Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư Lệnh - Bộ Tư Lệnh Hóa Học |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 14:10:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,256,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc ≥ 3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 7KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 300CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống nước sạch Viện Hóa học- Môi trường Quân sự/Binh chủng Hóa học 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Hóa học, Số 1 Phan Văn Trường, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số ĐT: 069.511.067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hóa học, Số 1 Phan Văn Trường, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số ĐT: 069.511.067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Hóa học, Số 1 Phan Văn Trường, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số ĐT: 069.511.067 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Hóa học, Số 1 Phan Văn Trường, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số ĐT: 069.511.067 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 01 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 35 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 15 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 20 | m |
| 5 | Chống ống, đường kính ống 377mm | nt | 6 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 36,3 | m |
| 7 | Chèn sỏi | nt | 2,448 | m3 |
| 8 | Chèn sét | nt | 2,312 | m3 |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành | nt | 1 | lần |
| 10 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | nt | 0,623 | 10m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,302 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,64 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,929 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,928 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,4 | m2 |
| 17 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | nt | 1 | cái |
| 18 | Khóa hố bơm | nt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,626 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,626 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,024 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,412 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,935 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,59 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 20,59 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,654 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,654 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,17 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,17 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,058 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,058 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | nt | 0,17 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,17 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,189 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,189 | tấn |
| 20 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | nt | 107,313 | lỗ |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | nt | 0,016 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | nt | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát mangan | nt | 0,008 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | nt | 0,004 | 100m3 |
| 25 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 2 | bộ |
| 26 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,878 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,878 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,156 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,156 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | nt | 0,096 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | nt | 0,096 | tấn |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm | nt | 0,021 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm | nt | 0,021 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA XÂY GẠCH 30M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | nt | 0,018 | 100m² |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,116 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể | nt | 0,035 | 100m² |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | nt | 0,019 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính | nt | 0,366 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa , đá 1x2, mác 250 | nt | 3,872 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,133 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính | nt | 0,127 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa , đá 1x2, mác 250 | nt | 1,551 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | nt | 8,026 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,002 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,026 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,89 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,5 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 34,928 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,154 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,083 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | nt | 0,204 | 100m³ |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | nt | 74,1 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 11,815 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,723 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,051 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 1,578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,057 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,489 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 5,978 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,307 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,005 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,066 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,057 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,245 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,081 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,225 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,296 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,084 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,158 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 0,602 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 10,514 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 37,86 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,393 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 75,767 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 17,453 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái | nt | 11,424 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | nt | 1,5 | m2 |
| 33 | Cửa lùa | nt | 0,24 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 17,908 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,5 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 1,74 | m2 |
| 37 | Khoá cửa | nt | 1 | bộ |
| 38 | Móc cửa | nt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | nt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 | nt | 1,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | nt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | nt | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | nt | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/50 | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x40 | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50 | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40 | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối ren trong D50 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren trong D40 | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép TK D40 | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép TK D32 | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép D40 | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép D32 | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép lồng D100 | nt | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép lồng D80 | nt | 0,06 | 100m |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | nt | 0,88 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | nt | 3,12 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 3,413 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,307 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,337 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 3,12 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,004 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 0,911 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,13 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,006 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,185 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,31 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,005 | 100m3 |
| 38 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | nt | 0,8 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 23,16 | kg |
| 40 | Quai mở | nt | 2 | cái |
| 41 | Móc khóa D10 | nt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao D32 | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | nt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | nt | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D40 | nt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao D42 | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | nt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | nt | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D50 | nt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 25m3/ngđ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép TK , đường kính 50mm | nt | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D141 | nt | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính D89 | nt | 0,386 | 100m |
| 5 | Khoan lỗ theo chiều dài ống lọc | nt | 36,3 | m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D15 | nt | 1 | cái |
| 8 | Tê tráng kẽm DN15x15 | nt | 1 | cái |
| 9 | Vòi nước DN15 | nt | 1 | bộ |
| 10 | Măng sông tráng kẽm DN15 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | nt | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Bu lông M27 | nt | 2 | cái |
| 14 | Bu lông nở M20x100. | nt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 18 | Côn thép đen D141/89 | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D89 | nt | 1 | cái |
| 20 | Cóc giữ cáp treo bơm | nt | 10 | bộ |
| 21 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | nt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm2 | nt | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mm | nt | 10 | m |
| 24 | Tủ điện điều khiển giếng khoan | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép TK D20 | nt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép TK D50 | nt | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép TK D80 | nt | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,22 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép TK D150 | nt | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép TK D50 | nt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép TK D80 | nt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép TK D150 | nt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích thép TK D80 | nt | 5 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 9 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt bích thép TK D150 | nt | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm | nt | 1,5 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm | nt | 1,5 | cặp bích |
| 39 | Bu lông M18x100 | nt | 120 | bộ |
| 40 | Bu lông M12x50 và M10x50 | nt | 240 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tê thép TK D20x20 | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép TK D100X100 | nt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | nt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | nt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều D150 | nt | 1 | cái |
| 46 | Côn thu tráng kẽm D100/80 | nt | 2 | cái |
| 47 | Côn thu tráng kẽm D150/100 | nt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=2500mm | nt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép TK D80 | nt | 0,02 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt crepin D100 | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu thép TK D150/80 | nt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép TK D80 | nt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bích thép TK D80 | nt | 1 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 2 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt nắp cửa tôn | nt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt lá chắn thép ống qua tường | nt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | nt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=10m3/h,H=30m | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15m | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | nt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm | nt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=80mm | nt | 2 | cái |
| 67 | Van 1 chiều BB đường kính D100 | nt | 1 | cái |
| 68 | Van 1 chiều BB đường kính D80 | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50 | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn lệch nối bích D80/65 | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn đều nối bích D100/65 | nt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn đều nối bích D80/65 | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép TK D100x100 | nt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép TK D100x80 | nt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép TK D80x80 | nt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thép TK D80 | nt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép TK D80 | nt | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | nt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm | nt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi xả nước D25 | nt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bích thép TK D100 | nt | 2 | cặp bích |
| 84 | Lắp đặt bích thép TK D80 | nt | 1 | cặp bích |
| 85 | Lắp đặt bích thép đặc TK D100 | nt | 1 | cặp bích |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2 | nt | 50 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | nt | 8 | m |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 15 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện điều khiển | nt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | nt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60A | nt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D32/25 | nt | 8 | m |
| 98 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D40/30 | nt | 40 | m |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦN TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,2 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,769 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,926 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | nt | 1,068 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 19,404 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 19,404 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,007 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=25m3/ng.đ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15m | nt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=10m3/h, H=30m | nt | 1 | cái |
| 4 | Tháp làm thoáng cao tải SUS 304, D500, H=2500mm | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước (Thi công hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X) | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc ≥ 3 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥ 7KVA | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Máy nén khí ≥ 660m3/h | 1 |
| 12 | Máy khoan giếng | Máy khoan 300CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi