Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Tô Hiến Thành đoạn từ ngã 3 đi Đống Đa, thành phố Đà Lạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239212-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Tô Hiến Thành đoạn từ ngã 3 đi Đống Đa, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20220239129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 14:41:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,403,455,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện; Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu rung ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc lật ≥ 2 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san 110cv
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cẩu ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Tô Hiến Thành đoạn từ ngã 3 đi Đống Đa, thành phố Đà Lạt
Nâng cấp đường Tô Hiến Thành đoạn từ ngã 3 đi Đống Đa, thành phố Đà Lạt
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Lạt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng hạ tầng 668. Địa chỉ: 40 Trương Văn Hoàn, phường 9 , thành phố Đà Lạt. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn. Địa chỉ: 105/30/36 Vườn Lài, phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Minh Hoàng Sài Gòn , địa chỉ: 105/30/36 Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đào đất nền đường, móng các loại, ĐC2Theo chương V_E-HSMT15,694100 m3
2Xáo xới, lu lèn nền K=0,98Theo chương V_E-HSMT2,234100 m3
3Đắp đất móng các loại, K=0,95, ĐC2Theo chương V_E-HSMT1,64100 m3
4Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2Theo chương V_E-HSMT13,842100 m3
5Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 4km, ĐC2Theo chương V_E-HSMT13,842100 m3/km
6Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 2km, ĐC2Theo chương V_E-HSMT13,842100 m3/km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG
1Cày tạo nhám mặt đường cũTheo chương V_E-HSMT24,13100 m2
2Bù vênh và tăng cường lớp cp đá dăm dày 18cmTheo chương V_E-HSMT5,022100 m3
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chương V_E-HSMT24,13100 m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmTheo chương V_E-HSMT24,13100 m2
5Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/hTheo chương V_E-HSMT4,095100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmTheo chương V_E-HSMT4,095100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 35kmTheo chương V_E-HSMT4,095100 tấn
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI, MỞ RỘNG
1Làm móng cp đá dăm Dmax=37,5 dày 18cmTheo chương V_E-HSMT1,34100 m3
2Làm móng cp đá dăm Dmax=25 dày 18cmTheo chương V_E-HSMT1,34100 m3
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chương V_E-HSMT7,445100 m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmTheo chương V_E-HSMT7,445100 m2
5Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/hTheo chương V_E-HSMT1,263100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmTheo chương V_E-HSMT1,263100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 35kmTheo chương V_E-HSMT1,263100 tấn
D PHẦN VUỐT NỐI NÚT GIAO, ĐƯỜNG NHÁNH
1Cày tạo nhám mặt đường cũTheo chương V_E-HSMT2,21100 m2
2Lớp cp đá dăm vuốt nối dày trung bình 18cmTheo chương V_E-HSMT0,398100 m3
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chương V_E-HSMT2,21100 m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmTheo chương V_E-HSMT2,21100 m2
5Sản xuất BTNC 12,5 trạm trộn 80t/hTheo chương V_E-HSMT0,375100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmTheo chương V_E-HSMT0,375100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa tiếp, cự ly 35kmTheo chương V_E-HSMT0,375100 tấn
E PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Lu lèn lại đất nền bó vỉa, K=0,95Theo chương V_E-HSMT0,693100 m3
2Đá dăm 4x6 đệm móng bó vỉaTheo chương V_E-HSMT69,31m3
3Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250Theo chương V_E-HSMT129,71m3
4Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo chương V_E-HSMT4,31100 m2
5Lu lèn lại đất nền vỉa hè, K=0,95Theo chương V_E-HSMT1,435100 m3
6Đá dăm 0x4 đệm móng vỉa hèTheo chương V_E-HSMT143,53m3
7Bê tông móng vỉa hè đá 1x2 M.200Theo chương V_E-HSMT143,53m3
8Lát gạch Terrazzo (30x30x3)cm, vữa M.100Theo chương V_E-HSMT1.435,27m2
F PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN
1Đá dăm 4x6 đệm móng mươngTheo chương V_E-HSMT86,31m3
2Bê tông mương đá 1x2 M.200Theo chương V_E-HSMT425,8m3
3Ván khuôn bê tông mươngTheo chương V_E-HSMT31,46100 m2
4Bê tông đan mương đá 1x2 M.250Theo chương V_E-HSMT80,56m3
5Ván khuôn bê tông đan mươngTheo chương V_E-HSMT5,52100 m2
6Cốt thép đan mương fTheo chương V_E-HSMT8,92tấn
7Cốt thép đan mương fTheo chương V_E-HSMT5,62tấn
8Lắp đặt đan mươngTheo chương V_E-HSMT1.918cái
G PHẦN HỐ GA LÀM MỚI
1Đá dăm 4x6 đệm móng hố gaTheo chương V_E-HSMT8,19m3
2Bê tông hố ga đá 1x2 M.200Theo chương V_E-HSMT49,47m3
3Ván khuôn bê tông hố gaTheo chương V_E-HSMT3,44100 m2
4Cốt thép hố ga fTheo chương V_E-HSMT0,24tấn
5Thép góc hố ga 100x100x8Theo chương V_E-HSMT1,87tấn
6Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250Theo chương V_E-HSMT5,53m3
7Cốt thép đan hố ga fTheo chương V_E-HSMT0,54tấn
8Cốt thép đan hố ga fTheo chương V_E-HSMT0,51tấn
9Thép góc đan hố ga 100x100x8Theo chương V_E-HSMT2,75tấn
10Lắp đặt đan hố gaTheo chương V_E-HSMT64cái
H PHẦN HỐ GA SỬA CHỮA NÂNG THÀNH
1Phá dỡ thành hố ga hiện trạngTheo chương V_E-HSMT0,84m3
2Bê tông thành hố ga đá 1x2 M.200Theo chương V_E-HSMT2,17m3
3Ván khuôn bê tông hố gaTheo chương V_E-HSMT0,17100 m2
4Cốt thép hố ga fTheo chương V_E-HSMT0,03tấn
5Thép góc hố ga 100x100x8Theo chương V_E-HSMT0,37tấn
6Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250Theo chương V_E-HSMT1,4m3
7Cốt thép đan hố ga fTheo chương V_E-HSMT0,04tấn
8Cốt thép đan hố ga fTheo chương V_E-HSMT0,29tấn
9Thép góc đan hố ga 100x100x8Theo chương V_E-HSMT0,54tấn
10Lắp đặt đan hố gaTheo chương V_E-HSMT10cái
I PHẦN CỬA THU NƯỚC
1Đá dăm 4x6 đệm móng cửa thuTheo chương V_E-HSMT1,79m3
2Bê tông cửa thu đúc sẵn đá 1x2 M.200Theo chương V_E-HSMT5,25m3
3Ván khuôn bê tông cửa thu đúc sẵnTheo chương V_E-HSMT0,55100 m2
4Cốt thép cửa thu fTheo chương V_E-HSMT0,14tấn
5Thép hình cửa thuTheo chương V_E-HSMT0,3tấn
6Thép bản lưới chắn rácTheo chương V_E-HSMT0,52tấn
7Bản lề lưới chắn rácTheo chương V_E-HSMT64cái
8Lắp đặt khối cửa thu đúc sẵnTheo chương V_E-HSMT32cái
J PHẦN KÈ CHẮN
1Đá dăm 4x6 đệm móng kè chắnTheo chương V_E-HSMT13,03m3
2Bê tông móng kè đá 1x2 M.200Theo chương V_E-HSMT123,18m3
3Bê tông thân kè đá 1x2 M.200Theo chương V_E-HSMT206,97m3
4Ván khuôn bê tông móng kèTheo chương V_E-HSMT1,23100 m2
5Ván khuôn bê tông thân kèTheo chương V_E-HSMT3,34100 m2
6Bê tông đá 4x6 M.150 tầng lọcTheo chương V_E-HSMT0,7m3
7Đá 4x6 tầng lọcTheo chương V_E-HSMT37,89m3
8Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcTheo chương V_E-HSMT2,382100 m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D100Theo chương V_E-HSMT95,12m
K PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng trụ đúc sẵn đá 1x2 M.200Theo chương V_E-HSMT0,46m3
2Ván khuôn bê tông móng trụ đúc sẵnTheo chương V_E-HSMT0,07100 m2
3Cốt thép móng trụ biển báo fTheo chương V_E-HSMT0,01tấn
4Cốt thép đế trụ biển báoTheo chương V_E-HSMT0,13tấn
5Bulông M16x300 móng trụ biển báoTheo chương V_E-HSMT84cái
6Lắp đặt móng trụ biển báoTheo chương V_E-HSMT21cấu kiện
7Lắp đặt 1 trụ và 1 biển tam giác L=70Theo chương V_E-HSMT16bộ
8Lắp đặt 1 trụ và 2 biển tam giác L=70Theo chương V_E-HSMT5bộ
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo chương V_E-HSMT307,29m2
10Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mmTheo chương V_E-HSMT21,24m2
L PHẦN LAN CAN PHÒNG HỘ
1Thép neo trụ lan can f10Theo chương V_E-HSMT0,01tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo chương V_E-HSMT0,36tấn
3Bulông M16x300 lan canTheo chương V_E-HSMT44cái
4Lắp đặt trụ lan canTheo chương V_E-HSMT11trụ
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f70Theo chương V_E-HSMT0,088100 m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f80Theo chương V_E-HSMT0,486100 m
M PHẦN XÂY DỰNG - ĐIỆN
1Đào hố móng trụ đèn - tủ trên nền đất cấp 3Theo chương V_E-HSMT8,922
2Bêtông móng trụ chiều rộng Theo chương V_E-HSMT9,7324
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo chương V_E-HSMT1,2467100m³
4Đào đất mương cáp trên nền đất bằng thủ công 20%, đất cấp 3Theo chương V_E-HSMT25,3944
5Đào đất mương cáp trên nền đất bằng máy đào 80%, đất cấp 3Theo chương V_E-HSMT1,0158100m³
6Đắp cát mương cáp bằng thủ côngTheo chương V_E-HSMT68,1872
7Lát gạch mương cáp: 0,175 x chiều dài mương cápTheo chương V_E-HSMT86,9225
8Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85Theo chương V_E-HSMT0,1123100m³
9Ván khuôn móng tủ - trụTheo chương V_E-HSMT0,0268100m2
N PHẦN LẮP ĐẶT - ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 mm bảo vệ cáp ngầmTheo chương V_E-HSMT5,549100m
2Lắp dựng cột thép cao ≤ 8m bằng máyTheo chương V_E-HSMT221 cột
3Vận chuyển cột thép cao ≤ 8m bằng máyTheo chương V_E-HSMT221 cột
4Lắp cần đèn D60 dài Theo chương V_E-HSMT221 bộ
5Lắp choá đèn Led (tương tự đèn cao áp) ở độ cao Theo chương V_E-HSMT221 bộ
6Làm tiếp địa cho cột đèn - tủ chiếu sángTheo chương V_E-HSMT231 bộ
7Làm đầu cápTheo chương V_E-HSMT441 đầu cáp
8Lắp Aptomat Theo chương V_E-HSMT221 cái
9Rải cáp ngầmTheo chương V_E-HSMT6,2087100m
10Luồn cáp cửa cộtTheo chương V_E-HSMT441 đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V_E-HSMT221 bảng
12Lắp cửa cộtTheo chương V_E-HSMT221 cửa
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V_E-HSMT2,4563100m
14Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo chương V_E-HSMT11 tủ
15Lắp đặt Aptomat Theo chương V_E-HSMT2cái
16Lắp đặt Aptomat Theo chương V_E-HSMT1cái
17Lắp đặt contactor Theo chương V_E-HSMT2cái
18Lắp đặt Timer 220VTheo chương V_E-HSMT3cái
19Đánh số cột thépTheo chương V_E-HSMT2,210 cột
20Tháo cáp tiết diện 6÷25,0mm² trên lướiTheo chương V_E-HSMT3,077100m
21Tháo cầu chì cá Theo chương V_E-HSMT8cái
22Tháo Rack 1 sứTheo chương V_E-HSMT12bộ
23Tháo choá đèn cao áp ở độ cao Theo chương V_E-HSMT81 choá
24Tháo cần đèn chữ STheo chương V_E-HSMT81 cần đèn
25Tháo dây từ cáp treo lên đènTheo chương V_E-HSMT0,4100m
O PHẦN GỐI ĐỠ - HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT0,516m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V_E-HSMT0,009100 m2
P PHẦN ĐÀO ĐẮP - HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIITheo chương V_E-HSMT8,492100 m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V_E-HSMT326,183m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V_E-HSMT4,581100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo chương V_E-HSMT3,91100 m3
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo chương V_E-HSMT3,91100 m3/km
Q PHẦN HỐ GA - HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chương V_E-HSMT0,27100 m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V_E-HSMT0,835m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo chương V_E-HSMT1,669m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V_E-HSMT10,864m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT1,036m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V_E-HSMT0,64m3
7Gia công cấu kiện sắt thép hình giằng thành hố gaTheo chương V_E-HSMT0,47tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép giằng thành hố gaTheo chương V_E-HSMT0,47tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo chương V_E-HSMT0,092tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo chương V_E-HSMT0,011tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chương V_E-HSMT9cấu kiện
12Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V_E-HSMT61,89m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V_E-HSMT8,36m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn xà, dầmTheo chương V_E-HSMT0,068100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V_E-HSMT0,031100 m2
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V_E-HSMT0,09100 m3
R PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10mmTheo chương V_E-HSMT9,85100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 7.1mmTheo chương V_E-HSMT9,87100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo chương V_E-HSMT0,3100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chương V_E-HSMT0,75100 m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤ 20mmTheo chương V_E-HSMT0,4100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D100 dày 2.8 (xả cặn)Theo chương V_E-HSMT0,08100 m
7Lắp đặt đai khởi thủy thép 110/50Theo chương V_E-HSMT20cái
8Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63/25Theo chương V_E-HSMT92cái
9Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 110/20Theo chương V_E-HSMT1cái
10Lắp bút xông HDPE D63Theo chương V_E-HSMT20cái
11Lắp đặt van D50Theo chương V_E-HSMT10cái
12Lắp đặt chụp van D50Theo chương V_E-HSMT10cái
13Lắp đặt măng sông gai trong HDPE D63Theo chương V_E-HSMT20cái
14Lắp đặt racco STK D50-60Theo chương V_E-HSMT10cái
15Lắp đặt nối ren trong HDPE D63 (đấu vào hẻm)Theo chương V_E-HSMT6cái
16Lắp đặt tê HDPE D63mm (đấu vào hẻm)Theo chương V_E-HSMT6cái
17Lắp đặt co 90 HDPE D63mmTheo chương V_E-HSMT20cái
18Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm D50Theo chương V_E-HSMT20cái
19Lắp đặt côn chuyển 63/25mmTheo chương V_E-HSMT92cái
20Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối mềm 100mmTheo chương V_E-HSMT4cái
21Lắp đặt mang sông TJ D110Theo chương V_E-HSMT4cái
22Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mTheo chương V_E-HSMT1cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo chương V_E-HSMT1cái
24Lắp đặt van gang D110Theo chương V_E-HSMT2cái
25Lắp đặt tê gang D110/100 (trụ PCCC)Theo chương V_E-HSMT1cái
26Tê gang 110x100 EEB (xả cặn)Theo chương V_E-HSMT2cái
27Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm BB (Trụ PCCC)Theo chương V_E-HSMT1cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V_E-HSMT1cái
29Lắp đặt tê HDPE D110Theo chương V_E-HSMT2cái
30Lắp đặt co gang D110 45 độTheo chương V_E-HSMT8cái
31Lắp đặt van gang, đường kính van 110mmTheo chương V_E-HSMT2cái
32Lắp đặt BU, đường kính 110mmTheo chương V_E-HSMT4cái
33Lắp đặt BU gang, đường kính 110mmTheo chương V_E-HSMT4cái
34Lắp đặt STUB END D110Theo chương V_E-HSMT4cái
35Lắp đặt bích thép rỗng D110Theo chương V_E-HSMT8cái
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo chương V_E-HSMT9,85100 m
37Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo chương V_E-HSMT9,85100 m
S PHẦN ĐẦU NỐI HỘ DÂN
1Lắp đặt hamelon STK D20Theo chương V_E-HSMT184cái
2Lắp đặt co 90 STK D20Theo chương V_E-HSMT276cái
3Lắp đặt nối ren trong HDPE D25Theo chương V_E-HSMT92cái
4Lắp đặt hamelon STK D27Theo chương V_E-HSMT92cái
5Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25Theo chương V_E-HSMT92cái
6Lắp đặt co gai trong HDPE D25Theo chương V_E-HSMT92cái
7Lắp đặt co HDPE D25Theo chương V_E-HSMT156cái
8Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ nước đấu nối hộ dân (tận dụng)Theo chương V_E-HSMT92cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình. Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.55
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/kỹ thuật điện; Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.33
4 Cán bộ cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.33
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp. Đã từng phụ trách vị trí công việc tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
2 Máy đào 1,25 m3 Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.3
4 Xe tải tự đổ ≥ 10Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.4
5 Lu rung ≥16 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
6 Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
7 Lu tĩnh ≥ 10 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
8 Máy xúc lật ≥ 2 m3 Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
9 Máy ủi 110cv Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
10 Máy san 110cv Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
11 Máy rải bê tông nhựa Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
12 Máy sơn kẻ vạch Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
13 Máy toàn đạc Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
14 Xe nâng người Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
15 Cẩu ≥ 6 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->