Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình của Bệnh viện huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phục vụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332566 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 13:36:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,409,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,135,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu một trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0818E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.786.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.358.900.000 VND. Trong đó X= N x V. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.786.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.358.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ. + Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế phục vụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình của Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết tại mục E-CDNT 10.2(c) thuộc CHƯƠNG II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của E Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.135.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu : Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM.
- Chủ đầu tư : Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BS. Trần Chánh Xuân –Giám đốc Bệnh viện huyện Củ Chi. Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax: 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 05 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đinh đầu trên xương đùi | 30 | Bộ | * Đinh rỗng loại PFN, chất liệu Titanium, dùng vít lag screw/ hoặc lưỡi chốt helical blade nén ép cổ xương đùi * Kích thước : * Đinh ngắn : Ø9,10,11,12,13mm, L 170, 200, 240mm. * Đinh dài : Ø9,10,11mm, L360, 400, 420mm. * Vít Lag screw : Ф10.4, L 70 --> 120mm. * Lưỡi Helical Blade : Ф10.4, L 75 --> 120mm. * Locking screw : Ф4.9, L 20 --> 80mm. * End cap : L 5, 10, 15mm. * Bộ gồm : Đinh + Vít lag screw/ Lưỡi Helical Blade + Vít khóa + Nắp. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. * Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 2 | Bộ đinh xương chày các cỡ | 10 | Bộ | * Chất liệu Titanium, đinh lòng rỗng, tương dương loại ETN* Kích thước :* Đường kính đinh 8, 9, 10, 11mm, chiều dài 255 --> 375mm.* Locking screw : Ф3.9, L 26 --> 80mm* Locking screw : Ф4.9, L 20 --> 80mm.* Locking screw : Ф5.0, L 25 --> 90mm.* End Cap : 5, 10, 15, 20mm* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 3 | Bộ đinh xương đùi các cỡ | 10 | Bộ | * Chất liệu Titanium, đinh lòng rỗng, tương dương loại CanEFN* Kích thước :* Đường kính đinh 9,10,11,12mm, L 300 --> 460mm* Lag screw : Ф7.0, L 60 --> 150mm* Locking screw : Ф4.9, L 20 --> 80mm* End cap : L 5,10,15,20,25,30mm* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 4 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng | 20 | Cái | Chất liệu TitaniumNẹp được thiết kế theo tiêu chuẩn xương của người Châu Á Dùng vít khóa 2.4/2.7/3.5mm, vít vỏ 2.4/3,5mmLoại trái/ phải Gồm 2 loại:- 2/3/4/5 lỗ ứng với chiều dài 45/54/66/75mm- 3/4/7/10/12 lỗ ứng với chiều dài 51/56.6/89/140/175mm. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 5 | Nẹp khóa thân xương trụ/ xương quay | 10 | Cái | Chất liệu : Titanium, anodization type II.- Kích thước: rộng 10mm, dày 3.2mm, 4/5/6/7/8/9/10/12 lỗ, dài 62/75/88/101/114/127/140/166mm.- Kiểu nẹp aetos radius/ulna , có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp, 2 đầu nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén.- Số lỗ : 4/5/6/7/8/9/10/12 lỗ, dài 62/75/88/101/114/127/140/166mm.- Loại vis sử dụng vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm.- Nẹp có lỗ khóa & lỗ nén ép kết hợp twin-holes, rãnh cắt ít tiếp xúc, đủ kích cỡ, kỹ thuật đơn giản.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 6 | Nẹp khóa thân xương cánh tay | 10 | Cái | Chất liệu : Titanium, anodization type II.- Kích thước :Rộng 12mm, dày 4mm, 5/6/7/8/9/10/12 lỗ, dài 85/98/111/124/137/150/176mm.- Kiểu nẹp aetos humerus shaft locking plate, có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp, 2 đầu nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén.- Số lỗ : 5/6/7/8/9/10/12 lỗ, dài 85/98/111/124/137/150/176mm.- Loại vis sử dụng : vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm- Nẹp có lỗ khóa & lỗ nén ép kết hợp twin-holes, rãnh cắt ít tiếp xúc, đủ kích cỡ, kỹ thuật đơn giản, trợ cụ tốt và dễ sử dụng.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 7 | Nẹp khóa thân xương chày | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II- Kích thước : Rộng 14mm, dày 4.4mm, thân 6/7/8/9/10/12/14 lỗ, dài 120/138/156/174/192/228/ 264mm.- Kiểu nẹp aetos tibia shaft locking plate, có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp, 2 đầu nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén- Số lỗ : 6/7/8/9/10/12/14 lỗ, dài 120/138/156/174/192/228/264mm.- Loại vis sử dụng : vít khóa 5.0mm, vít vỏ 4.5mm.- Nẹp có lỗ khóa & lỗ nén ép kết hợp twin-holes, rãnh cắt ít tiếp xúc, đủ kích cỡ, kỹ thuật đơn giản.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 8 | Nẹp khóa thân xương đùi | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II- Kích thước : Rộng 17.5mm, dày 5.2mm, thân 6/7/8/9/10/12/14/16 lỗ, dài 124/142/160/178/196 /232/268/304mm.- Kiểu nẹp aetos femour shaft locking plate, có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp, 2 đầu nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, rãnh cắt ít tiếp xúc.- Số lỗ : 6/7/8/9/10/12/14/16 lỗ, dài 124/142/160/178/196/232/268/304mm.- Loại vis sử dụng : vít khóa 5.0mm, vít vỏ 4.5mm, vít xốp 6.5mm.- Nẹp có lỗ khóa & lỗ nén ép kết hợp twin-holes, rãnh cắt ít tiếp xúc, đủ kích cỡ, kỹ thuật đơn giản.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 9 | Nẹp khóa hành xương các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.- Kích thước : Rộng 11mm, dày 3mm, thân 6/7/8/9/11/12 lỗ, dài 86/99/112/125/151 /164mm- Kiểu nẹp metaphyseal locking plate, small có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp, 1 đầu nẹp thuôn nhọn, 1 đầu nẹp tù, mỏng ôm sát xương, gờ cạnh bo tròn không sắc bén- Số lỗ : 6/7/8/9/11/12 lỗ, dài 86/99/112/125/151 /164mm- Loại vis sử dụng : Dùng vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm- Nẹp có lỗ khóa & lỗ nén ép kết hợp twin-holes, rãnh cắt ít tiếp xúc, 1 đẩu nẹp thuôn nhọn, 1 đầu nẹp tù, mỏng ôm sát xương, đủ kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 10 | Nẹp khóa xương đòn | 50 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước: Nẹp clavicula hook : rộng 11mm, dày 3.6mm, 2-5 lỗ, dài 76-121.5mm/ Nẹp lateral clavicula : rộng 10.7mm, dày 3.2mm, 3-8 lỗ, dài 69-136mm/ Nẹp clavicula locking S : rộng 10.5mm, dày 3.2mm, 6-8 lỗ, dài 95.3-121.2mm/ Nẹp reconstruction : rộng 11mm, dày 2.8mm, 6-11 lỗ, dài 68.9-128.1mm* Kiểu nẹp clavicula hook, lateral clavicula, clavicula locking S, nẹp reconstruction, có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp, có độ uốn cong phù hợp cấu trúc sinh lý xương đòn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén.* Loại vis sử dụng : vít khóa 2.7/ 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm.* Nẹp có lỗ khóa & lỗ nén ép kết hợp twin-holes, có độ uốn cong phù hợp cấu trúc sinh lý xương đòn, có rãnh cắt bên dễ tạo hình nẹp khi cần, đa dạng kiểu thiết kế & kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 11 | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II* Kích thước : Rộng 12mm, dày 3.6mm, 3/4/5/6/8/10/12 lỗ, dài 106/106/124/142/160/196/232/268mm* Kích thước : Rộng 12mm, dày 3.6mm, 3/4/5/6/8/10/12 lỗ, dài 106/106/124/142/160/196/232/268mm* Kiểu nẹp proximal lateral humerus, có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp, , gờ cạnh bo tròn không sắc bén* Loại vis sử dụng : vít khóa 2.7/ 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm* Nẹp có lỗ khóa & lỗ nén ép kết hợp twin-holes, rãnh cắt ít tiếp xúc, đầu nẹp hình muỗng ôm sát đầu trên xương cánh tay, đầu nẹp có 8 lỗ khóa đơn, 1 lỗ khóa đôi, 10 lỗ khâu chỉ, đuôi nẹp thuôn nhọn, bờ cạnh nẹp bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 12 | Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ ngoài/ sau | 10 | Cái | Dùng vít khóa 2.7/3.5mm, vít vỏ 2.7/3.5mmKích thước : Bản nẹp rộng : 11mm, dày 2.5mmLoại mặt sau bên có móc nâng, dài 4/6/8/10 lỗ, tương ứng chiều dài 78/104/130/156mmLoại mặt trong, dài 4/6/8/10 lỗ, tương ứng chiều dài 77/103/129/155mmĐồng bộ vít 7s hoặc tương đương. Tương thích trợ cụ 7s hoặc tương đương.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 13 | Nẹp khóa đầu trên xương trụ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước : rộng 10mm, dày 3.2mm, 4/5/6/8/10 lỗ, dài 112/125/138/164/190mm.* Kiểu nẹp aetos proximal dorsal ulna locking plate.* Loại vis sử dụng : vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm.* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 6 lỗ khóa đơn và các lỗ kirschner, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 14 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay thân dài các cỡ | 10 | Cái | Nẹp khóa kiểu aetos twin holes đầu dưới xương quay thân dàiChất liệu : Titanium, anodization type IIKích thước : rộng 11mm, dày 1.8mm, đầu 4 lỗ (2 lỗ khóa tròn và 2 lỗ khóa twin holes), thân 4/6/8/10/12 lỗ, dài 60/60/80/100/120/140mmKiểu nẹp aetos distal volar radius Locking T-Plate longLoại vis sử dụng : vít khóa 2.7/3.5mm, vít vỏ 2.7/3.5mmNẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 2 lỗ khóa đơn 2 lỗ khóa đôi, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 15 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước : Nẹp Locking T-Plate oblique đầu 3 lỗ, rộng 10mm, dày 1.5mm, thân 3/4/5/6/8/10 lỗ, dài 52/63/74/85/107/129mm/ Nẹp Compression Locking T-Plate small đầu 3 lỗ, rộng 10mm, dày 1.8mm, thân 3/4/5/6 lỗ, dài 45/56/67/ 78mm/ Nẹp Locking T-Plate, small đầu 4 lỗ, rộng 11mm, dày 1.8mm, thân 3/5/7/9 lỗ, dài 45.8/66.8/87.6/108.8mm.* Kiểu nẹp Locking T-Plate oblique/ Nẹp Compression Locking T-Plate small đầu 3 lỗ/ Nẹp Locking T-Plate, small đầu 4 lỗ.* Loại vis sử dụng : vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm. Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 3 hoặc 4 lỗ khóa đơn, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 16 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt bên | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II* Kiểu nẹp aetos distal dorsal radius locking L-plate/ distal dorsal radius locking T-plate/ distal dorsal radius locking L-plate oblique/ distal dorsal radius straight plate* Kích thước : Nẹp aetos distal dorsal radius locking L-plate, rộng 6mm, dày 1.5mm, đầu 2 lỗ, thân 3/4/6 lỗ, dài 40/49/67mm; đầu 3 lỗ, thân 3/5 lỗ, dài 40/58mm; nẹp Distal Dorsal Radius Locking T-Plate/ rộng 6mm, dày 1.5mm, 3/5 lỗ, dài 40/58mm; nẹp Distal Dorsal Radius Locking L-Plate oblique, rộng 6mm, dày 1.5mm, 3/5 lỗ, dài 40/58mm; nẹp Distal Dorsal Radius Straight Plate, rộng 6mm, dày 1.5mm, 4/6 lỗ, dài 38.6/56.5mm* Loại vis sử dụng : vít khóa 2.7/3.5mm, vít vỏ 2.7/3.5mm* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 0-3 lỗ lỗ khóa đơn, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 17 | Nẹp xương chậu cong các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II* Kích thước : rộng 10.5mm, dày 3mm, hole spacing 12mm, thân 6/8/10/12/14/16 lỗ, dài 70.5/94.5/118.5/142.5/166.5/190.5mm; hole spacing 16mm, thân 5/7/9/11/13/15 lỗ, dài 74.5/106.5/138.5/170.5/202.5/ 234.5mm. Kiểu nẹp phantera pelvis locking plate, thẳng* Loại vis sử dụng: vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm.* Nẹp có lỗ khóa đơn, nẹp có hình dạng mắt xích dễ uốn tạo hình, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 18 | Nẹp xương chậu thẳng các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II* Kích thước : rộng 10.5mm, dày 3mm, hole spacing 12mm, thân 6/8/10/12/14/16 lỗ, dài 70.5/94.5/118.5/142.5/166.5/190.5mm; hole spacing 16mm, thân 5/7/9/11/13/15 lỗ, dài 74.5/106.5/138.5/170.5/202.5/ 234.5mm. Kiểu nẹp phantera pelvis locking plate, thẳng* Loại vis sử dụng: vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm.* Nẹp có lỗ khóa đơn, nẹp có hình dạng mắt xích dễ uốn tạo hình, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 19 | Nẹp khóa xương bàn ngón tay các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II. Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. Gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ. * Kích thước : - Nẹp 3D, vít 1.5/ 2.0mm, trái/ phải, rộng 12mm, dài 4/6/8 lỗ- Nẹp thẳng, vít 1.5/ 2.0/2.4mm, , rộng 5.5mm/6.5mm, dài 4/6/8/10 lỗ- Nẹp chữ T, vít 1.5/2.0/2.4mm, thắt eo, rộng 5mm/6.4mm, đầu nẹp 2 lỗ khóa twin-holes, thân dài 4/5/6/ lỗ- Nẹp chữ T, vít 1.5/2.0/2.4mm, thắt eo, rộng 5mm/6.4mm, đầu nẹp 3 lỗ khóa twin-holes, thân dài 5/6/7 lỗ- Nẹp chữ T, vít 2.0/2.4mm, thắt eo, rộng 5mm, đầu nẹp 4 lỗ khóa twin-holes, thân dài 8 lỗ- Nẹp chữ Y, vít 1.5/2.0/2.4mm, thắt eo, rộng 5mm/6.4mm, dài 4/5/6/7 lỗ- Nẹp condylar, vít 1.5/2.0/2.4mm, thắt eo, rộng 5mm/6.4mm, đầu nẹp 2 lỗ, thân dài 4/5/6 lỗ- Nẹp condylar có móc, vít 1.5/2.0/2.4mm, thắt eo, rộng 4.3mm/5m, dài 4/6/12 lỗ- Nẹp rotation, vit 2.0mm, rộng 4.4mm, dài 5 lỗ- Nẹp 2 lỗ, vít 2.0mm, rộng 6mm, dài 2 lỗ- Nẹp chữ T, vít 2.4mm, rộng 7mm, dài 4/5 lỗ- Nẹp chữ T xiên, vít 2.4mm, rộng 7mm, trái/ phải, dài 4/5 lỗ- Nẹp thẳng, vít 2.4mm, thắt eo, dễ tạo hình nẹp, rộng 6.4mm, dài 4/6/12 lỗLoại vis sử dụng : vít khóa 1.5/2.0/2.4mm vít vỏ 1.5/2.0/2.4mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 20 | Nẹp khóa xương bàn ngón chân các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II* Kích thước : - Nẹp chữ H, 4 lỗ, dài 16/20/24mm- Nẹp chữ L, 5 lỗ, trái/ phải- Nẹp chữ T, 4/ 5 lỗ, trái/ phải- Nẹp 3D, 6 lỗ, trái/ phải- Nẹp thẳng, 5/6/7 lỗ- Nẹp thẳng cong, 4/ 5 lỗ- Nẹp chữ T xiên, 3 lỗ, trái/ phải- Nẹp chữ nhật, 6 lỗ, loại ngắn/ dài* Loại vis sử dụng : vít khóa 2.7mm, vít vỏ 2.7mm* Nẹp có lỗ khóa trên thân nẹp. nẹp mỏng, định dạng theo cấu trúc xương, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 21 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi mặt ngoài các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước : rộng 16mm, dày 5.5mm, đầu 7 lỗ, thân 5/7/9/11/13 lỗ, dài 156/196/236/276/316mm.* Thiết kế : kiểu aetos distal lateral femur locking plate.* Loại vis sử dụng : vít khóa 5.0mm, vít vỏ 4.5mm.* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 7 lỗ khóa đơn, có mỏm nhô theo cấu trúc lồi cầu xương đùi, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 22 | Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước : rộng 17mm, dày 6mm, đầu 6 lỗ, có độ cong theo lồi cầu đùi, thân 5/7/9/11/13 lỗ, dài 153/193/233/273/313mm.* Thiết kế : kiểu aetos femur condylar locking plate.* Loại vis sử dụng : vít khóa 5.0mm, vít vỏ 4.5mm.* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 6 lỗ khóa đơn, có lõm khuyết theo cấu trúc lồi cầu xương đùi, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, mặt dưới nẹp có rãnh cắt ít tiếp xúc, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 23 | Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II* Kích thước : rộng 16mm, dày 4.2mm, thân 5/7/9/11/13 lỗ, dài 144/184/224/264/ 304mm.* Thiết kế : kiểu aetos proximal lateral tibia locking plate* Loại vis sử dụng : vít khóa 5.0mm, vít vỏ 4.5mm* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 7 lỗ khóa đơn, nẹp cong uốn và nâng đỡ mâm chày, đuôi nẹp thuôn nhọn có lỗ k-wire, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, mặt dưới nẹp có rãnh cắt ít tiếp xúc, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 24 | Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài chữ L các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước : rộng 13mm, dày 3.5mm, thân 4/6/8/10/12 lỗ, dài 82/118/154/190/226mm.* Thiết kế : kiểu aetos proximal lateral tibia locking L-Plate.* Loại vis sử dụng : vít khóa 5.0mm, vít vỏ 4.5mm.* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. nẹp hình chữ L nâng đỡ mâm chày, đầu nẹp có 6 lỗ khóa đơn, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, mặt dưới nẹp có rãnh cắt ít tiếp xúc, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 25 | Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước : rộng 14mm, dày 3.8mm, thân 4/6/8/10 lỗ, dài 102/138/174/210mm.* Thiết kế : kiểu aetos proximal medial tibia locking T-Plate.* Loại vis sử dụng : vít khóa 5.0mm, vít vỏ 4.5mm.* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. nẹp hình chữ T, cong ưỡn nâng đỡ mâm chày, đầu nẹp có 5 lỗ khóa đơn, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, mặt dưới nẹp có rãnh cắt ít tiếp xúc, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 26 | Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong chữ T các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước : rộng 12mm, dày 4.0mm, thân 5/7/9/11 lỗ, dài 120.5/146.5/172.5/198.5mm.* Thiết kế : kiểu aetos proximal medial tibia locking T-Plate.* Loại vis sử dụng : vít khóa 5.0mm, vít vỏ 4.5mm.* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. nẹp hình chữ T cong vòm nâng đỡ mâm chày, đầu nẹp có 5 lỗ khóa đơn, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, mặt dưới nẹp có rãnh cắt ít tiếp xúc, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 27 | Nẹp khóa đầu dưới xương chày trước bên chữ L các cỡ dùng vít 3.5mm. | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước : rộng 13.5mm, dày 4.2mm, thân 7/9/11/13/15/17/19 lỗ, dài 103/129/155/181/207/ 233/259mm* Thiết kế : kiểu aetos distal anterolateral tibia locking L-Plate.* Loại vis sử dụng : vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm.* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. nẹp hình chữ T cong uốn theo bờ trần chày, đầu nẹp có 6 lỗ khóa đơn, và lỗ k-wire, đuôi nẹp thuôn nhọn, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, mặt dưới nẹp có rãnh cắt ít tiếp xúc, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 28 | Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II.* Kích thước : rộng 12mm, dày 4.2mm, thân 5/7/9/11/13 lỗ, dài 133/159/185/211/237mm.* Thiết kế : kiểu aetos distal medial tibia locking plate.* Loại vis sử dụng : vít khóa 2.7/3.5mm, vít vỏ 3.5mm, vít xốp 4.0mm.* Nẹp có lỗ khóa twin-holes trên thân nẹp. đầu nẹp có 8 lỗ khóa đơn, và lỗ k-wire, đuôi nẹp thuôn nhọn có lỗ k-wire, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 29 | Nẹp khóa kiểu lưới xương gót các cỡ | 10 | Cái | * Chất liệu : Titanium, anodization type II* Kích thước : 12 lỗ, dài 59-68mm* Thiết kế : kiểu nẹp mesh, 12 lỗ* Loại vis sử dụng : vít khóa 3.5mm, vít vỏ 3.5mm* Nẹp có 12 lỗ khóa đơn dạng mesh với 2 độ dài, nẹp mỏng, dễ định dạng, gờ cạnh bo tròn không sắc bén, đa dạng kích cỡ* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 30 | Vít vỏ đầu Torx/ Cross/ Hex đồng bộ nẹp 7s các cỡ hoặc tương đương | 500 | Cái | * Chất liệu : TitaniumVít vỏ 1.5mm, dài 7 --> 20mm (Torx/ Cross)Vít vỏ 2.0mm, dài 8 --> 24mm (Torx/ Cross)Vít vỏ 2.5mm, dài 8 --> 24mm (Torx/ Cross)Vít vỏ 2.7mm, dài 10 --> 30mm (Torx)Vít vỏ 3.5mm, dài 12 --> 60mm (Hex)Vít vỏ 4.5mm, dài 20 --> 90mm (Hex)Đồng bộ nẹp 7s hoặc tương đương. Tương thích trợ cụ 7s hoặc tương đương.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 31 | Vít khóa kết hợp xương đầu torx, tự taro các cỡ hoặc tương đương | 2.000 | Cái | * Chất liệu: Titanium- Thiết kế : Vít khóa đầu torx, tự taro, có ren khóa ở mũ vít tương thích nẹp khóa các loại.- Kích thước :+ 1.5/ 2.0/ 2.4mm, dài 7-20mm/ 8-26mm/ 8-30mm. + 2.7/ 3.5/ 5.0mm, dài 8-40mm/ 10-90mm/ 14-100mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 32 | Vít xương thuyền các cỡ | 10 | Cái | - Chất liệu titanium - Vít xốp rỗng đường kính x chiều dài = 2.5mm x 8-30mm với bước tăng 2mm; 3.5mm x 16-30mm với bước tăng 2mm; 4.0mm x 16-34mm với bước tăng 2mm, 4.5mm x 20-30mm với bước tăng 2mm, 4.5mm x 30-50mm với bước tăng 5mm; 5.0mm x 25-60mm với bước tăng 5mm. Tương thích trợ cụ Canwell hoặc tương đương.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 33 | Vít xốp các loại các cỡ, đầu hex | 100 | Cái | Vít xốp 7s hoặc tương đương các loại các cỡ, đầu hexChất liệu titaniumKích thước : 4.0mm/ 6.5mm, Chiều dài : 12-90mm/ 30-90mm/ 40-120mm. Tương thích trợ cụ 7s hoặc tương đương.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 34 | Nẹp khóa mắt xích 4-14 lỗ, chất liệu titanium | 10 | Cái | Chất liệu titanium. Nẹp dày 3.2mm, rộng 10.5mm, 4/5/6/7/8/9/10/11/12/14/16/18 lỗ tương ứng chiều dài 56/70/84/98/112/126/140/154/168/182/196/224/252mm. Dùng vít khóa 3.5mm, chất liệu titanium. Tương thích trợ cụ Canwell hoặc tương đương.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 35 | Bộ xốp hút áp lực âm cỡ nhỏ có đầu nối sensat.r.a.c cân bằng áp lực hoặc tương đương | 50 | Bộ | Bộ gồm : Xốp Granufoam kích thước 10 x 7.5 x 3.2cm. Dây dẫn & đầu nối cân bằng áp lực SENSAT.R.A.C.™ Pad hoặc tương đương. 1 Băng dán cố định. Tương thích máy hút infovac/ activac/ ulta hoặc tương đương. Thước đo.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 36 | Bộ xốp hút áp lực âm cỡ trung có đầu nối sensat.r.a.c cân bằng áp lực hoặc tương dương | 50 | Bộ | Bộ gồm : Xốp Granufoam kích thước 18 x 12.5 x 3.2cm. Dây dẫn & đầu nối có cân bằng áp lực SENSAT.R.A.C.™ Pad hoặc tương đương. 2 Băng dán cố định. Tương thích máy hút infovac/ activac/ ulta hoặc tương đương. Thước đo. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 37 | Bộ xốp hút áp lực âm cỡ lớn có đầu nối sensat.r.a.c cân bằng áp lực hoặc tương dương | 50 | Bộ | Bộ gồm: Xốp Granufoam kích thước 26 x 15 x 3.2cm, dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực SENSAT.R.A.C.™ Pad hoặc tương đương, kẹp dây dẫn & đầu nối, 2 Băng dán cố định, thước đo, bình có gel đông, loại 300ml/ 500ml. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 38 | Bộ xốp v.a.c tưới rửa công nghệ ulta veraflo cỡ nhỏ hoặc tương đương | 10 | Bộ | Gồm: Xốp Granufoam kích thước 11 x 8 x 1.8cmcm, dây dẫn & đầu nối V.A.C. VERAT.R.A.C.™ Pad hoặc tương đương, băng dán cố định, 2 gói băng film bôi bảo vệ da, thước đo, bình có gel đông.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 39 | Bộ xốp v.a.c tưới rửa công nghệ ulta veraflo cỡ trung hoặc tương đương | 10 | Bộ | Bộ gồm : Xốp Granufoam kích thước 17 x 15 x 1.8cm, dây dẫn & đầu nối V.A.C. VERAT.R.A.C.™ Pad hoặc tương đương, băng dán cố định, 2 gói băng film bôi bảo vệ da, thước đo, bình có gel đông. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 40 | Bình chứa dịch hút áp lực âm | 200 | Bộ | Dùng được với máy hút ActiVac/ InfoVac/ Ulta hoặc tương đương. Bình có gel đông, loại 300ml/ 500ml. Có sẵn dây dẫn dịch SENSAT.R.A.C.™ hoặc tương đương . Kẹp dây dẫn & đầu nối.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 41 | Bộ bơm tưới rửa hút áp lực âm v.a.c ulta cassette hoặc tương đương | 10 | Bộ | Bộ bơm tưới nước dùng cho máy điều trị vết thương hút áp lực âm công nghệ ulta veraflo hoặc tương đương. Bộ gồm bình điều khiển nối với máy kèm dây tubing gắn sẵn và co nối spikeable 38mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0818E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.786.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.358.900.000 VND. Trong đó X= N x V. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.786.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.358.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ. + Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi