Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216086-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220215656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 14:29:00 đến ngày 2022-03-25 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,415,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.623475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.766.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.887.532.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: a) Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. b) Có trình độ trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép (máy cắt thép + máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa
Sửa chữa Trường THPT Thạnh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Số 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK XD Tân Hoàng Phát. . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Long An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng cá công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng cá công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Số 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Số 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LÝ THUYẾT [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt]
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.369,631m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V326,32m2
3Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.945,876m2
4Chà nhám lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.842,349m2
5Chà nhám lớp lớp sơn cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
6Chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,165m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V595,823m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V314,383m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,98m2
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V76,44m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V85,307m3
12Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V1.406,484m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Đục lớp vữa lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,78m2
14Đục nhám mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V118,08m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xỏmMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
19Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V7,754100m2
20Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,041m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,189tấn
22Làm trần Prima dày 4,5 ly, khung theo thiết kế (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,98m2
23Nẹp nhôm chữ T50 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
24ổ khoá treo cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
25Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (không bao gồm vật tư cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (không bao gồm vật tư cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
27Vật tư cửa sắt kéo (kiểu Đài Loan) (VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
28Vật tư cửa đi lampri nhôm, khung hệ 700 + ổ khoa, phụ kiện (VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V148,32m2
30Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,81m2
31Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.034,196m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V314,383m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V433,163m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.641,827m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.968,874m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V595,823m2
37Lắp đặt lavabo + vòi, bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Lắp đặt chậu xí xổm + Két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
40Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m (công suất theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
B KHỐI THỰC HÀNH 2 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt]
1Cạo sạch sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.365,072m2
2Cạo sạch sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V308,646m2
3Cạo sạch sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.378,298m2
4Chà nhám lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.553,445m2
5Chà nhám lớp lớp sơn cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
6Chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V457,274m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V335,143m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V261,884m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V344,92m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,017m3
11Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V63,71m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Đục lớp vữa lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,71m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326m3
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xỏmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
17Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V960lỗ khoan
18Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V52lỗ khoan
19Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,492100m2
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
21Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,012m3
22Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,635m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,514tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m2
31Làm trần Prima dày 4,5 ly, khung theo thiết kế (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V344,92m2
32Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,76m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
34Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,565m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V261,884m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V325,594m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.052,016m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.054,399m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,143m2
40Lắp đặt lavabo + vòi, bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
42Lắp đặt chậu xí xổm + Két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
43Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m (công suất theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
44Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
46Lắp đặt quạt trần (công suất, ĐK cánh theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C KHỐI THỂ DỤC THỂ THAO (PHẦN XÂY LẮP) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt]
1Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V616,024m2
2Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V201,428m2
3Chà nhám lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V248,901m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V160,438m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,72m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
8Tháo tấm hộp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Công vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35công
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
14Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
16Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
17Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,2 (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (không bao gồm vật tư cửa, lam)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,72m2
19Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly + ổ khoa, phụ kiện (VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
20Vật tư khung lam nhôm lá xách khung hệ 700, phụ kiện (VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
21Vật tư cửa đi khung sắt, kính phảng quang màu xanh dương (chiều dày theo BV thiết kế), phụ kiện (Sơn dầu hoàn thiện) (VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
22Ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,386m2
24Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V160,438m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V160,438m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V817,452m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,901m2
29Sơn giả đá vào cột tròn (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,386m2
30Lắp đặt lavabo + vòi, bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
D KHỐI THỂ DỤC THỂ THAO (PHẦN ĐIỆN) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt]
1Lắp đặt đèn đôi LED BATTEN T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt LED công nghiệp treo nhà xưởng, Þ380, bóng 80W, có ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ300 bóng 24W, có ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường Þ250, 22W (loại có màn che)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + một dimmer quạt trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt RCCB 2P-100A, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tủ điện 6 đường (sử dụng tủ kim loại lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt dây CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
18Lắp đặt dây CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
19Lắp đặt dây CXV-10mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
21Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt 24mmx14mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
22Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt 39mmx18mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25mm (kép cáp đồng trần 25mm2 đi âm nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
24Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
25Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
26Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
27Lắp đặt ốc siết cáp U16Mô tả kỹ thuật theo chương V3con
28Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
29Lắp đặt móc treo quạt (thép tròn Þ8)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt kẹp treo đèn M10 + ty treo M10Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
31Lắp đặt bình CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt bình bột 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Kệ đựng 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt]
1Cạo sạch trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V144,135m2
2Cạo sạch trên bề mặt trụ cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V237,137m2
3Cạo sạch trên bề mặt xà dầm trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V181,777m2
4Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V279,361m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,736m2
7Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
8Vệ sinh mái, vệ sinh công trình , …Mô tả kỹ thuật theo chương V25công
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,736m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,736m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V563,049m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V349,201m2
14Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
15Lắp đặt kết cấu thép khác (không bao gồm vật tư cổng sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
16Thay bánh xe thép fi100Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Moter điện cổng chính + dây điện (20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
F NHÀ TẬP THỂ GIÁO VIÊN (PHẦN XÂY LẮP) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt]
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V113,5m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,08m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V114,224m2
4Chà nhám lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V337,18m2
5Chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
6Chà nhám lớp lớp sơn cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
9Đục nhám mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,11m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,629m2
11Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,074100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,068tấn
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V170,53m2
14Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,217m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,444m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,579m3
19Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
20Khoan tạo lỗ bê tông , lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V64lỗ khoan
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,845m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
24Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,933100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
26Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
27Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
28Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,011m3
29Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
30Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
31Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
33Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
34Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,097tấn
45Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2,5 (VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.247,915kg
46Lắp dựng xà gồ thép (không bao gồm vật tư xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248tấn
47Lợp mái tole sóng ngói mạ màu dày 0,5mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,445100m2
48Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 3,5dem, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,01m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V101,97m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,34m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,31m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,705m2
54Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,145m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V59,34m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,31m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,85m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,02m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,804m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V374,8m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
65Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,629m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V20,629m2
68Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V37,14m2
69Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V175,585m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (không bao gồm vật tư cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,65m2
71Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn ổ khóa, phụ kiện (VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,49m2
72Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng 14x14x1,0, phụ kiện (VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
74Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
76Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m3
79Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
80Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
81Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467m3
83Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
91Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,459m2
92Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m2
93Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m2
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm (chiều dày theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm (chiều dày theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm (chiều dày theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Lắp đặt co nhựa, đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
99Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Lắp đặt co nhựa, đường kính cút 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm (chiều dày theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm (chiều dày theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm (chiều dày theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm (chiều dày theo BV thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
109Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
112Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Lắp đặt vòi rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
118Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi + vòi xả đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
G NHÀ TẬP THỂ GIÁO VIÊN (PHẦN ĐIỆN) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt]
1Lắp đặt đèn đôi LED BATTEN T8, 1,2m - 2x20W, gắn nổi sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175 bóng 12W, có ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + một dimmer quạt trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt RCCB 2P-100A, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt tủ điện 6 đường (sử dụng tủ kim loại lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt dây CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
13Lắp đặt dây CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
14Lắp đặt dây CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây CXV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
16Lắp đặt dây CXV-10mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt 24mmx14mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
18Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt30mmx14mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25mm (kép cáp đồng trần 25mm2 đi âm nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
20Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
21Lắp đặt đế nổi cho MCB + mặt nạ cho MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
23Lắp đặt ốc siết cáp U16Mô tả kỹ thuật theo chương V3con
24Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Lắp đặt móc treo quạt (thép tròn Þ8)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp đặt bình CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt bình bột 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Kệ đựng 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.623475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.324695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.766.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.887.532.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp – thoát nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: a) Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. b) Có trình độ trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Kích thủy lực Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
3 Máy cắt gạch đá Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
4 Máy cắt uốn cốt thép (máy cắt thép + máy uốn thép) Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
5 Máy đào Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
9 Máy hàn xoay chiều Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
11 Máy mài Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.2
12 Máy trộn bê tông Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình.1
13 Pa lăng xích Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Tời điện Sức kéo: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực1
15 Dàn giáo 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->