Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hệ thống điện phục vụ GPMB dự án Đầu tư xây dựng Cụm Công nghiệp Yên Bằng, huyện Ý Yên.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hệ thống điện phục vụ GPMB dự án Đầu tư xây dựng Cụm Công nghiệp Yên Bằng, huyện Ý Yên. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí phục vụ GPMB của Chủ đầu tư thực hiện dự án (nằm trong phương án tổng thể GPMB của UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 14:11:00 đến ngày 2022-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,248,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2744E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây lắp cho đường dây có cấp điện áp 35kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ thi công phần điện, trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc.- Đã là cán bộ Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã là cán bộ Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hệ thống điện phục vụ GPMB dự án Đầu tư xây dựng Cụm Công nghiệp Yên Bằng, huyện Ý Yên. Xây dựng hệ thống điện phục vụ GPMB dự án Đầu tư xây dựng Cụm Công nghiệp Yên Bằng, huyện Ý Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí phục vụ GPMB của Chủ đầu tư thực hiện dự án (nằm trong phương án tổng thể GPMB của UBND huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35KV hạng III trở lên trước thời điểm đóng thầu. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận ĐKKD. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ý Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; ĐT: ........................; Fax: ...................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0976.034.666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần khối lượng nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư và thi công xây lắp | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thi công móng cột BT LT đơn: MT18-4 | Chương V | 26 | móng |
| 7 | Thi công móng cột BT LT kép: MTK18-4 | Chương V | 10 | móng |
| 8 | Thi công móng cột BT LT kép: MTA18 | Chương V | 2 | móng |
| 9 | Thi công móng neo đúc sẵn MNĐ-1 | Chương V | 1 | móng |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Chương V | 50 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35) | Chương V | 26 | Bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) | Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35) | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt xà rẽ cân 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XRC-1T-1(35) | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT1-1C(35) | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT2-1C(35) | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt xà rẽ cân 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-1T-2C(35) | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT2-2C(35) | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt xà cầu dao + CSV cột kép dọc: XCD+CSV | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt thang lên xuống: TS-1 | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt giằng cột: GCK-18 | Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt giằng cột: GCA-18 | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây néo một hướng 1 cột tròn: N-1T | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa 1m | Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đóng tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V | 36 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đóng tiếp địa cầu dao: R10-CD | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây ACSR-95/16 | Chương V | 7.671 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V | 182 | Quả |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Chương V | 78 | Chuổi |
| 32 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) | Chương V | 144 | Bộ |
| 33 | Ống thép: F34 | Chương V | 14 | M |
| 34 | Khóa đồng | Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V | 34 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp | |||
| 1 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Phần thí nghiệm nhà thầu thực hiện | |||
| 1 | Tiếp địa ĐZ | Chương V | 36 | vị trí |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V | 182 | Quả |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Chương V | 78 | chuỗi |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Chương V | 6 | Quả |
| D | Hạng mục 4: Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT10) | Chương V | 20 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT12) | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Xà : (XĐ-1T) | Chương V | 20 | Bộ |
| 4 | Xà : (XN-2T) | Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà cầu dao cột kép: (XCD-2T) | Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà tay cầu dao: (TCD) | Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Cầu dao cơ khí: (CD-35kV) | Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Chống sét van: (CSV35kV) | Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Chương V | 3.985 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép: (AC95) | Chương V | 2.562 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2744E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công xây lắp cho đường dây có cấp điện áp 35kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.786.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | 01 cán bộ phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ thi công phần điện, trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc.- Đã là cán bộ Quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã là cán bộ Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5-12T | 5-12T | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | 5-10T | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 23 KW | 1 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | > 5 tấn | 1 |
| 5 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Phục vụ thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi