Gói thầu: Gói thầu 05.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Việt Trì

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334650-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu 05.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Việt Trì
Số hiệu KHLCNT 20220149782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 14:24:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,349,038,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.023557528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây lắp dân dụng cấp IV có các hạng mục như: phá dỡ; xây, trát, sơn, ốp - lát, sửa chữa điện - nước; điều hòa không khí và thông gió,...;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Giấy xác nhận kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Giấy xác nhận kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Giấy xác nhận kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Giấy xác nhận kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Tây Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Việt Trì
Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 - Truyền tải điện Tây Bắc (Đợt 2)
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc , địa chỉ: Tổ 10 - Khu 1B - Phường Vân Phú - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án (nếu có). 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa các phòng nhà nghỉ ca
1Phá dỡ bàn đặt chậu rửa tay bằng bê tông dầy 10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
2Phá dỡ lớp gạch ốp khu rửa tay kèm vữa trát dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60,52m2
3Phá dỡ lớp gạch ốp chân tường dầy 1,5cm; cao 0,15cm bên trong các phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,15m2
4Phá dỡ lớp gạch ốp chân tường dầy 1,5cm; cao 0,15cm bên ngoài các phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
5Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ tường khu rửa tay bên trong phòng nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,37m2
6Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ tường bên trong phòng nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật404,98m2
7Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ trần bên trong phòng nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật167,81m2
8Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ tường bên ngoài phòng nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật63,84m2
9Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ trần hành lang nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,24m2
10Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ tường bên ngoài phía sau phòng nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,9m2
11Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ lanh tô bên ngoài trước phòng nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,56m2
12Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ sê nô phòng nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật88,78m2
13Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ cột nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,7m2
14Tháo dỡ cửa đi nhà nghi ca bằng gỗ kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,44m2
15Tháo dỡ khuôn cửa đơn gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,2m
16Tháo dỡ cửa sổ nhà nghỉ ca bằng gỗ kính kèm khungChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
17Tháo dỡ khuôn cửa sổ đơn bằng gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật78,4m
18Tháo dỡ ô thoáng nhà nghỉ ca khung gỗ kính kèm khung sắt bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,66m2
19Phá dỡ gạch lát nền nhà nghỉ ca và lớp vữa lót dầy 2,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật154,51m2
20Phá dỡ gạch lát nền hành lang nhà nghỉ ca và lớp vữa lót dầy 2,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,03m2
21Trát lại khuân cửa chính, cửa sổ, ô thoáng VXM mác #75 dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,036m2
22Trát lại phần đục gạch ốp chân tường bằng VXM mác #75 dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,35m2
23Cung cấp và ốp lại chân tường nhà nghỉ ca bằng gạch grannite 600x150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,35m2
24Láng lớp vữa xi măng #50 nền nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật154,51m2
25Cung cấp và lát nền nhà nghỉ ca bằng gạch grannite 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật154,51m2
26Láng lớp vữa xi măng #50 nền hành lang nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,03m2
27Cung cấp và lát nền hành lang nhà nghỉ ca bằng gạch grannite 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,24m2
28Phá dỡ tường xây 110, các bồn hoaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,27m3
29Đào bỏ đất cấp 1 trong bồn hoaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,641m3
30Phá dỡ gạch lát bậc tam cấp nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,35m2
31Xây bổ sung bậc tam cấp nhà nghỉ ca bằng gạch không nung VXM mác #75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,09m3
32Trát bậc tam cấp nhà nghỉ ca bằng VXM mác #75 dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,674m2
33Cung cấp và ốp bậc tam cấp nhà nghỉ ca bằng đá Granite tự nhiênChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,312m2
B Sửa chữa phòng vệ sinh
1Tháo dỡ xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
2Tháo dỡ chậu rửa tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
3Tháo dỡ gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
4Phá dỡ gạch ốp tường phòng nhà vệ sinh và lớp vữa dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật113,82m2
5Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ tường các phòng vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật76,86m2
6Vệ sinh sạch lớp vôi ve cũ trần các phòng vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,57m2
7Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh và lớp vữa lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,57m2
8Tháo dỡ đường ống nước bằng kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật28m
9Phá dỡ cửa sổ phòng vệ sinh bằng gỗ kèm khung sắt bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
10Tháo dỡ khuôn đơn cửa sổ phòng vệ sinh bằng gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật21m
11Tháo dỡ cửa phòng vệ sinh bằng nhôm kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,29m2
12Tháo dỡ đường ống nước âm tường bằng kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật28m
13Đục tường phòng vệ sinh để đặt ống nước âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật75,6m
14Cung cấp và lắp đặt ống nước hàn nhiệt nước nóng Ф21 PN16 đi âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,6m
15Cung cấp và lắp đặt ống nước hàn nhiệt nước lạnh Ф21 PN16 đi âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật56m
16Trát lại vị trí đục tường đi ống nước bằng VXM #75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3m2
17Cung cấp và lắp đặt ren trong góc 90 PPRФ21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
18Cung cấp và lắp đặt T PPRФ21 ren trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
19Cung cấp và lắp đặt T PPRФ21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
20Cung cấp và lắp đặt măng xông ren trong PPRФ21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
21Cung cấp và lắp cút góc PPR Ф21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
22Cung cấp và lắp đặt cút Ф32 thoát cho chậu rửa tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
23Cung cấp và lắp ống Ф32 thoát cho chậu rửa tayChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5m
24Cung cấp và lắp đặt van cửa đồng Ф21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
25Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
26Cung cấp và lắp đặt sen tắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
27Cung cấp và lắp đặt vòi đồng Ф21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
28Cung cấp và lắp đặt chậu rửa mặt kèm xi phôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
29Cung cấp và lắp vòi gật gù chậu rửa mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
30Cung cấp và lắp đặt gương soi kèm phụ kiện giá đỡ cốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
31Cung cấp và lắt đặt móc treo quần áo inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
32Cung cấp và lắp đặt bồn cầu loại liền khối kèm phụ kiện xịt rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
33Cung cấp và lắp đặt thoát sàn Inox Ф76Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
34Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 0,6m phòng vệ sinh (loại 2 bóng ≥ 18W)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
35Trát lại tường phòng vệ sinh phần đã đục gạch ốp bằng VXM mác #75 dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật113,82m2
36Cung cấp và ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch Grannite 300x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật113,82m2
37Cán VXM #50 lát nền phòng vệ sinh dầy 2,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,57m2
38Cung cấp và lát nền phòng vệ sinh loại gạch chống trơn KT 300x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,57m2
39Cung cấp và lắp đặt cửa sổ phòng vệ sinh bằng nhôm kính hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm mở trượt khóa tay gạt KT (0,9x0,6)mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
40Cung cấp và lắp đặt cửa phòng vệ sinh mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mm mờ kèm phụ kiện khóa tay đấm KT (0,7x2,1)mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
41Cung cấp và lắp đặt cửa đi phòng nghỉ ca mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm mờ khóa đơn điểm KT (2,4x0,8)mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
42Cung cấp và lắp đặt cửa sổ phòng nghỉ ca mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm mờ khóa chốt trên dưới, có tay gạt KT (1,5x1,2)mChương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
43Cung cấp và lắp đặt ô thoáng phòng nghỉ ca bằng nhôm hệ Xingfa kính 6,38mm mờ KT (0,8x0,6+1,5x0,6)mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
44Đục tường đi dây điện rộng 3cm sâu 3cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật171,5m
45Cung cấp và lắp đặt dây điện Cvm 2x2,5mm2 âm tường cho Điều hòa, ổ cắm bổ sung, nóng lạnh các phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật171,5m
46Trát lại vị trí đi dây bằng VXM #75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,07m2
47Tháo dỡ hộp át tô mát âm tường bị hư hỏngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
48Tháo dỡ hộp át tô mát tổng âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Tháo dỡ bóng tuýp 1,2m cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
50Tháo dỡ bóng tuýp 0,6m cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
51Tháo dỡ quạt trần cũ kèm hộp sốChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
52Cung cấp và lắp đặt tủ ATM tổng âm tường phòng nghỉ ca loại KT 160x210x100 kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
53Cung cấp và lắp đặt tủ ATM tổng âm tường nhà nghỉ ca KT 300x400x150 kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (bao gồm mặt loại 2 ổ cắm, hạt ổ cắm, đế âm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
55Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi âm tường (bao gồm mặt loại 2 ổ cắm, hạt ổ cắm, đế âm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
56Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm tường cho chiếu sáng hành lang (bao gồm mặt loại 2 ổ cắm, hạt ổ cắm, đế âm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Cung cấp và lắp đặt át tô mát 3 pha 150AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Cung cấp và lắp đặt át tô mát 2 pha 32A (07 cái trong tủ ATM tổng và 07 cái ATM tổng trong từng phòng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
59Cung cấp và lắp đặt át tô mát 2 pha 20A trong phòng nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
60Cung cấp và lắp đặt át tô mát 2 pha 15A trong phòng nghỉ ca cho điều hòa và nóng lạnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
61Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 1,2m (36W) Rạng Đông hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật28bộ
62Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 0,6m (18W) Rạng Đông hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
63Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led tròn ốp trần 12W chiếu sáng hành langChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
64Cung cấp và lắp đặt điều hòa 12.000BTU, 1 chiều, inverter (Bao gồm giá đỡ, dây nguồn, ống đồng dẫn gas, ống bảo ôn, đường thoát nước và toàn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
65Cung cấp và lắp đặt quạt trần 4 cánh và bảng điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
66Vệ sinh, sơn trần và cổ trần các phòng nhà nghỉ ca bằng sơn nội thất cao cấp màu trắng (1 nước lót, 2 nước màu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật196,11m2
67Vệ sinh, sơn trần và tường các phòng vệ sinh bằng sơn nội thất cao cấp màu trắng (1 nước lót, 2 nước màu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,43m2
68Vệ sinh, sơn khung cửa chính, cửa sổ, ô gió bằng sơn nội thất cao cấp màu trắng (1 nước lót, 2 nước màu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,03m2
69Vệ sinh, sơn bên trong nhà nghỉ ca bằng sơn nội thất cao cấp màu kem (1 nước lót, 2 nước phủ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật445,04m2
70Vệ sinh, sơn bên ngoài nhà nghỉ ca (trần, lanh tô, cổ trần) bằng sơn ngoại thất cao cấp màu trắng (1 nước lót, 2 nước phủ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,73m2
71Vệ sinh, sơn bên ngoài nhà nghỉ ca (tường, cột, sê no) bằng sơn ngoại thất cao cấp màu vàng (1 nước lót, 2 nước phủ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật247,85m2
72Gia công lại và lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ phòng nghỉ ca, phòng vệ sinh, ô thoáng (theo bản vẽ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật242,548kg
73Vệ sinh sạch sẽ và sơn lại khung sắt bảo vệ cửa sổ phòng nghỉ ca, phòng vệ sinh, ô thoáng bằng sơn Indu hoặc tương đương (1 nước chống rỉ, 2 nước phủ màu ghi cát cháy)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,29m2
C Sửa chữa bếp ăn nhà nghỉ ca
1Phá bỏ bậc lên xuống bếp ăn bằng gạch xâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,729m3
2Xây bậc lên bếp ăn ca bằng gạch không nung, VXM mác #75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
3Phá dỡ lớp gạch ốp chân tường bếp ăn cao 90cm dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,3m2
4Xây sửa lớp gạch bổ sung tường bếp ăn VXM #75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,456m3
5Phá dỡ gạch ốp tường khu bếp nấu dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,76m2
6Phá dỡ gạch ốp bàn bếp ăn dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8m2
7Phá dỡ vữa trát bên trong bếp ăn dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,74m2
8Tháo dỡ chậu rửa đôi kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Phá dỡ gạch lát nền bếp ăn và vữa láng nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,05m2
10Phá dỡ vữa chân tường cao 50cm trước, sau bếp ăn dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,525m2
11Trát tường sau bếp ăn ca dầy 1,5 cm bằng VXM #75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,525m2
12Phá dỡ VXM#50 khung cửa đi, cửa sổ bếpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,389m2
13Vệ sinh sạch sẽ lớp vôi ve tường ngoài bếp ănChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,6m2
14Tháo dỡ cửa đi bếp ăn bằng gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,68m2
15Tháo dỡ cửa đi bếp ăn phía sau bằng sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,425m2
16Tháo dỡ khuôn cửa sổ gỗ bếp ăn loại khuôn đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,08m
17Tháo dỡ cửa sổ bếp ăn bằng gỗ kính kèm khung sắt bảo vệChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04m2
18Tháo dỡ khung và trần nhựa của bếp ănChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,05m2
19Cung cấp và lắp đặt dây điện Cvm 2x2,5mm2 âm tường trực tiếp cho ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11m
20Cung cấp và lắp đặt dây điện Cvm 2x1,0mm2 âm tường trực tiếp cho bóng led chiếu sángChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5m
21Cung cấp và lắp đặt dây điện Cvm 2x4,0 mm2 âm tường trực tiếp cho nguồn nhà ăn ca và bếp điện từChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,4m
22Cung cấp và lắp đặt tủ ATM tổng âm tường nhà ăn ca KT 160x210x100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Cung cấp và lắp đặt Át tô mát tổng 2 pha cho nhà ăn ca loại 32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Cung cấp và lắp đặt Át tô mát tổng 2 pha cho nhà ăn ca loại 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (bao gồm mặt loại 2 ổ cắm, hạt ổ cắm, đế âm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
26Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm tường cho chiếu sáng hành lang (bao gồm mặt loại 2 ổ cắm, hạt ổ cắm, đế âm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 1,2m (36W) Rạng Đông hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
28Cung cấp và lắp đặt át tô mát cho bếp điện từ loại 25AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Trát lại khung cửa đi, cửa sổ bếp ăn bằng VXM #75 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,389m2
30Trát lại tường bên trong bếp ăn dầy 1,5cm bằng VXM mác #75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,015m2
31Cung cấp và ốp gạch KT 300x600 mầu trắng bên trong bếp ăn cao 3,3mChương V. Yêu cầu kỹ thuật73,015m2
32Trát lại bậc lên bếp ăn bằng VXM #75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,215m2
33Cung cấp và ốp đá Granite tự nhiên bậc lên bếp ănChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,215m2
34Cung cấp và ốp đá Granite tự nhiên dày 3cm làm bàn bếp nấuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,348m2
35Cung cấp và ốp gạch KT 300x600 cho bàn bếp nấuChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,46m2
36Láng lớp vữa 2,5cm VXM #50 tạo phẳng nền bếp ănChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,05m2
37Cung cấp và lát nền bếp ăn bằng gạch Granite KT 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,05m2
38Cung cấp và lắp đặt hệ thống trần bếp ăn bằng tôn xốp vân gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,05m2
39Cung cấp và lắp đặt vách cho khu nấu ăn bằng nhôm hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
40Cung cấp và lắp đặt bếp điện từ Panasonic hoặc tương đương công suất 2,5kWx2 bếpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
41Cung cấp và lắp đặt chậu rửa bát 820x440x220 inox 304 có chống ồn kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Cung cấp và lắp đặt vòi rửa bátChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
43Cung cấp và lắp đặt thoát sàn bằng Inox Ф76Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Cung cấp và lắp đặt cửa trước bếp ăn bằng cửa nhôm kính hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mm kèm phụ kiện khóa đơn điểm KT (2,1x0,8)mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
45Cung cấp và lắp đặt cửa sau bếp ăn bằng cửa nhôm kính hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mm kèm phụ kiện khóa đơn điểm KT (1,9x0,75)mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Cung cấp và lắp đặt cửa sổ bếp ăn bằng cửa nhôm kính hệ Xingfa mở quay khóa chốt trên dưới, có tay gạt KT (1,04x1)mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Gia công lại và lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ phòng ăn (theo bản vẽ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3kg
48Vệ sinh sạch sẽ và sơn lại khung sắt bảo vệ cửa sổ bếp ăn bằng sơn Indu hoặc tương đương (1 nước chống rỉ, 2 nước phủ màu ghi cát cháy)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,74m2
49Sơn khung cửa đi, cửa sổ bằng sơn ngoại thất cao cấp mầu trắng 1 lót 2 phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,381m2
50Sơn bên ngoài nhà ăn ca bằng sơn ngoại thất cao cấp mầu vàng 1 lót 2 phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,62m2
D Khuôn viên nhà nghỉ ca
1Phá dỡ bồn hoa sát tường rào nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,288m3
2Đục nhám và vệ sinh sạch nền bê tông sân trước nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật97,92m2
3Láng lớp vữa dầy 5cm sân trước nhà nghỉ ca bằng VXM #50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,92m2
4Cung cấp và lát gạch sân trước nhà nghỉ ca bằng gạch đỏ đậm Cotto (hoặc tương đương) KT 500x500 chống trơn và rêu bámChương V. Yêu cầu kỹ thuật97,92m2
5Đào rãnh thoát nước phía sau nhà nghỉ ca rộng 0,4m sâu 0,3mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,47m3
6Xây rãnh thu nước phía sau nhà nghỉ ca bằng gạch VXM #75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,266m3
7Trát rãnh thu nước bằng VXM #75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,6m2
8Đổ bê tông #200, đá 1x2 dày 10cm làm nền sân sau nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,98m3
9Đào đất cấp 2 bằng thủ công đặt đường ống thoát D200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,566m3
10Lấp đất và đầm chặt rãnh ống thoátChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,467m3
11Phá bỏ tường 110 cũ hố thu nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
12Xây lại hố thu nước bằng gạch chỉ 110 mác #75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
13Trát tường hố thu nước bằng VXM #75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4m2
14Cung cấp và gia công sắt phi 6 đổ tấm đan bể phốt, hố ga, hố thu nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,37kg
15Đổ tấm đan hố thu nước KT: 1000x600x50 (02 tấm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
16Đổ tấm đan bể phốt và hố ga KT: 1000x700x50 (08 tấm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
E Tường rào nhà nghỉ ca
1Phá dỡ tường rào xây phía trước nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,48m3
2Tháo dỡ hàng rào song sắt và phần dây thép gaiChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,38m2
3Đổ bê tông chân móng tường rào mác #200 đá 1x2 dầy 5cm rộng 0,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,552m3
4Xây lại trụ cổng bằng gạch không nung VXM #75 KT 0,4x0,4x2,8m x 2 trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
5Xây lại tường 110 phía trước nhà nghỉ ca bằng gạch chỉ VXM #75 KT 1,8x0,11x2,5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,495m3
6Xây trụ phần dưới rào sắt bằng gạch không nung VXM #75 KT 0,31x0,31x0,45x 12 trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5189m3
7Xây tường 220 bằng gạch chỉ VXM #75 KT 0,45x0,22x2,16 x 12 mảngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,566m3
8Cung cấp và gia công sắt d6 làm giằng tường ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,455kg
9Cung cấp và gia công sắt d12 làm giằng tường ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,73kg
10Gia công cốt pha gỗ dầy 1,4cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,256m2
11Đổ lớp bê tông giằng tường rào mác #200 đá 1x2 KT 25,8x0,1x0,31Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,799m3
12Xây trụ phần trên giằng tường bằng gạch không nung VXM #75 KT 0,31x0,31x2,2 x 12 trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,537m3
13Trát tường rào phía cổng và các mảng tường trước nhà nghỉ ca bằng VXM #75, dày 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,43m2
14Trát trụ tường rào phía trước nhà nghỉ ca bằng VXM #75, dày 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,2m2
15Cung cấp, gia công và lắp đặt song sắt hàng rào bằng sắt đặc 14x14 (651,24kg) và sắt L50x5 (325,73kg)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật976,97kg
16Sơn tường rào sắt mới lắp đặt bằng sơn tổng hợp Indu hoặc tương đương (1 nước chống gỉ, 2 nước màu xanh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,09m2
17Trát trụ cổng nhà nghỉ ca bằng VXM#75, dày 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,58m2
18Cung cấp và ốp trụ cổng nhà nghỉ ca bằng gạch thẻ KT 60x240 màu đỏ đậm, VXM#75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,464m2
19Vệ sinh toàn bộ lớp vôi ve tường rào quanh nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật391,22m2
20Quét vôi ve tường rào nhà nghỉ ca, 1 nước trắng, 2 nước mầu vàngChương V. Yêu cầu kỹ thuật477,85m2
21Cung cấp và lắp đặt cổng sắt nhà nghỉ ca (theo bản vẽ thiết kế), sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước màu xanh bằng sơn tổng hợp Indu (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Cung cấp lắp đặt biển tên nhà nghỉ ca khung thép hộp mạ kẽm dán Alumium (theo bản vẽ thiết kế)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
F Đường đi vào nhà nghỉ ca
1Đục bỏ lớp bê tông đường đi cũ dầy 10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,45m3
2San đất tạo mặt phẳng khu vực đường đi mở rộng 1m sâu trung bình 5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,675m3
3Đổ bê tông đường đi Mác 200 đá 1x2, dầy 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,04m3
4Vận chuyển toàn bộ gạch vỡ, phế liệu ra xa khỏi nhà nghỉ ca ≥500m bằng xe tải 2,5 tấn tự đổChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,49m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.023557528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây lắp dân dụng cấp IV có các hạng mục như: phá dỡ; xây, trát, sơn, ốp - lát, sửa chữa điện - nước; điều hòa không khí và thông gió,...;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Giấy xác nhận kiểm định chất lượng2
2 Máy trộn vữa 150L Giấy xác nhận kiểm định chất lượng2
3 Ô tô tự đổ >= 5T Giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Giấy xác nhận kiểm định chất lượng2
5 Máy hàn Giấy xác nhận kiểm định chất lượng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->