Gói thầu: Gói 13: Hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm sinh hóa và miễn dịch, gồm 67 mặt hàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321678-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói 13: Hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm sinh hóa và miễn dịch, gồm 67 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320437 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 16:11:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,010,129,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,200,000 VNĐ ((Hai mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015194297E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.407.090.672 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.814.181.344 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và đơn vị sử dụng nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Cam kết Hàng hóa của Nhà thầu được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép sử dụng và lưu hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Phẩm chất, chất lượng đúng theo các chỉ tiêu do nhà sản xuất đưa ra và có đủ iấy tờ về xuất xứ, chất lượng, nước sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật: ≥ 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc hóa học trở lên.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản scan có công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 13: Hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm sinh hóa và miễn dịch, gồm 67 mặt hàng Dự toán mua sắm Vật tư y tế, Hóa chất, Sinh phẩm chẩn đoán invitro tại Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). + Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện mua bán hoặc sản xuất trang thiết bị y tế phù hợp với từng hàng hóa dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021 (Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường thì theo quy định tại Điều 42, Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021) + Tài liệu minh chứng các trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ). + Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Bảng cam kết theo Mẫu số 20a + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bản kết quả phân loại trang thiết bị y tế và Số văn bản ban hành kết quả phân loại này phải có trong cơ sở dữ liệu của Bộ Y tế tại trang http://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt. + Tài liệu minh chứng phân nhóm trang thiết bị y tế quy định tại Khoản 1, 2 Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: ˜ Nếu hàng hóa thuộc nhóm 1 đến nhóm 5: không cần nộp thêm Giấy chứng nhận chất lượng khác nhưng phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh đúng nhóm mà nhà thầu đã kê khai (theo quy định về nhóm tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT). ˜ Nếu hàng hóa thuộc nhóm 6: nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc tương đương. - Số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế loại A, B theo quy định Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021. - Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021. - Tài liệu về hồ sơ kỹ thuật, catalogue của hàng hóa dự thầu thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật và tài liệu hướng dẫn sử dụng (tài liệu bằng tiếng anh và có bản dịch tiếng việt. Nếu bản gốc là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng Tiếng Việt có đóng dấu của nhà sản xuất, đúng với quy định pháp luật). - Trong Hồ sơ dự thầu: Mỗi mã hàng hóa mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một quốc gia, một vùng lãnh thổ). - Nhà thầu được mời đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng thì cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu từ bên mời thầu: Nhà thầu phải gởi kèm theo 02 mẫu cho từng mặt hàng (tính theo đơn vị tính), từng loại hàng mẫu phải được đóng bao bì, dán nhãn ghi rõ tên nhà thầu và số thứ tự của mặt hàng tham gia dự thầu. Tất cả đóng chung vào một thùng/ túi, bên ngoài ghi rõ tên nhà thầu. Có biên bản giao nhận hàng mẫu đi kèm để tiện kiểm tra. Trường hợp hàng mẫu có giá trị lớn hay điều kiện bảo quản cao, nhà thầu làm văn bản đề nghị cung cấp hàng mẫu khi Bên mời thầu yêu cầu. Các hàng mẫu sau khi được đánh giá thì không được hoàn trả lại cho nhà thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tính từ thời điểm giao hàng thì hàng hóa có hạn dùng không được ít hơn 1/2 hạn dùng ghi trên nhãn; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, dụng cụ chuyên dụng cần thiết để đảm bảo sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa sau khi đưa sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu minh chứng các trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. + Bảng cam kết giao hàng đúng hàng hóa đã trúng thầu, đảm bảo đúng số lượng đơn đặt hàng trong vòng 02-3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu, đảm bảo hàng hóa mới 100%, hạn dùng không được ít hơn 1/2 hạn dùng ghi trên nhãn theo Mẫu số 20a. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh;
+ Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
+ Điện thoại: 02943.858115; 0294. 858662; 0939621005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh; + Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943.858115; 0294. 858662; 0939621005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ALBUMIN | 2.480 | Test | Quy cách: 4x29ml/2480 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; | ||
| 2 | Alcohol (Ethanol) | 210 | ml | Quy cách: (10 lọ R1 x 10ml) + (1 lọ Standard x 5ml). Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alcohol. Thành phần Lọ R1 Enzyme coenzyme, chứa: NAD+ > 2.4 mmol/L (Nicotinamine adenine dinucleotide phosphate) ADH > 25 000 IU/L (Alcohol dehydrogenase) TRIS Buffer pH 8.65 + 0.1 at 25° C, chất ổn định, chất bảo quản. Lọ R2 Chất chuẩn, chứa: Ethanol khoảng 100 mg/dL; | ||
| 3 | ALT | 11.760 | Test | Quy cách: 4x25ml+4x25ml/3920 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; | ||
| 4 | AST | 11.760 | Test | Quy cách: 4x25ml+4x25ml/3920 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; | ||
| 5 | Bóng đèn cho máy sinh hóa 20W | 7 | Cái | Thời gian thay định kỳ từ 3-6 tháng ( hoặc 2000 giờ). Sử dụng cho máy sinh hóa AU480. | ||
| 6 | Calcium Arsenazo | 2.800 | Test | Quy cách: 4x15ml/2800 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH 6,9) , Arsenazo III 0,02% 0,02%, Triton X-100; | ||
| 7 | Chất chuẩn BNP | 18 | ml | Quy cách: 6x1.5mL. S0: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) trong đệm với chất hoạt động bề mặt, | ||
| 8 | Chất chuẩn PCT | 28 | ml | Quy cách: 7x2ml. S0 Dung dịch đệm HEPES đông khô có protein (bò), ≤ 0,1 % natri azit và 0,1% ProClin 300. S1,S2,S3,S4,S5, S6: Procalcitonin tái tổ hợp ở người với các mức xấp xỉ lần lượt là 0,8, 5, 10, 25, 50 và 100 ng/mL (μg/L) trong dung dịch đệm HEPES đông khô có protein (bò), ≤ 0,1 % natri azit và 0,1% ProClin 300. | ||
| 9 | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Miễn dịch độ đục | 24 | ml | Quy cách: 6x2ml. Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm miễn dịch độ đục. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây: Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin. | ||
| 10 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 20 | ml | Quy cách: 5 x 2 ml. Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người | ||
| 11 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 60 | ml | Quy cách: 6x5ml. Chất kiểm chứng dạng lỏng, được chuẩn bị từ huyết thanh người. Các mức nồng độ của các chất phân tích được điều chỉnh với hóa chất tinh khiết và các chế phẩm từ mô/dịch cơ thể người.. | ||
| 12 | Chất kiểm tra xét nghiệm BNP | 15 | ml | Quy cách: 3x2x2.5mL. QC1, QC2, QC3: Tái tổ hợp phức hợp BNP người vào khoảng 80, 400, và 2200 pg / ml (ng / L), tương ứng, trong đệm BSA hoạt động trên bề mặt chất nền, | ||
| 13 | CHOLESTEROL | 14.640 | Test | Quy cách: 4x45ml /7320 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); | ||
| 14 | Citranox | 3.800 | ml | Dạng lỏng, màu vàng nhạt, pH 2.5, chứa acid hữu cơ. Bình 3.8 lít | ||
| 15 | CK-MB | 1.380 | Test | Quy cách: 2x22ml+2x4ml+2x6ml/460 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L;N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M thay đổi; | ||
| 16 | CK-MB CALIBRATOR | 8 | ml | Quy cách: 1x1ml. Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB enzyme; | ||
| 17 | CK-MB CONTROL SERUM LEVEL 1 | 8 | ml | Quy cách: 1x2ml. Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB enzyme; | ||
| 18 | CK-MB CONTROL SERUM LEVEL 2 | 8 | ml | Quy cách: 1x2ml. Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần:Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB enzyme; | ||
| 19 | Contrad 70 | 1.000 | ml | Bình 1 Lít. Thành phần: chứa các tác nhân rửa nonionic, dạng lỏng, màu trắng, trong suốt; | ||
| 20 | Control Serum 1 | 70 | ml | Quy cách: 1x5ml. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật; | ||
| 21 | Control Serum 2 | 70 | ml | Quy cách: 1x5ml. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật; | ||
| 22 | CREATININE | 11.880 | Test | Quy cách: 4x51ml+4x51ml/3960 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; | ||
| 23 | Định lượng BNP | 200 | Test | Hộp 2x50 Test. Phạm vi phân tích: 1 - 5000 pg/mL; Phương pháp: Miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”).; Thành phần: R1a: Các hạt từ tính có phủ kháng thể đơn dòng chuột kháng BNP người hòa trong muối đệm TRIS, với albumin huyết thanh bò (BSA), 0.1% ProClin 300, và | ||
