Gói thầu: Thi công di chuyển, thay thế đồng hồ hộ gia đình xã Yên Lộc, Yên Lương, Yên Phúc, huyện Ý Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công di chuyển, thay thế đồng hồ hộ gia đình xã Yên Lộc, Yên Lương, Yên Phúc, huyện Ý Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Cổ phần nước sạch VSNT tỉnh Nam Định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 14:51:00 đến ngày 2022-03-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,155,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình dân dụng/công trình thủy lợi cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình dân dụng/công trình thủy lợi cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao Đẳng trở lên,- Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công di chuyển, thay thế đồng hồ hộ gia đình xã Yên Lộc, Yên Lương, Yên Phúc, huyện Ý Yên Di chuyển, thay thế đồng hồ hộ gia đình xã Yên Lộc, Yên Lương, Yên Phúc, huyện Ý Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty Cổ phần nước sạch VSNT tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di chuyển, thay thế đồng hồ hộ gia đình xã Yên Lộc, huyện Ý Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.931 | cái |
| 2 | Di chuyển đồng hồ ra bên ngoài cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 954 | hộ |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 17,626 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 10,543 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 4,871 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 3,075 | m3 |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 4,77 | 100m |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (vỏ đồng, cấp B, đa tia), gồm cả van 1 chiều. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.931 | cái |
| 9 | Cung cấp Rắc co đồng hồ DN15 bằng đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 290 | bộ |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt đầu nối ren ngoài PE DN20. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 579 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa DN20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.931 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt van bi tay bướm DN15, trước đồng hồ . | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 97 | cái |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài DN20x1/2' . | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 191 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt thay thế hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.931 | cái |
| 15 | Vật tư phụ (băng chun + keo, Dây + kẹp chì bảo vệ đồng hồ….. ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.931 | bộ |
| 16 | Lấp đất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 5,242 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 hoàn trả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 13,986 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải, dọn dẹp mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Di chuyển, thay thế đồng hồ hộ gia đình xã Yên Lương, huyện Ý Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng (Trong đó: 1457 DN15, 01 DN32) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.458 | cái |
| 2 | Di chuyển đồng hồ ra bên ngoài cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 518 | hộ |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 8,834 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 5,284 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 2,915 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1,84 | m3 |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 2,59 | 100m |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 - Loại vỏ đồng, cấp B, đa tia. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều DN32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp Rắc co đồng hồ DN32 bằng đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (vỏ đồng, cấp B, đa tia), gồm cả van 1 chiều | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.457 | cái |
| 12 | Cung cấp Rắc co đồng hồ DN15 bằng đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 219 | bộ |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt đầu nối ren ngoài PE DN20. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 437 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa DN20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.457 | cái |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt van bi tay bướm DN15, trước đồng hồ . | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 73 | cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài DN20x1/2' . | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 104 | cái |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt thay thế hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.458 | cái |
| 18 | Vật tư phụ ( băng chun + keo, Dây + kẹp chì bảo vệ đồng hồ….. ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.458 | bộ |
| 19 | Lấp đất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 3,29 | m3 |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 hoàn trả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 7,326 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đổ thải, dọn dẹp mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1 | khoản |
| C | Hạng mục 3: Di chuyển, thay thế đồng hồ hộ gia đình xã Yên Phúc, huyện Ý Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng DN15. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.580 | cái |
| 2 | Di chuyển đồng hồ ra bên ngoài cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 793 | hộ |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 7,754 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 4,638 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 6,578 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 4,153 | m3 |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 3,965 | 100m |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (vỏ đồng, cấp B, đa tia, bao gồm cả van 1 chiều) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.580 | cái |
| 9 | Cung cấp Rắc co đồng hồ DN15 bằng đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 237 | bộ |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt đầu nối ren ngoài PE DN20. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 474 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa DN20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.580 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt van bi tay bướm DN15, trước đồng hồ . | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 79 | cái |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài DN20x1/2' . | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 159 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt thay thế hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.580 | cái |
| 15 | Vật tư phụ ( băng chun + keo, Dây + kẹp chì bảo vệ đồng hồ….. ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1.580 | bộ |
| 16 | Lấp đất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 8,483 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 hoàn trả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 9,11 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải, dọn dẹp mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ TKBVTC đính kèm | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình dân dụng/công trình thủy lợi cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình dân dụng/công trình thủy lợi cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) | 1 | - Trình độ: Cao Đẳng trở lên,- Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) | 1 | - Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông. | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn. | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay. | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông. | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông. | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi