Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335301-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220334899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 14:37:00 đến ngày 2022-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,138,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành sân sát hạch
45 Ngày
E-CDNT 3 Xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ. Địa chỉ: Thôn Đào Yêu, xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ. Địa chỉ: Thôn Đào Yêu, xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ. Địa chỉ: Thôn Đào Yêu, xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ. Địa chỉ: Thôn Đào Yêu, xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban hành chính tổng hợp, Tài chính kế toán thuộc Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,409100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,954100m2
3Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.040,88m2
4Tháo dỡ biển hiệu trên mặt tiền để thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
5Tháo dỡ đường dây, hệ thống thiết bị điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
6Tháo dỡ đường ống, hệ thống thiết bị vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,164m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,936m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,048m2
10Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,588m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,302m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,358m2
13Bốc xếp vận chuyển cửa các loại, hoa sắt, lan can sắt... bằng thủ công, vận chuyển vào nơi tập kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,209m3
16Phá dỡ bệ bếp, bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,19m3
17Phá dỡ nền gạch menTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT319,013m2
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,907m3
19Phá dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,02m2
20Phá dỡ đá ốp cầu thang, tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,232m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 50% diện tích)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT415,207m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT415,207m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT179,052m2
24Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính 50% diện tích)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT465,848m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT465,848m2
26Phá lớp vữa trát má cửa, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,588m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,588m2
28Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT606,592m2
29Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt xà, dầm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT219,202m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,912m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,912m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,912m3
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT466,348m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT415,707m2
4Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,538m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,563m2
6Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3ca
7Đắp cát bù lún nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,368100m3
8Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,913m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT713,04m2
10Chống thấm nền vệ sinh bằng giấy dầu khò dán nóng (bao gồm cả nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,565m2
11Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,025m2
12Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT712,055m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,23m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,367m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.986,632m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.009,966m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.976,666m2
18Sơn sắt lan can thép, 1 nước chống gỉ, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,302m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,358m2
20Trụ lan can cầu thang bằng inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,96m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,328m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,053m2
24Chỉ cổ bậc cầu thang, tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT183,25m
25Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,636m2
26Sản xuất vách nhôm hệ, kính cường lực dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,358m2
27Sản xuất cửa đi pa nô inox su304, khung inox hộp 30x60x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5m2
28Khóa tay gạt cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
29Khóa bấm cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT211,494m2
31Gia công hoa inox 304 cửa, hộp 20x20x1,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.741,845kg
32Lắp dựng hoa inox cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,364m2
33Gia công khung đỡ bệ bếp bằng inox 304 hộp 50x50x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,91kg
34Lát đá granit tự nhiên mặt bệ bếp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,057m2
35Gờ chỉ đá granitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,21md
36Sản xuất cánh cửa tủ bệ bếp, nhôm hệ bưng kín bằng nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,928m2
37Bàn soạn bằng gỗ KT2x1.5m, mặt bàn bằng đá granit tự nhiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
38Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ WC tầng 2, vật liệu bằng Composit dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,16m2
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
41Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng leo 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16bộ
42Lắp đặt máng đèn ba, bóng tuýp leo 1,2m, máng phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34bộ
43Lắp đặt máng đèn đôi, bóng tuýp leo 1,2m, máng phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34bộ
44Lắp đặt đèn LED đơn, dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
45Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
46Tủ điện Sino 500x300x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
47Tủ điện Sino 300x200x150 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT250x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
49Di chuyển điều hòa treo tường 12000 BTU, bảo dưỡng máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3máy
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
51Điều hòa treo tường 12000 BTU (lắp đặt mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
52Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
53Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
54Lắp đặt mặt công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
55Lắp đặt mặt công tắc bốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
56Lắp đặt mặt công tắc hai chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47cái
58Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
59Lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77hộp
60Lắp đặt các hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27cái
61Lắp đặt hạt công tắc hai chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
62Lắp đặt aptomat MCCB 3P 125ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
63Lắp đặt aptomat MCCB 3P 75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
64Lắp đặt aptomat MCCB 3P 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
65Lắp đặt aptomat MCCB 3P 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
66Lắp đặt Aptomat MCB 2P-30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
67Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
68Lắp đặt Aptomat MCB 2P-10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
69Kéo rải dây dẫn CU-XLPE-PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
70Kéo rải dây dẫn CU-XLPE-PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75m
71Kéo rải dây dẫn CU-XLPE-PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
72Kéo rải dây dẫn CU-XLPE-PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
73Kéo rải dây dẫn CU-PVC-PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
74Kéo rải dây dẫn CU-PVC-PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT465m
75Kéo rải dây dẫn CU-PVC-PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT650m
76Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.115m
77Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT305m
78Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
80Lắp đặt Hộp nối phân dây KT100x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30hộp
81Lắp đặt bồn cầu loại 2 khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
82Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
83Vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
84Chậu rửa treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
85Si phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
86Chân chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
87Vòi chậu lavabo loại vòi đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
88Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
89Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
91Lắp đặt vòi tắm hương sen (loại nóng, lạnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
92Lắp đặt Thoát sàn inox DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
93Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
94Lắp đặt ống cấp nước mềmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
95Lắp đặt Bồn cầu loại 2 khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
96Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
97Vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
98Chậu rửa loại âm bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
99Si phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
100Chân chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
101Vòi chậu lavabo loại vòi đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
102Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
103Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
104Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
105Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
106Si fong tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
107Lắp đặt van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
108Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
109Lắp đặt van xả tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
110Lắp đặt Thoát sàn inox DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
111Lắp đặt ống cấp nước mềmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
112Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
113Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
114Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m
115Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75m
116Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
117Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
118Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
119Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
120Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT285m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->