Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336337-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Phát Triển Quỹ Đất Thành Phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220160500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ chi phí GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:07:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,303,673,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 3.715.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn cáp quang + Máy đo thông quang
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Phát Triển Quỹ Đất Thành Phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Dịch chuyển đường dây 35kV từ cột số 9 đến cột 13 lộ 371-E7.4 để GPMB xây dựng Trường đại học Dược Hà Nội - Cơ sở Bắc Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ chi phí GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung Tâm Phát Triển Quỹ Đất Thành Phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường HT&TĐC thành phố Bắc Ninh, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập Báo cáo KT-KT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bắc Ninh; +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô đị Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang;


- Bên mời thầu: Trung Tâm Phát Triển Quỹ Đất Thành Phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường HT&TĐC thành phố Bắc Ninh, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường HT&TĐC thành phố Bắc Ninh, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế - phần xây dựng
1Đào móng cột điện cấp đất IIChương V của E-HSMT181,751m3
2Đắp đất hòa tratr móng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,6145100m3
3Ván khuôn móng cột điệnChương V của E-HSMT0,0064100m2
4Bê tông lót móng cột điện rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT2,608m3
5Bê tông móng cột điện rộng >250cm, M150Chương V của E-HSMT17,73m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V của E-HSMT0,2711tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V của E-HSMT0,1421tấn
8Bê tông móng cột điện rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,704m3
9Đào móng tiếp địa cấp đất IIChương V của E-HSMT161m3
10Đắp đất hoàn trả tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,16100m3
B Đường dây trung thế - phần lắp đặt
1Cột BTLT 20m loại PC.I-20-190-13Chương V của E-HSMT8cột
2Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT8cột
3Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V của E-HSMT8mối nối
4Bốc dỡ cột bê tôngChương V của E-HSMT18,784tấn
5Vận chuyển cột bê tông, cự ly Chương V của E-HSMT18,784tấn
6Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóngChương V của E-HSMT1.477,43kg
7Bốc dỡ kết cấu thépChương V của E-HSMT1,477tấn
8Vận chuyển kết cấu thép, cự ly Chương V của E-HSMT1,477tấn
9Lắp đặt xà XD3F-35c thép, trọng lượng ≤ 140kg, cho loại cột đỡChương V của E-HSMT5bộ
10Lắp đặt xà XD4F-35c thép, trọng lượng ≤ 230kg, cho loại cột đỡChương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt gống cột thép, trọng lượng ≤ 140kg, (VDMH)Chương V của E-HSMT2bộ
12Lắp cổ dề, cao Chương V của E-HSMT4công/bộ
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IChương V của E-HSMT1,610 cọc
14Rải dây tiếp địaChương V của E-HSMT4,810m
15Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmChương V của E-HSMT0,8321100kg
16Chuỗi cách điện polymer 35kV 70kNChương V của E-HSMT3chuỗi
17Phụ kiện chuỗi các điện đơnChương V của E-HSMT3bộ
18Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫnChương V của E-HSMT3chuỗi
19Chuỗi cách điện polymer 35kV 70kNChương V của E-HSMT72chuỗi
20Phụ kiện chuỗi các điện képChương V của E-HSMT36bộ
21Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫnChương V của E-HSMT36chuỗi
22Dây dẫn AC-120/19 (0,472kg/m)Chương V của E-HSMT361,08kg
23Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V của E-HSMT0,765km
24Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC-70 (dây tận dụng)Chương V của E-HSMT0,105km
25Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC-120 (dây tận dụng)Chương V của E-HSMT0,366km
26Tháo hạ, thu hồi dây AC-120Chương V của E-HSMT1,557km
27Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế trên cột, cột tròn, điện áp ≤ 35kVChương V của E-HSMT2,410 sứ
28Tháo hạ, thu hổi xà 100kg; xà thép các loại cột đỡChương V của E-HSMT3bộ
29Tháo hạ, thu hổi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 16m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT3cột
30Đầu cốt đồng nhôm AM150-2NChương V của E-HSMT12cái
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu
32Ghíp nhôm đùn kép 3 bulong A35-150Chương V của E-HSMT27bộ
33Biển báo an toàn, số cộtChương V của E-HSMT3cái
C Đường dây trung thê – phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiChương V của E-HSMT39chuỗi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V của E-HSMT4vị trí
D Tuyến cáp ngầm trung thế - phàn xây dựng
1Đào móng rãnh cáp Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,03511m3
2Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0234100m3
3Ván khuôn bê tông cọc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT0,3978100m2
4Bê tông tấm đan M200Chương V của E-HSMT1,794m3
5Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT78cái
6Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 12mmChương V của E-HSMT0,2496tấn
7Đào móng mương cáp đúc sẵn Cấp đất IIChương V của E-HSMT635,251m3
8Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,5199100m3
9Ván khuôn bê tông móngChương V của E-HSMT0,726100m2
10Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4138100m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150Chương V của E-HSMT41,382m3
12Mua hào cáp kỹ thuật 800x800 trọng tải AChương V của E-HSMT338m
13Mua hào cáp kỹ thuật 800x800 trọng tải CChương V của E-HSMT25m
14Lắp đặt hào cáp kỹ thuật 800x800Chương V của E-HSMT302,51 đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mmChương V của E-HSMT362mối nối
16Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ cáp (Hệ số hao hụt 1,015)Chương V của E-HSMT2.464,77kg
17Lắp đặt giá đỡ cápChương V của E-HSMT2,4283tấn
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Chương V của E-HSMT0,59100 m
19Đào móng hố ga kỹ thuật Cấp đất IIChương V của E-HSMT93,151m3
20Thi công lớp cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT0,0235m3
21Bê tông móng rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT3,5m3
22Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT0,065100m2
23Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,05m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,4m2
25Láng nền hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,45m2
26Sắt D16 làm bậc thangChương V của E-HSMT49,65kg
27Bê tông mũ mố rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,1m3
28Ván khuôn bê tông mũ mỗChương V của E-HSMT0,1505100m2
29Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,044100m2
30Bê tông tấm đan M200Chương V của E-HSMT1,12m3
31Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 8mmChương V của E-HSMT0,058tấn
32Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 12mmChương V của E-HSMT0,0959tấn
33Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT101cấu kiện
E Tuyến cáp ngầm trung thế - phần lắp đặt
1Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóngChương V của E-HSMT649,86kg
2Bốc dỡ kết cấu thépChương V của E-HSMT0,649tấn
3Vận chuyển kết cấu thép, cự ly Chương V của E-HSMT0,649tấn
4Lắp đặt xà X13-35 thép thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡChương V của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt xà XP3-35 thép thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt xà trung gian đỡ thanh dẫn cầu dao thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡChương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt xà đỡ đầu cáp + cố đinh chống sét van thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡChương V của E-HSMT2bộ
8Lắp cổ dề, cao Chương V của E-HSMT2công/bộ
9Lắp đặt ghế cách điện thép, trọng lượng ≤ 140kgChương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt thang sắt, trọng lượng ≤ 100kgChương V của E-HSMT2bộ
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40,5)kV 1x300mm2Chương V của E-HSMT1.247m
12Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,59100m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt trong hào cáp, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT11,04100m
14Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,84100m
15Dây hợp kim nhôm bọc cách điện 22,7kV loại AAAAC-150/37Chương V của E-HSMT36m
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT0,036km
17Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápChương V của E-HSMT14m
18Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V của E-HSMT14m
19Thanh dẫn đồng dẹt 40x4Chương V của E-HSMT6m
20Sứ đứng Polymer PPI-38 + kẹpChương V của E-HSMT14quả
21Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KVChương V của E-HSMT14Bộ
22Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV 3x300mm2Chương V của E-HSMT2bộ
23Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Chương V của E-HSMT2đầu
24Đầu cốt đông M35Chương V của E-HSMT12đầu
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu
26Đầu cốt đồng M300Chương V của E-HSMT6đầu
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,610 đầu
28Ống nối lèo dây dẫn ONL-150Chương V của E-HSMT6bộ
29Đai thép đầu cáp (theo giá thiết kế lập)Chương V của E-HSMT8cuộn
30Vật liệu phụ bịt đầu cápChương V của E-HSMT2đầu
31Biến báo tên cầu dao, cầu chì cắt tảiChương V của E-HSMT2bộ
32Biển báo an toànChương V của E-HSMT2bộ
F Tuyến cáp ngầm trung thế - phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V của E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv (ĐM x 0,3)Chương V của E-HSMT14Cái
G Phần cáp quang
1Mua thép mạ kẽm nhúng nóng là bộ xàChương V của E-HSMT134,28kg
2Lắp bộ xà đỡ, néo cáp quangChương V của E-HSMT12cột
3Bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-24Chương V của E-HSMT48bộ
4Lắp bộ xà đỡ, néo cáp quangChương V của E-HSMT48cột
5Rải căng dây cáp quang ADSS-24Chương V của E-HSMT3,04km
6Bắn cáp trong ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40 mm, loại cáp quang ADSS-24Chương V của E-HSMT2,944km
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V của E-HSMT29,44100 m
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang ADSS-24-4 cửaChương V của E-HSMT16bộ
9Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cáp quang ADSS-24XCQChương V của E-HSMT8cột
10Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp ADSS-24 sợiChương V của E-HSMT2,016km
11Rải căng dây cáp quang ADSS-24Chương V của E-HSMT2,016km
12Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp ADSS-24 sợiChương V của E-HSMT2,12km
H Mua sắm thiết bị và lắp đặt
1Chống sét thông minh 35kVChương V của E-HSMT2bộ 3 pha
2Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kVChương V của E-HSMT2bộ
3Chống sét van không khe hở (Ur=48kV)Chương V của E-HSMT2bộ
4Cầu dao cách ly 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A, tiếp điểm mạ bạcChương V của E-HSMT2bộ 3 pha
5Lắp đặt cầu dao cách ly ngoài tời điện áp đến 35kVChương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ PolymerChương V của E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm chống sét thông minh ≤ 35kVChương V của E-HSMT2bộ 3 pha
8Thí nghiệm cầu dao cách ly điện áp đến 35kVChương V của E-HSMT2bộ
9Thí nghiệm chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ PolymerChương V của E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 3.715.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt1
3 Cần cẩu ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
4 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn cáp quang + Máy đo thông quang Còn sử dụng tốt1
6 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->