Gói thầu: Thi công công trình trên địa bàn huyện Bắc Trà My, Nam Trà My

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307462-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công công trình trên địa bàn huyện Bắc Trà My, Nam Trà My
Số hiệu KHLCNT 20210808025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA do EU tài trợ (Trung ương cấp phát) và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 14:38:00 đến ngày 2022-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,300,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp là: 21,94 km (trong đó đường dây trung áp ≥ 12,96 km và phải có đường dây hạ áp) và 09 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 20,2 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu Liên danh yêu cầu mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, trong đó mỗi thành viên liên danh 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ liên danh, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Phụ trách an toàn thi công của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn di động ≥ 5 ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phát điện lưu động ≥ 8kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông 250 - 500 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 10
12-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 10
13-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 20
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công công trình trên địa bàn huyện Bắc Trà My, Nam Trà My
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2018-2020 sử dụng nguồn vốn ODA do EU tài trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ODA do EU tài trợ (Trung ương cấp phát) và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sông Thu Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Nghĩa, Địa chỉ: Số 29, đường Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 83 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 510 Hùng Vương, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3818.568; fax: (0235) 3818.001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số Điện thoại: 0235 3852 739;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: (0235) 3810394; fax: (0235) 3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Chống sét van 22KV; LA-21Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223Cái
2Lắp đặt chống sét van 22KV; LA-21Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223Bộ
3Thí nghiệm chống sét van 22KV; LA-21Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223Bộ
4Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-5,4 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2123Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Cột
9Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 231Cột
10Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Cột
11Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Cột
12Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Cột
13Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11.0 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Cột
14Cột thép lắp ghép 9.3m (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Cột
15Cột thép ống 10m (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 225Cột
16Xà đỡ thẳng 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221Bộ
17Xà đỡ thẳng 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
18Xà đỡ góc 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226Bộ
19Xà đỡ góc 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210Bộ
20Xà đỡ góc nạnh 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
21Xà đỡ góc nạnh 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
22Xà néo cột đơn 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 241Bộ
23Xà néo cột đơn 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226Bộ
24Xà néo cột đôi 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Bộ
25Xà néo cột đôi 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Bộ
26Xà néo cột đôi nạnh 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
27Xà néo cột đôi nạnh 22kV 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
28Xà néo cột hình IITheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218Bộ
29Xà néo cột hình IITheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
30Xà néo cột 3 thân (cột nguyên)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
31Xà néo cột sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
32Xà rẽ 3 pha cột HTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
33Xà chống sét van đường dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214Bộ
34Xà chống sét van đường dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
35Xà chống sét van đường dây cột đôi ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Bộ
36Xà phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
37Xà cầu chì 22kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
38Xà cầu chì 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
39Xà đỡ thẳng lắp trên cột thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
40Xà néo lắp trên cột thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Bộ
41Xà néo II lắp trên cột thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27Bộ
42Xà néo cột thép (đầu cột 300)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
43Giá thao tác cột đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
44Giá thao tác cột đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
45Cổ dề néo dây néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
46Cổ dề néo dây néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 246Bộ
47Cổ dề néo dây néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
48Cùm trụ đôi BTLT trung ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 244Bộ
49Cách điện đứng 22kV kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2362Quả
50Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polymer) kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Chuỗi
51Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2594Chuỗi
52Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Chuỗi
53Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) kèm phụ kiện cho dây bọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Chuỗi
54Đầu cốt nhôm 2 lỗ AL70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234Cái
55Đầu cốt 1 lổ đồng 35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 246Cái
56Đầu cốt 1 lỗ đồng nhôm 70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 261Cái
57Cặp cáp nhôm 3 bulong 70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 234Cái
58Cụm đấu rẽ nhánh dây bọc (Cụm đấu rẽ+Kẹp đấu rẽ nhánh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
59Cụm đấu rẽ nhánh dây trần (Kẹp quai+Hotline AL mỏ vịt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Bộ
60Cụm đấu rẽ nhánh dây trần (Kẹp quai+Hotline AL mỏ vịt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
61Chống rung dây dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Cái
62Cầu chì tự rơi 22kV kèm dây chảyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222cái
63Nắp chụp đầu cực FCO (trên)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222cái
64Nắp chụp đầu cực FCO (dưới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222cái
65Nắp chụp thu lôi vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223cái
66Móng cột MT-1T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224Móng
67Móng cột MT-2T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2100Móng
68Móng cột MT-2T cột 14m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
69Móng cột MT-3T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214Móng
70Móng cột MT-3T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
71Móng cột MT-3T cột 14m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217Móng
72Móng cột MT-3T cột 16m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
73Móng cột MT-4T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Móng
74Móng cột đôi MTÐ-2T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Móng
75Móng cột đôi MTĐ-3T cột 12m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Móng
76Móng cột đôi MTĐ-3T cột 14m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Móng
77Móng cột đôi MTĐ-3T cột 14m (thi công thủ công + cơ giới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211Móng
78Móng cột thép 9.3 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
79Móng cột thép 10 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 225Móng
80Móng néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28Móng
81Móng néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2222Móng
82Dây néo cáp thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2144Bộ
83Dây néo cáp thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242Bộ
84Dây néo cáp thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Bộ
85Dây néo cáp thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 238Bộ
86Dây néo cáp thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
87Chi tiết tiếp địa gốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2118Bộ
88Chi tiết tiếp địa gốc nối chống sét vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218Bộ
89Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2101Bộ
90Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp đi riêng cho xà dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 243Bộ
91Chi tiết tiếp địa ngọn cho cổ dềTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 246Bộ
92Tiếp địa đường dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 278Bộ
93Tiếp địa đường dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214Bộ
94Tiếp địa đường dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221Bộ
95Dây nhôm lõi thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 240.274,3m
96Dây nhôm lõi thép bọc trung áp; AsXV-70/11Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 238,72m
97Dây đồng mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2184m
98Phần kéo dây tại những vị trí, khoảng cột đặc biệt:: Bị trí bẻ góc, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 270Vị trí
B TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-30KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-30KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Máy
3Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22-0,4KV-30KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Máy
4Máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-15KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Máy
5Lắp đặt máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-15KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Máy
6Thí nghiệm máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-15KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Máy
7Máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-25KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
8Lắp đặt máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-25KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
9Thí nghiệm máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-25KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
10Máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-37,5KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
11Lắp đặt máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-37,5KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
12Thí nghiệm máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-37,5KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
13Máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-50KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
14Lắp đặt máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-50KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
15Thí nghiệm máy biến áp 2 pha 22-2x0,23KV-50KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Máy
16Chống sét van 22KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Cái
17Lắp đặt chống sét van 22KV; LA-21Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Bộ
18Thí nghiệm chống sét van 22KV; LA-21Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Bộ
19Tủ điện 3 fa 400V-50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Tủ
20Tủ điện hạ áp cho MBA 2 pha 15kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24Tủ
21Tủ điện hạ áp cho MBA 2 pha 25kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Tủ
22Tủ điện hạ áp cho MBA 2 pha 37,5kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Tủ
23Tủ điện hạ áp cho MBA 2 pha 50kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Tủ
24Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy 3KTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Cái
25Cách điện đứng 22KV (cả ty)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 238Quả
26Cụm đấu rẽ xuống MBA (kẹp quai + Hotline Cu mỏ vịt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Bộ
27Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12,7/24kVkV-M(1x35)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2183m
28Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2245m
29Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0,6kV-M(1x50)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2115m
30Dây nối tiếp địa M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2252m
31Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 258Cái
32Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 226Cái
33Đầu cốt đồng 1 lỗ, tiết diện dây 35Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2116Cái
34Bulong M14x50+ đầu cốt đồng M35 (tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2130Cái
35Kẹp răng nối dây chống sét vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Cái
36Đai thép + khoá giữ dây tiếp địa cột đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 232Cái
37Đai thép + khoá giữ dây tiếp địa cột đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217Cái
38Ống nhựa fi 85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 279m
39Dây nối đất TBA 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23HT
40Dây nối đất TBA 2 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210HT
41Tiếp địa trạm biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213Bộ
42Nắp chụp đầu cực FCO (trên)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Bộ
43Nắp chụp đầu cực FCO (dưới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Bộ
44Nắp chụp thu lôi vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Bộ
45Nắp chụp đầu cực cao áp máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 229Bộ
46Nắp chụp đầu cực hạ áp máy biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 242Bộ
47Xà lắp cầu chì tự rơi & CSV trạm 1 cột 22kV (2 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
48Xà lắp cầu chì tự rơi & CSV trạm 2 cột 22kV (2 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
49Xà cầu chì 2 pha trụ sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
50Xà lắp cầu chì TBA 3 pha trụ BTLT đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
51Xà sứ đỡ - thu lôi van TBA 3 pha trụ BTLT đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
52Xà sứ đỡ TBA 1 cột (2 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
53Xà sứ đỡ TBA 2 cột (2 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
54Xà sứ đỡ TBA cột sắt (2 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
55Xà đỡ tủ điện hạ áp TBA 1 cột 22kV (2 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
56Xà đỡ tủ điện hạ áp TBA 2 cột 22kV (2 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
57Xà đỡ tủ điện hạ áp TBA cột sắt 22kV (2 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
58Xà đỡ máy biến áp trạm 1 cột 22kV (2 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
59Xà đỡ máy biến áp trạm 2 cột 22kV (2 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
60Xà đỡ máy biến áp trạm cột sắt 22kV (2 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
61Xà đỡ máy biến áp 3 pha trụ BTLT đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
62Thanh giữ máy biến áp 3 pha trụ BTLT đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Bộ
63Giá thao tác trạm biến áp 1 cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Bộ
64Giá thao tác trạm biến áp 2 cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 25Bộ
65Giá thao tác trạm biến áp cột sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
66Nền trạm biến áp 2 pha 1 cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26Móng
67Nền trạm biến áp 2 pha 2 cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
68Nền trạm biến áp 3 pha 2 cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Móng
69Biển tên trạm biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213Biển
70Biển báo cấm trèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213Biển
C ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cáp vặn xoắn ABC-A4x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22.141,18m
2Cáp vặn xoắn ABC-A4x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.420,4m
3Cáp vặn xoắn ABC-A3x70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27.590,98m
4Cáp vặn xoắn ABC-A2x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.910,54m
5Dây nhôm lõi thép AC-50/8Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2240,72m
6Dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2501,84m
7Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Chuỗi
8Ðầu cốt đồng nhôm 1 lổ, tiết diện dây 70Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 258Bộ
9Ðầu cốt đồng nhôm 1 lổ, tiết diện dây 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216Bộ
10Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 268Bộ
11Ghíp đấu rẽ nhánh (2 bu lông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 252Bộ
12Móc hãm cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2299Bộ
13Bu lông móc M16x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2171Bộ
14Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2375Cái
15Ðai thép không gỉ + khoá đai cột đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2230Cái
16Khóa đỡ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2131Bộ
17Khóa đỡ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 241Bộ
18Khóa néo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2210Bộ
19Khóa néo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 238Bộ
20Khóa néo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 250Bộ
21Chụp đầu cáp dây vặn xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 263Cái
22Chụp đầu cáp dây vặn xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 227Cái
23Tiếp địa đường dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2104Bộ
24Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế (đi kết hợp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 235Bộ
25Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế (đi độc lập)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 257Bộ
26Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế vị trí cuốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 225Bộ
27Tiếp địa chờ hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2233Bộ
28Chi tiết tiếp đất gốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2104Bộ
29Chi tiết tiếp đất ngọn xà trung hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217Bộ
30Aptomat 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21Cái
31Ống nhựa HDPE(ruột gà)- cáp 35-70mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2117m
32Cột bê tông ly tâm NPC.I-7,5-160-3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Cột
33Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 249Cột
34Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2291Cột
35Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5 (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29Cột
36Cột thép 10m (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Cột
37Cột thép 8m (thi công bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223Cột
38Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 10m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Móng
39Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 249Móng
40Móng cột bê tông ly tâm MT-2H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2113Móng
41Móng cột bê tông ly tâm MT-1H cột 7,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
42Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 10m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23Móng
43Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1H cột 8,5m (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 289Móng
44Móng cột thép 10 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Móng
45Móng cột thép 8 (thi công thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 223Móng
46Xà néo trên cột thép tròn 2 dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
47Xà néo trên cột tròn 4 dây (SD chuỗi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
48Xà néo trên cột đôi 4 dây (SD chuỗi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22Bộ
49Cùm trụ đôi BTLT hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 289Bộ
50Dây néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213Bộ
51Móng néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213Cái
52Bách néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213Cái
53Dây nhôm bọc buộc cáp vị trí cuốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 240Cái
54Vị trí bẻ góc, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 228Vị trí
55Vị trí bẻ góc, dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 266Vị trí
D CÔNG TƠ
1Công tơ (loại 5/20A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2409Cái
2Aptomat (loại 20A - 2 cực)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2409Cái
3Hòm 1 công tơ 1 pha kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 250Hòm
4Hòm 2 công tơ 1 pha kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 244Hòm
5Hòm 4 công tơ 1 pha kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 273Hòm
6Dây đấu trong công tơTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2600m
7Cáp Muyler vào hòm công tơ H1Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2250m
8Cáp Muyler vào hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2220m
9Cáp Muyler vào hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2365m
10Ghíp đấu xuống hòm công tơ (1 bu lông)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2334Cái
11Dây nhôm bọc buộc dây xuống hòm công tơTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2260Cái
E HỆ THỐNG SAU CÔNG TƠ
1Dây điện mềm bọc nhựa PVC trong nhà VCmo-2x1-300/500VTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28.180m
2Cáp vặn xoắn ABC-A2x11 từ công tơ về hộ gia đìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215.662,1m
3Bảng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2409Cái
4Công tắc đơn (5A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2818Cái
5Ổ cắm 3 lỗ (20A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2409Cái
6Bóng đèn LedTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2818Cái
7Aptomat (loại 20A - 1 pha 2 cực)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2409Cái
8Đai thép buộc cột đơn + khóa đai;ĐTB-1(*)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2195Cái
9Khóa néo dây ABC-A2x11Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2818Cái
10Móc treo dây ABC-A2x11 (tại cột đỡ dây trung gian)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2195Cái
11Bu lông néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2130Cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm công tác thi công móng, tiếp địa, dựng cột, kéo dây, lắp đặt trạm biến áp, tủ điện, thiết bị đóng cắt..) có quy mô Xây dựng mới đường dây trung hạ áp là: 21,94 km (trong đó đường dây trung áp ≥ 12,96 km và phải có đường dây hạ áp) và 09 trạm biến áp; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị của hợp đồng Thi công xây lắp đường dây trung hạ áp và trạm biến áp là 20,2 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu Liên danh yêu cầu mỗi thành viên có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn để được 01 hợp đồng, trong đó mỗi thành viên liên danh 01 hợp đồng tương ứng với tỷ lệ liên danh, nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình có hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA và trong đó có ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất như gói thầu này55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA.55
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện và xây dựng: 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đối với KS Điện); Giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp (đối với KS Xây dựng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công 02 công trình đường dây trung hạ áp và TBA.55
4 Phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công/giám sát kỹ thuật thi công tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.Phụ trách an toàn thi công của ít nhất 01 công trình đường dây trung hạ áp và TBA.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 2,5-10 tấn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
2 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
3 Xe tải chở cột BTLT 8,5 - 12m - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
4 Máy đào ≤ 1,6 m3 - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
5 Máy ép đầu cos, ống nối thủy lực - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
6 Máy hàn di động ≥ 5 ≤ 23kW - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.4
7 Máy phát điện lưu động ≥ 8kW - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.4
8 Máy trộn bê tông 250 - 500 lít - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.4
9 Máy đo điện trở tiếp địa - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.1
10 Máy tời - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
11 Tiếp địa lưu động trung áp - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.10
12 Tiếp địa lưu động hạ áp - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.10
13 Dây an toàn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.20
14 Máy đầm bàn - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
15 Máy đầm dùi - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.2
16 Puly ra dây - Đối với các thiết bị thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh quyền sở hữu đó kèm theo HSDT. Đối với các thiết bị được Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo HSDT.-Xe máy thiết bị thi công phải có và đảm bảo kiểm tra kỹ thuật an toàn vận hành theo quy định hiện hành.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->