Gói thầu: Gói thầu số 01: Nghiên cứu, biên soạn cuốn sách Di tích lịch sử văn hóa tiêu biểu huyện An Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nghiên cứu, biên soạn cuốn sách Di tích lịch sử văn hóa tiêu biểu huyện An Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335951 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 14:53:00 đến ngày 2022-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 644,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là967.074.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nghiên cứu biên soạn sách cấp Thị xã, huyện, thành phố trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 451.301.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.353.903.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách biên tập và chế bàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nghiên cứu, biên soạn cuốn sách Di tích lịch sử văn hóa tiêu biểu huyện An Dương Nghiên cứu, biên soạn cuốn sách Di tích lịch sử văn hóa tiêu biểu huyện An Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo các tài liệu sau đây: Tờ khai thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng văn hóa và thông tin huyện An Dương, Địa chỉ: thị trấn An Dương, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng;
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội,
Địa chỉ: Số 5 ngõ 4, tổ 12 đường Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng văn hóa và thông tin huyện An Dương; Địa chỉ: thị trấn An Dương, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng văn hóa và thông tin huyện An Dương; Địa chỉ: thị trấn An Dương, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng văn hóa và thông tin huyện An Dương; Địa chỉ: thị trấn An Dương, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng Thuyết minh nhiệm vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Thuyết minh | 1 | I. Công lao động trực tiếp |
| 2 | Sưu tầm, thu thập, nghiên cứu, giám định khoa học thông tin, tư liệu về 57 di sản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Bộ TT, TL | 57 | I. Công lao động trực tiếp / 2. Sưu tầm, thu thập, nghiên cứu, giám định khoa học nguồn thông tin, tư liệu |
| 3 | Thông tin, tư liệu về: Quá trình hình thành và phát triển vùng đất An Dương ; Truyền thống đấu tranh của nhân dân huyện An Dương; địa kinh tế; địa chính trị, văn hóa huyện An Dương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Bộ TT, TL | 4 | I. Công lao động trực tiếp / 2. Sưu tầm, thu thập, nghiên cứu, giám định khoa học nguồn thông tin, tư liệu |
| 4 | Ảnh tư liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Ảnh | 200 | I. Công lao động trực tiếp / 2. Sưu tầm, thu thập, nghiên cứu, giám định khoa học nguồn thông tin, tư liệu |
| 5 | Thiết kế mẫu khảo sát, thu thập thông tin | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Mẫu phiếu | 2 | I. Công lao động trực tiếp / 2. Sưu tầm, thu thập, nghiên cứu, giám định khoa học nguồn thông tin, tư liệu / Khảo sát, thu thập thông tin về và 11 vị khoa bảng và 90 di tích chưa xếp hạng |
| 6 | Thu thập thông tin, điền phiếu (công đi thu thập, trả thù lao cung cấp thông tin,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Phiếu | 101 | I. Công lao động trực tiếp / 2. Sưu tầm, thu thập, nghiên cứu, giám định khoa học nguồn thông tin, tư liệu / Khảo sát, thu thập thông tin về và 11 vị khoa bảng và 90 di tích chưa xếp hạng |
| 7 | Hiệu chỉnh phiếu thông tin | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Phiếu | 101 | I. Công lao động trực tiếp / 2. Sưu tầm, thu thập, nghiên cứu, giám định khoa học nguồn thông tin, tư liệu / Khảo sát, thu thập thông tin về và 11 vị khoa bảng và 90 di tích chưa xếp hạng |
| 8 | Nội dung về 57 di sản, Lời nói đầu, lời giới thiệu, lời kết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Bài | 60 | I. Công lao động trực tiếp / 3. Công nghiên cứu, biên soạn nội dung |
| 9 | Tổng quan về huyện An Dương và di sản văn hóa trên địa bàn huyện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Tổng quan NC | 1 | I. Công lao động trực tiếp / 3. Công nghiên cứu, biên soạn nội dung |
| 10 | Lược khảo 11 vị khoa bảng và 90 di tích lịch sử văn hoá chưa được xếp hạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Lược khảo | 2 | I. Công lao động trực tiếp / 3. Công nghiên cứu, biên soạn nội dung |
| 11 | Tổ chức bản thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Bản thảo | 1 | I. Công lao động trực tiếp |
| 12 | Thuê chuyên gia trong nước biên tập, hiệu đính và thẩm định bản thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Người | 2 | II. Thuê chuyên gia |
| 13 | 01 hội thảo triển khai Kế hoạch, 04 hội thảo chuyên môn góp ý từng hạng mục nội dung (về tổng quan, lời giới thiệu, nói đầu, lời kết; về di sản vật thể, về di sản phi vật thể, về các nội dung còn lại); 01 hội thảo góp ý bản thảo.Tính cho một cuộc: Chủ trì + Thư ký 1+ Đại biểu 30 + Tham luận: 6 + Nước uống, tài liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Cuộc | 5 | III. Chi hội thảo |
| 14 | Công tác phí đi Hà Nội (3 người, 5lần, mỗi lần 01 ngày).Chi phí 01 lần: - Thuê xe - Phụ cấp: 3ng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Lần | 3 | Chi công tác phí và thuê mướn khác |
| 15 | Thuê dịch Hán - Nôm (Theo thực tế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | Chi công tác phí và thuê mướn khác |
| 16 | Chi họp Hội đồng khoa học đánh giá kết quả nghiên cứu, biên soạn công trìnhChủ tịch HĐ 1ng + Uỷ viên HĐ 8ng + Thư ký 01ng + Đại biểu 20ng + Bài nhận xét Chủ tịch HĐ, Uỷ viên HĐ 7 bài + Bài nhân xét ủy viên PB 2 bài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Cuộc | 1 | |
| 17 | Phô tô tài liệu, Văn phòng phẩm….. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | Chi phí chung |
| 18 | Chi quản lý chung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | Chi phí chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.67074E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là967.074.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Nghiên cứu biên soạn sách cấp Thị xã, huyện, thành phố trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 451.301.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.353.903.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, một trong các chuyên ngành Lịch sử, văn hóa | 10 | 6 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kế hoạch và điều hành sản xuất | 8 | Tốt nghiệp tối thiểu đại học trở lên, (có ít nhất 2 Tiến sĩ, 03 Thạc sĩ) một trong các chuyên ngành Lịch sử , văn hóa, văn học | 9 | 6 |
| 3 | Cán bộ phụ trách biên tập và chế bàn | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: ngôn ngữ | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi