Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329253-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20220239544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương chiếm 85% vốn đầu tư, ngân sách địa phương chiếm 15% vốn đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 20:35:00 đến ngày 2022-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 108,635,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,259,052,000 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm năm mươi chín triệu năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62952605E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2590521E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô cụ thể như sau:- Loại công trình: Công trình năng lượng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Cấp điện áp: 35kV.- Bảo đảm đầy đủ các hạng mục xây lắp chính gồm: Xây dựng mới đường dây trung thế 35kV, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 76.044.549.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo quy định.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt- Có tối thiểu 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) làm chỉ huy trưởng công trường đối với công trình điện.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện có tính chất tương tự về quy mô (xây dựng đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân), trong 05 năm vừa qua (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Xây dựng (cán bộ kỹ thuật phần xây dựng)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Có 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 06 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Có tối thiểu 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) làm kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng đối với công trình điện.- Đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình điện có tính chất tương tự về quy mô (xây dựng đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân), trong 05 năm vừa qua (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện (cán bộ kỹ thuật phần điện)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 10 cán bộ giám sát phần điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Có tối thiểu 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đối với công trình điện.- Đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có tính chất tương tự về quy mô (xây dựng đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân), trong 05 năm vừa qua (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn (cán bộ kỹ thuật an toàn)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 03 cán bộ giám sát an toàn.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.Có tối thiểu 02 năm làm công tác tương tự trong các công trình xây dựng, điện, giao thông…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, xây dựng, mỏ địa chất, địa chất công trình, địa chất thủy văn- Có chứng chỉ khảo sát địa chất, địa hình công trình;- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ trắc đạc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng, tổ trưởng thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tải ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 6
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 12
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 12
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 6
11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 12
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương chiếm 85% vốn đầu tư, ngân sách địa phương chiếm 15% vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa. , địa chỉ: Tầng 1 VP Sở Công Thương Thanh Hóa - Khu đô thị mới Đông Hương – Đại lộ Lê Lợi – TP.Thanh Hóa – tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Sở Công Thương Thanh Hóa chỉ: Khu đô thị mới Đông Hương, Đại lộ Lê Lợi TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đâu tư điện và Xây dựng công trình; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công Thương Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT: Sở Công Thương Thanh Hóa; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Công Thương Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hóa. , địa chỉ: Tầng 1 VP Sở Công Thương Thanh Hóa - Khu đô thị mới Đông Hương – Đại lộ Lê Lợi – TP.Thanh Hóa – tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Sở Công Thương Thanh Hóa chỉ: Khu đô thị mới Đông Hương, Đại lộ Lê Lợi TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.259.052.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Công Thương Thanh Hóa chỉ: Khu đô thị mới Đông Hương, Đại lộ Lê Lợi TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương Thanh Hóa - Khu đô thị mới Đông Hương, Đại lộ Lê Lợi TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Bên mời thầu: Khu đô thị mới Đông Hương, Đại lộ Lê Lợi TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xã Mường Lý, Trung Lý, Quang Chiểu huyện Mường Lát
B Phần đường dây trung áp
1Cách điện đỡ 35kVSÐ-35276Quả
2Cách điện néo 35kVCN-35414Chuỗi
3Cách điện néo 35kV cho dây bọcCN-35B36Chuỗi
4Cầu dao cách ly 35kVCD-35kV/630A4cái
5Dây nhôm lõi thép (Độ võng, hao hụt 5%)AC-70/1125.677,61m
6Dây nhôm lõi thép bọc 35kV (Độ võng, hao hụt 5%)AC-95/16-XLPE4,3/HDPE1.257,8m
7Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại)D-Composite22Sợi
8Dây nhôm buộc cổ sứAl 3,5mm2276m
9Đầu cốt đồngÐC-953Cái
10Đầu cốt đồngÐC-7015Cái
11Đầu cốt đồngÐC-5048Cái
12Đầu cốt đồng nhômCu/Al-7048Cái
13Kẹp cápCC-70280Cái
14Kẹp cáp đồng nhômCC-Cu/Al-7036Cái
15Ống nốiÔN -7010Cái
16Dây đồng mềm nối chống sét vanM5054m
17Tiếp địaRC-660Bộ
18Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bịRC-TB6Bộ
19Tiếp địaRC-6-GEM23Bộ
20Tiếp địa thiết bị bột GEMRC-TB-GEM4Bộ
21Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)SI-354Bộ
22Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-356Bộ
23Biển báo cột cầu daoBB4Biển
24Cột bê tông cốt thépPC.I-14-190-9,214Cột
25Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-1120Cột
26Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-1310Cột
27Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-9,233Cột
28Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-1129Cột
29Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-1312Cột
30Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-9,26Cột
31Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-113Cột
32Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-139Cột
33Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-9,29Cột
34Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-118Cột
35Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-132Cột
36Móng cột đơn BTLTMT4a-148Móng
37Móng cột đơn BTLTMT5a-148Móng
38Móng cột đơn BTLTMT5a-167Móng
39Móng cột đơn BTLTMT6a-166Móng
40Móng cột đơn BTLTMT6a-184Móng
41Móng cột đơn BTLTMT7a-161Móng
42Móng cột đơn BTLTMT7a-183Móng
43Móng cột đơn BTLTMT7a-203Móng
44Móng cột đôi BTLTMTK-1414Móng
45Móng cột đôi BTLTMTK-1630Móng
46Móng cột đôi BTLTMTK-185Móng
47Móng cột đôi BTLTMTK-206Móng
48Móng cột đôi BTLTMTK-20-21Móng
49Móng cột đơn BTLT nền đáMT6a-18-D1Móng
50Móng cột đôi BTLT nền đáMTK-20-D1Móng
51Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giácXÐ35-1L2Bộ
52Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằngXÐ35-2L1Bộ
53Xà đỡ góc35kV 3 pha tam giácXÐG35-1L6Bộ
54Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằngXÐG35-2L1Bộ
55Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọcXÐG35-3L8Bộ
56Xà đỡ vượt 35kV 3 pha tam giácXÐV35-1L2Bộ
57Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giácXN35-1L6Bộ
58Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằngXN35-2L3Bộ
59Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọcXN35-3L2Bộ
60Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyếnXNÐ35-1N19Bộ
61Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyếnXNÐ35-1D13Bộ
62Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyếnXNÐ35-2N3Bộ
63Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyếnXNÐ35-2D5Bộ
64Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyếnXNÐ35-3N9Bộ
65Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyếnXNÐ35-3D10Bộ
66Xà néo cột hình IIXNII-2,52Bộ
67Xà néo cột hình IIXNII-3,03Bộ
68Xà rẽ nhánh 2 phaXR-2L3Bộ
69Xà rẽ nhánh 3 phaXR-3L1Bộ
70Xà rẽ cầu chì tự rơiXRCC-352Bộ
71Xà đỡ cầu chì tự rơiXSI-352Bộ
72Xà rẽ nhánh 3 phaXRÐ-3N1Bộ
73Xà phụXP-116Bộ
74Xà phụXP-21Bộ
75Xà phụ lệchXPL-3B2Bộ
76Xà phụ lệchXPL-35Bộ
77Xà đỡ chống sét van cột đơnX-CSV-17Bộ
78Xà đỡ chống sét van cột 3 thânX-CSV-33Bộ
79Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột 14mDLTD-144Bộ
80Xà đỡ cầu dao trên 2 cộtXCD-33Bộ
81Ghế cách điện trên 2 cộtGCÐ-33Bộ
82Xà đỡ cầu dao trên 1 cộtXCD-11Bộ
83Ghế cách điện trên 1 cộtGCÐ-15Bộ
84Tay thao tác cầu daoTTT-CD4Bộ
85Chụp đầu cộtCT-2.54Bộ
86Cổ dề néo dây dẫnCND-24Bộ
87Cổ dề néo dây néoCDG-987Bộ
88Cổ dề néo dây néoCDG-1053Bộ
89Giằng cột đúpGC-1414Bộ
90Giằng cột đúpGC-1631Bộ
91Giằng cột đúpGC-184Bộ
92Giằng cột đúpGC-208Bộ
93Thang trèoTS-38Bộ
94Móng néoMN15-514Móng
95Móng néoMN20-56Móng
96Dây néo TK70TK70-144Bộ
97Dây néo TK70TK70-166Bộ
98Dây néo TK70TK70-188Bộ
99Dây néo TK70TK70-202Bộ
100Kéo dây tại vị trí gócBG41,5góc
C Trạm biến áp
1Cột bê tông ly tâm 12mPC.I-12-190-9,014Cột
2Cột bê tông ly tâm 16mPC.I-16-190-9,22Cột
3Móng cột đơn bê tông ly tâmMT-3-1214Cột
4Móng cột đơn bê tông ly tâmMT-3-162Móng
5Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV50kVA-35/0,4kV6Máy
6Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV75kVA-35/0,4kV2June
7Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-358Bộ
8Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-358Bộ
9Cáp đồng bọc cách điện 35kVCu/XLPE/PVC 1x50-35kV192m
10Cáp mặt máy CU/XLPE/PVC-0,6/1kVCU/XLPE/PVC-1x3542m
11Cáp mặt máy CU/XLPE/PVC-0,6/1kVCU/XLPE/PVC-1x50140m
12Cáp mặt máy CU/XLPE/PVC-0,6/1kVCU/XLPE/PVC-1x7042m
13Tủ điện phân phối 3 pha 400V - 100A400V-100A6Tủ
14Tủ điện phân phối 3 pha 400V - 125A400V-125A2Tủ
15Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm(chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK)8Hệ
16Tiếp địa trạmHệ cọc tia8HT
D Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ
1Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm I dài 8,5mPC.I-8,5-190-3290cột
2Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm I dài 8,5mPC.I-8,5-190-5330cột
3Cột bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước nhóm I dài 12mPC.I-12-190-7,214cột
4Lắp đặt cáp vặn xoắnALUS4x705.090,82m
5Lắp đặt cáp vặn xoắnALUS4x508.088,6m
6Lắp đặt cáp vặn xoắnALUS2x503.583,26m
7Lắp nhôm lõi thépAC-70/11396m
8Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơMuyle-2x7mm2872,5m
9Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơMuyle-2x16mm2409,5m
10Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơMuyle-2x25mm2424m
11Dây đấu nội bộPVC/CU 1x4 mm2966m
12Xà néo lệch trên cột ly tâmXNL-4T10Bộ
13Xà néo lệch trên cột ly tâm đúpXNÐL-4T5Bộ
14Xà néo đúp trên cột tròn 4 dâyXNÐL-0,42Bộ
15Chuỗi néo 1 bátCN-18Bộ
16Móc hãm cápMH-D201.025Bộ
17Đai thép không gỉ cột đơnĐTKG-1854Bộ
18Đai thép không gỉ cột đôiĐTKG-2266Bộ
19Khóa đai1.120Cái
20Kẹp hãm cápKH4x70314Bộ
21Kẹp hãm cápKH4x50533Bộ
22Kẹp hãm cápKH2x50219Bộ
23Ghíp đấuGN4-50116Bộ
24Bịt đầu cápBÐC-7036Cái
25Bịt đầu cápBÐC-50146Cái
26Ðầu cốt đồng nhômAM-7036Cái
27Ðầu cốt đồng nhômAM-5028Cái
28Tiếp địa lặp lạiRLL72Bộ
29Công tơ điện tử 1 pha RF + Aptomat 1 pha 40A 2 cựcCT-5(80)A + AP-40483Cái
30Hòm công tơ + phụ kiệnH1 134Hòm
31Hòm công tơ + phụ kiệnH263Hòm
32Hòm công tơ + phụ kiệnH465Hòm
33Ghíp đấuGN4-11/35÷120524Bộ
34Móng cột bê tông ly tâmMLT1-8,5101móng
35Móng cột bê tông ly tâmMLT2-8,5194móng
36Móng cột bê tông ly tâmMLT3-8,595móng
37Móng cột bê tông ly tâmMLT2-121móng
38Móng cột bê tông ly tâmMLT3-125móng
39Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT2-8,593móng
40Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT2-122móng
41Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT3-8,522móng
42Móng cột bê tông ly tâm đúpMTÐ-1-122móng
43Khóa hòm CT262Cái
44Sơn ghi hòm CT40Kg
E Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình
1Cột và móng đỡ dây sâu công tơĐ-SCT+MĐ55cột
2Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân có gia cường lõi thép (hoặc cáp Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 treo trên dây thép buộc mạ trường hợp cáp không có lõi thép bọc gia cường)Cu/PVC/XLPE-2x4mm221.932m
3Dây cấp cho hộ gia đìnhCu/PVC-2x1,5mm2.415m
4Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơÐTKG-1 + KĐ1.048Bộ
5Móc treo cáp tại nhàMTC483Bộ
6Sứ quả bàng (2 quả/hộ)966quả
7Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ ổ cắm483Cái
8Bóng đèn Led220V-40W483bóng
9Cầu dao 20A (1 cái/hộ)CD-220V-10A483cái
10Công tắc đơn (1 cái/hộ)CTÐ483cái
F Xã Nam Tiến, Trung Sơn huyện Quan Hóa
G Phần đường dây trung áp
1Móng cột đơn BTLTMT4a-148Móng
2Móng cột đơn BTLTMT5a-143Móng
3Móng cột đơn BTLTMT5a-169Móng
4Móng cột đơn BTLTMT6a-163Móng
5Móng cột đơn BTLTMT6a-183Móng
6Móng cột đơn BTLTMT6a-201Móng
7Móng cột đơn BTLTMT7a-188Móng
8Móng cột đơn BTLTMT7a-2014Móng
9Móng cột đôi BTLTMTK-1415Móng
10Móng cột đôi BTLTMTK-1612Móng
11Móng cột đôi BTLTMTK-1810Móng
12Móng cột đôi BTLTMTK-2014Móng
13Móng cột đơn BTLT nền đáMT5a-16-D3Móng
14Móng cột đơn BTLT nền đáMT6a-18-D2Móng
15Móng cột đơn BTLT nền đáMT7a-20-D6Móng
16Móng cột đơn BTLT nền đáMT-ÐB-D2Móng
17Móng cột đôi BTLT nền đáMTK-14-D4Móng
18Móng cột đôi BTLT nền đáMTK-16-D1Móng
19Móng cột đôi BTLT nền đáMTK-18-D2Móng
20Móng cột đôi BTLT nền đáMTK-20-D6Móng
21Móng néoMN15-58Móng
22Móng néoMN20-522Móng
23Tiếp địaRC-692Bộ
24Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bịRC-TB8Bộ
25Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bịRC-TB-D2Bộ
26Tiếp địa vị trí gặp đáRC-6-D23Bộ
27Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-9,213Cột
28Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-1131Cột
29Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-135Cột
30Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-9,27Cột
31Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-1129Cột
32Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-135Cột
33Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-9,28Cột
34Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-1111Cột
35Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-1318Cột
36Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-9,219Cột
37Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-1121Cột
38Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-1321Cột
39Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-24-230-182Cột
40Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giácXÐ35-1L7Bộ
41Xà đỡ góc35kV 3 pha tam giácXÐG35-1L15Bộ
42Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọcXÐG35-3L11Bộ
43Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giácXN35-1L25Bộ
44Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọcXN35-3L3Bộ
45Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyếnXNÐ35-1N28Bộ
46Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyếnXNÐ35-1D12Bộ
47Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyếnXNÐ35-2D3Bộ
48Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyếnXNÐ35-3N12Bộ
49Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyếnXNÐ35-3D11Bộ
50Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc cột đặc biệtXN35-3L-ÐB2Bộ
51Xà néo cột hình IIXNII-3,01Bộ
52Xà rẽ nhánh 2 phaXR-2L1Bộ
53Xà rẽ nhánh 3 phaXR-3L1Bộ
54Xà rẽ nhánh 3 phaXRÐ-3N1Bộ
55Xà phụXP-117Bộ
56Xà phụ lệchXPL-32Bộ
57Xà đỡ chống sét van cột đơnX-CSV-16Bộ
58Xà đỡ chống sét van cột 3 thânX-CSV-33Bộ
59Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột 14mDLTD-143Bộ
60Xà đỡ cầu dao trên 2 cộtXCD-31Bộ
61Ghế cách điện trên 2 cộtGCÐ-31Bộ
62Xà đỡ cầu dao trên 1 cộtXCD-12Bộ
63Ghế cách điện trên 1 cộtGCÐ-12Bộ
64Tay thao tác cầu daoTTT-CD3Bộ
65Chụp đầu cộtCT-2.52Bộ
66Cổ dề néo dây néoCDG-10515Bộ
67Giằng cột đúpGC-1418Bộ
68Giằng cột đúpGC-1613Bộ
69Giằng cột đúpGC-1812Bộ
70Giằng cột đúpGC-2020Bộ
71Thang trèoTS-33Bộ
72Cầu dao cách ly 35kVCD-35kV/630A3Bộ
73Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-357Bộ
74Biển báo cột cầu daoBB3Cái
75Cách điện đỡ 35kVSÐ-35319Quả
76Cách điện néo 35kVCN-35523Chuỗi
77Cách điện néo 35kV cho dây bọcCN-35B36Chuỗi
78Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại)D-Composite27Sợi
79Dây nhôm buộc cổ sứAl 3,5mm2319m
80Đầu cốt đồngÐC-9512Cái
81Đầu cốt đồngÐC-7012Cái
82Đầu cốt đồngÐC-5056Cái
83Đầu cốt đồng nhômCu/Al-7018Cái
84Kẹp cápCC-70336Cái
85Kẹp cáp đồng nhômCC-Cu/Al-7042Cái
86Ống nốiÔN -7014Cái
87Dây đồng mềm nối chống sét vanM5063m
88Dây néo TK70TK70-146Bộ
89Dây néo TK70TK70-1614Bộ
90Dây néo TK70TK70-184Bộ
91Dây néo TK70TK70-206Bộ
92Dây nhôm lõi thép bọc 35kVAC-95/16-XLPE4,3/HDPE2.117,75m
93Dây nhôm lõi thépAC-70/1131.243,27m
94Kéo dây tại vị trí gócBG97,5Vị trí
H Trạm biến áp
1Cột bê tông ly tâm 12mPC.I-12-190-9,02Cột
2Cột bê tông ly tâm 16mPC.I-16-190-9,24Cột
3Móng cột đơn bê tông ly tâmMT-3-122Móng
4Móng cột đơn bê tông ly tâmMT-3-164Móng
5Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV50kVA-35/0,4kV3Máy
6Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-353Bộ
7Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-353Bộ
8Cáp đồng bọc cách điện 35kVCu/XLPE/PVC 1x50-35kV96m
9Cáp mặt máyCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x35mm221m
10Cáp mặt máyCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm363m
11Tủ điện phân phối 3 pha 400V - 100A400V-100A3Tủ
12Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm(chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK)3Hệ
13Tiếp địa trạmHệ cọc tia3HT
I Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ
1Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-8,5-190-3103cột
2Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-8,5-190-5116cột
3Móng cột bê tông ly tâmMLT1-8,539Móng
4Móng cột bê tông ly tâmMLT2-8,564Móng
5Móng cột bê tông ly tâmMLT3-8,526Móng
6Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT2-8,538Móng
7Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT3-8,57Móng
8Lắp đặt cáp vặn xoắnALUS4x702.849,88m
9Lắp đặt cáp vặn xoắnALUS4x502.766,24m
10Lắp đặt cáp vặn xoắnALUS2x50178,5m
11Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x4Cu/PVC 1x4 mm2296m
12Dây đồng vào hòm công tơ (H1)Cu/PVC/PVC 2x7 mm2234m
13Dây đồng vào hòm công tơ (H2)Cu/PVC/PVC 2x16 mm2110,5m
14Dây đồng vào hòm công tơ (H4)Cu/PVC/PVC 2x25 mm2149,5m
15Xà néo lệch trên cột ly tâmXNL-4T7Bộ
16Xà néo lệch trên cột ly tâm đúpXNÐL-4T2Bộ
17Móc hãm cápMH-D20336Bộ
18Ðai thép không gỉ cột đơnÐTKG-1258Cái
19Ðai thép không gỉ cột đúpÐTKG-296Cái
20Khóa đai354Bộ
21Kẹp hãm cápKH4x70178Bộ
22Kẹp hãm cápKH4x50162Bộ
23Kẹp hãm cápKH2x5014Bộ
24Băng dính cách điện28Bộ
25Ðầu cốt đồng nhômAM-7020Bộ
26Ðầu cốt đồng nhômAM-504Bộ
27Ghíp đấuGN4-5020Bộ
28Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnBÐC-7020Cái
29Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnBÐC-5024Cái
30Tiếp đấtRLL22Cái
31Công tơ điện tử 1 pha+Aptomat 1 pha (loại 40A 2 cực)CT-5(80)A+AP-40148cái
32Hòm công tơ + phụ kiệnH1 36bộ
33Hòm công tơ + phụ kiệnH2 17bộ
34Hòm công tơ + phụ kiệnH423bộ
35Ghíp đấu đồng nhômGN4÷11/35÷120152Bộ
36Khoá hòm công tơ 1 chìaKHòm76Cái
37Sơn cột15kg
J Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình
1Cột và móng đỡ dây sâu công tơĐ-SCT+MĐ22cột
2Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân có gia cường lõi thép (hoặc cáp Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 treo trên dây thép buộc mạ trường hợp cáp không có lõi thép bọc gia cường)Cu/PVC/PVC 2x4 mm26.989m
3Dây trong nhà Cu/PVC/PVC 2x1,5mmCu/PVC/PVC 2x1,5 mm2740m
4Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơÐTKG-1 + KĐ304Bộ
5Móc treo cáp tại nhàMTC148Cái
6Sứ quả bàng (2 quả/hộ)296Quả
7Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ổ cắm148Cái
8Bóng đèn Led220V-40W148Cái
9Cầu dao 10A (1 cái/hộ)CD-220V-10A148Cái
10Công tắc đơn (1 cái/hộ)CTÐ148Cái
K Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh
L Phần đường dây trung áp
1Móng cột đơn BTLTMT4a-147Móng
2Móng cột đơn BTLTMT5a-141Móng
3Móng cột đơn BTLTMT5a-161Móng
4Móng cột đơn BTLTMT8a-204Móng
5Móng cột đôi BTLTMTK-142Móng
6Móng cột đôi BTLTMTK-163Móng
7Móng cột đôi BTLTMTK-182Móng
8Móng cột đôi BTLTMTK-205Móng
9Tiếp địaRC-623Bộ
10Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bịRC-TB2Bộ
11Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-9,28Cột
12Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-113Cột
13Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-131Cột
14Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-117Cột
15Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-9,22Cột
16Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-132Cột
17Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-9,22Cột
18Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-119Cột
19Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-133Cột
20Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha tam giácXÐ22-1L6Bộ
21Xà đỡ góc22kV 3 pha tam giácXÐG22-1L3Bộ
22Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọcXÐG22-3L2Bộ
23Xà néo cột đơn 22kV 3 pha dọcXN22-3L2Bộ
24Xà néo cột đôi 22kV 3 pha tam giác ngang tuyếnXNÐ22-1N4Bộ
25Xà néo cột đôi 22kV 3 pha tam giác dọc tuyếnXNÐ22-1D2Bộ
26Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyếnXNÐ22-2D1Bộ
27Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, ngang tuyếnXNÐ22-3N2Bộ
28Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, dọc tuyếnXNÐ22-3D1Bộ
29Xà rẽ nhánh 3 phaXR-3L1Bộ
30Xà phụXP-18Bộ
31Xà phụXP-32Bộ
32Xà phụ lệchXPL-31Bộ
33Xà đỡ chống sét van cột đơnX-CSV-11Bộ
34Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột 14mDLTD-141Bộ
35Xà đỡ cầu dao trên 1 cộtXCD-11Bộ
36Ghế cách điện trên 1 cộtGCÐ-11Bộ
37Tay thao tác cầu daoTTT-CD1Bộ
38Cổ dề néo dây dẫnCND-26Bộ
39Giằng cột đúpGC-142Bộ
40Giằng cột đúpGC-163Bộ
41Giằng cột đúpGC-182Bộ
42Giằng cột đúpGC-205Bộ
43Thang trèoTS-31Bộ
44Cầu dao cách ly 22kVCD-22kV/630A1Bộ
45Chống sét van 22KV (bộ 3 pha)ZnO-221Bộ
46Biển báo cột cầu daoBB1Cái
47Cách điện đỡ 22kVSÐ-2290Quả
48Cách điện néo 22kVCN-2278Chuỗi
49Cách điện néo 22kVCN-22B6Chuỗi
50Đầu cốt đồngÐC-956Cái
51Đầu cốt đồngÐC-706Cái
52Đầu cốt đồngÐC-508Cái
53Đầu cốt đồng nhômCu/Al-706Cái
54Kẹp cápCC-7090Cái
55Kẹp cáp đồng nhômCC-Cu/Al-706Cái
56Ống nốiÔN -703Cái
57Kẹp quai và kẹp hotlineKQ-Hotline3m
58Dây nhôm lõi thép (Độ võng, hao hụt 5%)AC-70/116.763,05Bộ
59Dây nhôm lõi thép bọc 22kV (Độ võng, hao hụt 5%)AC-95/16-XLPE2,5/HDPE324,45Bộ
60Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại)D-Composite6m
61Dây nhôm buộc cổ sứAl 3,5mm290m
62Kéo dây tại vị trí gócBG8vị trí
M Trạm biến áp
1Cột bê tông ly tâm 12mPC.I-12-190-9,02Cột
2Móng cột đơn bê tông ly tâmMT-3-122Móng
3Máy biến áp 3 pha BT-22/0,4kV50kVA-22/0,4kV1Máy
4Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 pha)FCO-221Bộ
5Chống sét van 22KV (bộ 3 pha)ZnO-221Bộ
6Cáp đồng bọc cách điện 22kVCu/XLPE/PVC 1x50-22kV24m
7Cáp mặt máyCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x35mm27m
8Cáp mặt máyCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm321m
9Tủ điện trọn bộ 400V - 100A400V-100A1Tủ
10Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm(chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK)1Hệ
11Tiếp địa trạmHệ cọc tia1HT
N Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ
1Cột bê tông cốt thép lyPC.I-8,5-190-365cột
2Cột bê tông cốt thép lyPC.I-8,5-190-523cột
3Móng cột bê tông ly tâmMLT1-8,531Móng
4Móng cột bê tông ly tâmMLT2-8,535Móng
5Móng cột bê tông ly tâmMLT3-8,54Móng
6Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT2-8,57Móng
7Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT3-8,52Móng
8Cáp vặn xoắnALUS4x70907,8m
9Cáp vặn xoắnALUS4x501.832,94m
10Cáp vặn xoắnALUS2x50462,06m
11Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x4Cu/PVC 1x4 mm262m
12Dây đồng vào hòm công tơ (H1)Cu/PVC/PVC 2x7 mm2130m
13Dây đồng vào hòm công tơ (H2)Cu/PVC/PVC 2x16 mm226m
14Dây đồng vào hòm công tơ (H4)Cu/PVC/PVC 2x25 mm26,5m
15Móc hãm cápMH-D20158Cái
16Ðai thép không gỉ cột đơnÐTKG-1136Cái
17Ðai thép không gỉ cột đúpÐTKG-230Cái
18Khóa đai166Cái
19Kẹp hãm cápKH4x7044Cái
20Kẹp hãm cápKH4x5092Cái
21Kẹp hãm cápKH2x5022Cái
22Băng dính cách điện16cuộn
23Ðầu cốt đồng nhômAM-704Cái
24Ðầu cốt đồng nhômAM-504Cái
25Ghíp đấuGN4-5012Cái
26Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnBÐC-704Cái
27Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnBÐC-5016Cái
28Tiếp đấtRLL13Bộ
29Công tơ điện tử 1 pha+Aptomat 1 pha (loại 40A 2 cực)CT-5(80)A+AP-4031Cái
30Hòm công tơ + phụ kiệnH1 20Hòm
31Hòm công tơ + phụ kiệnH2 4Hòm
32Hòm công tơ + phụ kiệnH41Hòm
33Ghíp đấu đồng nhômGN4÷11/35÷12050Bộ
34Khoá hòm công tơ 1 chìaKHòm25Cái
35Sơn cột5kg
O Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình
1Cột và móng đỡ dây sâu công tơĐ-SCT+MĐ6cột
2Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân có gia cường lõi thép (hoặc cáp Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 treo trên dây thép buộc mạ trường hợp cáp không có lõi thép bọc gia cường)Cu/PVC/PVC 2x4 mm21.819m
3Dây trong nhà Cu/PVC/PVC 2x1,5mmCu/PVC/PVC 2x1,5 mm2155m
4Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơÐTKG-1 + KĐ100Bộ
5Móc treo cáp tại nhàMTC31Cái
6Sứ quả bàng (2 quả/hộ)62Quả
7Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ổ cắm31Cái
8Bóng đèn Led220V-40W31Cái
9Cầu dao 10A (1 cái/hộ)CD-220V-10A31Cái
10Công tắc đơn (1 cái/hộ)CTÐ31Cái
P Xã Sơn Thủy, Sơn Điện huyện Quan Sơn
Q Phần đường dây trung áp
1Móng cột đơn BTLTMT4a-144Móng
2Móng cột đơn BTLTMT5a-145Móng
3Móng cột đơn BTLTMT5a-164Móng
4Móng cột đơn BTLTMT6a-1810Móng
5Móng cột đơn BTLTMT7a-189Móng
6Móng cột đơn BTLTMT7a-2019Móng
7Móng cột đơn BTLTMT8a-208Móng
8Móng cột đôi BTLTMTK-147Móng
9Móng cột đôi BTLTMTK-161Móng
10Móng cột đôi BTLTMTK-1834Móng
11Móng cột đôi BTLTMTK-2015Móng
12Móng cột đôi BTLT nền đáMTK-18-D1Móng
13Móng cột đôi BTLT kè móngMTK-18-K1Móng
14Móng néoMN15-542Móng
15Móng néoMN20-574Móng
16Dây néo Ø20DN20-2030Bộ
17Dây néo TK70TK70-148Bộ
18Dây néo TK70TK70-168Bộ
19Dây néo TK70TK70-1816Bộ
20Dây néo TK70TK70-2054Bộ
21Tiếp địaRC-667Bộ
22Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bịRC-TB11Bộ
23Tiếp địa vị trí gặp đáRC-6-D1Bộ
24Tiếp địaRC-6-3T4Bộ
25Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-9,26Cột
26Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-118Cột
27Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-135Cột
28Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-9,21Cột
29Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-113Cột
30Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-132Cột
31Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-9,215Cột
32Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-117Cột
33Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-1369Cột
34Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-9,28Cột
35Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-116Cột
36Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-1343Cột
37Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giácXÐ35-1L1Bộ
38Xà đỡ góc35kV 3 pha tam giácXÐG35-1L5Bộ
39Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giácXN35-1L7Bộ
40Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyếnXNÐ35-1N36Bộ
41Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyếnXNÐ35-1D13Bộ
42Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyếnXNÐ35-2D2Bộ
43Xà néo cột hình IIXNII-2,58Bộ
44Xà néo cột hình IIXNII-3,09Bộ
45Xà néo cột 3 thânXN3T-3512Bộ
46Xà néo cột 3 thân đôiXN3T-35-212Bộ
47Xà rẽ nhánh 2 phaXR-2L2Bộ
48Xà phụXP-112Bộ
49Xà phụXP-32Bộ
50Xà phụ lệchXPL-32Bộ
51Xà đỡ chống sét van cột đơnX-CSV-14Bộ
52Xà đỡ chống sét van cột 3 thânX-CSV-312Bộ
53Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột 14mDLTD-143Bộ
54Xà đỡ cầu dao trên 2 cộtXCD-31Bộ
55Ghế cách điện trên 2 cộtGCÐ-31Bộ
56Xà đỡ cầu dao trên 1 cộtXCD-12Bộ
57Ghế cách điện trên 1 cộtGCÐ-12Bộ
58Tay thao tác cầu daoTTT-CD3Bộ
59Cổ dề néo dây néoCDG-9834Bộ
60Cổ dề néo dây néoCDT-982Bộ
61Cổ dề néo dây néoCDG-1054Bộ
62Cổ dề néo dây néoCDT-1053Bộ
63Cổ dề néo dây néo cột đôiCDGÐ-12518Bộ
64Giằng cột đúpGC-145Bộ
65Giằng cột đúpGC-161Bộ
66Giằng cột đúpGC-1836Bộ
67Giằng cột đúpGC-203Bộ
68Thang trèoTS-33Bộ
69Cầu dao cách ly 35kVCD-35kV/630A3Bộ
70Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-358Bộ
71Biển báo cột cầu daoBB3Cái
72Cách điện đỡ 35kVSÐ-35157Quả
73Cách điện néo 35kVCN-35452Chuỗi
74Cách điện néo kép 35kVCNK-35(EP)12Chuỗi
75Đầu cốt đồngÐC-5064Cái
76Đầu cốt đồng nhômCu/Al-7018Cái
77Kẹp cápCC-7096Cái
78Kẹp cáp đồng nhômCC-Cu/Al-7048Cái
79Ống nốiÔN -7014Cái
80Dây đồng mềm nối chống sét vanM5072Cái
81Chống rung dây dẫnCR3-1724Bộ
82Dây nhôm lõi thép (Độ võng, hao hụt 5%)AC-70/1130.715,65m
83Dây nhôm lõi thép (Độ võng, hao hụt 5%)AC-70/724.349,4m
84Dây nhôm buộc cổ sứAl 3,5mm2157m
85Kéo dây tại vị trí gócBG38,5vị trí
R Trạm biến áp
1Cột bê tông ly tâm 12mPC.I-12-190-9,06Cột
2Móng cột đơn bê tông ly tâmMT-3-126Móng
3Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV50kVA-35/0,4kV3Máy
4Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-353Bộ
5Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-353Bộ
6Cáp đồng bọc cách điện 35kVCu/XLPE/PVC 1x50-35kV72m
7Cáp mặt máyCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x35mm221m
8Cáp mặt máyCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm363m
9Tủ điện trọn bộ 3 pha 400V - 100A400V-100A3Tủ
10Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm(chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK)3Hệ
11Tiếp địa trạmHệ cọc tia3HT
S Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ
1Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-8,5-190-346cột
2Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-8,5-190-550cột
3Móng cột bê tông ly tâmMLT1-8,514Móng
4Móng cột bê tông ly tâmMLT2-8,533Móng
5Móng cột bê tông ly tâmMLT3-8,511Móng
6Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT2-8,513Móng
7Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT3-8,56Móng
8Cáp vặn xoắnALUS4x701.901,28m
9Cáp vặn xoắnALUS4x50707,88m
10Cáp vặn xoắnALUS2x50806,82m
11Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x4Cu/PVC 1x4 mm2214m
12Dây đồng vào hòm công tơ (H1)Cu/PVC/PVC 2x7 mm2183,5m
13Dây đồng vào hòm công tơ (H2)Cu/PVC/PVC 2x16 mm284,5m
14Dây đồng vào hòm công tơ (H4)Cu/PVC/PVC 2x25 mm297,5m
15Móc hãm cápMH-D20179Cái
16Ðai thép không gỉ cột đơnÐTKG-1147Cái
17Ðai thép không gỉ cột đúpÐTKG-249Cái
18Khóa đai196Cái
19Kẹp hãm cápKH4x70101Bộ
20Kẹp hãm cápKH4x5038Bộ
21Kẹp hãm cápKH2x5040Bộ
22Băng dính cách điệnBD16cuộn
23Ðầu cốt đồng nhômAM-7016Cái
24Ðầu cốt đồng nhômAM-504Cái
25Ghíp đấuGN4-5018Bộ
26Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnBÐC-7016Bộ
27Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnBÐC-5022Bộ
28Tiếp đấtRLL14Bộ
29Công tơ điện tử 1 pha+Aptomat 1 pha (loại 40A 2 cực)CT-5(80)A+AP-40107Cái
30Hòm công tơ + phụ kiệnH1 28Hòm
31Hòm công tơ + phụ kiệnH2 13Hòm
32Hòm công tơ + phụ kiệnH415Hòm
33Ghíp đấu đồng nhômGN4÷11/35÷120112Bộ
34Khoá hòm công tơ 1 chìaKHòm56Cái
35Sơn cột10kg
T Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình
1Cột và móng đỡ dây sâu công tơĐ-SCT+MĐ5cột
2Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân có gia cường lõi thép (hoặc cáp Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 treo trên dây thép buộc mạ trường hợp cáp không có lõi thép bọc gia cường)Cu/PVC/PVC 2x4 mm25.184m
3Dây trong nhà Cu/PVC/PVC 2x1,5mmCu/PVC/PVC 2x1,5 mm2535m
4Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơÐTKG-1 + KĐ224Bộ
5Móc treo cáp tại nhàMTC107Cái
6Sứ quả bàng (2 quả/hộ)214quả
7Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ổ cắm107Cái
8Bóng đèn Led220V-40W107Cái
9Cầu dao 10A (1 cái/hộ)CD-220V-10A107Cái
10Công tắc đơn (1 cái/hộ)CTÐ107Cái
U Xã Cổ Lũng, Lũng Cao huyện Bá Thước
V Phần đường dây trung áp
1Móng cột đơn BTLTMT4a-1411Móng
2Móng cột đơn BTLTMT5a-141Móng
3Móng cột đơn BTLTMT5a-165Móng
4Móng cột đơn BTLTMT6a-161Móng
5Móng cột đơn BTLTMT6a-181Móng
6Móng cột đơn BTLTMT7a-183Móng
7Móng cột đơn BTLTMT7a-2018Móng
8Móng cột đôi BTLTMTK-1423Móng
9Móng cột đôi BTLTMTK-167Móng
10Móng cột đôi BTLTMTK-185Móng
11Móng cột đôi BTLTMTK-2058Móng
12Móng cột đơn BTLT nền đáMT4a-14-D3Móng
13Móng cột đơn BTLT nền đáMT7a-20-D2Móng
14Móng cột đôi BTLT nền đáMTK-14-D1Móng
15Móng cột đôi BTLT nền đáMTK-18-D1Móng
16Móng cột đôi BTLT nền đáMTK-20-D1Móng
17Móng néoMN15-518Móng
18Móng néoMN20-520Móng
19Dây néo TK70TK70-1416Bộ
20Dây néo TK70TK70-168Bộ
21Dây néo TK70TK70-2016Bộ
22Tiếp địaRC-6113Bộ
23Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bịRC-TB11Bộ
24Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bịRC-TB-D1Bộ
25Tiếp địa vị trí gặp đáRC-6-D6Bộ
26Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-9,233Cột
27Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-1123Cột
28Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-137Cột
29Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-9,211Cột
30Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-116Cột
31Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-133Cột
32Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-9,213Cột
33Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-133Cột
34Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-9,247Cột
35Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-1116Cột
36Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-1375Cột
37Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giácXÐ35-1L2Bộ
38Xà đỡ góc35kV 3 pha tam giácXÐG35-1L5Bộ
39Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọcXÐG35-3L15Bộ
40Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giácXN35-1L3Bộ
41Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyếnXNÐ35-1N16Bộ
42Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyếnXNÐ35-1D22Bộ
43Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyếnXNÐ35-2D2Bộ
44Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyếnXNÐ35-3N38Bộ
45Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyếnXNÐ35-3D32Bộ
46Xà néo cột hình IIXNII-2,55Bộ
47Xà néo cột hình IIXNII-3,05Bộ
48Xà rẽ nhánh 2 phaXR-2L2Bộ
49Xà rẽ nhánh 3 phaXR-3L1Bộ
50Xà phụXP-141Bộ
51Xà phụXP-22Bộ
52Xà phụXP-32Bộ
53Xà phụ lệchXPL-32Bộ
54Xà đỡ chống sét van cột đơnX-CSV-14Bộ
55Xà đỡ chống sét van cột 3 thânX-CSV-312Bộ
56Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột 14mDLTD-144Bộ
57Xà đỡ cầu dao trên 2 cộtXCD-32Bộ
58Ghế cách điện trên 2 cộtGCÐ-32Bộ
59Xà đỡ cầu dao trên 1 cộtXCD-12Bộ
60Ghế cách điện trên 1 cộtGCÐ-12Bộ
61Tay thao tác cầu daoTTT-CD4Bộ
62Chụp đầu cộtCT-2.52Bộ
63Cổ dề néo dây néoCDG-9820Bộ
64Giằng cột đúpGC-1424Bộ
65Giằng cột đúpGC-167Bộ
66Giằng cột đúpGC-186Bộ
67Giằng cột đúpGC-2059Bộ
68Thang trèoTS-34Bộ
69Cầu dao cách ly 35kVCD-35kV/630A4Bộ
70Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-358Bộ
71Biển báo cột cầu daoBB4Cái
72Cách điện đỡ 35kVSÐ-35328Quả
73Cách điện néo 35kVCN-35308Chuỗi
74Cách điện néo 35kV cho dây bọcCN-35B348Chuỗi
75Đầu cốt đồngÐC-9530Cái
76Đầu cốt đồngÐC-7030Cái
77Đầu cốt đồngÐC-5064Cái
78Đầu cốt đồng nhômCu/Al-7024Cái
79Kẹp cápCC-70211Cái
80Kẹp cáp đồng nhômCC-Cu/Al-9530Cái
81Kẹp cáp đồng nhômCC-Cu/Al-7030Cái
82Ống nốiÔN -709Cái
83Dây đồng mềm nối chống sét vanM5072m
84Dây nhôm lõi thép (Độ võng, hao hụt 5%)AC-70/1121.445,2m
85Dây nhôm lõi thép bọc 35kV (Độ võng, hao hụt 5%)AC-95/16-XLPE4,3/HDPE18.292,05m
86Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại)D-Composite194Sợi
87Dây nhôm buộc cổ sứAl 3,5mm2328m
88Kéo dây tại vị trí gócBG59vị trí
W Trạm biến áp
1Cột bê tông ly tâm 12mPC.I-12-190-9,08Cột
2Móng cột đơn bê tông ly tâmMT-3-126Móng
3Móng cột đơn bê tông ly tâm có kèMT-3-12-K2Móng
4Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV50kVA-35/0,4kV4Máy
5Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-354Bộ
6Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-354Bộ
7Cáp đồng bọc cách điện 35kVCu/XLPE/PVC 1x50-35kV96m
8Cáp mặt máyCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x35mm228m
9Cáp mặt máyCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm384m
10Tủ điện trọn bộ 3 pha 400V - 100A400V-100A4Tủ
11Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm(chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK)4Hệ
12Tiếp địa trạmHệ cọc tia4HT
X Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ
1Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-8,5-190-3104cột
2Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-8,5-190-5103cột
3Móng cột bê tông ly tâmMLT1-8,545Móng
4Móng cột bê tông ly tâmMLT2-8,560Móng
5Móng cột bê tông ly tâmMLT3-8,524Móng
6Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT2-8,532Móng
7Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT3-8,57Móng
8Cáp vặn xoắnALUS4x701.244,4m
9Cáp vặn xoắnALUS4x503.774m
10Cáp vặn xoắnALUS2x501.471,86m
11Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x4Cu/PVC 1x4 mm2286m
12Dây đồng vào hòm công tơ (H1)Cu/PVC/PVC 2x7 mm2305,5m
13Dây đồng vào hòm công tơ (H2)Cu/PVC/PVC 2x16 mm2149,5m
14Dây đồng vào hòm công tơ (H4)Cu/PVC/PVC 2x25 mm291m
15Móc hãm cápMH-D20348Bộ
16Ðai thép không gỉ cột đơnÐTKG-1292Bộ
17Ðai thép không gỉ cột đúpÐTKG-283Bộ
18Khóa đai375Cái
19Kẹp hãm cápKH4x7070Cái
20Kẹp hãm cápKH4x50194Cái
21Kẹp hãm cápKH2x5084Cái
22Băng dính cách điệnBD32cuộn
23Ðầu cốt đồng nhômAM-708cái
24Ðầu cốt đồng nhômAM-5024cái
25Ghíp đấuGN4-5022bộ
26Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnBÐC-708bộ
27Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnBÐC-5046Bộ
28Tiếp đấtRLL23Bộ
29Công tơ điện tử 1 pha+Aptomat 1 pha (loại 40A 2 cực)CT-5(80)A+AP-40143Cái
30Hòm công tơ + phụ kiệnH1 47Hòm
31Hòm công tơ + phụ kiệnH2 23Hòm
32Hòm công tơ + phụ kiệnH414Hòm
33Ghíp đấu đồng nhômGN4÷11/35÷120168Bộ
34Khoá hòm công tơ 1 chìaKHòm84Cái
35Sơn cột20kg
Y Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình
1Cột và móng đỡ dây sâu công tơĐ-SCT+MĐ24cột
2Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân có gia cường lõi thép (hoặc cáp Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 treo trên dây thép buộc mạ trường hợp cáp không có lõi thép bọc gia cường)Cu/PVC/PVC 2x4 mm27.704m
3Dây trong nhà Cu/PVC/PVC 2x1,5mmCu/PVC/PVC 2x1,5 mm2715m
4Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơÐTKG-1 + KĐ336Bộ
5Móc treo cáp tại nhàMTC143Cái
6Sứ quả bàng (2 quả/hộ)SQB286quả
7Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ổ cắm143Cái
8Bóng đèn Led220V-40W143Cái
9Cầu dao 10A (1 cái/hộ)CD-220V-10A143Cái
10Công tắc đơn (1 cái/hộ)CTÐ143Cái
Z Xã Giao Thiện huyện Lang Chánh
AA Phần đường dây trung áp
1Móng cột đơn BTLTMT4a-148Móng
2Móng cột đơn BTLTMT4a-161Móng
3Móng cột đơn BTLTMT5a-1410Móng
4Móng cột đơn BTLTMT5a-163Móng
5Móng cột đơn BTLTMT6a-162Móng
6Móng cột đơn BTLTMT6a-183Móng
7Móng cột đơn BTLTMT7a-185Móng
8Móng cột đơn BTLTMT7a-201Móng
9Móng cột đôi BTLTMTK-149Móng
10Móng cột đôi BTLTMTK-165Móng
11Móng cột đôi BTLTMTK-186Móng
12Móng cột đôi BTLTMTK-2010Móng
13Móng cột đơn BTLT nền đáMT7a-18-D1Móng
14Móng cột đôi BTLT nền đáMTK-18-D5Móng
15Móng cột đôi BTLT nền đá kè móngMTK-20-DK1Móng
16Tiếp địaRC-659Bộ
17Tiếp địa vị trí lắp đặt thiết bịRC-TB4Bộ
18Tiếp địa vị trí gặp đáRC-6-D6Bộ
19Tiếp địaRC-TB-D1Bộ
20Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-9,25Cột
21Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-1126Cột
22Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-14-190-135Cột
23Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-9,22Cột
24Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-117Cột
25Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-16-190-137Cột
26Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-9,27Cột
27Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-1117Cột
28Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-18-190-137Cột
29Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-9,212Cột
30Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-20-190-1111Cột
31Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giácXÐ35-1L4Bộ
32Xà đỡ góc35kV 3 pha tam giácXÐG35-1L17Bộ
33Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọcXÐG35-3L5Bộ
34Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giácXN35-1L6Bộ
35Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọcXN35-3L2Bộ
36Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyếnXNÐ35-1N8Bộ
37Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyếnXNÐ35-1D9Bộ
38Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyếnXNÐ35-2N1Bộ
39Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyếnXNÐ35-2D1Bộ
40Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyếnXNÐ35-3N14Bộ
41Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyếnXNÐ35-3D8Bộ
42Xà rẽ nhánh 3 phaXR-3L1Bộ
43Xà phụXP-113Bộ
44Xà phụXP-32Bộ
45Xà phụ lệchXPL-31Bộ
46Xà đỡ chống sét van cột đơnX-CSV-12Bộ
47Xà đỡ chống sét van cột 3 thânX-CSV-36Bộ
48Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột 20mDLTD-201Bộ
49Xà đỡ cầu dao trên 1 cộtXCD-11Bộ
50Ghế cách điện trên 1 cộtGCÐ-11Bộ
51Tay thao tác cầu daoTTT-CD1Bộ
52Giằng cột đúpGC-149Bộ
53Giằng cột đúpGC-165Bộ
54Giằng cột đúpGC-1811Bộ
55Giằng cột đúpGC-2011Bộ
56Thang trèoTS-31Bộ
57Cầu dao cách ly 35kVCD-35kV/630A1Bộ
58Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-354Bộ
59Biển báo cột cầu daoBB1Cái
60Cách điện đỡ 35kVSÐ-35217Quả
61Cách điện néo 35kVCN-35204Chuỗi
62Cách điện néo 35kV cho dây bọcCN-35B60Chuỗi
63Đầu cốt đồngÐC-953Cái
64Đầu cốt đồngÐC-7015Cái
65Đầu cốt đồngÐC-5032Cái
66Đầu cốt đồng nhômCu/Al-706Cái
67Kẹp cápCC-70285Cái
68Kẹp cáp đồng nhômCC-Cu/Al-7036Cái
69Ống nốiÔN -709Cái
70Dây đồng mềm nối chống sét vanM5036m
71Dây nhôm lõi thép (Độ võng, hao hụt 5%)AC-70/1118.315,99m
72Dây nhôm lõi thép bọc 35kV (Độ võng, hao hụt 5%)AC-95/16-XLPE4,3/HDPE2.948,71m
73Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại)D-Composite10Sợi
74Dây nhôm buộc cổ sứAl 3,5mm2217m
75Kéo dây tại vị trí gócBG31Vị trí
AB Trạm biến áp
1Cột bê tông ly tâm 12mPC.I-12-190-9,02Cột
2Móng cột đơn bê tông ly tâmMT-3-122Móng
3Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV100kVA-35/0,4kV1Máy
4Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)FCO-351Bộ
5Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)ZnO-351Bộ
6Cáp đồng bọc cách điện 35kVCu/XLPE/PVC 1x50-35kV24m
7Cáp mặt máyCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm27m
8Cáp mặt máyCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm321m
9Tủ điện trọn bộ 3 pha 400V - 150A400V-150A1Tủ
10Hệ xà trạm + vật tư đấu nối trạm(chi tiết, kết cấu theo bản vẽ TK)1Hệ
11Tiếp địa trạmHệ cọc tia1HT
AC Đường dây hạ thế và hệ thống công tơ
1Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-8,5-190-3109Cột
2Cột bê tông cốt thép ly tâmPC.I-8,5-190-5101Cột
3Móng cột bê tông ly tâmMLT1-8,549Móng
4Móng cột bê tông ly tâmMLT2-8,581Móng
5Móng cột bê tông ly tâmMLT3-8,512Móng
6Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT2-8,525Móng
7Móng cột bê tông ly tâm ghép đôiMÐLT3-8,59Móng
8Cáp vặn xoắnALUS4x703.037,56m
9Cáp vặn xoắnALUS4x501.978,8m
10Cáp vặn xoắnALUS2x501.332,12m
11Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x4Cu/PVC 1x4 mm2242m
12Dây đồng vào hòm công tơ (H1)Cu/PVC/PVC 2x7 mm2390m
13Dây đồng vào hòm công tơ (H2)Cu/PVC/PVC 2x16 mm2130m
14Dây đồng vào hòm công tơ (H4)Cu/PVC/PVC 2x25 mm245,5m
15Xà néo lệch trên cột ly tâmXNL-4T2Bộ
16Móc hãm cápMH-D20374Bộ
17Ðai thép không gỉ cột đơnÐTKG-1308Cái
18Ðai thép không gỉ cột đúpÐTKG-285Cái
19Khóa đai393Bộ
20Kẹp hãm cápKH4x70192Bộ
21Kẹp hãm cápKH4x50113Bộ
22Kẹp hãm cápKH2x5073Bộ
23Băng dính cách điệnBD29Cuộn
24Ðầu cốt đồng nhômAM-7016Bộ
25Ghíp đấuGN4-704Bộ
26Ghíp đấuGN4-5038Bộ
27Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnBÐC-7020Cái
28Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnBÐC-5036Cái
29Tiếp đấtRLL26Bộ
30Công tơ điện tử 1 pha+Aptomat 1 pha (loại 40A 2 cực)CT-5(80)A+AP-40121Cái
31Hòm công tơ + phụ kiệnH1 60Hòm
32Hòm công tơ + phụ kiệnH2 20Hòm
33Hòm công tơ + phụ kiệnH47Hòm
34Ghíp đấu đồng nhômGN4÷11/35÷120174Bộ
35Khoá hòm công tơ 1 chìaKHòm87Cái
36Sơn cột5Kg
AD Phần sau công tơ và cấp điện hộ gia đình
1Cột và móng đỡ dây sâu công tơĐ-SCT+MĐ9Cột
2Lắp đặt dây kéo sau hòm công tơ về hộ dân có gia cường lõi thép (hoặc cáp Cu/PVC/XLPE-2x4mm2 treo trên dây thép buộc mạ trường hợp cáp không có lõi thép bọc gia cường)Cu/PVC/PVC 2x4 mm25.450m
3Dây trong nhà Cu/PVC/PVC 2x1,5mmCu/PVC/PVC 2x1,5 mm2605m
4Đai thép không gỉ + khóa đai đỡ dây sau công tơÐTKG-1 + KĐ348Bộ
5Móc treo cáp tại nhàMTC121Cái
6Sứ quả bàng (2 quả/hộ)242Quả
7Bảng điện tổng (1 cái/hộ)+ổ cắm121Cái
8Bóng đèn Led220V-40W121Cái
9Cầu dao 10A (1 cái/hộ)CD-220V-10A121Cái
10Công tắc đơn (1 cái/hộ)CTÐ121Cái
AE Bảo hiểm công trình (0,32% x (Chi phí Xây lắp + Chi phí thiết bị))
AF Chi phí dự phòng (2% x (Chi phí xây lắp + Chi phí thiết bị))
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62952605E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2590521E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô cụ thể như sau:- Loại công trình: Công trình năng lượng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Cấp điện áp: 35kV.- Bảo đảm đầy đủ các hạng mục xây lắp chính gồm: Xây dựng mới đường dây trung thế 35kV, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 76.044.549.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo quy định.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt- Có tối thiểu 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) làm chỉ huy trưởng công trường đối với công trình điện.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện có tính chất tương tự về quy mô (xây dựng đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân), trong 05 năm vừa qua (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu)105
2 Phụ trách thi công phần Xây dựng (cán bộ kỹ thuật phần xây dựng) 6 - Tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Có 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 06 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Có tối thiểu 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) làm kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng đối với công trình điện.- Đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình điện có tính chất tương tự về quy mô (xây dựng đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân), trong 05 năm vừa qua (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu)53
3 Phụ trách thi công phần Điện (cán bộ kỹ thuật phần điện) 10 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 10 cán bộ giám sát phần điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Có tối thiểu 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đối với công trình điện.- Đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có tính chất tương tự về quy mô (xây dựng đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế và hệ thống công tơ đo đếm hộ dân), trong 05 năm vừa qua (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu)53
4 Phụ trách giám sát an toàn (cán bộ kỹ thuật an toàn) 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 03 cán bộ giám sát an toàn.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.Có tối thiểu 02 năm làm công tác tương tự trong các công trình xây dựng, điện, giao thông…52
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, xây dựng, mỏ địa chất, địa chất công trình, địa chất thủy văn- Có chứng chỉ khảo sát địa chất, địa hình công trình;- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ trắc đạc.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.31
6 Đội trưởng, tổ trưởng thi công 20 - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn6
2 Ô tô tải ≥ 3T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn6
3 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.6
4 Đầm bàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.12
5 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.12
6 Đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.20
7 Máy phát 4kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.6
8 Máy bơm 250W Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.3
9 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.6
10 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.6
11 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->