Gói thầu: Mua vở học sinh học kì I và sách giáo khoa năm học 2020-2021 của Trường phổ thông dân tộc nội trú Tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thái Thịnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua vở học sinh học kì I và sách giáo khoa năm học 2020-2021 của Trường phổ thông dân tộc nội trú Tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí Chi các khoản đặc thù cho học sinh dân tộc của Trường PT DTNT Tỉnh tại Quyết định 889/QĐ-UBND ngày 17/4/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 12:04:00 đến ngày 2020-11-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 184,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Toán đại 10 | 34 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 2 | Toán hình 10 | 53 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 3 | Vật lý 10 | 38 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 4 | Hoá học 10 | 54 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 5 | Sinh học 10 | 40 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 6 | Công nghệ 10 | 41 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 7 | Ngữ văn tập 10(tập 1) | 38 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 8 | Ngữ văn tập 10(tập 2) | 39 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 9 | Lịch sử 10 | 30 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 10 | Địa lý 10 | 38 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 11 | GDCD 10 | 45 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 12 | Quốc phòng 10 | 15 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 13 | Tin học 10 | 54 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 14 | Tiếng anh 10 ( tập 1 ) | 350 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 15 | Tiếng anh 10 ( tập 2 ) | 350 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 16 | Toán đại 11 | 50 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 17 | Toán hình 11 | 60 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 18 | Vật lý 11 | 50 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 19 | Hoá học 11 | 60 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 20 | Sinh học 11 | 62 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 21 | Công nghệ | 65 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 22 | Ngữ văn tập 11(tập 1) | 70 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 23 | Ngữ văn tập 11(tập 2) | 60 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 24 | Lịch sử 11 | 62 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 25 | Địa lý 11 | 65 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 26 | Tin học 11 | 50 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 27 | Giáo dục công dân 11 | 60 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 28 | Tiếng anh 11 | 90 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 29 | GDQP 11 | 86 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 30 | Toán đại 12 | 1 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 31 | Toán hình 12 | 28 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 32 | Vật lý 12 | 8 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 33 | Hoá học 12 | 23 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 34 | Sinh học 12 | 60 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 35 | Công nghệ 12 | 17 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 36 | Ngữ văn tập 12(tập 1) | 60 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 37 | Ngữ văn tập 12(tập 2) | 9 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 38 | Lịch sử 12 | 25 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 39 | Địa lý 12 | 60 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 40 | Tin học 12 | 28 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 41 | GDQP 12 | 3 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 42 | GDCD 12 | 28 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 43 | Tiếng anh 12 | 50 | Cuốn | Sách do NXB GDVN phát hành | ||
| 44 | Vở 96 trang | 12.480 | Cuốn | Xuất xứ: Việt Nam. Quy cách: vở có 96 trang (bao gồm 04 trang bìa và 04 trang lót và 88 trang viết ). 02 trang bìa in màu, mặt trước của tờ lót có in nhãn và các hình khác, bên trong là giấy viết có kẻ ô in ngang. Định lượng vở: 58gsm, kích thước: (205 x 153)mm ± 2mm. Độ trắng giấy: 90 – 92± 2 iso | ||
| 45 | Vở 200 trang | 4.160 | Cuốn | Xuất xứ: Việt Nam. Quy cách: vở có 200 trang (bao gồm 04 trang bìa và 04 trang lót và 192 trang viết ). 02 trang bìa in màu, mặt trước của tờ lót có in nhãn và các hình khác, bên trong là giấy viết có kẻ ô in ngang. Định lượng vở: 58gsm, kích thước: (205 x 153)mm ± 2mm. Độ trắng giấy: 90 – 92± 2 iso |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi