Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 14:29:00 đến ngày 2022-03-25 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,415,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.623475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.766.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.887.532.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: a) Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. b) Có trình độ trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (máy cắt thép + máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Sửa chữa Trường THPT Thạnh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Số 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LÝ THUYẾT [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt] | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.369,631 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.945,876 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.842,349 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp lớp sơn cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 6 | Chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,165 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,823 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,383 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,98 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,44 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,307 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,484 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Đục lớp vữa lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,78 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xỏm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 19 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,754 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,041 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,189 | tấn |
| 22 | Làm trần Prima dày 4,5 ly, khung theo thiết kế (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,98 | m2 |
| 23 | Nẹp nhôm chữ T50 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 24 | ổ khoá treo cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (không bao gồm vật tư cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (không bao gồm vật tư cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 27 | Vật tư cửa sắt kéo (kiểu Đài Loan) (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 28 | Vật tư cửa đi lampri nhôm, khung hệ 700 + ổ khoa, phụ kiện (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,32 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,81 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.034,196 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,383 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,163 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.641,827 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.968,874 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,823 | m2 |
| 37 | Lắp đặt lavabo + vòi, bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí xổm + Két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m (công suất theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| B | KHỐI THỰC HÀNH 2 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt] | |||
| 1 | Cạo sạch sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365,072 | m2 |
| 2 | Cạo sạch sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,646 | m2 |
| 3 | Cạo sạch sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,298 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553,445 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp lớp sơn cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 6 | Chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,274 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,143 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,884 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,92 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,017 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,71 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Đục lớp vữa lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,71 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xỏm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | lỗ khoan |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | lỗ khoan |
| 19 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,012 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m2 |
| 31 | Làm trần Prima dày 4,5 ly, khung theo thiết kế (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,92 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,565 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,884 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,594 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.052,016 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.054,399 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,143 | m2 |
| 40 | Lắp đặt lavabo + vòi, bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí xổm + Két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m (công suất theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt trần (công suất, ĐK cánh theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | KHỐI THỂ DỤC THỂ THAO (PHẦN XÂY LẮP) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt] | |||
| 1 | Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,024 | m2 |
| 2 | Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,428 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,901 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,438 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 8 | Tháo tấm hộp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Công vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | công |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,2 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (không bao gồm vật tư cửa, lam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m2 |
| 19 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly + ổ khoa, phụ kiện (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Vật tư khung lam nhôm lá xách khung hệ 700, phụ kiện (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 21 | Vật tư cửa đi khung sắt, kính phảng quang màu xanh dương (chiều dày theo BV thiết kế), phụ kiện (Sơn dầu hoàn thiện) (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 22 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,386 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,438 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,438 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,452 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,901 | m2 |
| 29 | Sơn giả đá vào cột tròn (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,386 | m2 |
| 30 | Lắp đặt lavabo + vòi, bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | KHỐI THỂ DỤC THỂ THAO (PHẦN ĐIỆN) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đôi LED BATTEN T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LED công nghiệp treo nhà xưởng, Þ380, bóng 80W, có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ300 bóng 24W, có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Þ250, 22W (loại có màn che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + một dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCCB 2P-100A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 6 đường (sử dụng tủ kim loại lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CXV-10mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt 24mmx14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt 39mmx18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25mm (kép cáp đồng trần 25mm2 đi âm nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 24 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 27 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 28 | Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt móc treo quạt (thép tròn Þ8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt kẹp treo đèn M10 + ty treo M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt] | |||
| 1 | Cạo sạch trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,135 | m2 |
| 2 | Cạo sạch trên bề mặt trụ cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,137 | m2 |
| 3 | Cạo sạch trên bề mặt xà dầm trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,777 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,361 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,736 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 8 | Vệ sinh mái, vệ sinh công trình , … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,736 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,736 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,049 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,201 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép khác (không bao gồm vật tư cổng sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 16 | Thay bánh xe thép fi100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Moter điện cổng chính + dây điện (20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bô |
| F | NHÀ TẬP THỂ GIÁO VIÊN (PHẦN XÂY LẮP) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt] | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,224 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,18 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 6 | Chà nhám lớp lớp sơn cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,11 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,629 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,53 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,217 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông , lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ khoan |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,845 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 24 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,011 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 45 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2,5 (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,915 | kg |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép (không bao gồm vật tư xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | tấn |
| 47 | Lợp mái tole sóng ngói mạ màu dày 0,5mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 100m2 |
| 48 | Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 3,5dem, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,01 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,97 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,34 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,145 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,34 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,804 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,8 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,629 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,629 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,14 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,585 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (không bao gồm vật tư cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m2 |
| 71 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn ổ khóa, phụ kiện (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m2 |
| 72 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng 14x14x1,0, phụ kiện (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,459 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m2 |
| 93 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm (chiều dày theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm (chiều dày theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm (chiều dày theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa, đường kính cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm (chiều dày theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm (chiều dày theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm (chiều dày theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm (chiều dày theo BV thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi + vòi xả đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| G | NHÀ TẬP THỂ GIÁO VIÊN (PHẦN ĐIỆN) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đôi LED BATTEN T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + một dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCCB 2P-100A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 6 đường (sử dụng tủ kim loại lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CXV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CXV-10mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt 24mmx14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt30mmx14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25mm (kép cáp đồng trần 25mm2 đi âm nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 20 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đế nổi cho MCB + mặt nạ cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 24 | Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt móc treo quạt (thép tròn Þ8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bình bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.623475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.766.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.887.532.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: a) Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. b) Có trình độ trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Kích thủy lực | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép (máy cắt thép + máy uốn thép) | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 11 | Máy mài | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 13 | Pa lăng xích | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Tời điện | Sức kéo: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Dàn giáo | 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi