
26Thu hồi Xà đỡ sứ lèo (20kg)19Bộ
27Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi (25kg)14Bộ
28Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi+CSV (30kg)1Bộ
29Thu hồi Xà đỡ lèo + CSV (35kg)8Bộ
30Thu hồi Giá đỡ tay dao, cần dật (25kg)5Bộ
31Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế (14kg)7Bộ
32Thu hồi Sứ VHD 10kV210Quả
33Thu hồi Sứ VHD35kV12Quả
34Thu hồi Sứ polimer 35kV9quả
35Thu hồi Dây AC500,219km
36Thu hồi Cột H8,5m8Cột
37Thu hồi Cột H10m4Cột
38Thu hồi Cột BTLT10m2Cột
39Thu hồi Chụp cột 2.5m2cái
40Thu hồi Hòm chống tổn thất mặt máy8cái
41Thu hồi Cáp Cu//PVC 1x 70mm2 - 1kV6m
42Thu hồi Cáp Cu//PVC 1x 95mm2 - 1kV46m
43Thu hồi Cáp Cu/PVC 1x 120mm2 - 1kV196m
44Thu hồi Cáp Cu/PVC 1x 150mm2 - 1kV57m
45Thu hồi Cáp Cu/PVC 1x 185mm2 - 1kV147m
46Thu hồi Cáp Cu/PVC 1x 240mm2 - 1kV27m
O THI CÔNG - PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 35kV (KIỂU TRẠM TREO)
1Dựng cột LT12 bằng thủ công1Cột
2Dựng cột LT12 bằng máy2Cột
3Dựng cột LT14 bằng máy1Cột
4Dựng cột LT16 bằng máy1Cột
5Nối mặt bích2Cột
6Lắp biển báo48cái
7Chụp cột đơn 2.5m2Bộ
8Xà kép bằng15Bộ
9Xà kép lệch8Bộ
10Xà hình P (tim 2,6m - cột vuông)1Bộ
11Xà đỡ sứ lèo (tim 2,6m - cột vuông)1Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi (tim 2,6m - cột vuông)1Bộ
13Xà đỡ sứ lèo + CSV (tim 2,6m - cột vuông)1Bộ
14Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác (tim 2,6m - cột vuông)1Bộ
15Xà đỡ sứ lèo tim 2,6m8Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,6m5Bộ
17Xà đỡ sứ lèo + CSV tim 2,6m5Bộ
18Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác (tim 2,6m)2Bộ
19Xà đỡ sứ lèo tim 2,8m9Bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,8m7Bộ
21Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV tim 2,8m3Bộ
22Xà đỡ sứ lèo + CSV tim 2,8m7Bộ
23Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác tim 2,8m4Bộ
24Xà đỡ sứ lèo tim 3m1Bộ
25Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3m3Bộ
26Xà đỡ sứ lèo + CSV tim 3m2Bộ
27Xà đỡ chống sét van tim 3m2bộ
28Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác ( tim 3m)1Bộ
29Thang trèo 3m8Bộ
30Giá đỡ cáp hạ thế5Bộ
31Dây tiếp địa F12 (bổ sung)54,67m
32Hệ thống tiếp địa trạm (kiểu vào cạnh)2Bộ
33Cầu chì tự rơi 35kV - polymer18Bộ
34Dây chì 10A ( 1 bộ 3 dây )7Bộ
35Dây ACSR 70/11 XLPE4.3/HDPE334,5m
36Dây ACSR 70/11mm2132m
37Dây ACSR 120/19 XLPE4.3/HDPE18m
38Cáp Cu/XLPE4.3/HDPE 1x50mm2261m
39Cáp Cu/PVC 1x35 (tiếp địa chống sét van)4,89100m
40Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 150mm2 - 1kV372m
41Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 185mm2 - 1kV51m
42Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 240mm2 - 1kV673,5m
43Cu/PVC 1x4mm2-0,4kV (đấu nối công tơ điện tử) 15m/tủ3,15m
44Đầu cốt M35 (2 lỗ)15cái
45Đầu cốt M50 (2 lỗ)11,7cái
46Đầu cốt M70 (2 lỗ)5,1cái
47Đầu cốt M120 (2 lỗ)1,8cái
48Đầu cốt M150 (2 lỗ)11,2cái
49Đầu cốt M185 (2 lỗ)2,8cái
50Đầu cốt M240 (2 lỗ)25,2cái
51Đầu cốt AM70 (2 lỗ)4,5cái
52Sứ đứng polimer 35kV (cả ty, đường rò >= 962mm)249Quả
53Sứ đứng gốm 35kV (cả ty, đường rò >=720 mm)48Quả
54Móng cột trạm MT12 (Đào móng bằng thủ công, không đắp lốc, không cọc tre)1Móng
55Móng cột trạm MT12 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre)2Móng
56Móng cột trạm MT14 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre)1Móng
57Móng cột trạm MT16 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre)1Móng
P PHẦN THU HỒI - PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP 35kV (KIỂU TRẠM TREO)
1Máy biến áp 250kVA - 10/0,4kV3Máy
2Máy biến áp 250kVA-10(22)/0.4kV1Máy
3Máy biến áp 250kVA-10(35)/0.4kV1Máy
4Máy biến áp 320kVA - 10/0.4kV2Máy
5Máy biến áp 400kVA - 10/0,4kV8Máy
6Máy biến áp 400kVA - 10(22)/0,4kV1Máy
7Máy biến áp 560kVA - 10/0,4kV5Máy
8Máy biến áp 630kVA - 10/0,4kV3Máy
9Vỏ Tủ hạ thế 1000A (50kg)2tủ
10Vỏ Tủ hạ thế 800A (50kg)6tủ
11Vỏ Tủ hạ thế 600A (50kg)3tủ
12Vỏ Tủ hạ thế 500A (50kg)1tủ
13Vỏ Tủ hạ thế 400A (50kg)6tủ
14AB 1000A1cái
15AB 800A6cái
16AB 600A4cái
17AB 500A1cái
18AB 400A6cái
19AB 300A7cái
20AB 250A2cái
21Chống sét van 10kV (1 bộ/ 3 quả)24Bộ
22Chống sét sừng1Bộ
23Cầu chì tự rơi 10kV (bộ 3 pha)11Bộ
24Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)5Bộ
25Cầu dao cách ly 10kV2Bộ
26Xà Pi đầu trạm (70kg)6Bộ
27Xà đơn bằng (40kg)4Bộ
28Xà kép lệch (80kg)6Bộ
29Xà kép bằng (80kg)7Bộ
30Xà đỡ cầu dao cách ly (45kg)2Bộ
31Xà đỡ sứ lèo (20kg)17Bộ
32Xà đỡ cầu chì tự rơi (25kg)16Bộ
33Xà đỡ lèo + CSV (35kg)8Bộ
34Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (30kg)4Bộ
35Xà CSV (20kg)2Bộ
36Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác (120kg)7Bộ
37Giá đỡ tay dao, cần dật (25kg)2Bộ
38Thang trèo 3m (20kg)7Bộ
39Cánh cổng trạm (75kg)1Bộ
40Sứ VHD 10kV192Quả
41Sứ VHD 35kV19Quả
42Sứ polimer 35kV3Quả
43Dây AC500,402km
44Cột H8.52cột
45Cột LT122cột
46Hòm chống tổn thất mặt máy (5kg)8cái
47Thanh cái đồng F65,410m
48Cáp Cu/PVC 1x 95mm2 - 1kV53m
49Cáp Cu/PVC 1x 120mm2 - 1kV363,5m
50Cáp Cu/PVC 1x 150mm2 - 1kV81m
51Cáp Cu/PVC 1x 185mm2 - 1kV233,5m
52Cáp Cu/PVC 1x 240mm2 - 1kV27m
Q PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - PHẦN ĐDK 35KV XÂY DỰNG MỚI
1Dựng cột bằng thủ công - Cột LT12m39Cột
2Dựng cột bằng thủ công - Cột LT14m16Cột
3Dựng cột bằng thủ công - Cột LT16m1Cột
4Dựng cột bằng máy - Cột LT12m5Cột
5Dựng cột bằng máy - Cột LT14m4Cột
6Dựng cột bằng máy - Cột LT16m14Cột
7Nối mặt bích35mối
8Dây néo cho cột LT143Bộ
9Cổ dề cột đúp3Bộ
10Xà đỡ cầu dao liên động sứ chuỗi 2 cột dọc tuyến3Bộ
11Xà đỡ tay dao, cần dật 3,8m cần liên động1Bộ
12Xà đỡ tay dao, cần dật 5,5m cần liên động3Bộ
13Xà đơn bằng25Bộ
14Xà kép bằng13Bộ
15Xà kép bằng 2 cột vuông tuyến5Bộ
16Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến1Bộ
17Xà kép bằng sứ chuỗi1Bộ
18Xà kép bằng 2 cột vuông tuyến sứ chuỗi2Bộ
19Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi5Bộ
20Xà kép lệch2Bộ
21Xà kép lệch 2 cột vuông tuyến1Bộ
22Xà kép lệch 3 tầng8Bộ
23Xà kép lệch 3 tầng 2 cột dọc tuyến2Bộ
24Xà chuyển hướng1Bộ
25Xà chuyển hướng 2 cột vuông tuyến2Bộ
26Xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến2Bộ
27Xà dẫn hướng 1 sứ 2 cột dọc tuyến1Bộ
28Thang trèo 3m4Bộ
29Ghế thao tác cột đơn1Bộ
30Ghế thao tác cột đúp3Bộ
31Tiếp địa RS133Bộ
32Tiếp địa RS29Bộ
33Tiếp địa RS35Bộ
34Tiếp địa RS41Bộ
35Tiếp địa RS51Bộ
36Sứ đứng polimer 35KV (cả ty, đường rò >= 962mm)289Quả
37Sứ đứng gốm 35kV (cả ty, đường rò >=720mm)16Quả
38Sứ chuỗi néo Polimer và phụ kiện cho dây bọc, dây trần 120mm2 (đường rò >= 962mm)40Chuỗi
39Sứ chuỗi néo Polimer và phụ kiện cho dây bọc, dây trần 70mm2 (đường rò >= 962mm)15Chuỗi
40Đầu cốt nhôm - 70, 2 lỗ0,3Cái
41Đầu cốt nhôm - 120, 2 lỗ0,9Cái
42Đầu cốt đồng nhôm - 120, 2 lỗ0,3Cái
43Kéo dây qua vị trí bẻ góc: Dây ACSR 70/11mm2, Dây ACSR 70/11 XLPE4.3/HDPE2Vị trí
44Kéo dây qua vị trí bẻ góc: Dây ACSR 120/19mm2, Dây ACSR 120/19 XLPE4.3/HDPE10Vị trí
45Kéo dây vượt đường giao thông 3m 1Vị trí
46Kéo dây vượt đường giao thông 5 1Vị trí
47Kéo dây vượt đường giao thông 5 7Vị trí
48Kéo dây qua khu vực đông dân cư: Dây ACSR 70/11mm2, Dây ACSR 70/11 XLPE4.3/HDPE1,206km
49Kéo dây qua khu vực đông dân cư: Dây ACSR 120/19mm2, Dây ACSR 120/19 XLPE4.3/HDPE0,966km
50Kéo dây qua ruộng nước sâu 1,428km
51Kéo dây qua ruộng nước sâu 12,171km
52Kéo dây vượt sông, kênh 0,036km
53Kéo dây vượt sông, kênh 0,375km
54Móng MT12 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre đất cấp 2)26Móng
55Móng MT14 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre đất cấp 2)4Móng
56Móng MT16 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre đất cấp 2)3Móng
57Móng M2T12 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre đất cấp 2)9Móng
58Móng M2T14 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre đất cấp 2)7Móng
59Móng M2T16 (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre đất cấp 2)1Móng
60Móng néo (Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre đất cấp 2)3Móng
61Móng MT16 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre đất cấp 3)6Móng
62Móng M2T14 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre đất cấp 3)1Móng
63Móng M2T16 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre đất cấp 3)2Móng
R THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI 35kV (TRẠM TREO)
1Cột BTLT PC-I-12-190-1010Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-131Cột
3Cột BTLT PC-I-16-190-131Cột
4Lắp biển báo16Bộ
5Xà đỡ đầu cáp4bộ
6Xà kép bằng9Bộ
7Xà kép lệch4Bộ
8Xà kép lệch 3 tầng sứ chuỗi1Bộ
9Xà dẫn hướng 1 sứ1Bộ
10Xà dẫn hướng 2 sứ1bộ
11Xà đỡ sứ lèo tim 2,8m6Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,8m6Bộ
13Xà đỡ sứ lèo + CSV tim 2,8m6Bộ
14Giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác6Bộ
15Thang trèo 3m6Bộ
16Giá đỡ cáp hạ thế4Bộ
17Hệ thống tiếp địa (kiểu vào cạnh)6Bộ
18Cầu chì tự rơi 35kV - polymer6Bộ
19Dây ACSR 70/11 XLPE4.3/HDPE102m
20Dây ACSR 120/19 XLPE4.3/HDPE9m
21Dây ACSR 70/11mm218m
22Cáp Cu/XLPE - 4.3/HDPE - 1x50 - 35kV72m
23Cáp Cu/PVC 1x35(tiếp địa chống sét van)5,4m
24Cáp Cu/XLPE/PVC 1x 150mm2 - 1kV210m
25Đầu cốt M35 (2 lỗ)1,210 cái
26Đầu cốt M50 (2 lỗ)4,810 cái
27Đầu cốt M150 (2 lỗ)8,410 cái
28Đầu cốt AM701,810 cái
29Sứ đứng polimer 35kV (cả ty, đường rò > =962mm)117Quả
30Sứ đứng gốm 35kV (cả ty, đường rò >=720mm)24Quả
31Sứ chuỗi néo Polimer và phụ kiện cho dây bọc, dây trần 70mm2 (đường rò >= 962mm)3Chuỗi
32Móng cột trạm MT12 (Đào móng bằng thủ công, không đắp lốc, không cọc tre)8Móng
33Móng cột trạm MT14 (Đào móng bằng thủ công, không đắp lốc, không cọc tre)1Móng
34Móng cột trạm MT16 (Đào móng bằng thủ công, không đắp lốc, không cọc tre)1Móng
35Móng cột trạm MT12 (Đào móng bằng máy, không đắp lốc, không cọc tre)2Móng
S THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM 35KV
1Gông đỡ cáp lên cột LT12m16Bộ
2Gông đỡ cáp lên cột 2LT14m1Bộ
3Gông đỡ cáp lên cột 2LT16m8Bộ
4Sứ đứng Polimer 35kV (cả ty, đường rò >=962mm)3Quả
5Đầu cos đồng nhôm 300, 2 lỗ0,6Cái
6Kẹp cáp nhôm dùng cho dây bọc 3 bu lông 95-1500,9Cái
7Hộp nối cáp AL 3x70mm2 - 35kV1Hộp
8Hộp nối cáp AL 3x300mm2 - 35kV3Hộp
9Lắp đặt cáp 35kV Al-3x70mm2 lên cột1,26100m
10Lắp đặt cáp 35kV Al-3x70mm2 trong ống10,96100m
11Lắp đặt cáp 35kV Al-3x300mm2 lên cột0,174100m
12Lắp đặt cáp 35kV Al-3x300mm2 trong ống16,08100m
13Ống nhựa xoắn HDPE 195/15027,04100m
14Ống HDPE DN200, dày 18,2mm0,31100m
15Đầu cáp ngoài trời AL 3x300mm2 - 35kV15Bộ
16Đầu cáp ngoài trời AL 3x70mm2 - 35kV10Bộ
17Hào 1 cáp 35kV đi trong đất228m
18Hào 1 cáp 35kV đi dưới đan rãnh683m
19Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa dày 12cm887m
20Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 15cm442m
21Hào 2 cáp 35kV đi dưới đan rãnh135m
22Hào 2 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 15cm169m
23Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn0,31m
T LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột BTLT PC.I-8-160-3.56Cột
2Tiếp địa lặp lại6Bộ
3Xà lệch hạ thế cột đúp2Bộ
4Xà lệch hạ thế2Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm 120, 2 lỗ6,510Cái
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120mm21,746m
7Đấu nối hộp công tơ vào đường trục: Hộp H4, H32Hộp
8Đấu nối hộp công tơ vào đường trục: Hộp H23Hộp
9Đấu nối hộp công tơ vào đường trục: Hộp 3 pha1Hộp
10Tháo lắp, đấu nối, hộp công tơ vào đường trục : Hộp H4, H32Hộp
11Tháo lắp, đấu nối, hộp công tơ vào đường trục : Hộp H23Hộp
12Tháo lắp, đấu nối, hộp công tơ vào đường trục : Hộp 3 pha1Hộp
13Kéo dây qua vị trí bẻ góc: Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1208Vị trí
14Kéo dây vượt đường giao thông L > 10m: Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1204Vị trí
15Kéo dây vượt đường giao thông 5 2Vị trí
16Móng M2T82Móng
17Móng MT82Móng
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 10 LÊN 35KV
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV 630A ngoài trời19Bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu3Bộ
3Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 35kV9Bộ
4Cảnh báo sự cố đường dây6Bộ
V LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CẢI TẠO TBA 35KV - KIỂU TRẠM BỆT
1Máy biến áp 400kVA - 35/0,4kV4Máy
2Máy biến áp 560kVA - 35/0,4kV5Máy
3Máy biến áp 630kVA - 35/0,4kV3Máy
4Máy biến áp 1000kVA - 35/0,4kV1Máy
5Tháo lắp vận chuyển Máy biến áp 250kVA-10(35)/0,4kV1Máy
6Tháo lắp vận chuyển Tủ PP hạ thế trọn bộ 400A1Tủ
7Tháo lắp vận chuyển Tủ PP hạ thế trọn bộ 600A2tủ
8Lắp đặt tủ PP hạ thế trọn bộ các loại11tủ
9Tháo lắp đấu nối công tơ điện tử 3 pha14tủ
10Chống sét van 35kV14Bộ
W LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CẢI TẠO TBA 35KV - KIỂU TRẠM TREO
1Máy biến áp 400kVA - 35/0,4kV9Máy
2Máy biến áp 560kVA - 35/0,4kV9Máy
3Máy biến áp 630kVA - 35/0,4kV7Máy
4Tháo lắp vận chuyển Tủ PP hạ thế trọn bộ 600A5Tủ
5Tháo lắp đấu nối công tơ điện tử 3 pha24Cái
6Tủ PP hạ thế19Tủ
7Chống sét van 35kV26Bộ
X LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY MỚI 35KV
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV 630A ngoài trời4Bộ
Y LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA 35KV XÂY DỰNG MỚI (TRẠM TREO)
1Máy biến áp 400kVA - 35/0,4kV6Máy
2Tủ PP hạ thế - 600A- 3 lộ ra(AB tổng 600A, 03AB nhánh 250A, 06TI -600V-600/5A, 3 vonmet-1 ampemet-khóa chuyển mạch,1 đèn báo pha,3 csv hạ thế, công tơ điện tử tận dụng)6tủ
3Chống sét van 35kV6Bộ
Z THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN TBA 110KV
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300mm23sợi
AA PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ PHẦN ĐDK 10KV CẢI TẠO LÊN 35KV
1Tiếp địa RS1308bộ
AB THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - CẢI TẠO TBA 35KV KIỂU TRẠM BỆT
1Cầu chì tự rơi 35kV (1 bộ 3 pha) - Polymer12Bộ
2Hệ thống tiếp địa trạm14HT
AC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - CẢI TẠO TBA KIỂU TRẠM TREO
1Cầu chì tự rơi 35kV (1 bộ 3 pha) - Polymer18Bộ
2Hệ thống tiếp địa trạm2HT
AD PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ PHẦN ĐDK 35KV XÂY DỰNG MỚI
1Tiếp địa RS149bộ
AE THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - TBA 35KV XÂY DỰNG MỚI (TRẠM TREO)
1Cầu chì tự rơi 35kV (1 bộ 3 pha) - Polymer6Bộ
2Hệ thống tiếp địa trạm6bộ
AF PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM 35KV
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm8Sợi
2Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm4Sợi
AG PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ PHẦN ĐDK 0.4KV
1Tiếp địa cột6bộ
AH Hoàn trả - Phần đường dây 10kV cải tạo lên 35kV
1Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80% gạch cũ)9,86m2
2Hoàn trả hè lát gạch block (gạch mới 100%)2,46m2
3Hoàn trả nền bê tông dày 15cm123,3m2
AI Hoàn trả - Phần đường dây không 35kv làm mới
1Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80% gạch cũ)24,96m2
2Hoàn trả hè lát gạch block (gạch mới 100%)6,24m2
3Hoàn trả nền bê tông dày 15cm28,18m2
AJ Hoàn trả - Phần đường cáp ngầm
1Hoàn trả đường nhựa asphal dày 12cm354,8m2
2Hoàn trả đường bê tông dày 15cm261,3m2
3Hoàn trả đan rãnh818m
4Hoàn trả bó vỉa (tận dụng 80% viên bó vỉa cũ)654,4m
5Hoàn trả bó vỉa (làm mới)164m
AK ĐỀN BÙ - PHẦN ĐDK 10KV CẢI TẠO LÊN 35KV
1Hoa màu lúa do kéo rải dây47.036m2
AL ĐỀN BÙ - PHẦN ĐDK LÀM MỚI 35KV
1Hoa màu lúa do kéo rải dây8.852m2
AM TNHC THIẾT BỊ CẢI TẠO TBA 35KV - KIỂU TRẠM BỆT
1Thí nghiệm chuyển nấc MBA biến áp 35kV, 3 pha 5Máy
AN TNHC THIẾT BỊ CẢI TẠO TBA 35KV - KIỂU TRẠM TREO
1Thí nghiệm chuyển nấc MBA biến áp 35kV, 3 pha 1Máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột2
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột2
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng2
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->