Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng điện chiếu sáng tuyến 2 (ĐT288), tuyến 3 (Đường La Đoan Trực), tuyến 4( Đường Lê Thanh Nghị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng điện chiếu sáng tuyến 2 (ĐT288), tuyến 3 (Đường La Đoan Trực), tuyến 4( Đường Lê Thanh Nghị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 13:44:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,703,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật ( phải có hạng thi công về điện chiếu sáng), đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành kỹ thuật điện-điện tử-tự động hóa, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 cán bộ quản lý cháy nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy).- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động còn hiệu lực- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng-01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 17 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp. Không bao gồm lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp xúc (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đồng hồ Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng (Cần trục nâng người làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng điện chiếu sáng tuyến 2 (ĐT288), tuyến 3 (Đường La Đoan Trực), tuyến 4( Đường Lê Thanh Nghị) Hoàn thiện hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường đô thị, quốc lộ,tỉnh lộ, huyện Hiệp Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 2 (ĐT 288) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,878 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 15,984 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 149,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 110 | 1 cột |
| 7 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Theo yêu cầu HSMT | 113 | 1 bộ |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu HSMT | 113 | bộ |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu HSMT | 5,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 tủ |
| 11 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu HSMT | 11,3 | 10 cột |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | 1 bộ |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cọc |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 3,309 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,544 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | 100m |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 8 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 24 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 5.165,001 | kg |
| 26 | Cột BT ly tâm LT-12B | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 27 | Cột BT ly tâm LT-10A | Theo yêu cầu HSMT | 75 | cột |
| 28 | Cột BT ly tâm LT-10B | Theo yêu cầu HSMT | 35 | cột |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 24 | m |
| 34 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35 | Theo yêu cầu HSMT | 3.353,3 | m |
| 35 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 | Theo yêu cầu HSMT | 567,1 | m |
| 36 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4*16-50 | Theo yêu cầu HSMT | 214 | cái |
| 37 | Móc treo MT-16 | Theo yêu cầu HSMT | 214 | cái |
| 38 | Đai thép không rỉ Inox | Theo yêu cầu HSMT | 33,9 | kg |
| 39 | Khóa đai | Theo yêu cầu HSMT | 339 | cái |
| 40 | Ghíp phập kép GN2 (nối dây lên đèn) | Theo yêu cầu HSMT | 226 | Cái |
| 41 | Ống nối dây 35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | Cái |
| 42 | Ghíp phập kép AG25-50 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Cái |
| B | TUYẾN 3 (ĐƯỜNG LA ĐOAN TRỰC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 7,018 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 35,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 1,792 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 4,001 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 56 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu HSMT | 56 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu HSMT | 56 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu HSMT | 6,72 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 tủ |
| 12 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu HSMT | 5,6 | 10 cột |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 58 | 1 bộ |
| 14 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 120 | cọc |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo yêu cầu HSMT | 17,544 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 20,125 | 100m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo yêu cầu HSMT | 19,143 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo yêu cầu HSMT | 273,47 | m3 |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 44,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 58 | 1 vị trí |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 8 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 1.322,4 | kg |
| 29 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm | Theo yêu cầu HSMT | 56 | bộ |
| 30 | Ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo yêu cầu HSMT | 90 | m |
| 31 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,3m | Theo yêu cầu HSMT | 1.914,3 | md |
| 32 | Cát đen giải rãnh cáp | Theo yêu cầu HSMT | 273,47 | m3 |
| 33 | Cáp treo CU/XLPE/PVC 3*35+1x16 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m |
| 34 | Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3*16+1x10 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 991,44 | m |
| 35 | Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3*10+1x6 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 1.021,02 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu HSMT | 52 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu HSMT | 219 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu HSMT | 175 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| C | TUYẾN 4 (ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 1,584 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 11 | 1 cột |
| 6 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Theo yêu cầu HSMT | 21 | 1 bộ |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu HSMT | 1,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu HSMT | 2,1 | 10 cột |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 bộ |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cọc |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,668 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,037 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 4 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu HSMT | 1.000,557 | kg |
| 25 | Cột BT ly tâm LT-10A | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cột |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m |
| 31 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35 | Theo yêu cầu HSMT | 680,7 | m |
| 32 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 | Theo yêu cầu HSMT | 36,7 | m |
| 33 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4*16-50 | Theo yêu cầu HSMT | 39 | cái |
| 34 | Móc treo MT-16 | Theo yêu cầu HSMT | 39 | cái |
| 35 | Đai thép không rỉ Inox | Theo yêu cầu HSMT | 6,3 | kg |
| 36 | Khóa đai | Theo yêu cầu HSMT | 63 | cái |
| 37 | Ghíp phập kép GN2 (nối dây lên đèn) | Theo yêu cầu HSMT | 42 | Cái |
| 38 | Ống nối dây 35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Ghíp phập kép AG25-50 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật ( phải có hạng thi công về điện chiếu sáng), đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ khác | 7 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành kỹ thuật điện-điện tử-tự động hóa, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 cán bộ quản lý cháy nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy).- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động còn hiệu lực- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng-01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 17 | Số lượng: ≥ 17 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp. Không bao gồm lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp xúc (kèm theo tài liệu chứng minh) | Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh) | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 12 | Đồng hồ Megommet | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Xe nâng (Cần trục nâng người làm việc trên cao) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 14 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi