Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Tô Hiến Thành đoạn từ ngã 3 đi Đống Đa, thành phố Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Tô Hiến Thành đoạn từ ngã 3 đi Đống Đa, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 14:41:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,403,455,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện; Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu rung ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc lật ≥ 2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cẩu ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Tô Hiến Thành đoạn từ ngã 3 đi Đống Đa, thành phố Đà Lạt Nâng cấp đường Tô Hiến Thành đoạn từ ngã 3 đi Đống Đa, thành phố Đà Lạt 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất nền đường, móng các loại, ĐC2 | Theo chương V_E-HSMT | 15,694 | 100 m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn nền K=0,98 | Theo chương V_E-HSMT | 2,234 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất móng các loại, K=0,95, ĐC2 | Theo chương V_E-HSMT | 1,64 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2 | Theo chương V_E-HSMT | 13,842 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC2 | Theo chương V_E-HSMT | 13,842 | 100 m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 2km, ĐC2 | Theo chương V_E-HSMT | 13,842 | 100 m3/km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Cày tạo nhám mặt đường cũ | Theo chương V_E-HSMT | 24,13 | 100 m2 |
| 2 | Bù vênh và tăng cường lớp cp đá dăm dày 18cm | Theo chương V_E-HSMT | 5,022 | 100 m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chương V_E-HSMT | 24,13 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Theo chương V_E-HSMT | 24,13 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Theo chương V_E-HSMT | 4,095 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Theo chương V_E-HSMT | 4,095 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 35km | Theo chương V_E-HSMT | 4,095 | 100 tấn |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Làm móng cp đá dăm Dmax=37,5 dày 18cm | Theo chương V_E-HSMT | 1,34 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cp đá dăm Dmax=25 dày 18cm | Theo chương V_E-HSMT | 1,34 | 100 m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chương V_E-HSMT | 7,445 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Theo chương V_E-HSMT | 7,445 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Theo chương V_E-HSMT | 1,263 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Theo chương V_E-HSMT | 1,263 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 35km | Theo chương V_E-HSMT | 1,263 | 100 tấn |
| D | PHẦN VUỐT NỐI NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Cày tạo nhám mặt đường cũ | Theo chương V_E-HSMT | 2,21 | 100 m2 |
| 2 | Lớp cp đá dăm vuốt nối dày trung bình 18cm | Theo chương V_E-HSMT | 0,398 | 100 m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chương V_E-HSMT | 2,21 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Theo chương V_E-HSMT | 2,21 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/h | Theo chương V_E-HSMT | 0,375 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Theo chương V_E-HSMT | 0,375 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 35km | Theo chương V_E-HSMT | 0,375 | 100 tấn |
| E | PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lu lèn lại đất nền bó vỉa, K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 0,693 | 100 m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 đệm móng bó vỉa | Theo chương V_E-HSMT | 69,31 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 | Theo chương V_E-HSMT | 129,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo chương V_E-HSMT | 4,31 | 100 m2 |
| 5 | Lu lèn lại đất nền vỉa hè, K=0,95 | Theo chương V_E-HSMT | 1,435 | 100 m3 |
| 6 | Đá dăm 0x4 đệm móng vỉa hè | Theo chương V_E-HSMT | 143,53 | m3 |
| 7 | Bê tông móng vỉa hè đá 1x2 M.200 | Theo chương V_E-HSMT | 143,53 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo (30x30x3)cm, vữa M.100 | Theo chương V_E-HSMT | 1.435,27 | m2 |
| F | PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng mương | Theo chương V_E-HSMT | 86,31 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | Theo chương V_E-HSMT | 425,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mương | Theo chương V_E-HSMT | 31,46 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông đan mương đá 1x2 M.250 | Theo chương V_E-HSMT | 80,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đan mương | Theo chương V_E-HSMT | 5,52 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép đan mương f | Theo chương V_E-HSMT | 8,92 | tấn |
| 7 | Cốt thép đan mương f | Theo chương V_E-HSMT | 5,62 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đan mương | Theo chương V_E-HSMT | 1.918 | cái |
| G | PHẦN HỐ GA LÀM MỚI | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng hố ga | Theo chương V_E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | Theo chương V_E-HSMT | 49,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo chương V_E-HSMT | 3,44 | 100 m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga f | Theo chương V_E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 5 | Thép góc hố ga 100x100x8 | Theo chương V_E-HSMT | 1,87 | tấn |
| 6 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | Theo chương V_E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 7 | Cốt thép đan hố ga f | Theo chương V_E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f | Theo chương V_E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 9 | Thép góc đan hố ga 100x100x8 | Theo chương V_E-HSMT | 2,75 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | Theo chương V_E-HSMT | 64 | cái |
| H | PHẦN HỐ GA SỬA CHỮA NÂNG THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ thành hố ga hiện trạng | Theo chương V_E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M.200 | Theo chương V_E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo chương V_E-HSMT | 0,17 | 100 m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga f | Theo chương V_E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Thép góc hố ga 100x100x8 | Theo chương V_E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 6 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | Theo chương V_E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép đan hố ga f | Theo chương V_E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f | Theo chương V_E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 9 | Thép góc đan hố ga 100x100x8 | Theo chương V_E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đan hố ga | Theo chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| I | PHẦN CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng cửa thu | Theo chương V_E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Theo chương V_E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông cửa thu đúc sẵn | Theo chương V_E-HSMT | 0,55 | 100 m2 |
| 4 | Cốt thép cửa thu f | Theo chương V_E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 5 | Thép hình cửa thu | Theo chương V_E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 6 | Thép bản lưới chắn rác | Theo chương V_E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 7 | Bản lề lưới chắn rác | Theo chương V_E-HSMT | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối cửa thu đúc sẵn | Theo chương V_E-HSMT | 32 | cái |
| J | PHẦN KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng kè chắn | Theo chương V_E-HSMT | 13,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè đá 1x2 M.200 | Theo chương V_E-HSMT | 123,18 | m3 |
| 3 | Bê tông thân kè đá 1x2 M.200 | Theo chương V_E-HSMT | 206,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng kè | Theo chương V_E-HSMT | 1,23 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thân kè | Theo chương V_E-HSMT | 3,34 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M.150 tầng lọc | Theo chương V_E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo chương V_E-HSMT | 37,89 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo chương V_E-HSMT | 2,382 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D100 | Theo chương V_E-HSMT | 95,12 | m |
| K | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng trụ đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Theo chương V_E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng trụ đúc sẵn | Theo chương V_E-HSMT | 0,07 | 100 m2 |
| 3 | Cốt thép móng trụ biển báo f | Theo chương V_E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép đế trụ biển báo | Theo chương V_E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 5 | Bulông M16x300 móng trụ biển báo | Theo chương V_E-HSMT | 84 | cái |
| 6 | Lắp đặt móng trụ biển báo | Theo chương V_E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=70 | Theo chương V_E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 trụ và 2 biển tam giác L=70 | Theo chương V_E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo chương V_E-HSMT | 307,29 | m2 |
| 10 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Theo chương V_E-HSMT | 21,24 | m2 |
| L | PHẦN LAN CAN PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Thép neo trụ lan can f10 | Theo chương V_E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo chương V_E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 3 | Bulông M16x300 lan can | Theo chương V_E-HSMT | 44 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ lan can | Theo chương V_E-HSMT | 11 | trụ |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f70 | Theo chương V_E-HSMT | 0,088 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f80 | Theo chương V_E-HSMT | 0,486 | 100 m |
| M | PHẦN XÂY DỰNG - ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn - tủ trên nền đất cấp 3 | Theo chương V_E-HSMT | 8,922 | m³ |
| 2 | Bêtông móng trụ chiều rộng | Theo chương V_E-HSMT | 9,7324 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo chương V_E-HSMT | 1,2467 | 100m³ |
| 4 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công 20%, đất cấp 3 | Theo chương V_E-HSMT | 25,3944 | m³ |
| 5 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng máy đào 80%, đất cấp 3 | Theo chương V_E-HSMT | 1,0158 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát mương cáp bằng thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 68,1872 | m³ |
| 7 | Lát gạch mương cáp: 0,175 x chiều dài mương cáp | Theo chương V_E-HSMT | 86,9225 | m² |
| 8 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | Theo chương V_E-HSMT | 0,1123 | 100m³ |
| 9 | Ván khuôn móng tủ - trụ | Theo chương V_E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 mm bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V_E-HSMT | 5,549 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cột thép cao ≤ 8m bằng máy | Theo chương V_E-HSMT | 22 | 1 cột |
| 3 | Vận chuyển cột thép cao ≤ 8m bằng máy | Theo chương V_E-HSMT | 22 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn D60 dài | Theo chương V_E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 5 | Lắp choá đèn Led (tương tự đèn cao áp) ở độ cao | Theo chương V_E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột đèn - tủ chiếu sáng | Theo chương V_E-HSMT | 23 | 1 bộ |
| 7 | Làm đầu cáp | Theo chương V_E-HSMT | 44 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp Aptomat | Theo chương V_E-HSMT | 22 | 1 cái |
| 9 | Rải cáp ngầm | Theo chương V_E-HSMT | 6,2087 | 100m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V_E-HSMT | 44 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V_E-HSMT | 22 | 1 bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo chương V_E-HSMT | 22 | 1 cửa |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V_E-HSMT | 2,4563 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V_E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt Aptomat | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt contactor | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Timer 220V | Theo chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đánh số cột thép | Theo chương V_E-HSMT | 2,2 | 10 cột |
| 20 | Tháo cáp tiết diện 6÷25,0mm² trên lưới | Theo chương V_E-HSMT | 3,077 | 100m |
| 21 | Tháo cầu chì cá | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Tháo Rack 1 sứ | Theo chương V_E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Tháo choá đèn cao áp ở độ cao | Theo chương V_E-HSMT | 8 | 1 choá |
| 24 | Tháo cần đèn chữ S | Theo chương V_E-HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 25 | Tháo dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V_E-HSMT | 0,4 | 100m |
| O | PHẦN GỐI ĐỠ - HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V_E-HSMT | 0,009 | 100 m2 |
| P | PHẦN ĐÀO ĐẮP - HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Theo chương V_E-HSMT | 8,492 | 100 m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 326,183 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V_E-HSMT | 4,581 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chương V_E-HSMT | 3,91 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo chương V_E-HSMT | 3,91 | 100 m3/km |
| Q | PHẦN HỐ GA - HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chương V_E-HSMT | 0,27 | 100 m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V_E-HSMT | 0,835 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V_E-HSMT | 1,669 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 10,864 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V_E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép hình giằng thành hố ga | Theo chương V_E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép giằng thành hố ga | Theo chương V_E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chương V_E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 61,89 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V_E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn xà, dầm | Theo chương V_E-HSMT | 0,068 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V_E-HSMT | 0,031 | 100 m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V_E-HSMT | 0,09 | 100 m3 |
| R | PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Theo chương V_E-HSMT | 9,85 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 7.1mm | Theo chương V_E-HSMT | 9,87 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤ 20mm | Theo chương V_E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 dày 2.8 (xả cặn) | Theo chương V_E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt đai khởi thủy thép 110/50 | Theo chương V_E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63/25 | Theo chương V_E-HSMT | 92 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 110/20 | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp bút xông HDPE D63 | Theo chương V_E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt van D50 | Theo chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt chụp van D50 | Theo chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông gai trong HDPE D63 | Theo chương V_E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt racco STK D50-60 | Theo chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D63 (đấu vào hẻm) | Theo chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê HDPE D63mm (đấu vào hẻm) | Theo chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 HDPE D63mm | Theo chương V_E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm D50 | Theo chương V_E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn chuyển 63/25mm | Theo chương V_E-HSMT | 92 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mm | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mang sông TJ D110 | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20m | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van gang D110 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê gang D110/100 (trụ PCCC) | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê gang 110x100 EEB (xả cặn) | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm BB (Trụ PCCC) | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê HDPE D110 | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co gang D110 45 độ | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt van gang, đường kính van 110mm | Theo chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU, đường kính 110mm | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt BU gang, đường kính 110mm | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt STUB END D110 | Theo chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép rỗng D110 | Theo chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo chương V_E-HSMT | 9,85 | 100 m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo chương V_E-HSMT | 9,85 | 100 m |
| S | PHẦN ĐẦU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt hamelon STK D20 | Theo chương V_E-HSMT | 184 | cái |
| 2 | Lắp đặt co 90 STK D20 | Theo chương V_E-HSMT | 276 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D25 | Theo chương V_E-HSMT | 92 | cái |
| 4 | Lắp đặt hamelon STK D27 | Theo chương V_E-HSMT | 92 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25 | Theo chương V_E-HSMT | 92 | cái |
| 6 | Lắp đặt co gai trong HDPE D25 | Theo chương V_E-HSMT | 92 | cái |
| 7 | Lắp đặt co HDPE D25 | Theo chương V_E-HSMT | 156 | cái |
| 8 | Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ nước đấu nối hộ dân (tận dụng) | Theo chương V_E-HSMT | 92 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện; Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 3 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 4 |
| 5 | Lu rung ≥16 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 7 | Lu tĩnh ≥ 10 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy xúc lật ≥ 2 m3 | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy ủi 110cv | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy san 110cv | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy sơn kẻ vạch | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 14 | Xe nâng người | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 15 | Cẩu ≥ 6 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi