Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung ứng và lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cung ứng và lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420595 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Xuân hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 14:33:00 đến ngày 2022-03-22 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu (Nhà thầu kèm theo các tài liệu:Bản sao thông báo trúng thầu hoặc quyết định trúng thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện hoặc điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng phụ trách cung cấp,lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥2 người có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tửCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Cung ứng và lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện Trường mầm non Phú Đông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Thanh Xuân hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền tại Việt Nam đối với các hàng hóa nhập khẩu (kèm theo xác nhận thông số kỹ thuật, Catalog bản gốc của nhà sản xuất) theo đúng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật. - Đối với hàng hóa là các sản phẩm: Trang thiết bị trường học, Thiết bị văn phòng; Thiết bị bếp: Là các sản phẩm có thương hiệu, đã và đang được chào bán tại Việt Nam; - Đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại có chứng nhận phù hợp với QCVN12-3:2011/BYT; - Thiết bị đồ dùng trong lớp của khối mầm non đạt tiêu chuẩn QCVN 3:2009/BKHCN; TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-3:2011; 6238-2:2017; - Có chứng nhận ISO về Hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực sản xuất, cung ứng và lắp đặt thang tời hàng hóa, thực phẩm; - Cung cấp đầy đủ Catatogue kỹ thuật của hàng hoá chào thầu kèm thông số kỹ thuật thiết bị.(Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ,vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan; - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm; - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình; |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | + 01 bản gốc của E–HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E–HSDT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì ( đại diện chủ là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa điểm: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa điểm: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa điểm: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bếp gas đôi công nghiệp | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn chia cơm | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ sấy bát, đĩa diệt khuẩn | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ lạnh | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Xe đẩy 3 tầng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Chụp hút khói | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn inox có chậu rửa | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn chế biến thực phẩm | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ sấy khăn | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bình thái dương năng + phụ kiện, nhân công lắp đặt | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thang tời hàng | 1 | Hệ thống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thùng để lương thực bằng inox | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Kệ để thực phẩm kho | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thùng để lương thực bằng inox | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Giường (inox) | 1 | Việt Nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn hội trường | 15 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ghế hội trường | 60 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Loa treo tường | 1 | đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Amply | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tivi 65 inch | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Kệ để Ti vi | 1 | Việt Nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ đựng thiết bị | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Nhân công lắp đặt và setup | 1 | Hệ thống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Phông rèm trang trí | 28 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Biển Quốc Hiệu ĐCSVNQVMN | 6 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica DK60 | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Micro cổ ngỗng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Tủ tài liệu | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ đựng ca, cốc | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bình ủ nước | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bàn học sinh | 50 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Ghế học sinh | 100 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn giáo viên | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Ghế giáo viên | 6 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Giá đề đồ chơi và học liệu | 9 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Tủ đựng ca, cốc | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bình ủ nước | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn học sinh | 40 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ghế học sinh | 100 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn giáo viên | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ghế giáo viên | 8 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Giá đề đồ chơi và học liệu | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Tủ đựng ca cốc | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bình ủ nước | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn học sinh | 45 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Ghế học sinh | 90 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bàn giáo viên | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Ghế giáo viên | 8 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Giá đề đồ chơi và học liệu | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Giá phơi khăn | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ đựng ca cốc | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bình ủ nước | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bàn giáo viên | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Ghế giáo viên | 8 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Giá đề đồ chơi và học liệu | 8 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Gương múa | 17 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Gióng múa | 16 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Tivi 65 icnh + Giá treo | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Trống con | 10 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Thảm sân khấu + lát sàn | 93 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Tủ đựng trang phục | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Trang phục biểu diễn các loại | 10 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Loa kéo di dộng | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu (Nhà thầu kèm theo các tài liệu:Bản sao thông báo trúng thầu hoặc quyết định trúng thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện hoặc điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng phụ trách cung cấp,lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị | 2 | - Có ≥2 người có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tửCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi