Gói thầu: Quan trắc chuyển dịch chu kỳ 20 năm 2022 công trình thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334713-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Quan trắc chuyển dịch chu kỳ 20 năm 2022 công trình thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi
Số hiệu KHLCNT 20220311612
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 13:24:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,902,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 870.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có phần việc quan trắc chuyển dịch công trình đập dâng cấp 1, tòa nhà năng lượng thủy điện cấp 1.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm khảo sát/Tư vấn trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa trở lên, đã làm chủ nhiệm từ 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Trưởng nhóm thực địa/Tư vấn phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa trở lên, đã làm chủ nhiệm/phó chủ nhiệm từ 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ trì công tác nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa trở lên, đã làm chủ nhiệm/phó chủ nhiệm công tác nội nghiệp từ 01 công trình tương tự trở lên hoặc chủ trì công tác nội nghiệp từ 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Tổ trưởng thực địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ thuật viên trắc địa (trung cấp) trở lên, đã làm Trưởng nhóm thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên hoặc Tổ trưởng thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thực địa
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Là kỹ thuật viên trắc địa (trung cấp, sơ cấp, chứng chỉ nghề) trở lên, đã làm Tổ trưởng thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên hoặc kỹ thuật thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia thủy lợi/thủy điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên, đã từng thiết kế từ 01 công trình thủy điện cấp 1 hoặc 2 công trình thủy điện cấp 2 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chuyên gia địa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên, đã từng khảo sát, quan trắc từ 01 công trình thủy điện cấp 1 hoặc 2 công trình thủy điện cấp 2 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
E-CDNT 1.2 Quan trắc chuyển dịch chu kỳ 20 năm 2022 công trình thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi
Sản xuất kinh doanh năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ 80A Trần Phú - phường Lộc Sơn - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263.3728 171, fax: 0263.3866 457, E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi , địa chỉ: 80A Trần Phú - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ 80A Trần Phú - phường Lộc Sơn - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263.3728 171, fax: 0263.3866 457, E-mail: [email protected]


E-CDNT 10.7
Bản SCAN Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ; Giấy phép hoạt động điện lực; Chứng chỉ năng lực hoạt động xậy dựng hạng I còn hiệu lực và tài liệu cần thiết khác (nếu có)
E-CDNT 15.2
Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ 80A Trần Phú - phường Lộc Sơn - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263.3728 171, fax: 0263.3866 457, E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Minh Lộc, chức vụ: Q. Tổng giám đốc Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ 80A Trần Phú - phường Lộc Sơn - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263.3728 171, fax: 0263.3866 457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ 80A Trần Phú - p. Lộc Sơn - Tp. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phạm Hoàng Hải, chức vụ: Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ 80A Trần Phú - phường Lộc Sơn - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263.3728 171, fax: 0263.3866 457
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Toàn bộ 1
2 LƯỚI THỦY CHUẨN THỦY CÔNG HẠNG I Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Toàn bộ 1
3 Đập chính - Đập tràn Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 3,31 Quan trắc mốc cơ sở
4 Cửa nhận nước Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 1,45 Quan trắc mốc cơ sở
5 Nhà máy Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 3,56 Quan trắc mốc cơ sở
6 Đập chính - tràn - cửa nhận nước Đa Mi Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 3,18 Quan trắc mốc cơ sở
7 LƯỚI THỦY CHUẨN THỦY CÔNG HẠNG II Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Toàn bộ 1
8 Nhà máy Đa Mi Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 1,35 Quan trắc nhà máy
9 LƯỚI THỦY CHUẨN THỦY CÔNG HẠNG III Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Toàn bộ 1
10 Mái cơ đất tràn Hàm Thuận, ĐH cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 1,02 Quan trắc công trình
11 Đập chính Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 3,22 Quan trắc công trình
12 Đập phụ 1 Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 2,61 Quan trắc công trình
13 Đập phụ 2 Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 3,31 Quan trắc công trình
14 Đập phụ 3 Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 2,8 Quan trắc công trình
15 Đập phụ 4 Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 2,44 Quan trắc công trình
16 Gia cố bờ Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 2,96 Quan trắc công trình
17 Đập chính Đa Mi Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 2,16 Quan trắc công trình
18 Đập phụ Đa Mi Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT km 2,25 Quan trắc công trình
19 QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Toàn bộ 1
20 LƯỚI TAM GIÁC THỦY CÔNG HẠNG II Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Toàn bộ 1
21 Lưới tọa độ cơ sở đập tràn Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 7 Quan trắc mốc cơ sở
22 Lưới tọa độ cơ sở nhà máy Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 3 Quan trắc mốc cơ sở
23 Nhà máy Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 2 Quan trắc nhà máy
24 LƯỚI TAM GIÁC THỦY CÔNG HẠNG III Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Toàn bộ 1
25 Lưới tọa độ cơ sở đập chính Đa Mi Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 4 Quan trắc mốc cơ sở
26 Lưới tọa độ cơ sở nhà máy Đa Mi Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 3 Quan trắc mốc cơ sở
27 Nhà máy Đa Mi, ĐH cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 2 Quan trắc nhà máy
28 LƯỚI TAM GIÁC THỦY CÔNG HẠNG IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Toàn bộ 1
29 Lưới tọa độ cơ sở đập chính Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 4 Quan trắc mốc cơ sở
30 Lưới tọa độ cơ sở đập phụ số 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 4 Quan trắc mốc cơ sở
31 Lưới tọa độ cơ sở đập phụ số 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 4 Quan trắc mốc cơ sở
32 Lưới tọa độ cơ sở đập phụ số 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 4 Quan trắc mốc cơ sở
33 Lưới tọa độ cơ sở đập phụ số 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 3 Quan trắc mốc cơ sở
34 Lưới tọa độ cơ sở gia cố bờ 3&4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 4 Quan trắc mốc cơ sở
35 Lưới tọa độ cơ sở đập phụ bờ phải Đa Mi Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 3 Quan trắc mốc cơ sở
36 Lưới tọa độ cơ sở đập phụ bờ trái Đa Mi Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 3 Quan trắc mốc cơ sở
37 Đập tràn Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 3 Quan trắc công trình
38 Đập chính Đa Mi Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 10 Quan trắc công trình
39 LƯỚI QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG LƯỚI GIẢI TÍCH (ĐƯỜNG CHUYỀN) CẤP 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Toàn bộ 1
40 Đập chính Hàm Thuận Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 14 Quan trắc công trình
41 Đập phụ số 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 7 Quan trắc công trình
42 Đập phụ số 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 6 Quan trắc công trình
43 Đập phụ số 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 5 Quan trắc công trình
44 Đập phụ số 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 3 Quan trắc công trình
45 Gia cố bờ Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 11 Quan trắc công trình
46 Đập phụ bờ phải Đa Mi Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 11 Quan trắc công trình
47 Đập phụ bờ trái Đa Mi Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Điểm 4 Quan trắc công trình
48 PHÂN TÍCH SỐ LIỆU QUAN TRẮC THÂN ĐẬP, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐẬP Theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, chương V: YÊU CẦU KỸ THUẬT Công trình 1 Số liệu quan trắc do Công ty cung cấp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 870.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 870.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có phần việc quan trắc chuyển dịch công trình đập dâng cấp 1, tòa nhà năng lượng thủy điện cấp 1.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm khảo sát/Tư vấn trưởng 1 Là kỹ sư trắc địa trở lên, đã làm chủ nhiệm từ 01 công trình tương tự trở lên107
2 Trưởng nhóm thực địa/Tư vấn phó 1 Là kỹ sư trắc địa trở lên, đã làm chủ nhiệm/phó chủ nhiệm từ 01 công trình tương tự trở lên75
3 Chủ trì công tác nội nghiệp 1 Là kỹ sư trắc địa trở lên, đã làm chủ nhiệm/phó chủ nhiệm công tác nội nghiệp từ 01 công trình tương tự trở lên hoặc chủ trì công tác nội nghiệp từ 01 công trình tương tự trở lên75
4 Tổ trưởng thực địa 1 Là kỹ thuật viên trắc địa (trung cấp) trở lên, đã làm Trưởng nhóm thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên hoặc Tổ trưởng thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên.53
5 Kỹ thuật thực địa 8 Là kỹ thuật viên trắc địa (trung cấp, sơ cấp, chứng chỉ nghề) trở lên, đã làm Tổ trưởng thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên hoặc kỹ thuật thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên42
6 Chuyên gia thủy lợi/thủy điện 1 Là kỹ sư trở lên, đã từng thiết kế từ 01 công trình thủy điện cấp 1 hoặc 2 công trình thủy điện cấp 2 trở lên107
7 Chuyên gia địa chất 1 Là kỹ sư trở lên, đã từng khảo sát, quan trắc từ 01 công trình thủy điện cấp 1 hoặc 2 công trình thủy điện cấp 2 trở lên107
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->