Gói thầu: Quan trắc chuyển dịch chu kỳ 19 năm 2022 công trình thủy điện Đa Nhim - Sông Pha
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Quan trắc chuyển dịch chu kỳ 19 năm 2022 công trình thủy điện Đa Nhim - Sông Pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311612 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 13:23:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,894,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có phần việc quan trắc chuyển dịch công trình đập dâng cấp 1, tòa nhà năng lượng thủy điện cấp 1, đường ống thủy áp có chiều dài tối thiểu 1km, đường ống với độ dốc từ 20o đến 50o Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm khảo sát/Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa trở lên, đã làm chủ nhiệm từ 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực địa/Tư vấn phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa trở lên, đã làm chủ nhiệm/phó chủ nhiệm từ 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì công tác nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa trở lên, đã làm chủ nhiệm/phó chủ nhiệm công tác nội nghiệp từ 01 công trình tương tự trở lên hoặc chủ trì công tác nội nghiệp từ 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thực địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ thuật viên trắc địa (trung cấp) trở lên, đã làm Trưởng nhóm thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên hoặc Tổ trưởng thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thực địa |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ thuật viên trắc địa (trung cấp, sơ cấp, chứng chỉ nghề) trở lên, đã làm Tổ trưởng thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên hoặc kỹ thuật thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thủy lợi/thủy điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên, đã từng thiết kế từ 01 công trình thủy điện cấp 1 hoặc 2 công trình thủy điện cấp 2 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia địa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên, đã từng khảo sát, quan trắc từ 01 công trình thủy điện cấp 1 hoặc 2 công trình thủy điện cấp 2 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc chuyển dịch chu kỳ 19 năm 2022 công trình thủy điện Đa Nhim - Sông Pha Sản xuất kinh doanh năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản SCAN Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ; Giấy phép hoạt động điện lực; Chứng chỉ năng lực hoạt động xậy dựng hạng I còn hiệu lực và tài liệu cần thiết khác (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ 80A Trần Phú - p. Lộc Sơn - Tp. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263.3728 171, fax: 0263.3866 457, E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Minh Lộc, chức vụ: Q. Tổng giám đốc Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ 80A Trần Phú - phường Lộc Sơn - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263.3728 171, fax: 0263.3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ 80A Trần Phú - p. Lộc Sơn - Tp. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Hoàng Hải, chức vụ: Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ 80A Trần Phú - phường Lộc Sơn - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng, điện thoại: 0263.3728 171, fax: 0263.3866 457 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH NGANG | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 2 | ĐO ĐẠC MẠNG LƯỚI TAM GIÁC HẠNG II | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 3 | Tuyến đập Đơn Dương (lưới cơ sở) | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Điểm | 5 | Quan trắc mốc cơ sở |
| 4 | Đường ống áp lực (lưới cơ sở) | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Điểm | 13 | Quan trắc mốc cơ sở |
| 5 | ĐO ĐẠC MẠNG LƯỚI TAM GIÁC HẠNG III | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 6 | Tuyến đập Đơn Dương (lưới quan trắc) | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Điểm | 13 | Quan trắc công trình |
| 7 | Tuyến đường ống Sông Pha (lưới quan trắc) | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Điểm | 7 | Quan trắc công trình |
| 8 | Tuyến đường ống Đa Nhim (lưới quan trắc) | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Điểm | 16 | Quan trắc công trình |
| 9 | ĐƯỜNG ỐNG ĐA NHIM MỞ RỘNG | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 10 | Tuyến đường ống Đa Nhim mở rộng (lưới cơ sở) | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Điểm | 9 | Quan trắc mốc cơ sở |
| 11 | Đo đạc mạng lưới tam giác hạng III, tuyến đường ống Đa Nhim mở rộng (lưới quan trắc) | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Điểm | 18 | Quan trắc mốc cơ sở |
| 12 | QUAN TRẮC CHUYỂN DỊCH ĐỨNG | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 13 | ĐẬP ĐƠN DƯƠNG | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 14 | Tuyến đập Đơn Dương lưới cơ sở thủy chuẩn hạng II | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | km | 2,8 | Quan trắc mốc cơ sở |
| 15 | Tuyến đập Đơn Dương lưới quan trắc thủy chuẩn hạng III | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | km | 2,2 | Quan trắc công trình |
| 16 | ĐƯỜNG ỐNG ĐA NHIM, SÔNG PHA | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 17 | Tuyến đường ống Đa Nhim lưới quan trắc thủy chuẩn hạng III | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | km | 4 | Quan trắc công trình |
| 18 | Tuyến đường ống Sông Pha lưới quan trắc thủy chuẩn hạng III | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | km | 1,2 | Quan trắc công trình |
| 19 | ĐƯỜNG ỐNG ĐA NHIM MỞ RỘNG | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 20 | Lưới cơ sở thủy chuẩn hạng II, tuyến đường ống Đa Nhim mở rộng (cụm K2 - R3 - BMNM) | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | km | 5,7 | Quan trắc mốc cơ sở |
| 21 | Lưới quan trắc lún, thủy chuẩn hạng II, tuyến đường ống Đa Nhim mở rộng | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | km | 4 | Quan trắc công trình |
| 22 | PHÂN TÍCH SỐ LIỆU QUAN TRẮC THÂN ĐẬP, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐẬP | Theo YCKT tại Phần 2, Chương V | Công trình | 1 | Số liệu quan trắc do Công ty cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có phần việc quan trắc chuyển dịch công trình đập dâng cấp 1, tòa nhà năng lượng thủy điện cấp 1, đường ống thủy áp có chiều dài tối thiểu 1km, đường ống với độ dốc từ 20o đến 50o Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm khảo sát/Tư vấn trưởng | 1 | Là kỹ sư trắc địa trở lên, đã làm chủ nhiệm từ 01 công trình tương tự trở lên. | 10 | 7 |
| 2 | Trưởng nhóm thực địa/Tư vấn phó | 1 | Là kỹ sư trắc địa trở lên, đã làm chủ nhiệm/phó chủ nhiệm từ 01 công trình tương tự trở lên | 7 | 5 |
| 3 | Chủ trì công tác nội nghiệp | 1 | Là kỹ sư trắc địa trở lên, đã làm chủ nhiệm/phó chủ nhiệm công tác nội nghiệp từ 01 công trình tương tự trở lên hoặc chủ trì công tác nội nghiệp từ 01 công trình tương tự trở lên | 7 | 5 |
| 4 | Tổ trưởng thực địa | 1 | Là kỹ thuật viên trắc địa (trung cấp) trở lên, đã làm Trưởng nhóm thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên hoặc Tổ trưởng thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thực địa | 8 | Là kỹ thuật viên trắc địa (trung cấp, sơ cấp, chứng chỉ nghề) trở lên, đã làm Tổ trưởng thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên hoặc kỹ thuật thực địa từ 01 công trình tương tự trở lên | 4 | 2 |
| 6 | Chuyên gia thủy lợi/thủy điện | 1 | Là kỹ sư trở lên, đã từng thiết kế từ 01 công trình thủy điện cấp 1 hoặc 2 công trình thủy điện cấp 2 trở lên | 10 | 7 |
| 7 | Chuyên gia địa chất | 1 | Là kỹ sư trở lên, đã từng khảo sát, quan trắc từ 01 công trình thủy điện cấp 1 hoặc 2 công trình thủy điện cấp 2 trở lên | 10 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi