Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:06:00 đến ngày 2022-03-25 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,435,035,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm xây mới khối lớp học (quy mô 2 tầng trở lên) có kết cấu móng – khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Trường Mầm non Vĩnh Thanh ấp Thành Công 1 (Xây thêm 04 phòng học), huyện Nhơn Trạch 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 6,79 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,423 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 5,754 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 20,958 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 79,986 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,395 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 6,575 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 8,707 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 1,888 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 27,534 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 4,935 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 18,578 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,971 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 25,737 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 2,783 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 41,012 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 5,12 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 17,004 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 91,767 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 9,717 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 3,111 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,288 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 5,739 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 1,042 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,42 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,751 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,736 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,43 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 2,874 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,309 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,036 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,531 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,942 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 2,534 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 10,298 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,536 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo chương V | 0,536 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 23,185 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,493 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,714 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,481 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,836 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 6,638 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 4,764 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 10,988 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 31,769 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 134,046 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 27,28 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo chương V | 927,08 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,032 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 386,877 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 287,158 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 812,014 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 408,724 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 233,852 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 725,835 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 888,86 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 236,537 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 277,957 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 396,496 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 812,014 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 2.257,271 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 396,496 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3.069,285 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 50,008 | m |
| 69 | Đắp nổi trang trí tường | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 70 | Kẻ joint chìm | Theo chương V | 67,2 | m |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 23,952 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 22,27 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V | 11,865 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch gốm 50x200 | Theo chương V | 9,414 | m2 |
| 75 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 431,98 | m2 |
| 76 | Đất nâng nền | Theo chương V | 53,542 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,736 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 32,917 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Granite, tiết diện gạch 600x600mm | Theo chương V | 842,649 | m2 |
| 80 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo chương V | 7,32 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 nhám mặt | Theo chương V | 82,84 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 82,84 | m2 |
| 83 | Thang lên mái + Nắp mái | Theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Máng rửa tay Inox | Theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 1,843 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 1,843 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 5,387 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng sắt hộp, tay vịn gỗ tròn | Theo chương V | 12,65 | m2 |
| 89 | Vách ngăn tấm Compact KT 0,5x0,9 | Theo chương V | 20 | bộ |
| 90 | Cung cấp lan can bằng sắt hộp | Theo chương V | 85,49 | m2 |
| 91 | Lam nhôm trang trí | Theo chương V | 53,62 | m2 |
| 92 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng sắt hộp | Theo chương V | 6,71 | m2 |
| 93 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 1,161 | tấn |
| 94 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V | 1,161 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt + Lam nhôm trang trí | Theo chương V | 146,81 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly + ổ khóa tay nắm tròn | Theo chương V | 85,68 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly + ổ khóa tay nắm tròn | Theo chương V | 21,6 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly + khung sắt bảo vệ (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo chương V | 96 | m2 |
| 99 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5ly | Theo chương V | 7,703 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa kéo 1 cánh khung sắt không lá | Theo chương V | 4,8 | m2 |
| 101 | Cửa thang nâng Inox 304 hộp 20x40x1,0 | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 190,363 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 215,183 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V | 4,8 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8ly | Theo chương V | 24,857 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 24,857 | m2 |
| 107 | Dán decal phản quang vách kính | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 11,51 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn dĩa bóng Led gắn áp trần | Theo chương V | 13 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18Wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo chương V | 19 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led T8 2x18Wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo chương V | 67 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Điều tốc quạt | Theo chương V | 47 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 | Theo chương V | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 6 | bộ |
| 116 | Cầu chì 2A | Theo chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Theo chương V | 60 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Theo chương V | 43 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Theo chương V | 45 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp đế âm 50x100 | Theo chương V | 160 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 10mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 123 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2 | Theo chương V | 360 | m |
| 124 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo chương V | 2.925 | m |
| 125 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo chương V | 3.409 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 4,0mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V | 1.600 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 1.700 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCCB 3P 30A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 3P 32A-10KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA | Theo chương V | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P 20A-10KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Mặt 1, mặt 2, mặt 3 lỗ | Theo chương V | 160 | cái |
| 139 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT: 600x400x200mm + phụ kiện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 140 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT: 400x300x150mm + phụ kiện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặtvỏ tủ điện nhựa 4-8 Module | Theo chương V | 7 | tủ |
| 142 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V | 4 | cọc |
| 143 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Kéo rải dây đồng trẩn M16 | Theo chương V | 10 | m |
| 145 | Đầu cosse tiếp địa | Theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Mối hàn CADWELL | Theo chương V | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 1,61 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 1,26 | 100m |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + Chân đế | Theo chương V | 2 | bể |
| 155 | Lắp đặt co 90 độ đường kính 114mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt co 90 độ đường kính 90mm | Theo chương V | 48 | cái |
| 157 | Lắp đặt co 90 độ đường kính 60mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt co 90 độ đường kính 34mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 159 | Lắp đặt co 90 độ đường kính 27mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 160 | Lắp đặt co 90 độ đường kính 21mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 161 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Theo chương V | 25 | cái |
| 164 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 165 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V | 74 | cái |
| 166 | Lắp đặt co răng trong, răng ngoài uPVC D21 | Theo chương V | 30 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao | Theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 42 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 27 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 46 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt con thỏ D60 | Theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt con thỏ D90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo chương V | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi + vòi rửa + bộ xả | Theo chương V | 18 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V | 20 | bộ |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 26 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 8 | bộ |
| 189 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 13 | Cái |
| 190 | Nắp đậy D114 | Theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Nắp đậy D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 26 | cái |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 2,988 | m3 |
| 197 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 8,031 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 97,064 | m2 |
| 199 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,22 | m2 |
| 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,39 | m3 |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 202 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 206 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,234 | m3 |
| 207 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 1,045 | m3 |
| 208 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,68 | m2 |
| 209 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,84 | m2 |
| 210 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,088 | m3 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ (01 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 1,618 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 0,942 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 1,644 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,425 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,146 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,138 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,072 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,304 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,041 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 0,453 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 2,308 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 0,823 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 100x600 | Theo chương V | 0,93 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,735 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,568 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,07 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,12 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,64 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,5 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 22,735 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 23,638 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 54,33 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 22,735 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 77,968 | m2 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 13,66 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,51 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | Theo chương V | 7,36 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo chương V | 7,52 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,38 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 13,38 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly + ổ khóa tay nắm tròn | Theo chương V | 1,4 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + lá sách kính trắng 5ly | Theo chương V | 2,34 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính trắng 5ly | Theo chương V | 2,025 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,125 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 7,525 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn pha bảng hiệu bóng Led 30W (NLMT) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 1x18W, 1,2m | Theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tuýp bóng Led 1x9W, 0,6m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi tường 12 Module | Theo chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,005 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt co 90 độ đường kính 114mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt co 90 độ đường kính 90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 90 độ đường kính 60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 90 độ đường kính 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90 độ đường kính 27mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 90 độ đường kính 21mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt co răng trong, răng ngoài uPVC D21 | Theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt con thỏ D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt con thỏ D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi + vòi rửa + bộ xả | Theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,647 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 1,649 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,42 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,78 | m2 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,224 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 4 | cái |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 1,171 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 0,255 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 0,999 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 1,404 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 1,787 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,116 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,065 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,144 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 2,238 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,22 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,4 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,5 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 11,3 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 43,9 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 55,2 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V | 11,05 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 11,05 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 4,992 | m2 |
| 34 | Bộ chữ bảng tên | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 25,45 | m2 |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,105 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,169 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,105 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,169 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 9 | Bulong chân cột | Theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 24,53 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt Đèn tuýp Led T8 36W 1,2m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V | 1 | hộp |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 22,5 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 37,296 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo chương V | 466,2 | m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 12 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 8,4 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 12 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,582 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,728 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,48 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 18,2 | m2 |
| 17 | Trồng cỏ hoa cúc vàng | Theo chương V | 1,191 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Theo chương V | 26,844 | m3 |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 20 | Trồng cây OSAKA đường kính gốc 15cm, cao 3m | Theo chương V | 7 | cây |
| 21 | Trồng cây Dầu đường kính gốc 20cm, cao 3m | Theo chương V | 2 | cây |
| 22 | Trồng cụm cây cảnh 3 cây đường kính gốc 20cm, cao 1m | Theo chương V | 3 | cụm |
| 23 | Trồng cây hoa bụi đường kính gốc 15cm | Theo chương V | 30 | bụi |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB + phụ kiện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC + phụ kiện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây điện CXV/DTA 3x50mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây E25mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện CX/FR 4x25mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây E16mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện CXV/DTA 4x16mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây E16mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CXV/DTA 4x10mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây E10mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 65/50mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 86/65mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ly tâm 8,4m | Theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây đồng trẩn M16 | Theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V | 4 | cần đèn |
| 19 | Lắp bộ đèn Led 100W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 50 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V | 4 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây đồng trẩn M16 | Theo chương V | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP NETCONNECT CAT - 5E UTP | Theo chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt jack cắm điện thoại RJ45 | Theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt jack cắm internet RJ45 | Theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Moderm Wifi cáp quang | Theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thiết bị phát Wifi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ cáp MDF 10 PORT | Theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V | 1 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây đồng trẩn M16 | Theo chương V | 10 | m |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 37 | Gạch làm dấu | Theo chương V | 440 | viên |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,576 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Khung móng | Theo chương V | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 114mm, dày 4,5mm | Theo chương V | 0,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 76mm, dày 3,6mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 60mm, dày 3,2mm | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76/60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lược D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lược D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Crephin | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống giảm chấn | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 34,885 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 12,681 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x1,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang (Automatic Fire Detector) | Theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt đầu báo nhiệt (Heat Detector) | Theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 24 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 27 | Hộp kỹ thuật | Theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC-FR-1x1,5mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn EXIT kèm acquy 2h (1 mặt chỉ 1 hướng) | Theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm acquy 2h | Theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 32 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp CV50mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 34 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 20, L=2,4m | Theo chương V | 2 | cọc |
| 35 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật kiểm tra | Theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cáp neo gia kim thu sét DK 3mm | Theo chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 30 | m |
| 39 | Giá đỡ cáp | Theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Tăng đơ cáp | Theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Ốc xiết cáp | Theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 45 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 40 | m |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40x2,4mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25x2,1mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 42mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 7,819 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,746 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,6 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 19,332 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,348 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,483 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 64,96 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 37,02 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 101,98 | m2 |
| 26 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V | 22,5 | m |
| 27 | CCLD thang thăm bể bằng sắt + nắp thăm | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 7,74 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 20,103 | m3 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 113,95 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,25 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4,28 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,423 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 107 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H10 | Theo chương V | 4,8 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V | 5 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,068 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 1,688 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,864 | m3 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,024 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,489 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,076 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 6 | cái |
| I | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng tên hiện hữu | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào lưới kẽm gai | Theo chương V | 11,01 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 7,818 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng cũ | Theo chương V | 2 | móng |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 9,318 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 37,272 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột kèo, xà gồ thép | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 600,34 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 285,18 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 56,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện hữu | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 88,519 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 78,075 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng cũ | Theo chương V | 31 | móng |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 166,594 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 666,376 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cột kèo, xà gồ thép | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 44,08 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 30,74 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 6,2 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện hữu | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 8,661 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 15,768 | m3 |
| 31 | Phá dỡ móng cũ | Theo chương V | 4 | móng |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 24,429 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 97,716 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm xây mới khối lớp học (quy mô 2 tầng trở lên) có kết cấu móng – khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 300 |
| 16 | Ván khuôn | Sử dụng tốt | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi