Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335823-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220335811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:06:00 đến ngày 2022-03-25 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,435,035,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm xây mới khối lớp học (quy mô 2 tầng trở lên) có kết cấu móng – khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 600
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Trường Mầm non Vĩnh Thanh ấp Thành Công 1 (Xây thêm 04 phòng học), huyện Nhơn Trạch
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Vĩnh Lộc + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DQC - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V6,79100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,423m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V5,754100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V20,958m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V79,986m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V1,395100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V6,575m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V8,707m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V1,888100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V27,534m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V4,935100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V18,578m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,971100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V25,737m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,783100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V41,012m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V5,12100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V17,004m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,4100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V91,767m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V9,717100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V3,111m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,253100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,288tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V5,739tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V1,042tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,42tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,751tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,736tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,43tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V2,874tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,309tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V6,036tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,531tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V3,942tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V2,534tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V10,298tấn
38Gia công giằng mái thépTheo chương V0,536tấn
39Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo chương V0,536tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V23,185m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,493tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,714tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,15tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,481tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,836m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V6,638m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V4,764m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V10,988m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V31,769m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V134,046m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V27,28m3
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo chương V927,08m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V19,032m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V386,877m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V287,158m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V812,014m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V408,724m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V233,852m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V725,835m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V888,86m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V236,537m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V277,957m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V396,496m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V812,014m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V2.257,271m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V396,496m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3.069,285m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V50,008m
69Đắp nổi trang trí tườngTheo chương V1toàn bộ
70Kẻ joint chìmTheo chương V67,2m
71Lát đá bậc cầu thangTheo chương V23,952m2
72Lát đá bậc tam cấpTheo chương V22,27m2
73Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V11,865m2
74Công tác ốp gạch gốm 50x200Theo chương V9,414m2
75Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V431,98m2
76Đất nâng nềnTheo chương V53,542m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,736100m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V32,917m3
79Lát nền, sàn gạch Granite, tiết diện gạch 600x600mmTheo chương V842,649m2
80Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30Theo chương V7,32m2
81Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 nhám mặtTheo chương V82,84m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V82,84m2
83Thang lên mái + Nắp máiTheo chương V1bộ
84Máng rửa tay InoxTheo chương V4bộ
85Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V1,843tấn
86Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V1,843tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V5,387100m2
88Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng sắt hộp, tay vịn gỗ trònTheo chương V12,65m2
89Vách ngăn tấm Compact KT 0,5x0,9Theo chương V20bộ
90Cung cấp lan can bằng sắt hộpTheo chương V85,49m2
91Lam nhôm trang tríTheo chương V53,62m2
92Cung cấp lan can Ram dốc bằng sắt hộpTheo chương V6,71m2
93Gia công thang sắtTheo chương V1,161tấn
94Lắp dựng thang sắtTheo chương V1,161tấn
95Lắp dựng lan can sắt + Lam nhôm trang tríTheo chương V146,81m2
96Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly + ổ khóa tay nắm trònTheo chương V85,68m2
97Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly + ổ khóa tay nắm trònTheo chương V21,6m2
98Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly + khung sắt bảo vệ (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Theo chương V96m2
99Cung cấp cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5lyTheo chương V7,703m2
100Cung cấp cửa kéo 1 cánh khung sắt không láTheo chương V4,8m2
101Cửa thang nâng Inox 304 hộp 20x40x1,0Theo chương V4,2m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V190,363m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V215,183m2
104Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V4,8m2
105Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8lyTheo chương V24,857m2
106Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V24,857m2
107Dán decal phản quang vách kínhTheo chương V5,76m2
108Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V11,51100m2
109Lắp đặt đèn dĩa bóng Led gắn áp trầnTheo chương V13bộ
110Lắp đặt đèn Led T8 1x18Wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếpTheo chương V19bộ
111Lắp đặt đèn Led T8 2x18Wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếpTheo chương V67bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Điều tốc quạtTheo chương V47cái
113Lắp đặt quạt đảo trầnTheo chương V1cái
114Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250Theo chương V17cái
115Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V6bộ
116Cầu chì 2ATheo chương V6bộ
117Lắp đặt công tắc đèn đơnTheo chương V60cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10ATheo chương V43cái
119Lắp đặt công tắc cầu thangTheo chương V2cái
120Lắp đặt hộp nối 100x100Theo chương V45hộp
121Lắp đặt hộp đế âm 50x100Theo chương V160hộp
122Lắp đặt dây điện Cu/PVC 10mm2Theo chương V40m
123Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2Theo chương V360m
124Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2Theo chương V2.925m
125Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2Theo chương V3.409m
126Lắp đặt dây điện Cu/PVC 4,0mm2Theo chương V250m
127Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V1.600m
128Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V1.700m
129Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,2100m
131Lắp đặt MCCB 3P 75A-10KATheo chương V1cái
132Lắp đặt MCCB 3P 30A-10KATheo chương V1cái
133Lắp đặt MCB 3P 32A-10KATheo chương V4cái
134Lắp đặt MCB 1P 16A-6KATheo chương V14cái
135Lắp đặt MCB 2P 16A-6KATheo chương V4cái
136Lắp đặt MCB 2P 20A-10KATheo chương V8cái
137Lắp đặt MCB 1P 20A-6KATheo chương V3cái
138Mặt 1, mặt 2, mặt 3 lỗTheo chương V160cái
139Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT: 600x400x200mm + phụ kiệnTheo chương V1tủ
140Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT: 400x300x150mm + phụ kiệnTheo chương V1tủ
141Lắp đặtvỏ tủ điện nhựa 4-8 ModuleTheo chương V7tủ
142Cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo chương V4cọc
143Kẹp cọc nối đấtTheo chương V8cái
144Kéo rải dây đồng trẩn M16Theo chương V10m
145Đầu cosse tiếp địaTheo chương V4cái
146Mối hàn CADWELLTheo chương V8bộ
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V1100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V1,61100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,4100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V0,4100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,22100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V1,26100m
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V20cái
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + Chân đếTheo chương V2bể
155Lắp đặt co 90 độ đường kính 114mmTheo chương V30cái
156Lắp đặt co 90 độ đường kính 90mmTheo chương V48cái
157Lắp đặt co 90 độ đường kính 60mmTheo chương V20cái
158Lắp đặt co 90 độ đường kính 34mmTheo chương V28cái
159Lắp đặt co 90 độ đường kính 27mmTheo chương V32cái
160Lắp đặt co 90 độ đường kính 21mmTheo chương V80cái
161Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V15cái
162Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V30cái
163Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmTheo chương V25cái
164Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V45cái
165Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V74cái
166Lắp đặt co răng trong, răng ngoài uPVC D21Theo chương V30cái
167Lắp đặt van phaoTheo chương V2cái
168Lắp đặt van phao điệnTheo chương V2cái
169Lắp đặt van khóa D60Theo chương V1cái
170Lắp đặt van khóa D42Theo chương V8cái
171Lắp đặt van khóa D27Theo chương V4cái
172Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V100m
173Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC 1x2,5mm2Theo chương V300m
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V40cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V42cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V27cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V46cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V2cái
179Lắp đặt con thỏ D60Theo chương V5cái
180Lắp đặt con thỏ D90Theo chương V5cái
181Lắp đặt phễu thu 150x150Theo chương V14cái
182Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi + vòi rửa + bộ xảTheo chương V18bộ
183Lắp đặt gương soiTheo chương V18cái
184Lắp đặt kệ kínhTheo chương V18cái
185Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo chương V20bộ
186Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V26cái
187Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V6bộ
188Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V8bộ
189Cầu chắn rácTheo chương V13Cái
190Nắp đậy D114Theo chương V6cái
191Nắp đậy D60Theo chương V6cái
192Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V12bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V26cái
194Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,354100m3
195Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,042100m3
196Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V2,988m3
197Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V8,031m3
198Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V97,064m2
199Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,22m2
200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,39m3
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,259tấn
202Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,046100m2
203Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V12cái
204Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,028100m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,007100m3
206Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,234m3
207Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V1,045m3
208Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,68m2
209Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,84m2
210Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,088m3
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,019tấn
212Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,004100m2
213Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V2cái
B NHÀ BẢO VỆ (01 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,191100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,165100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,81m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V1,618m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,043100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V0,6m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,088100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V0,48m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,096100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V0,942m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,105100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V1,644m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,26100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,425m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,065100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,146m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,128100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,013tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,138tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,072tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,304tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,012tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,079tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,089tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,015tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,041tấn
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V0,453m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V2,308m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V0,823m3
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 100x600Theo chương V0,93m2
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V22,735m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V24,568m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V11,07m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V4,12m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V24,64m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V14,5m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V22,735m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V23,638m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V54,33m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V22,735m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V77,968m2
42Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V13,66m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,015100m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,51m3
45Lát nền, sàn gạch Granite 600x600Theo chương V7,36m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo chương V7,52m2
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,38m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V13,38m2
49Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5lyTheo chương V1,76m2
50Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly + ổ khóa tay nắm trònTheo chương V1,4m2
51Cung cấp cửa sổ khung sắt + lá sách kính trắng 5lyTheo chương V2,34m2
52Cung cấp cửa sổ khung sắt kính trắng 5lyTheo chương V2,025m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6,125m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V7,525m2
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,576100m2
56Lắp đặt đèn pha bảng hiệu bóng Led 30W (NLMT)Theo chương V4bộ
57Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 1x18W, 1,2mTheo chương V2bộ
58Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 1x9W, 0,6mTheo chương V1bộ
59Lắp đặt công tắc đèn đơnTheo chương V3cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10ATheo chương V4cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V2hộp
62Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2Theo chương V100m
63Lắp đặt dây E2,5mm2Theo chương V100m
64Lắp đặt dây XLPE/PVC 1x4mm2Theo chương V80m
65Lắp đặt dây E2,5mm2Theo chương V20m
66Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2Theo chương V180m
67Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V120m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V20m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V30m
70Lắp đặt MCB 3P-32A-6KATheo chương V1cái
71Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V5cái
72Lắp đặt tủ điện nhựa nổi tường 12 ModuleTheo chương V1tủ
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,03100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,05100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V0,005100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,04100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,02100m
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V1cái
80Lắp đặt co 90 độ đường kính 114mmTheo chương V3cái
81Lắp đặt co 90 độ đường kính 90mmTheo chương V5cái
82Lắp đặt co 90 độ đường kính 60mmTheo chương V5cái
83Lắp đặt co 90 độ đường kính 34mmTheo chương V2cái
84Lắp đặt co 90 độ đường kính 27mmTheo chương V4cái
85Lắp đặt co 90 độ đường kính 21mmTheo chương V6cái
86Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V1cái
87Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmTheo chương V1cái
88Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo chương V1cái
89Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V3cái
90Lắp đặt co răng trong, răng ngoài uPVC D21Theo chương V3cái
91Lắp đặt van khóa D34Theo chương V1cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V3cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V5cái
94Lắp đặt con thỏ D60Theo chương V1cái
95Lắp đặt con thỏ D90Theo chương V1cái
96Lắp đặt phễu thu 150x150Theo chương V1cái
97Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi + vòi rửa + bộ xảTheo chương V1bộ
98Lắp đặt gương soiTheo chương V1cái
99Lắp đặt kệ kínhTheo chương V1cái
100Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V1cái
101Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V1bộ
102Cầu chắn rácTheo chương V2Cái
103Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V1bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V1cái
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,05100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,009100m3
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,647m3
108Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V1,649m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V18,42m2
110Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,78m2
111Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,224m3
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,011tấn
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,01100m2
114Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V4cái
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,15100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,122100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,33m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V1,171m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,04100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V0,255m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V0,999m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,139100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V0,192m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V1,404m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,179100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V1,787m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,24100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,017tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,116tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,02tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,065tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,032tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,144tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V1,2m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,192m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V2,238m3
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V25,22m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V26,4m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V17,5m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V11,3m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V43,9m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V55,2m2
29Gia công hàng rào song sắtTheo chương V11,05m2
30Lắp dựng lan can sắtTheo chương V11,05m2
31Gia công cửa song sắtTheo chương V14,4m2
32Lắp dựng cổng sắtTheo chương V14,4m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V4,992m2
34Bộ chữ bảng tênTheo chương V1bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V25,45m2
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,105tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,169tấn
3Gia công giằng mái thépTheo chương V0,018tấn
4Gia công xà gồ thépTheo chương V0,102tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,105tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,169tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V0,018tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,102tấn
9Bulong chân cộtTheo chương V12cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V24,53m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V0,256100m2
12Lắp đặt Đèn tuýp Led T8 36W 1,2mTheo chương V1bộ
13Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2Theo chương V30m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V15m
15Lắp đặt công tắc đèn đơnTheo chương V1cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V1hộp
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,024100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,96m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V2,4m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,24100m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V24m2
6Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V22,5m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V37,296m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Theo chương V466,2m2
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V12m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V8,4m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V12m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,004100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,582m3
14Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo chương V0,728m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V25,48m2
16Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V18,2m2
17Trồng cỏ hoa cúc vàngTheo chương V1,191100m2
18Cung cấp đất màu trồng cỏTheo chương V26,844m3
19San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,268100m3
20Trồng cây OSAKA đường kính gốc 15cm, cao 3mTheo chương V7cây
21Trồng cây Dầu đường kính gốc 20cm, cao 3mTheo chương V2cây
22Trồng cụm cây cảnh 3 cây đường kính gốc 20cm, cao 1mTheo chương V3cụm
23Trồng cây hoa bụi đường kính gốc 15cmTheo chương V30bụi
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện tổng MSB + phụ kiệnTheo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC + phụ kiệnTheo chương V1tủ
3Lắp đặt dây điện CXV/DTA 3x50mm2Theo chương V80m
4Lắp đặt dây E25mm2Theo chương V80m
5Lắp đặt dây điện CX/FR 4x25mm2Theo chương V30m
6Lắp đặt dây E16mm2Theo chương V30m
7Lắp đặt dây điện CXV/DTA 4x16mm2Theo chương V100m
8Lắp đặt dây E16mm2Theo chương V100m
9Lắp đặt dây điện CXV/DTA 4x10mm2Theo chương V30m
10Lắp đặt dây E10mm2Theo chương V30m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 65/50mmTheo chương V0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 86/65mmTheo chương V0,25100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,09100m
15Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ly tâm 8,4mTheo chương V1cột
16Cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo chương V3cọc
17Kéo rải dây đồng trẩn M16Theo chương V10m
18Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V4cần đèn
19Lắp bộ đèn Led 100WTheo chương V4bộ
20Lắp đặt dây CXV 2x6mm2Theo chương V50m
21Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2Theo chương V50m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmTheo chương V0,5100m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V50m
24Cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo chương V4cọc
25Kéo rải dây đồng trẩn M16Theo chương V5m
26Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,5mm2Theo chương V150m
27Lắp đặt dây cáp mạng AMP NETCONNECT CAT - 5E UTPTheo chương V150m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V200m
29Lắp đặt jack cắm điện thoại RJ45Theo chương V4cái
30Lắp đặt jack cắm internet RJ45Theo chương V4cái
31Moderm Wifi cáp quangTheo chương V1bộ
32Thiết bị phát WifiTheo chương V2bộ
33Lắp đặt tủ cáp MDF 10 PORTTheo chương V1hộp
34Cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo chương V1cọc
35Kéo rải dây đồng trẩn M16Theo chương V10m
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,238100m3
37Gạch làm dấuTheo chương V440viên
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2366100m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,006100m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,064m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,576m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,029100m2
43Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V1bộ
44Khung móngTheo chương V1bộ
G HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 114mm, dày 4,5mmTheo chương V0,81100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 76mm, dày 3,6mmTheo chương V0,16100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 60mm, dày 3,2mmTheo chương V0,11100m
4Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chương V8cái
5Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chương V8cái
6Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTheo chương V2cái
7Lắp đặt giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mmTheo chương V2cái
8Lắp đặt giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76/60mmTheo chương V2cái
9Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo chương V15cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo chương V2cái
11Lắp đặt Y lược D90Theo chương V2cái
12Lắp đặt Y lược D60Theo chương V1cái
13CrephinTheo chương V3cái
14Lắp đặt ống giảm chấnTheo chương V6cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V34,885m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,349100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V12,681m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,222100m3
19Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2Theo chương V150m
20Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x1,5mm2Theo chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V250m
22Lắp đặt đầu báo cháy khói quang (Automatic Fire Detector)Theo chương V1,910 đầu
23Lắp đặt đầu báo nhiệt (Heat Detector)Theo chương V0,210 đầu
24Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V0,45 chuông
25Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V0,45 đèn
26Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chương V0,45 nút
27Hộp kỹ thuậtTheo chương V2hộp
28Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC-FR-1x1,5mm2Theo chương V300m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V150m
30Lắp đặt đèn EXIT kèm acquy 2h (1 mặt chỉ 1 hướng)Theo chương V1,45 đèn
31Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm acquy 2hTheo chương V0,85 đèn
32Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo chương V60m
33Lắp đặt cáp CV50mm2Theo chương V25m
34Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 20, L=2,4mTheo chương V2cọc
35Lắp đặt hộp nối kỹ thuật kiểm traTheo chương V1hộp
36Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sétTheo chương V1bộ
37Cáp neo gia kim thu sét DK 3mmTheo chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V30m
39Giá đỡ cápTheo chương V15cái
40Tăng đơ cápTheo chương V4cái
41Ốc xiết cápTheo chương V5cái
42Khớp nối kim thu sétTheo chương V1bộ
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,024100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,021100m3
45Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V40m
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40x2,4mmTheo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25x2,1mmTheo chương V0,25100m
3Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmTheo chương V1cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmTheo chương V3cái
5Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmTheo chương V5cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V3cái
7Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V3cái
8Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21Theo chương V3cái
9Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 42mmTheo chương V5cái
10Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 40mmTheo chương V2cái
11Lắp đặt van phao cơTheo chương V1cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,214100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V7,819m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,136100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,746100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,13100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V2,6m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V19,332m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V1,242100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,16100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,348tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V2,483tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V64,96m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V37,02m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V101,98m2
26Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V22,5m
27CCLD thang thăm bể bằng sắt + nắp thămTheo chương V2cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,59100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,114100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V7,74m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V20,103m3
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V113,95m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V32,25m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V4,28m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,257100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,423tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V107cái
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10Theo chương V4,8đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V5mối nối
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chương V10cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,11100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,086100m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,102100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,025100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,068m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V1,688m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,864m3
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V15,024m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,24m2
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,489m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,02100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,07tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,076tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V6cái
I THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ bảng tên hiện hữuTheo chương V1toàn bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V8m2
3Tháo dỡ hàng rào lưới kẽm gaiTheo chương V11,01m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V1,5m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V7,818m3
6Phá dỡ móng cũTheo chương V2móng
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V9,318m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V37,272m3
9Phá dỡ cột kèo, xà gồ thépTheo chương V1toàn bộ
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V600,34m2
11Tháo dỡ trầnTheo chương V285,18m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V56,16m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V12bộ
16Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuTheo chương V1toàn bộ
17Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện hữuTheo chương V1toàn bộ
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V88,519m3
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V78,075m3
20Phá dỡ móng cũTheo chương V31móng
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V166,594m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V666,376m3
23Phá dỡ cột kèo, xà gồ thépTheo chương V1toàn bộ
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V44,08m2
25Tháo dỡ trầnTheo chương V30,74m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V6,2m2
27Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuTheo chương V1toàn bộ
28Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện hữuTheo chương V1toàn bộ
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V8,661m3
30Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V15,768m3
31Phá dỡ móng cũTheo chương V4móng
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V24,429m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V97,716m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm xây mới khối lớp học (quy mô 2 tầng trở lên) có kết cấu móng – khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy đào Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
8 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy khoan Hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
14 Máy phát điện Hoạt động tốt1
15 Giàn giáo Sử dụng tốt300
16 Ván khuôn Sử dụng tốt600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->