| 24 | Định lượng CRP hs | 1.840 | Test | Quy cách: 4 x 30ml + 4 x 30 ml/920 Test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo: 0.2-480 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP | ||
| 25 | Định lượng HbA1c | 4.000 | Test | Quy cách: 2x37.5ml+2x7.5ml+2x34.5ml+5x2ml/500 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c , gồm chất hiệu chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) ; 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide; Hba1c R1: Kháng thể (cừu) kháng HbA1c người ≥0.5 mg/mL; Hba1c R2: HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL; Lọ Hemoglobin toàn phần R1: Phosphate Buffer (pH 7.4 )0.02 mol/L; | ||
| 26 | Định lượng PCT | 200 | Test | Hộp 2x50 test. Phạm vi phân tích: 0,01–100 ng/mL; Phương pháp: Miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”); Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng ở chuột kháng procalcitonin người trong dung dịch đệm TRIS có chất hoạt tính bề mặt, protein (bò), ≤ 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1b: 0,1 N Natri Hydroxit R1c: Dung dịch đệm MOPS có chất hoạt tính bề mặt và protein (bò, chuột), ≤ 0,1% natri azit và0,1% ProClin 300 R1d: Liên hợp photphataza kiềm tái tổ hợp kháng procalcitonin ở chuột trong dung dịch đệm MOPS có chất hoạt tính bề mặt và protein (bò, chuột, tái tổ hợp), ≤ 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. Quy cách: 2x 50 test | ||
| 27 | DIRECT BILIRUBIN | 1.840 | Test | Quy cách: 4x6ml+4x6ml/920 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L; | ||
| 28 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xn HbA1c | 2.000 | ml | Hộp 1000ml. Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c 1ml/mẫu. | ||
| 29 | Dung dịch rửa hệ thống | 30.000 | ml | Can 5 lít. Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%; | ||
| 30 | Ferritin | 500 | Test | Hộp 2x50 test. Phạm vi phân tích: 0,2–1.500 ng/mL ; Phương pháp: Miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”); Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể dê kháng IgG của chuột: các phức hợp kháng thể đơn dòng của chuột kháng ferritin được huyền phù hóa trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 31 | FERRITIN | 1.600 | Test | Quy cách: 4x24ml+4x12ml. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin ; dải đo: 8-450 ug/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric. Thành phần: Glycine buffer (R1: pH 8.3, R2: pH 7.3 ) 170 mmol/L; Tiểu phân Latex phủ kháng thể thỏ kháng ferritin người; | ||
| 32 | Ferritin Calibrators | 72 | ml | Quy cách: 6x4mL. S0: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, | ||
| 33 | Free T3 | 2.500 | Test | Hộp 2x50 Test. Dải phân tích: 0.88-30 pg/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ (phủ streptavidin), đệm TRIS, protein (chim), chất hoạt động bề mặt, | ||
| 34 | Free T3 Calibrators | 45 | ml | Bộ 6 x 2.5mL.S0: Đệm HEPES, protein (bò), chất hoạt động bề mặt, | ||
| 35 | Free T4 | 2.500 | Test | Hộp 2x50 Test. Dải phân tích: 0.25-6.0 ng/dL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước (two-step enzyme immunoassay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ streptavidin, muối đệm TRIS, protein (chim), chất hoạt động bề mặt, 0,125% natri azide, và 0,125% ProClin 300. R1b: Muối đệm TRIS, protein (chim), chất hoạt động bề mặt, | ||
| 36 | Free T4 Calibrators | 45 | ml | Bộ 6 x 2.5mL. S0: Huyết thanh người, | ||
| 37 | GGT | 10.400 | Test | Quy cách: 4x40ml+4x40ml/2600 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; | ||
| 38 | Giếng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch | 15.680 | Cái | Quy cách: 16x98 cái. Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1 mL. | ||
| 39 | GLUCOSE | 31.200 | Test | Quy cách: 4x53ml+4x27ml/5200 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L; | ||
| 40 | HDL - CHOLESTEROL | 5.600 | Test | Quy cách 4x51.3ml+4x17.1ml/1400 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL;F-DAOS 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; | ||
| 41 | HDL - CHOLESTEROL CALIBRATOR | 18 | ml | Quy cách 2x3ml. Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). | ||
| 42 | HDL/LDL CHOLESTEROL CONTROL SERUM | 90 | ml | Bộ: 3x5ml+3x5ml(2level). Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người). | ||
| 43 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 30 | ml | Lọ 5ml. Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật; | ||
| 44 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 8 | ml | Quy cách 2x1mL+2x1mL (2 levels). Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: Các tế bảo hồng cầu ở người; | ||
| 45 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 6 | ml | Quy cách: 1x2ml. Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin; | ||
| 46 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 6 | ml | Quy cách: 1x2ml. Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin; | ||
| 47 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 6 | ml | Quy cách: 1x2ml. Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin; | ||
| 48 | IRON | 1.500 | Test | Bộ 4x15ml+4x15ml/2000 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L. | ||
| 49 | LDL - CHOLESTEROL | 9.800 | Test | Quy cách: 4x51.3ml+4x17.1ml/1400 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương. pháp: Enzymatic colour . Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; | ||
| 50 | LDL - CHOLESTEROL CALIBRATOR | 16 | ml | Quy cách 1x2ml. Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người); | ||
| 51 | Procalcitonin | 200 | Test | Quy cách 44ml+14ml. mHóa chất dùng cho xét nghiệm procalcitonin, dải đo: 0,20-52 ng/mL, bước sóng 600 nm, phương pháp: đo độ đục miễn dịch dùng hạt latex; thành phần : dung dịch treo của hạt latex được phủ kháng thể kháng PCT người (0,2%). | ||
| 52 | Procalcitonin Calibrator | 12 | ml | Quy cách 6x1 ml. Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm procalcitonin. Thành phần: Huyết thanh người, Sodium azide (NaN3) | ||
| 53 | Procalcitonin Control | 12 | ml | Quy cách 2x3 ml. Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm procalcitonin. Thành phần: Huyết thanh người, Sodium azide (NaN3) | ||
| 54 | Subtrate | 2.340 | ml | Chai 130ml. Dung dịch đệm chứa chất dioxetan Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt. | ||
| 55 | System check | 48 | ml | Lọ 4ml. Phosphatase kiềm, 1% albumin huyết thanh bò (BSA), 0,25% ProClin 300, | ||
| 56 | TOTAL BILIRUBIN | 2.360 | Test | Quy cách: 4x15ml+4x15ml/2360 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L; | ||
| 57 | TOTAL PROTEIN | 3.000 | Test | Quy cách: 4x25ml+4x25ml/3000 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L; | ||
| 58 | TRIGLYCERIDE | 12.000 | Test | Quy cách: 4x50ml+4x12.5ml/3000 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); | ||
| 59 | Troponin Control | 18 | ml | Quy cách: 2x3x3 ml. Chất kiểm chứng dạng lỏng, được chuẩn bị từ huyết thanh người. Nồng độ các chất phân tích được điều chỉnh với các hóa chất tinh khiết và các chế phẩm từ protein tái tổ hợp, mô hoặc dịch cơ thể người; | ||
| 60 | Troponin I | 1.500 | Test | Hộp 2x50 Test. Dải đo: 2.3 - 27027pg/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two–step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ dynabeads phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng troponin I tim (cTnI, người), đệm muối TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 61 | Troponin I Calibrators | 34 | ml | Hộp 3x1.5mL + 4x1mL S0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, | ||
| 62 | TSH | 2.500 | Test | Hộp 2x100 test. Dải phân tích: 0.005 - 50.0 μIU/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | ||
| 63 | TSH Calibrators | 45 | ml | Quy cách: 6x2.5mL. S0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, | ||
| 64 | UREA/UREA NITROGEN | 7.380 | Test | Quy cách: 4x53ml+4x53ml/4920 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L; | ||
| 65 | URIC ACID | 10.000 | Test | Quy cách: 4x30ml+4x12.5ml/2500 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Enzymatic colour. Thành phần:Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L); | ||
| 66 | Wash Buffer | 150 | Lít | Thành phần: Muối đệm Tris, chất hoạt động bề mặt, | ||
| 67 | α-AMYLASE | 960 | Test | Quy cách: 4x40ml/960 test. Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. Thành phần: Calcium acetate 3.60 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015194297E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.407.090.672 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.814.181.344 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và đơn vị sử dụng nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Cam kết Hàng hóa của Nhà thầu được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép sử dụng và lưu hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Phẩm chất, chất lượng đúng theo các chỉ tiêu do nhà sản xuất đưa ra và có đủ iấy tờ về xuất xứ, chất lượng, nước sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật: ≥ 01 người. | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế, kỹ thuật y sinh hoặc hóa học trở lên.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản scan có công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi