Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335422-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Bộ Tư Lệnh - Bộ Tư Lệnh Hóa Học
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220333127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 11:28:00 đến ngày 2022-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,377,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc ≥ 3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 7KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 300CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Hóa học
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hệ thống nước sạch Kho Khí tài Hóa học 61/Binh chủng Hóa học
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Hóa học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ Tư lệnh Hóa học, Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Việt- Hàn. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam;


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Hóa học , địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ Tư lệnh Hóa học, Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Bộ Tư lệnh Hóa học, Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hóa học, Số 1 Phan Văn Trường, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số ĐT: 069.511.067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Hóa học, Số 1 Phan Văn Trường, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số ĐT: 069.511.067
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Hóa học, Số 1 Phan Văn Trường, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số ĐT: 069.511.067
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 01
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt6m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt9m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt10m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt33m
6Chống ống, đường kính ống 377mmnt6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt39,3m
8Chèn sỏint2,642m3
9Chèn sétnt2,312m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hànhnt1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,64710m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,302m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,64m3
15Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,929m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,928m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,4m2
18Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmnt1cái
19Khóa hố bơmnt1cái
B HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,269m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,015100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt1,269m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,384tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt2,25m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt14,05m2
9Quét nước xi măng 2 nướcnt14,05m2
10Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,327tấn
11Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,327tấn
12Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
13Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
14Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,029tấn
15Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,029tấn
16Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304nt0,085tấn
17Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
18Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,094tấn
19Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,094tấn
20Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcnt53,656lỗ
21Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcnt0,008100m3
22Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhnt0,016100m3
23SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt1bộ
24Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,538tấn
25Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,538tấn
26Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304nt0,151tấn
27Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,151tấn
28Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,06tấn
29Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,06tấn
30Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304nt0,048tấn
31Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304nt0,048tấn
32Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổint0,038100m3
33SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt2bộ
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA XÂY GẠCH 30M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,33100m3
2Ván khuôn bê tông lótnt0,018100m²
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt2,116m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bểnt0,035100m²
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính nt0,019tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính nt0,366tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa , đá 1x2, mác 250nt3,872m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máint0,133100m²
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính nt0,127tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa , đá 1x2, mác 250nt1,551m3
11Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75nt8,026m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,004100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,002tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt0,026m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt11,89m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt40,5m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt34,928m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt15,154m2
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90nt0,083100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi nt0,204100m³
21Quét nước ximăng 2 nướcnt74,1m2
D HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt11,815m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,723m3
4Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt1,051m3
5Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt1,578m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,044100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,057tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,489m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt5,978m3
11Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,307m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,006100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,005tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt0,066m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,022100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,057tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,245m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,081100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,225tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,296m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,084100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,007100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,158m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,602m3
26Trát trần, vữa XM mác 7510,514m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,86m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,393m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu75,767m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10017,453m2
31Quét dung dịch chống thấm mái11,424m2
32Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp1,5m2
33Cửa lùa0,24m2
34Khuôn cửa thép hình V50*517,908kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,5m2
36Lắp dựng cửa vào khuôn1,74m2
37Khoá cửant1bộ
38Móc cửant1cái
E HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63nt0,16100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE D63nt1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D75nt1,23100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmnt3cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D63nt1,85100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmnt4cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D50nt3,15100m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmnt4cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D40nt0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D32nt0,21100m
11Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/63nt2cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50nt1cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D75nt2cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D63nt3cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE D50nt4cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE D32nt1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x75nt1cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x50nt1cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x40nt1cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32nt1cái
21Lắp bích thép D65nt2cặp bích
22Lắp đặt van 2 chiều D65nt2cái
23Lắp đặt khâu nối bích D75nt4cái
24Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63nt1cái
25Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50nt2cái
26Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40nt1cái
27Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32nt2cái
28Lắp đặt khâu nối ren trong D63nt1cái
29Lắp đặt khâu nối ren trong D50nt2cái
30Lắp đặt khâu nối ren trong D40nt1cái
31Lắp đặt khâu nối ren trong D32nt2cái
32Lắp đặt kép thép TK D50nt2cái
33Lắp đặt kép thép TK D40nt4cái
34Lắp đặt kép thép TK D32nt2cái
35Lắp đặt kép thép TK D25nt4cái
36Lắp đặt rắc co thép D50nt1cái
37Lắp đặt rắc co thép D40nt2cái
38Lắp đặt rắc co thép D32nt1cái
39Lắp đặt rắc co thép D25nt2cái
40Lắp đặt van 2 chiều D50nt1cái
41Lắp đặt van 2 chiều D40nt2cái
42Lắp đặt van 2 chiều D32nt1cái
43Lắp đặt van 2 chiều D25nt2cái
44Lắp đặt ống thép lồng D100nt0,07100m
45Lắp đặt ống thép lồng D80nt0,06100m
46Lắp đặt ống thép lồng D65nt0,15100m
47Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường nt1,56100m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngnt5,8m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt16,27m3
50Đào kênh mương, chiều rộng nt1,465100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,61100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt5,8m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,198100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt10,494m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,837m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,031100m2
57Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt2,17m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt9,779m2
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,068100m3
60Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmnt6m2
61Khuôn cửa thép hình V50*5nt117,72kg
62Quai mởnt8cái
63Móc khóa D10nt8cái
64Lắp đặt van phao D32nt1cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR D40nt4cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR D40nt0,03100m
67Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D40nt1cái
68Lắp đặt van phao D50nt1cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR D63nt6cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR D63nt0,1100m
71Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D50nt1cái
72Lắp đặt van phao D40nt2cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR D50nt12cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR D50nt0,16100m
75Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D50nt2cái
F HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 25m3/ngđ, H=30mnt1cái
2Lắp đặt ống thép TK , đường kính 50mmnt0,36100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D141nt0,42100m
4Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính D89nt0,416100m
5Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcnt39,3m
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barnt1cái
7Lắp đặt van chặn D15nt1cái
8Tê tráng kẽm DN15x15nt1cái
9Vòi nước DN15nt1bộ
10Măng sông tráng kẽm DN15nt1cái
11Lắp bích thép, đường kính ống d=50mmnt2cặp bích
12Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20nt0,5cặp bích
13Bu lông M27nt2cái
14Bu lông nở M20x100.nt4bộ
15Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
16Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
17Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hànnt1cái
18Côn thép đen D141/89nt1cái
19Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D89nt1cái
20Cóc giữ cáp treo bơmnt10bộ
21Dây cáp Inox D4 treo máy bơmnt40m
22Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm2nt56m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mmnt16m
24Tủ điện điều khiển giếng khoannt1cái
25Lắp đặt ống thép TK D20nt0,02100m
26Lắp đặt ống thép TK D50nt0,1100m
27Lắp đặt ống thép TK D100nt0,3100m
28Lắp đặt ống thép TK D150nt0,01100m
29Lắp đặt cút thép TK D50nt3cái
30Lắp đặt cút thép TK D100nt18cái
31Lắp đặt cút thép TK D150nt1cái
32Lắp đặt bích thép TK D100nt9cặp bích
33Lắp đặt bích thép TK D150nt1cặp bích
34Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mmnt0,5cặp bích
35Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mmnt0,5cặp bích
36Bu lông M18x100nt120bộ
37Bu lông M12x50 và M10x50nt240bộ
38Lắp đặt tê thép TK D20x20nt1cái
39Lắp đặt tê thép TK D100X100nt2cái
40Lắp đặt van 2 chiều D100nt4cái
41Lắp đặt van 2 chiều D150nt1cái
42Côn thu tráng kẽm D150/100nt1cái
43Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mmnt1cái
44Lắp đặt ống thép TK D100nt0,08100m
45Lắp đặt crepin D125nt1cái
46Lắp đặt côn thu thép TK D150/100nt1cái
47Lắp đặt cút thép TK D100nt5cái
48Lắp đặt bích thép TK D100nt2cặp bích
49Lắp đặt nắp cửa tônnt1bộ
50Lắp đặt lưới chắn côn trùngnt1cái
51Lắp đặt lá chắn thép ống qua tườngnt4cái
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barnt2cái
53Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=10m3,H=40mnt2cái
54Lắp đặt máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15mnt1cái
55Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mmnt2cái
56Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mmnt4cái
57Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mmnt2cái
58Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=80mmnt4cái
59Van 1 chiều BB đường kính D100nt1cái
60Van 1 chiều BB đường kính D80nt3cái
61Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50nt1cái
62Lắp đặt côn lệch nối bích D80/65nt2cái
63Lắp đặt côn đều nối bích D100/65nt1cái
64Lắp đặt côn đều nối bích D80/65nt2cái
65Lắp đặt tê thép TK D100x100nt2cái
66Lắp đặt tê thép TK D100x80nt2cái
67Lắp đặt tê thép TK D80x80nt1cái
68Lắp đặt cút thép TK D100nt3cái
69Lắp đặt cút thép TK D80nt4cái
70Lắp đặt ống thép TK D100nt0,05100m
71Lắp đặt ống thép TK D80nt0,08100m
72Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mmnt2cái
73Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mmnt2cái
74Lắp đặt vòi xả nước D25nt2bộ
75Lắp đặt bích thép TK D100nt1cặp bích
76Lắp đặt bích thép TK D80nt2cặp bích
77Lắp đặt bích thép đặc TK D100nt1cặp bích
78Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2nt50m
79Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2nt10m
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt1bộ
81Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt15m
82Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt66m
83Lắp đặt ổ cắm đôint1cái
84Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạchnt3cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ant1cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ant1cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt1cái
88Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60Ant1bộ
89Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D32/25nt16m
90Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D40/30nt40m
G HẠNG MỤC: HẠ TẦN TRẠM XỬ LÝ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt2,496m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taynt0,264m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt13,289m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt13,289m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt13,289m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,064100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt6,627m3
8Đào móng băng, rộng nt4,008m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,018100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,079m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt0,292m3
12Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,53m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,025100m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt5,145m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt1,521m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200nt0,301m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đannt0,018tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đannt0,016100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt81 cấu kiện
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt7,513m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,039100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,826m3
23Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt3,273m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,038100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,029tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt0,422m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,918100m3
28Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt1,979m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt6,019m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt33,659m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt45,835m2
32Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100)nt1,54m2
33Lắp đặt khóa cổng vàont1Bộ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIInt1,56m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,047100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,1m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,063tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,064m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,836m3
40Cột điện ly tâm 6mnt1cột
41Cụm chi tiết móc vào cộtnt1cái
42Khóa treo cápnt1cái
43Kẹp nốii xuyên cách điệnnt4cái
H HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm giếng khoan Q=25m3/ng.đ, H=30mnt1cái
2Máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15mnt1cái
3Máy bơm trục ngang chạy điện Q=10m3/h, H=40mnt2cái
4Tháp làm thoáng cao tải SUS 304, D500, H=3300mmnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l1
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80l1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)1
4 Máy đào Máy đào ≥ 0,4m31
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
6 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5 kW1
7 Đầm cóc Đầm cóc ≥ 3 kW1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥ 7KVA1
10 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW1
11 Máy nén khí Máy nén khí ≥ 660m3/h1
12 Máy khoan giếng Máy khoan 300CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->