Gói thầu: Mua sắm phân bón lần 1 năm 2022 Công ty 74
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333831-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV 74 |
| Tên gói thầu | Mua sắm phân bón lần 1 năm 2022 Công ty 74 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333718 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng Ngân hàng và vốn tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-14 17:52:00 đến ngày 2022-03-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,325,293,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.797E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không bắt buộc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: số lượng tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kế toán; Quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng hướng dẫn sử dụng: số lượng 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Nông học, bảo vệ thực vật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV 74 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phân bón lần 1 năm 2022 Công ty 74 Mua sắm phân bón lần 1 năm 2022/ Công ty 74 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng Ngân hàng và vốn tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản cam kết chấp nhận thanh toán trong thời gian 36 tháng theo tiến độ giải ngân, bố trí vốn của chủ đầu tư. + Bản cam kết sử dụng lao động bốc xếp hàng hóa của bên mời thầu. + Bản cam kết chất lượng, chủng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2022, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Phân U rê có màu trắng hơi ngà hoặc trắng trong, kết tinh dạng hạt tròn nhỏ, đều, theo tiêu chuẩn Việt Nam (đối với Ure hàm lượng N >= 46%) - Phân Ka li có màu đỏ hoặc màu muối ớt, theo tiêu chuẩn Việt nam ( đối với Kali hàm lượng K >= 60%). - Phân Lân đạt các chỉ tiêu, các thông số kỹ thuật về hàm lượng P2O5hh hũu hiệu đã đăng ký với cơ quan chức năng nhà nước. ( Hàm lượng P2O5 = 15 – 19%; CaO = 28 – 32%; MgO = 14 – 20%; SiO2 = 25 – 30%). - Phân bón NPK (18-12-14 + 1SiO2hh) phân dùng bón cho cà phê mùa khô, các chỉ tiêu hàm lượng yêu cầu Nts ≥ 18%; P2O5 ≥ 12%; K2Ohh ≥ 14%; SiO2hh ≥ 1%). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa đã bao gồm các khoản thuế, chi phí vận chuyển, bốc xếp giao hàng tại các đơn vị của bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu …): 120 ngày. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Sản phẩm cung cấp phải chính hãng đối với sản phẩm chính được chào trong E-HSDT. - Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHỦ ĐẦU TƯ: CÔNG TY TNHH MTV 74
BÊN MỜI THẦU: CÔNG TY TNHH MTV 74
ĐỊA CHỈ: XÃ IA KLA, HUYỆN ĐỨC CƠ, TỈNH GIA LAI
SỐ ĐIỆN THOẠI: 02693846030; 0989838199; GMAIL: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 74. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV 74 - Địa chỉ: Xã Ia Kla - Huyện Đức Cơ - Tỉnh Gia Lai. - Số điện thoại:0989838199 Số Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 74. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Công ty TNHH MTV 74 - Địa chỉ: Xã Ia Kla - Huyện Đức Cơ - Tỉnh Gia Lai. - Số điện thoại: 02693.846047; 0982846538 Số Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV 74. - Địa chỉ: Xã Ia Kla - Huyện Đức Cơ - Tỉnh Gia Lai. - Số điện thoại: 0983998259 Số Fax: |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHÂN URÊ | 284.807 | KG | Phân U rê theo tiêu chuẩn Việt Nam ( đối với Ure hàm lượng N ≥ 46%). Phân Ure: có màu trắng hơi ngà hoặc trắng trong, kết tinh dạng hạt tròn nhỏ, đều. Phân bón được đóng bao chắc chắn, không tách rời mục nát, không ẩm ướt, không đóng cục, có hai lớp: lớp bao PP & bao PE, trọng lượng tịnh 50 kg/ bao. Ngoài bao có in nơi sản xuất, hàm lượng các chất trong phân, ngày sản xuất và hạn sử dụng. Phân đảm bảo có thời hạn sử dụng ít nhất 09 tháng trở lên tính từ khi bên A nhận được hàng. | ||
| 2 | PHÂN LÂN | 436.064 | KG | - Phân Lân đạt các chỉ tiêu, các thông số kỹ thuật về hàm lượng P2O5hh hũu hiệu đã đăng ký với cơ quan chức năng nhà nước. ( Hàm lượng P2O5 = 15 – 19%; CaO = 28 – 32%; MgO = 14 – 20%; SiO2 = 25 – 30%). | ||
| 3 | PHÂN KA LI | 120.954 | KG | Phân U rê & Ka Li theo tiêu chuẩn Việt Nam ( đối với Ure hàm lượng N ≥ 46%, Đối với phân Ka li hàm lượng ka li K ≥ 60%). Phân Ure: có màu trắng hơi ngà hoặc trắng trong, kết tinh dạng hạt tròn nhỏ, đều. Phân Kali: Có màu muối ớt. Phân bón được đóng bao chắc chắn, không tách rời mục nát, không ẩm ướt, không đóng cục, có hai lớp: lớp bao PP & bao PE, trọng lượng tịnh 50 kg/ bao. Ngoài bao có in nơi sản xuất, hàm lượng các chất trong phân, ngày sản xuất và hạn sử dụng. Phân đảm bảo có thời hạn sử dụng ít nhất 09 tháng trở lên tính từ khi bên A nhận được hàng. | ||
| 4 | PHÂN NPK (18-12-14-1SiO2hh) | 3.735 | KG | - Phân bón NPK (18-12-14 + 1SiO2hh) phân dùng bón cho cà phê mùa khô, các chỉ tiêu hàm lượng yêu cầu Nts ≥ 18%; P2O5 ≥ 12%; K2Ohh ≥ 14%; SiO2hh ≥ 1%). | PHÂN BÓN CÀ PHÊ MÙA KHÔ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.797E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không bắt buộc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: số lượng tối thiểu 01 người | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kế toán; Quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên giao hàng hướng dẫn sử dụng: số lượng 03 người | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành Nông học, bảo vệ thực vật | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi