Gói thầu: Gói thầu 05.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Việt Trì
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220334650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Việt Trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 14:24:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,038,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.023557528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây lắp dân dụng cấp IV có các hạng mục như: phá dỡ; xây, trát, sơn, ốp - lát, sửa chữa điện - nước; điều hòa không khí và thông gió,...; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy xác nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy xác nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy xác nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy xác nhận kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Tây Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Việt Trì Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 - Truyền tải điện Tây Bắc (Đợt 2) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án (nếu có). 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải Điện 1
Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội
Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa các phòng nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phá dỡ bàn đặt chậu rửa tay bằng bê tông dầy 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch ốp khu rửa tay kèm vữa trát dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch ốp chân tường dầy 1,5cm; cao 0,15cm bên trong các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,15 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch ốp chân tường dầy 1,5cm; cao 0,15cm bên ngoài các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ tường khu rửa tay bên trong phòng nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,37 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ tường bên trong phòng nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 404,98 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ trần bên trong phòng nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167,81 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ tường bên ngoài phòng nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,84 | m2 |
| 9 | Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ trần hành lang nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ tường bên ngoài phía sau phòng nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,9 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ lanh tô bên ngoài trước phòng nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,56 | m2 |
| 12 | Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ sê nô phòng nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,78 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ cột nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa đi nhà nghi ca bằng gỗ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa sổ nhà nghỉ ca bằng gỗ kính kèm khung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ đơn bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m |
| 18 | Tháo dỡ ô thoáng nhà nghỉ ca khung gỗ kính kèm khung sắt bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền nhà nghỉ ca và lớp vữa lót dầy 2,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,51 | m2 |
| 20 | Phá dỡ gạch lát nền hành lang nhà nghỉ ca và lớp vữa lót dầy 2,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,03 | m2 |
| 21 | Trát lại khuân cửa chính, cửa sổ, ô thoáng VXM mác #75 dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,036 | m2 |
| 22 | Trát lại phần đục gạch ốp chân tường bằng VXM mác #75 dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,35 | m2 |
| 23 | Cung cấp và ốp lại chân tường nhà nghỉ ca bằng gạch grannite 600x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,35 | m2 |
| 24 | Láng lớp vữa xi măng #50 nền nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,51 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lát nền nhà nghỉ ca bằng gạch grannite 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,51 | m2 |
| 26 | Láng lớp vữa xi măng #50 nền hành lang nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,03 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lát nền hành lang nhà nghỉ ca bằng gạch grannite 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây 110, các bồn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 29 | Đào bỏ đất cấp 1 trong bồn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | 1m3 |
| 30 | Phá dỡ gạch lát bậc tam cấp nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,35 | m2 |
| 31 | Xây bổ sung bậc tam cấp nhà nghỉ ca bằng gạch không nung VXM mác #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 32 | Trát bậc tam cấp nhà nghỉ ca bằng VXM mác #75 dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,674 | m2 |
| 33 | Cung cấp và ốp bậc tam cấp nhà nghỉ ca bằng đá Granite tự nhiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,312 | m2 |
| B | Sửa chữa phòng vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Tháo dỡ gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường phòng nhà vệ sinh và lớp vữa dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,82 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ tường các phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,86 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ trần các phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,57 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh và lớp vữa lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,57 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đường ống nước bằng kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 9 | Phá dỡ cửa sổ phòng vệ sinh bằng gỗ kèm khung sắt bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn đơn cửa sổ phòng vệ sinh bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa phòng vệ sinh bằng nhôm kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,29 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đường ống nước âm tường bằng kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 13 | Đục tường phòng vệ sinh để đặt ống nước âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nước hàn nhiệt nước nóng Ф21 PN16 đi âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nước hàn nhiệt nước lạnh Ф21 PN16 đi âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 16 | Trát lại vị trí đục tường đi ống nước bằng VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ren trong góc 90 PPRФ21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt T PPRФ21 ren trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt T PPRФ21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt măng xông ren trong PPRФ21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp cút góc PPR Ф21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút Ф32 thoát cho chậu rửa tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp ống Ф32 thoát cho chậu rửa tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van cửa đồng Ф21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt sen tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng Ф21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa mặt kèm xi phông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp vòi gật gù chậu rửa mặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt gương soi kèm phụ kiện giá đỡ cốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắt đặt móc treo quần áo inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu loại liền khối kèm phụ kiện xịt rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt thoát sàn Inox Ф76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 0,6m phòng vệ sinh (loại 2 bóng ≥ 18W) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Trát lại tường phòng vệ sinh phần đã đục gạch ốp bằng VXM mác #75 dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,82 | m2 |
| 36 | Cung cấp và ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch Grannite 300x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,82 | m2 |
| 37 | Cán VXM #50 lát nền phòng vệ sinh dầy 2,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,57 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lát nền phòng vệ sinh loại gạch chống trơn KT 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,57 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ phòng vệ sinh bằng nhôm kính hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm mở trượt khóa tay gạt KT (0,9x0,6)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cửa phòng vệ sinh mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mm mờ kèm phụ kiện khóa tay đấm KT (0,7x2,1)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi phòng nghỉ ca mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm mờ khóa đơn điểm KT (2,4x0,8)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ phòng nghỉ ca mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm mờ khóa chốt trên dưới, có tay gạt KT (1,5x1,2)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ô thoáng phòng nghỉ ca bằng nhôm hệ Xingfa kính 6,38mm mờ KT (0,8x0,6+1,5x0,6)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 44 | Đục tường đi dây điện rộng 3cm sâu 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,5 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cvm 2x2,5mm2 âm tường cho Điều hòa, ổ cắm bổ sung, nóng lạnh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,5 | m |
| 46 | Trát lại vị trí đi dây bằng VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ hộp át tô mát âm tường bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Tháo dỡ hộp át tô mát tổng âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Tháo dỡ bóng tuýp 1,2m cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 50 | Tháo dỡ bóng tuýp 0,6m cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 51 | Tháo dỡ quạt trần cũ kèm hộp số | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt tủ ATM tổng âm tường phòng nghỉ ca loại KT 160x210x100 kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt tủ ATM tổng âm tường nhà nghỉ ca KT 300x400x150 kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (bao gồm mặt loại 2 ổ cắm, hạt ổ cắm, đế âm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi âm tường (bao gồm mặt loại 2 ổ cắm, hạt ổ cắm, đế âm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm tường cho chiếu sáng hành lang (bao gồm mặt loại 2 ổ cắm, hạt ổ cắm, đế âm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt át tô mát 3 pha 150A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt át tô mát 2 pha 32A (07 cái trong tủ ATM tổng và 07 cái ATM tổng trong từng phòng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt át tô mát 2 pha 20A trong phòng nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt át tô mát 2 pha 15A trong phòng nghỉ ca cho điều hòa và nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 1,2m (36W) Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 0,6m (18W) Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led tròn ốp trần 12W chiếu sáng hành lang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa 12.000BTU, 1 chiều, inverter (Bao gồm giá đỡ, dây nguồn, ống đồng dẫn gas, ống bảo ôn, đường thoát nước và toàn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 4 cánh và bảng điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | Vệ sinh, sơn trần và cổ trần các phòng nhà nghỉ ca bằng sơn nội thất cao cấp màu trắng (1 nước lót, 2 nước màu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196,11 | m2 |
| 67 | Vệ sinh, sơn trần và tường các phòng vệ sinh bằng sơn nội thất cao cấp màu trắng (1 nước lót, 2 nước màu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,43 | m2 |
| 68 | Vệ sinh, sơn khung cửa chính, cửa sổ, ô gió bằng sơn nội thất cao cấp màu trắng (1 nước lót, 2 nước màu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,03 | m2 |
| 69 | Vệ sinh, sơn bên trong nhà nghỉ ca bằng sơn nội thất cao cấp màu kem (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 445,04 | m2 |
| 70 | Vệ sinh, sơn bên ngoài nhà nghỉ ca (trần, lanh tô, cổ trần) bằng sơn ngoại thất cao cấp màu trắng (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,73 | m2 |
| 71 | Vệ sinh, sơn bên ngoài nhà nghỉ ca (tường, cột, sê no) bằng sơn ngoại thất cao cấp màu vàng (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,85 | m2 |
| 72 | Gia công lại và lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ phòng nghỉ ca, phòng vệ sinh, ô thoáng (theo bản vẽ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 242,548 | kg |
| 73 | Vệ sinh sạch sẽ và sơn lại khung sắt bảo vệ cửa sổ phòng nghỉ ca, phòng vệ sinh, ô thoáng bằng sơn Indu hoặc tương đương (1 nước chống rỉ, 2 nước phủ màu ghi cát cháy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,29 | m2 |
| C | Sửa chữa bếp ăn nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phá bỏ bậc lên xuống bếp ăn bằng gạch xây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 2 | Xây bậc lên bếp ăn ca bằng gạch không nung, VXM mác #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch ốp chân tường bếp ăn cao 90cm dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 4 | Xây sửa lớp gạch bổ sung tường bếp ăn VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường khu bếp nấu dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp bàn bếp ăn dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa trát bên trong bếp ăn dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,74 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa đôi kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền bếp ăn và vữa láng nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vữa chân tường cao 50cm trước, sau bếp ăn dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,525 | m2 |
| 11 | Trát tường sau bếp ăn ca dầy 1,5 cm bằng VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,525 | m2 |
| 12 | Phá dỡ VXM#50 khung cửa đi, cửa sổ bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,389 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sạch sẽ lớp vôi ve tường ngoài bếp ăn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa đi bếp ăn bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa đi bếp ăn phía sau bằng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ gỗ bếp ăn loại khuôn đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m |
| 17 | Tháo dỡ cửa sổ bếp ăn bằng gỗ kính kèm khung sắt bảo vệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khung và trần nhựa của bếp ăn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cvm 2x2,5mm2 âm tường trực tiếp cho ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cvm 2x1,0mm2 âm tường trực tiếp cho bóng led chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cvm 2x4,0 mm2 âm tường trực tiếp cho nguồn nhà ăn ca và bếp điện từ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tủ ATM tổng âm tường nhà ăn ca KT 160x210x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Át tô mát tổng 2 pha cho nhà ăn ca loại 32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Át tô mát tổng 2 pha cho nhà ăn ca loại 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (bao gồm mặt loại 2 ổ cắm, hạt ổ cắm, đế âm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm tường cho chiếu sáng hành lang (bao gồm mặt loại 2 ổ cắm, hạt ổ cắm, đế âm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 1,2m (36W) Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt át tô mát cho bếp điện từ loại 25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Trát lại khung cửa đi, cửa sổ bếp ăn bằng VXM #75 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,389 | m2 |
| 30 | Trát lại tường bên trong bếp ăn dầy 1,5cm bằng VXM mác #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,015 | m2 |
| 31 | Cung cấp và ốp gạch KT 300x600 mầu trắng bên trong bếp ăn cao 3,3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,015 | m2 |
| 32 | Trát lại bậc lên bếp ăn bằng VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| 33 | Cung cấp và ốp đá Granite tự nhiên bậc lên bếp ăn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| 34 | Cung cấp và ốp đá Granite tự nhiên dày 3cm làm bàn bếp nấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,348 | m2 |
| 35 | Cung cấp và ốp gạch KT 300x600 cho bàn bếp nấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m2 |
| 36 | Láng lớp vữa 2,5cm VXM #50 tạo phẳng nền bếp ăn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lát nền bếp ăn bằng gạch Granite KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống trần bếp ăn bằng tôn xốp vân gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt vách cho khu nấu ăn bằng nhôm hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt bếp điện từ Panasonic hoặc tương đương công suất 2,5kWx2 bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa bát 820x440x220 inox 304 có chống ồn kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa bát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt thoát sàn bằng Inox Ф76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cửa trước bếp ăn bằng cửa nhôm kính hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mm kèm phụ kiện khóa đơn điểm KT (2,1x0,8)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cửa sau bếp ăn bằng cửa nhôm kính hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mm kèm phụ kiện khóa đơn điểm KT (1,9x0,75)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ bếp ăn bằng cửa nhôm kính hệ Xingfa mở quay khóa chốt trên dưới, có tay gạt KT (1,04x1)m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Gia công lại và lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ phòng ăn (theo bản vẽ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | kg |
| 48 | Vệ sinh sạch sẽ và sơn lại khung sắt bảo vệ cửa sổ bếp ăn bằng sơn Indu hoặc tương đương (1 nước chống rỉ, 2 nước phủ màu ghi cát cháy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m2 |
| 49 | Sơn khung cửa đi, cửa sổ bằng sơn ngoại thất cao cấp mầu trắng 1 lót 2 phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 1m2 |
| 50 | Sơn bên ngoài nhà ăn ca bằng sơn ngoại thất cao cấp mầu vàng 1 lót 2 phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,62 | m2 |
| D | Khuôn viên nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa sát tường rào nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 2 | Đục nhám và vệ sinh sạch nền bê tông sân trước nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,92 | m2 |
| 3 | Láng lớp vữa dầy 5cm sân trước nhà nghỉ ca bằng VXM #50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,92 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lát gạch sân trước nhà nghỉ ca bằng gạch đỏ đậm Cotto (hoặc tương đương) KT 500x500 chống trơn và rêu bám | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,92 | m2 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước phía sau nhà nghỉ ca rộng 0,4m sâu 0,3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thu nước phía sau nhà nghỉ ca bằng gạch VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,266 | m3 |
| 7 | Trát rãnh thu nước bằng VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,6 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông #200, đá 1x2 dày 10cm làm nền sân sau nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công đặt đường ống thoát D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 10 | Lấp đất và đầm chặt rãnh ống thoát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | m3 |
| 11 | Phá bỏ tường 110 cũ hố thu nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 12 | Xây lại hố thu nước bằng gạch chỉ 110 mác #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 13 | Trát tường hố thu nước bằng VXM #75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 14 | Cung cấp và gia công sắt phi 6 đổ tấm đan bể phốt, hố ga, hố thu nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,37 | kg |
| 15 | Đổ tấm đan hố thu nước KT: 1000x600x50 (02 tấm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 16 | Đổ tấm đan bể phốt và hố ga KT: 1000x700x50 (08 tấm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| E | Tường rào nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây phía trước nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,48 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt và phần dây thép gai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,38 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông chân móng tường rào mác #200 đá 1x2 dầy 5cm rộng 0,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 4 | Xây lại trụ cổng bằng gạch không nung VXM #75 KT 0,4x0,4x2,8m x 2 trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 5 | Xây lại tường 110 phía trước nhà nghỉ ca bằng gạch chỉ VXM #75 KT 1,8x0,11x2,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 6 | Xây trụ phần dưới rào sắt bằng gạch không nung VXM #75 KT 0,31x0,31x0,45x 12 trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5189 | m3 |
| 7 | Xây tường 220 bằng gạch chỉ VXM #75 KT 0,45x0,22x2,16 x 12 mảng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,566 | m3 |
| 8 | Cung cấp và gia công sắt d6 làm giằng tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,455 | kg |
| 9 | Cung cấp và gia công sắt d12 làm giằng tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,73 | kg |
| 10 | Gia công cốt pha gỗ dầy 1,4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,256 | m2 |
| 11 | Đổ lớp bê tông giằng tường rào mác #200 đá 1x2 KT 25,8x0,1x0,31 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,799 | m3 |
| 12 | Xây trụ phần trên giằng tường bằng gạch không nung VXM #75 KT 0,31x0,31x2,2 x 12 trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,537 | m3 |
| 13 | Trát tường rào phía cổng và các mảng tường trước nhà nghỉ ca bằng VXM #75, dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,43 | m2 |
| 14 | Trát trụ tường rào phía trước nhà nghỉ ca bằng VXM #75, dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | m2 |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt song sắt hàng rào bằng sắt đặc 14x14 (651,24kg) và sắt L50x5 (325,73kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 976,97 | kg |
| 16 | Sơn tường rào sắt mới lắp đặt bằng sơn tổng hợp Indu hoặc tương đương (1 nước chống gỉ, 2 nước màu xanh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,09 | m2 |
| 17 | Trát trụ cổng nhà nghỉ ca bằng VXM#75, dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,58 | m2 |
| 18 | Cung cấp và ốp trụ cổng nhà nghỉ ca bằng gạch thẻ KT 60x240 màu đỏ đậm, VXM#75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,464 | m2 |
| 19 | Vệ sinh toàn bộ lớp vôi ve tường rào quanh nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 391,22 | m2 |
| 20 | Quét vôi ve tường rào nhà nghỉ ca, 1 nước trắng, 2 nước mầu vàng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 477,85 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cổng sắt nhà nghỉ ca (theo bản vẽ thiết kế), sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước màu xanh bằng sơn tổng hợp Indu (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt biển tên nhà nghỉ ca khung thép hộp mạ kẽm dán Alumium (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| F | Đường đi vào nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Đục bỏ lớp bê tông đường đi cũ dầy 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,45 | m3 |
| 2 | San đất tạo mặt phẳng khu vực đường đi mở rộng 1m sâu trung bình 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đường đi Mác 200 đá 1x2, dầy 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển toàn bộ gạch vỡ, phế liệu ra xa khỏi nhà nghỉ ca ≥500m bằng xe tải 2,5 tấn tự đổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,49 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.023557528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây lắp dân dụng cấp IV có các hạng mục như: phá dỡ; xây, trát, sơn, ốp - lát, sửa chữa điện - nước; điều hòa không khí và thông gió,...; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Giấy xác nhận kiểm định chất lượng | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Giấy xác nhận kiểm định chất lượng | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5T | Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Giấy xác nhận kiểm định chất lượng | 2 |
| 5 | Máy hàn | Giấy xác nhận kiểm định chất lượng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi