Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Phát Triển Quỹ Đất Thành Phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:07:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,303,673,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 3.715.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn cáp quang + Máy đo thông quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Phát Triển Quỹ Đất Thành Phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Dịch chuyển đường dây 35kV từ cột số 9 đến cột 13 lộ 371-E7.4 để GPMB xây dựng Trường đại học Dược Hà Nội - Cơ sở Bắc Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng bồi thường HT&TĐC thành phố Bắc Ninh, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế - phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột điện cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 181,75 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hòa tratr móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6145 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng cột điện rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 2,608 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột điện rộng >250cm, M150 | Chương V của E-HSMT | 17,73 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2711 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cột điện rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 9 | Đào móng tiếp địa cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 16 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| B | Đường dây trung thế - phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT 20m loại PC.I-20-190-13 | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 18,784 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Chương V của E-HSMT | 18,784 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 1.477,43 | kg |
| 7 | Bốc dỡ kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 1,477 | tấn |
| 8 | Vận chuyển kết cấu thép, cự ly | Chương V của E-HSMT | 1,477 | tấn |
| 9 | Lắp đặt xà XD3F-35c thép, trọng lượng ≤ 140kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà XD4F-35c thép, trọng lượng ≤ 230kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gống cột thép, trọng lượng ≤ 140kg, (VDMH) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp cổ dề, cao | Chương V của E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 14 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10m |
| 15 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8321 | 100kg |
| 16 | Chuỗi cách điện polymer 35kV 70kN | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 17 | Phụ kiện chuỗi các điện đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi cách điện polymer 35kV 70kN | Chương V của E-HSMT | 72 | chuỗi |
| 20 | Phụ kiện chuỗi các điện kép | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 22 | Dây dẫn AC-120/19 (0,472kg/m) | Chương V của E-HSMT | 361,08 | kg |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,765 | km |
| 24 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC-70 (dây tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,105 | km |
| 25 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC-120 (dây tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,366 | km |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-120 | Chương V của E-HSMT | 1,557 | km |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế trên cột, cột tròn, điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 28 | Tháo hạ, thu hổi xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hổi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 16m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM150-2N | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 32 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulong A35-150 | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 33 | Biển báo an toàn, số cột | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| C | Đường dây trung thê – phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Chương V của E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 4 | vị trí |
| D | Tuyến cáp ngầm trung thế - phàn xây dựng | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0351 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông cọc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 0,3978 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 5 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | tấn |
| 7 | Đào móng mương cáp đúc sẵn Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 635,25 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,5199 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4138 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150 | Chương V của E-HSMT | 41,382 | m3 |
| 12 | Mua hào cáp kỹ thuật 800x800 trọng tải A | Chương V của E-HSMT | 338 | m |
| 13 | Mua hào cáp kỹ thuật 800x800 trọng tải C | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt hào cáp kỹ thuật 800x800 | Chương V của E-HSMT | 302,5 | 1 đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 362 | mối nối |
| 16 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ cáp (Hệ số hao hụt 1,015) | Chương V của E-HSMT | 2.464,77 | kg |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 2,4283 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100 m |
| 19 | Đào móng hố ga kỹ thuật Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 93,15 | 1m3 |
| 20 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,0235 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 23 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,05 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 25 | Láng nền hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 26 | Sắt D16 làm bậc thang | Chương V của E-HSMT | 49,65 | kg |
| 27 | Bê tông mũ mố rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông mũ mỗ | Chương V của E-HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| E | Tuyến cáp ngầm trung thế - phần lắp đặt | |||
| 1 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 649,86 | kg |
| 2 | Bốc dỡ kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 3 | Vận chuyển kết cấu thép, cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà X13-35 thép thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà XP3-35 thép thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà trung gian đỡ thanh dẫn cầu dao thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp + cố đinh chống sét van thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp cổ dề, cao | Chương V của E-HSMT | 2 | công/bộ |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thép, trọng lượng ≤ 140kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thang sắt, trọng lượng ≤ 100kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40,5)kV 1x300mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.247 | m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt trong hào cáp, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 11,04 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 15 | Dây hợp kim nhôm bọc cách điện 22,7kV loại AAAAC-150/37 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,036 | km |
| 17 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 19 | Thanh dẫn đồng dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Sứ đứng Polymer PPI-38 + kẹp | Chương V của E-HSMT | 14 | quả |
| 21 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 22 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV 3x300mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 24 | Đầu cốt đông M35 | Chương V của E-HSMT | 12 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 26 | Đầu cốt đồng M300 | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 28 | Ống nối lèo dây dẫn ONL-150 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Đai thép đầu cáp (theo giá thiết kế lập) | Chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 30 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 31 | Biến báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| F | Tuyến cáp ngầm trung thế - phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv (ĐM x 0,3) | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| G | Phần cáp quang | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng là bộ xà | Chương V của E-HSMT | 134,28 | kg |
| 2 | Lắp bộ xà đỡ, néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 3 | Bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ, néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 48 | cột |
| 5 | Rải căng dây cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 3,04 | km |
| 6 | Bắn cáp trong ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40 mm, loại cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 2,944 | km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 29,44 | 100 m |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang ADSS-24-4 cửa | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cáp quang ADSS-24XCQ | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp ADSS-24 sợi | Chương V của E-HSMT | 2,016 | km |
| 11 | Rải căng dây cáp quang ADSS-24 | Chương V của E-HSMT | 2,016 | km |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp ADSS-24 sợi | Chương V của E-HSMT | 2,12 | km |
| H | Mua sắm thiết bị và lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van không khe hở (Ur=48kV) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A, tiếp điểm mạ bạc | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cầu dao cách ly ngoài tời điện áp đến 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét thông minh ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 3.715.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01công trình đường dây và trạm cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn cáp quang + Máy đo thông quang | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi