Gói thầu: Gói thầu mua lô vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa phục vụ hoạt động của Bệnh viện đa khoa huyện Mường Khương và các phòng khám đa khoa khu vực năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ GIÁM SÁT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua lô vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa phục vụ hoạt động của Bệnh viện đa khoa huyện Mường Khương và các phòng khám đa khoa khu vực năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201147041 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí + bảo hiểm y tế 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 10:42:00 đến ngày 2020-11-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 472,352,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Canuyn mở khí quản các số | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Catheter TMTT 2 nòng các số | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dây nối oxy | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Điện cực dán | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giấy điện tim 3 cần | 50 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giấy in siêu âm | 150 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Giấy Monitor sản khoa | 15 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Nhiệt kế 42 độ | 156 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ống nội khí quản các số | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ống hút thai các số | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây cho ăn các số | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sonde foley các số | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây hút nhớt các số | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Sonde nelaton các số | 250 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Sonde ổ bụng các số | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bột Talc xoa bóp 100g | 20 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Túi dẫn lưu nước tiểu | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cồn sát trùng | 20 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dầu Parafin 500ml | 20 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dung dịch Steranios 2% | 50 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dung dịch Cidex OPA 0,55% | 25 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Gen siêu âm | 150 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dung dịch sát khuẩn Microshield 0,4% | 18.000 | Ml | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Viên Presept | 2.000 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Con nhộng Composite | 40 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dũa ống tủy | 5 | Vỉ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kim tiêm nha khoa | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kim châm cứu các số | 89.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kim cấy chỉ các số | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kim khâu 3 cạnh | 800 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lentulo | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chỉ lin | 30 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chỉ Catgut các số | 30 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chỉ thép liền kim | 10 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lưỡi dao mổ | 1.800 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Test giang mai | 150 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Test HbsAg | 1.700 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Test HCV | 1.600 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Test HIV | 1.600 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Test Oncallplus | 700 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bao cao su | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Miếng dán điện xung | 150 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đè lưỡi gỗ | 7.200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Vaselin H | 15 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Than hoạt tính | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Vôi Soda | 3 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Nước cất 2 lần | 400 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Túi Oxy | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Túi camera nội soi | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sâu nội khí quản | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Khẩu trang y tế | 15.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Mũ giấy | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi