Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng điện chiếu sáng tuyến 2 (ĐT288), tuyến 3 (Đường La Đoan Trực), tuyến 4( Đường Lê Thanh Nghị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335145-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng điện chiếu sáng tuyến 2 (ĐT288), tuyến 3 (Đường La Đoan Trực), tuyến 4( Đường Lê Thanh Nghị)
Số hiệu KHLCNT 20220244101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 13:44:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,703,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật ( phải có hạng thi công về điện chiếu sáng), đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành kỹ thuật điện-điện tử-tự động hóa, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 cán bộ quản lý cháy nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy).- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động còn hiệu lực- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng-01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 17 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp. Không bao gồm lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo điện trở tiếp xúc (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đồng hồ Megommet
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng (Cần trục nâng người làm việc trên cao)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng điện chiếu sáng tuyến 2 (ĐT288), tuyến 3 (Đường La Đoan Trực), tuyến 4( Đường Lê Thanh Nghị)
Hoàn thiện hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường đô thị, quốc lộ,tỉnh lộ, huyện Hiệp Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng số 10; Địa chỉ: Số 09, đường Nguyễn Bính, Phường Dĩnh Kế, TP. Bắc Giang Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch- Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch- Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Khu 2, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 2 (ĐT 288)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,878100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu HSMT15,984m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT149,85m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,12100m3
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máyTheo yêu cầu HSMT11 cột
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo yêu cầu HSMT1101 cột
7Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mTheo yêu cầu HSMT1131 bộ
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu HSMT113bộ
9Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu HSMT5,65100m
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu HSMT31 tủ
11Đánh số cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu HSMT11,310 cột
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo yêu cầu HSMT51 bộ
13Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT14cọc
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo yêu cầu HSMT0,15100m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu HSMT3,309km/dây
16Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,544km/dây
17Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT0,24100m
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,210 đầu cốt
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT3,810 đầu cốt
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu HSMT9cái
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT81 vị trí
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT8sợi
23Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửTheo yêu cầu HSMT3cái
24Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp Theo yêu cầu HSMT3bộ
25Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT5.165,001kg
26Cột BT ly tâm LT-12BTheo yêu cầu HSMT1cột
27Cột BT ly tâm LT-10ATheo yêu cầu HSMT75cột
28Cột BT ly tâm LT-10BTheo yêu cầu HSMT35cột
29Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo yêu cầu HSMT12cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo yêu cầu HSMT8cái
31Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu HSMT24cái
32Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu HSMT6cái
33Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+16mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT24m
34Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35Theo yêu cầu HSMT3.353,3m
35Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25Theo yêu cầu HSMT567,1m
36Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4*16-50Theo yêu cầu HSMT214cái
37Móc treo MT-16Theo yêu cầu HSMT214cái
38Đai thép không rỉ InoxTheo yêu cầu HSMT33,9kg
39Khóa đaiTheo yêu cầu HSMT339cái
40Ghíp phập kép GN2 (nối dây lên đèn)Theo yêu cầu HSMT226Cái
41Ống nối dây 35mm2Theo yêu cầu HSMT32Cái
42Ghíp phập kép AG25-50Theo yêu cầu HSMT24Cái
B TUYẾN 3 (ĐƯỜNG LA ĐOAN TRỰC)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT7,018100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT35,84m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT1,792100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu HSMT1,12m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,12m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT4,001100m3
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu HSMT561 cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu HSMT561 cần đèn
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu HSMT56bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu HSMT6,72100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu HSMT21 tủ
12Đánh số cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu HSMT5,610 cột
13Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT581 bộ
14Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT120cọc
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo yêu cầu HSMT0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo yêu cầu HSMT17,544100m
17Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT0,08100m
18Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT20,125100m
19Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu HSMT19,143100m2
20Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo yêu cầu HSMT273,47m3
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,210 đầu cốt
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT44,610 đầu cốt
23Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu HSMT6cái
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT581 vị trí
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT8sợi
26Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửTheo yêu cầu HSMT2cái
27Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp Theo yêu cầu HSMT2bộ
28Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT1.322,4kg
29Khung móng cột đèn M24x300x300x675mmTheo yêu cầu HSMT56bộ
30Ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo yêu cầu HSMT90m
31Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,3mTheo yêu cầu HSMT1.914,3md
32Cát đen giải rãnh cápTheo yêu cầu HSMT273,47m3
33Cáp treo CU/XLPE/PVC 3*35+1x16 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT8m
34Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3*16+1x10 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT991,44m
35Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 3*10+1x6 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT1.021,02m
36Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu HSMT52cái
37Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu HSMT219cái
38Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu HSMT175cái
39Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu HSMT12cái
C TUYẾN 4 (ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,222100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu HSMT1,584m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,85m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,048100m3
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo yêu cầu HSMT111 cột
6Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mTheo yêu cầu HSMT211 bộ
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu HSMT21bộ
8Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu HSMT1,05100m
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu HSMT11 tủ
10Đánh số cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu HSMT2,110 cột
11Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo yêu cầu HSMT21 bộ
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT6cọc
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo yêu cầu HSMT0,06100m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,668km/dây
15Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,037km/dây
16Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT0,08100m
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,410 đầu cốt
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,210 đầu cốt
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu HSMT3cái
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT21 vị trí
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT4sợi
22Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửTheo yêu cầu HSMT1cái
23Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
24Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT1.000,557kg
25Cột BT ly tâm LT-10ATheo yêu cầu HSMT11cột
26Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo yêu cầu HSMT4cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo yêu cầu HSMT4cái
28Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu HSMT6cái
29Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu HSMT2cái
30Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+16mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT8m
31Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35Theo yêu cầu HSMT680,7m
32Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25Theo yêu cầu HSMT36,7m
33Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4*16-50Theo yêu cầu HSMT39cái
34Móc treo MT-16Theo yêu cầu HSMT39cái
35Đai thép không rỉ InoxTheo yêu cầu HSMT6,3kg
36Khóa đaiTheo yêu cầu HSMT63cái
37Ghíp phập kép GN2 (nối dây lên đèn)Theo yêu cầu HSMT42Cái
38Ống nối dây 35mm2Theo yêu cầu HSMT4Cái
39Ghíp phập kép AG25-50Theo yêu cầu HSMT8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật ( phải có hạng thi công về điện chiếu sáng), đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ khác 7 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành kỹ thuật điện-điện tử-tự động hóa, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 cán bộ quản lý cháy nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy).- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động còn hiệu lực- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng-01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
5 Công nhân kỹ thuật 17 Số lượng: ≥ 17 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp. Không bao gồm lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động3
2 Máy đầm dùi 1,5KW Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy đầm bàn 1KW Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy đo điện trở tiếp xúc (kèm theo tài liệu chứng minh) Thiết bị chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động1
7 Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh) Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động1
8 Máy ép đầu cốt Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động1
9 Máy hàn điện Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy khoan bê tông Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Đồng hồ Megommet Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
13 Xe nâng (Cần trục nâng người làm việc trên cao) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
14 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->