Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335821-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220326664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 14:11:00 đến ngày 2022-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,931,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,969,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu chín trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.479E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (Là công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 3.452.000.000 đồng) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có giá trị ≥ 3.452.000.000 đồng) có các hạng mục cải tạo mộ; nhà bia; đài tưởng niệm; nhà tưởng niệm; khu tưởng niệm- Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.452.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình: số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt Sỹ thị trấn Đồi Ngô số 3, huyện Lục Nam
210 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đồi Ngô
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng KXC; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT của nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đồi Ngô


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.969.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đồi Ngô
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT158,332m3
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51,584m2
3Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT304m2
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,75081m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,304100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,068310m³/1km
B Nền sân
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6055100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,9297100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6046100m3
4Đất cấp 3 (đất đồi) san nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định).Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.911,84m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,049100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT251,5m3
7Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT77,8m
8Lát gạch Terrazo màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.804m2
9Lát gạch Terrazo màu vàng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT362m2
10Lát nền, sàn đá Đá Thanh Hoá KT 400x400 màu xanh rêu, dày 20mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT83m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km. Vận chuyển đất đến khu tập kết rác thải TT Đồi Ngô cách NTLS Đồi Ngô số 3 là 1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,05510m³/1km
C Khu tưởng niệm
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1214100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1934m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,883m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8056100m3
5Đất cấp 3 (đất đồi) san nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định).Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT88,66m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,1808m3
7Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT99,38m2
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0616100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,9896m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,4245m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0898100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0221tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0744tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9874m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3327100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,1181m3
17Lát gạch Cotto - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,0992m2
D Nhà tưởng niệm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4221100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2048100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1433tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3587tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6552tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,044100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,1085m3
8Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4069100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0935tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3966tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3649100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0781tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7394tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,0568m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7603100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0734tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6984tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5705tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,5158m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4772m3
21Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3574m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,52m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,52m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43,0289m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT141,6728m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT76,029m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,52m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT243,222m2
29Đắp hoa văn trang trí lên cấu kiện xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT70,3326m2
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT76,0294m2
31Gắn mảnh sành sứ rồng, phượng... kích thước trung bình Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12con
32Hoa gốm trang trí KT 300x300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60viên
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,8m
34Hoa bê tông đầu cột KT 30x45cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
35Đắp đáu trụ, đấu con chồng, guốc hoành, thượng lươngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14cái
36Chữ "Thọ" trang trí đầu hồi máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2chữ
E Đài tưởng niệm
1Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0047100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1357m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2999m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6002m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,01m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0259100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2322tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,195m3
9Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạc ốp tượng đàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,235m2
10Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia ốp tượng đàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,48m2
11Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung ốp tượng đàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,660.0
12Biểu tượng Quốc huy Inox vàng gương Đường kính 30cm dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1chiếc
13Biểu tượng Sao 5 cánh Inox vàng gương Đường kính 30cm dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2chiếc
14Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" chiều cao chữ 12cm rộng 5cm dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13chữ
15Lư hương bằng đồng đường kính 65cm cao 75cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1chiếc
F Bậc tam cấp, bồn hoa
1Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạc ốp bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,02m2
2Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung ốp bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120,6m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0314100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,831m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,8467m3
6Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia ốp bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,2496m2
G Nhà bia
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1552100m3
2Ván khuôn móng dài0,028100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,176m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1139100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,076tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,995m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0777100m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0465100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9761m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5053m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0465100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0087tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0381tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5113m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,9184m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,031tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1566tấn
18Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1532100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7662m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0286100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0115tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0721tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,315m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1157100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0775tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9504m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,4132m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,888m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,048m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,504m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,44m2
32Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,6336m2
33Gạch hoa chanh đỉnh máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,64md
34Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,2828m2
H Cải tạo mộ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT405,5688m2
2Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện). Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT458,8128m2
3Bát hương mua mớiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT144chiếc
4Thay bia bộ bằng Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp dày 16-20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,64m2
5Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,64m2
I Cải tạo ao
1Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 5CVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10ca
2Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,8753100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1944100m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1178100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4746m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1191tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6412tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5892100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,4812m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0741100m3
11Mua đất cấp 3 đắp tân nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT338,1532m3
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1407100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,1628m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,16tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2389tấn
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9022100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,9238m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT68,5646m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,39100m
20Mua thép bản Inox 304 dầy 10mm làm lan can hao phí nhân hệ số 1,025Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT70,0382kg
21Mua thép bản Inox 304 dầy 20-30mm làm lan can hao phí nhân hệ số 1,025Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT598,29250.0
22Mua thép ống Inox 304, dầy 1,2mm làm lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT286,0109kg
23Mua thép hộp Inox 304, dây 1,2mm làm lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT631,6603kg
24Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5473tấn
25Quả cầu InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34Quả
26Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT98,088m2
J Tường rào + cổng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5424100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3486100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,071m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,8909m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,8391m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3486100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0962tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4354tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8342m3
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,8100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT351 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,42m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1765100m3
14Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2101100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0441m3
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6303100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1951tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6875tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,9333m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8627100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,6310m³/1km
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT53,149m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4321m3
24Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,0601m3
25Chèn chữa THỌ đúc sẵn bằng xi măng vào khoang tường ( Đã tính giá, nhân công lắp đặt, sơn hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT96chữ
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT999,7243m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT233,376m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.332,21m
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.167,36m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.352,7875m2
31Hoa sắt đỉnh tường, Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT67,5593m2
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0876100m3
33Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0229100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7968m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,15m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0124m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6627m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0549m3
39Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0872100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2778100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1802100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4254100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0476tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0474tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2102tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0623tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0835tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3007tấn
49Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,9566m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60,7438m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42,5447m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,02m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30,7m
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,856m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51,972m2
56Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,6539m2
57Gạch hoa chanh đỉnh máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,68m
58Đắp trang trí họa tiết mái cổng câu đối cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30công
59Lắp đặt hoàn thiện phù điêu " Rồng chầu mặt nguyệt "Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
60Lắp đặt hoàn thiện phù điêu "Phượng lộn"Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
61Mua thép hộp mạ kẽm làm cổng hệ số hao hụt 1,01Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT179,0699kg
62Mua thép đặc làm cổng hệ số hao hụt 1,01Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT124,9494kg
63Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3846tấn
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,3232m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,0761m2
66Bản lề 125Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
67Thanh chốt ngangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
68Thanh chốt đứngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bộ
69Khóa treo mã hiệu MK- 10P đồngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0581100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,58110m³/1km
K Bồn cây
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5617100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8629100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,1205m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,9384m3
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 6x24cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT153,8672m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5487100m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12100m2
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,026100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,6668m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,7171m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT99,432m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1193100m2
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,8012100kg
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6856m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT701cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2613100m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1928100m3
L Chiếu sáng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,068100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2152100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8836m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4314m3
5Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng. Khung móng 4M16x240x240x550-CSVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bộ
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0249100m3
7Lắp dựng cột Cột đèn sân vườn DC05B -CSV bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT101 cột
8Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
11Đèn trang trí treo tường Nhà tưởng niệmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
12Đèn chùm trang tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT82m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40m
15Mua dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4 đi ngầm trong ống HDPE 32/25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT75m
16Mua dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10 đi ngầm trong ống HDPE 32/25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT170m
17Mua dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16 đi ngầm trong ống HDPE 32/25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
18Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,95100m
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,139100m3
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE- Đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT335m
21Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT335m
22Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,005100m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,139100m3
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT82m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8hộp
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 220x330x110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
27Lắp đặt các automat MCCB - 2P - 100A-35kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 50A - 6KATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 32A - 6KATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.479E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (Là công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 3.452.000.000 đồng) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III, có giá trị ≥ 3.452.000.000 đồng) có các hạng mục cải tạo mộ; nhà bia; đài tưởng niệm; nhà tưởng niệm; khu tưởng niệm- Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.452.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Kỹ sư xây dựng công trình: số lượng 1 Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy đào Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy ủi Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy lu bánh thép Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê1
9 Đầm dùi Còn hoạt đồng tốt; kèm theo tài liệu chứng chính chủ sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->