Gói thầu: Gói thầu số 02:Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317593-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02:Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220245080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh, xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 11:26:00 đến ngày 2022-03-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,698,045,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.556.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông cầu đường Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02:Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh, xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Bến Đông, xóm Hồng Lĩnh, xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thông, địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng An Mến và Công ty TNHH đầu tư và phát triển Gia Vũ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Duy Nguyên, Số 4, ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thông, địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thông, địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thông, xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đồng chí Nguyễn Hữu Phúc; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Hưng Thông; Địa chỉ: Xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG VÀ HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC
B Phần đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V378,1811m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V71,8544100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V75,6362100m3
4Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V75,6362100m3/1km
5Tiền mua đất tạiMô tả kỹ thuật theo chương V34.506,4545m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,515100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V237,7857100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,6763100m2
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V197,0289m3
10Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,6763100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,768100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.313,53m3
13Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V13,112100m
14Cắt khe dọc đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,92100m
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0676100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2028m3
17Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,0676100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,35m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1607100m2
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4821m3
22Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1607100m2
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,21m3
C Bó vỉa, Vỉa hè, ô trồng cây
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B12.5, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,74m3
2Lát gạch Tezzaro, vữa XM B5 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.627,4m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V99,05m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM B7,5, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V660,3m2
5Bê tông bó vỉa cấp B15Mô tả kỹ thuật theo chương V71,53m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V11,3252100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3.2811cấu kiện
10Bê tông bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,83m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,44m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,73m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,71m3
14Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM B5, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,07m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM B5, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,88m2
D Hạng mục thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V89,9071m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,0823100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,9814100m3
4Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,9814100m3/1km
5Tiền mua đất mỏ Hưng PhúMô tả kỹ thuật theo chương V6.301,616m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9569100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V243,36m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,52100m2
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,0608tấn
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,29100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4515tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,187tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9751cấu kiện
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,56m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8902100m2
21Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,52m3
22Ván khuôn thép,ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,257100m2
23Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8268tấn
24Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,811tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m3
26Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,68m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,694100m2
28Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3109tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3744100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8122tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,831tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3525tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1041cấu kiện
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
36Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,68m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,3594100m2
38Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,17100m
39Tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V94Cái
40Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1401 lỗ khoan
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66m3
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536tấn
44Ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,568100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
46Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3906100m2
47Sơn bề mặt phản quang 2 màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,3441m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7,5, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m3
49Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m3
50Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , bê tông B15, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,18m3
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5405tấn
52Ván khuôn thép, ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4993100m2
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,15351m3
54Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7892100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8307100m3
56Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8307100m3/1km
57Tiền mua đất tại Mỏ Hưng PhúMô tả kỹ thuật theo chương V23,064m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1673100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,72m3
60Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,304100m2
61Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V209,29m3
62Ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,1256100m2
63Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4752tấn
64Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,98m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,77m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,3994100m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4926tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4686tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6521cấu kiện
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.7311 cấu kiện
71Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.7591 cấu kiện
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM B5, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
E Cống hộp 3X3X3M qua kênh:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,14151m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2569100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4283100m3
4Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4283100m3/1km
5Tiền mua đất mỏ Hưng PhúMô tả kỹ thuật theo chương V238,7873m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7321100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V76,74m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7674100m3
9Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7674100m3/1km
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V98,43m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, bê tông B20, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,19m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9068100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2154tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V1,0452100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6577tấn
19Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V214,32m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V8,3006100m2
21Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4343tấn
22Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,6579tấn
23Gia công kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,8071tấn
24Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V24,888m2
25Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM B7.5, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,22m3
26ống PVC D=180Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V220,06100m
29Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V70m
F Cống bản L=4M:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,45151m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0903100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0903100m3
4Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0903100m3/1km
5Tiền mua đất mỏ Hưng PhúMô tả kỹ thuật theo chương V66,7932m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4845100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,31m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,21m3
10Bê tông phủ bản, mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
11Bê tông xà dầm, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông B22.5, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông B20, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8644100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V1,1504100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V21,34m2
17Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2696tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7726tấn
19Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1041tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V41,44Kg
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
G CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V143,2891m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,343100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,85100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt van cổng đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt lọc rác BB D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt khớp nối mềm BE D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Chup ty van gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Ống dẫn hướng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
20Đồng hồ tổng BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1 cái
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,85100m
24Khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,05100m
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V163,125m3
26Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V228,375m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,493100m3
28Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,493100m3/1km
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4591m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, bê tông B7.5, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247m3
31Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
33Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM B7.5, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,927m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM B7.5, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM B7.5, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,004m2
36Bê tông tấm đan, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3721m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
42Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông B15, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
43Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
45Bê tông tấm đan, bê tông B20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ PHẦN XÂY DỰNG
I Đường dây hạ thế phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,74491m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4841100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,96m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7512100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,1897m3
6Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,461m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1274100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
J Đường dây hạ thế phần lắp đặt
1Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V54cột
4Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V54cột
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515km/dây
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V515m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101km/dây
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.101m
9Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V27công/bộ
10Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V16công/bộ
11Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK3D-TMô tả kỹ thuật theo chương V4công/bộ
12Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V292,38kg
13Kẹp hãm KH 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V35 bộ
14Kẹp hãm KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
15Lắp đặt hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V261 hộp
16Hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
17Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156km/dây
18Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
19Đai thép lắp hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
20Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
22Đầu cốt đồng nhôm M70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
24Đầu cốt đồng nhôm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8169100kg
26Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V481,69kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
28Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
29Ống nhựa xoắn HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
30Ghip 2 bulong 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
K Trạm biến áp phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,38031m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4808m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6882m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1449100m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,191m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1911100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
18Mua đất đắp nền Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
L Trạm biến áp phần lắp đặt
1Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3813tấn
2Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8915tấn
3Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
4Bốc dỡ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V710m
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
7Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,684tấn
8Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
9Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791tấn
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
11Dây đồng thanh cái Cu/XLPE 1x70mm2 20/35(40.5) kVMô tả kỹ thuật theo chương V21 m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
13Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 - 0,6/1 kVMô tả kỹ thuật theo chương V32m
14Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
19Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
21Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21đầu cáp (3 pha)
23Đầu cáp nguội hạ thế 4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
25Cách điện đứng VHD -35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V151 cái
27Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V151 cái 
28Cột bê tông PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
29Cột bê tông PC-I-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
30Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
31Biển báo án toànMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
32Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
33Kẹp cáp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Khóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Ống thép truyền động Fi32Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
36Móc đồng bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m
37Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35/0,4KV, loại ≤ 320KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
38Lắp đặt tủ điện 500V-500A 3 lỗ ra 3x200AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
39Lắp đặt chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
M Đường dây trung thế phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,97151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
3Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,0715m3
4Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
5Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1101100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
8Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
9Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0161m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
11Đắp đát rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
N Đường dây trung thế phần lắp đặt
1Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6104tấn
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC/XLPE 1*70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243km/dây
3Dây nhôm lõi thép AC/XLPE 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
4Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
5Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
6Cột bê tông ly tâm PC.I.18-190.13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
7Vận chuyển từ nhà máy về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
8Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
10Lắp cách điện Polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ cách điện
11Sứ chuỗi Polymer-35KV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9sứ
12Lắp đặt xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XR2SL KA-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XR2SL KB-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt giằng cột 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Kẹp cáp 3 BulongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
O Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
2Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
3Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 500KvMô tả kỹ thuật theo chương V31 pha
4Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
5Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V21 sợi, 1 ruột
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
8Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V91 cái
P Phần thiết bị:
1 Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV
Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện ha thế 500V-500A 3 lỗ ra 2x300A+1x200AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cầu chi tự rời 35kV có tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.556.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông cầu đường Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy ủi 110CV Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Xe cẩu ≥ 6T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm cóc Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy đào ≥1,25m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy lu bánh thép 9T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
11 Máy trộn vữa 150 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
12 Ô tô tự đổ ≥7T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->