Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333680-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220333293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 14:13:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,891,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.837931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7675862E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng - Công nghiệp, giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đo, kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thiết bị
Nhà điều hành, Trung tâm Văn hoá, thể thao, du lịch và truyền thông huyện Lâm Thao
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao; Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Bách Khoa (Địa chỉ: Tổ 39, khu 14, phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao; Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, giám sát xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2018 đến hết quý IV/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao; Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lâm Thao – Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt45,0533m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,9961100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0708tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,9396tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,434tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4645tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4645tấn
8Sản xuất cọc dẫnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,47100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1241 mối nối
11Nhổ cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,62100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,984m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,3808m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,3808m3
15Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3lần TN
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3428100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt34,2761m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt49,80241m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,5931m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt57,9864m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,3858m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4154100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5496100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0848tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2572tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,636tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,669tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5835tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,9392tấn
30Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,2241m3
31Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt26,901m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2692100m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2125100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2125100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2125100m3/1km
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2125100m3/1km
37Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt28,9549m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7454m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5907100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3207tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2077tấn
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,9329m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,1274100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2796tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3544tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,632tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt130,757m3
48Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,3409100m3
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 3 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,3409100m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,8114100m2
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,3771100m2
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2939100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9314tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,0451tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,5886tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,0563tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6296tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2216tấn
59Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,3293tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,3293tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt236,53081m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,9242100m2
63Tôn úp nóc úp sốiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt57,4m
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt114,3296m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt36,7358m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,0616m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,891m3
68Xây tường bằng gạch AAC 10x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,9741m3
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,8764m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt42,6986m2
71Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,934m2
72Lát nền, sàn gạch chông trơn 300x300mm vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt40,0932m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt527,0602m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,329m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt26,718m2
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,2488m2
77Khung đỡ bàn chậu rửa inox hộpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt38,5088kg
78Ốp tường gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt128,848m2
79Ốp chân móng đá chẻ màu xanh ghi vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt44,559m2
80Ốp đá granit tự nhiên màu ghi sậm vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,936m2
81Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,21m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt377,965m2
83Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt189,1733m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.110,016m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt98,7016m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt491,3938m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt118,5236m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt104,0842m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt66,1192m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt145,98m
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt106,78m
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,0466m2
93Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,0466m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,0466m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt789,7461m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.766,2306m2
97Lan can hành lang inoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt653,7892kg
98Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt44,694m2
99Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt653,7892kg
100Lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt67,4132kg
101Trụ đầu lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
102Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt67,4132kg
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,0969100m2
104Vách compact dày 12lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41,9276m2
105Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt45,36m2
106Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,04m2
107Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt40,32m2
108Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,92m2
109Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt42,609m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắt inox hộpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt432,0752kg
111Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt432,0752kg
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt42,24m2
113Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,5784m2
114Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,5784m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,5784m2
116Gia công khung vách ngăn thép hộpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0683tấn
117Thi công vách tiêu âm (khung xương gỗ, trong lớp vật liệu cách âm bông thủy tính; lớp ngoài gỗ tiêu âm đục lỗ)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt72,824m2
118Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,508m2
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,30261m3
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,00681m3
121Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3878100m3
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,6884m3
123Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8857m3
124Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,0475m3
125Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt88,85m2
126Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt36,75m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,4418m3
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4247tấn
129Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0335100m2
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1371cấu kiện
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1873100m3
132Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,72m3
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,44m3
134Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt42bộ
135Lắp đặt đèn led 300x300; 24WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt19bộ
136Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29cái
137Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt28cái
138Lắp đặt quạt thông gió 40WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
139Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14máy
140Phụ kiện lắp đặt điều hoà 18000BTUTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14bộ
141Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt42cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
143Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
144Công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
145Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
146Tủ điện 600x400x180Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
147Tủ điện 500x350x200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
148Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
149Lắp đặt các automat 3 pha -40ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
150Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt24cái
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt790m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt650m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt90m
156Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6m
157Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt100m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.150m
159Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt22hộp
160Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
162Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt25,21m3
163Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,252100m3
164Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt45m
165Bù dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,05kg
166Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt75m
167Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cọc
168Đo điện trở công trìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1toàn bộ
169Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3quả
170Kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
171Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7100 m
172Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
173Tê nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
174Rắc co HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
175Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
176Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
177Van phao tự ngắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
178Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bể
179Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2100m
180Tê nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
181Cút góc nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
182Chếch nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
183Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
184Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
185Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,22100m
187Tê nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
188Cút góc nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
189Chếch nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
190Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
191Lắp đặt Y nhựa , ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
192Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
193Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,11100m
194Cút góc nhựa PVC fi 60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
195Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,04100m
196Cút góc PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
198Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,18100m
199Tê nhựa PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
200Cút góc PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
201Chếch nhựa PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
202Măng sông PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
203Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
204Rắc co PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
205Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
206Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,26100m
208Tê nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30cái
209Cút góc nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
210Chếch nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
211Măng sông PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
212Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
213Van gạt PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
214Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt34cái
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
216Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
217Xifon chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
218Dây cấp chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
219Gương soi tấmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,3306m2
220Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
221Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
222Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
223Dây cấp xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
224Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
225Van nhấn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
226Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4762100m3
227Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,29131m3
228Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9321m3
229Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,7285m3
230Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0591100m2
231Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0547tấn
232Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0559tấn
233Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0132100m2
234Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0036tấn
235Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0122tấn
236Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,1031m3
237Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,3334m2
238Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,096m2
239Đánh màu tường bểTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,096m2
240Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,5568m2
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6144m3
242Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0832100m2
243Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0348tấn
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41cấu kiện
245Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,39100m3
246Hộp để bình chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
247Bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
248Bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
249Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
B MUA SẮM THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 18000BTUTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.837931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7675862E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng - Công nghiệp, giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
4 Cán bộ phụ trách Vật tư 1 + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh sở hữu) Vận chuyển vật liệu, đất1
2 Máy trộn (có tài liệu chứng minh sở hữu) Trộn bê tông2
3 Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) Khoan bê tông1
4 Máy hàn (có tài liệu chứng minh sở hữu) Hàn sắt thép1
5 Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đo, kiểm tra cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->