Gói thầu: Cung cấp Bảo hiểm sức khỏe cho Tổ chức tài chính vi mô CEP năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên cho người lao động nghèo tự tạo việc làm Chi nhánh Quận 12 |
| Tên gói thầu | Cung cấp Bảo hiểm sức khỏe cho Tổ chức tài chính vi mô CEP năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232826 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 14:57:00 đến ngày 2022-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,787,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.787.130.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 536.139.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.991.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.501.982.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG NGHÈO TỰ TẠO VIỆC LÀM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Bảo hiểm sức khỏe cho Tổ chức tài chính vi mô CEP năm 2022 Kế hoạch mua sắm tổng thể năm 2022 của Tổ chức tài chính vi mô CEP sử dụng chi phí hoạt động thường xuyên 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, Giấy phép điều chỉnh (nếu có) do Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp. - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao báo cáo tài chính kiểm toán trong 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. - Bản sao báo cáo thuế trong 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. - Bản sao các chứng chỉ, chứng nhận xếp hạng doanh nghiệp (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG NGHÈO TỰ TẠO VIỆC LÀM (TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CEP) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổ chức tài chính vi mô CEP, Số 14C Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp.HCM. Điện thoại: 028. 38 220 959. Số fax: 028. 38 245 620 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM, Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38272191 – 028.38293179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Nguyễn Thị Ngọc Yến – Phó Trưởng Phòng Quản lý Nhân lực – Hành chính Hội sở CEP, số 14C Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp.HCM. Số fax: 028. 38 245 620. Điện thoại: 028. 38 220 959 (#104). |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm sức khỏe nhân viên thuộc nhóm 1 | -Bảo hiểm tử vong/tử kỳ+ Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu.+ Số tiền bảo hiểm: 55.000.000 VND+ Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong do nguyên nhân không phải tai nạn; quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ và vĩnh viễn. [Tham khảo chi tiết phạm vi cung cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]-Bảo hiểm tử vong và thương tật do tai nạn+ Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu.+ Số tiền bảo hiểm: 300.000.000 VND+ Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong khi di chuyển trên phương tiện giao thông công cộng; quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm bỏng do tai nạn.[Tham khảo chi tiết phạm vi cung cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]-Bảo hiểm sức khỏe nhóm+ Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu.+ Số tiền bảo hiểm: 500.000.000 VND+ Quyền lợi bảo hiểm: bảo lãnh viện phí và/hoặc hoàn trả chi phí y tế do tai nạn, điều trị nội trú do bệnh, điều trị ngoại trú do bệnh, chăm sóc nha khoa cơ bản và quyền lợi y tế dự phòng. [Tham khảo chi tiết phạm vi cung cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2] | Người | 54 | |
| 2 | Bảo hiểm sức khỏe nhân viên thuộc nhóm 2 | -Bảo hiểm tử vong/tử kỳ+ Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu.+ Số tiền bảo hiểm: 55.000.000 VND+ Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong do nguyên nhân không phải tai nạn; quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ và vĩnh viễn. [Tham khảo chi tiết phạm vi cung cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]-Bảo hiểm tử vong và thương tật do tai nạn+ Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu.+ Số tiền bảo hiểm: 200.000.000 VND+ Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong khi di chuyển trên phương tiện giao thông công cộng; quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm bỏng do tai nạn.[Tham khảo chi tiết phạm vi cung cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]-Bảo hiểm sức khỏe nhóm+ Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu.+ Số tiền bảo hiểm: 220.000.000 VND+ Quyền lợi bảo hiểm: bảo lãnh viện phí và/hoặc hoàn trả chi phí y tế do tai nạn, điều trị nội trú do bệnh, điều trị ngoại trú do bệnh, chăm sóc nha khoa cơ bản và quyền lợi y tế dự phòng. [Tham khảo chi tiết phạm vi cung cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2] | Người | 45 | |
| 3 | Bảo hiểm sức khỏe nhân viên thuộc nhóm 3 | -Bảo hiểm tử vong/tử kỳ+ Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu.+ Số tiền bảo hiểm: 55.000.000 VND+ Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong do nguyên nhân không phải tai nạn; quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ và vĩnh viễn. [Tham khảo chi tiết phạm vi cung cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]-Bảo hiểm tử vong và thương tật do tai nạn+ Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu.+ Số tiền bảo hiểm: 150.000.000 VND+ Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong khi di chuyển trên phương tiện giao thông công cộng; quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm bỏng do tai nạn.[Tham khảo chi tiết phạm vi cung cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]-Bảo hiểm sức khỏe nhóm+ Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu.+ Số tiền bảo hiểm: 170.000.000 VND+ Quyền lợi bảo hiểm: bảo lãnh viện phí và/hoặc hoàn trả chi phí y tế do tai nạn, điều trị nội trú do bệnh, điều trị ngoại trú do bệnh, chăm sóc nha khoa cơ bản và quyền lợi y tế dự phòng. [Tham khảo chi tiết phạm vi cung cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2] | Người | 153 | |
| 4 | Bảo hiểm sức khỏe nhân viên thuộc nhóm 4 | -Bảo hiểm tử vong/tử kỳ+ Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu.+ Số tiền bảo hiểm: 55.000.000 VND+ Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong do nguyên nhân không phải tai nạn; quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ và vĩnh viễn. [Tham khảo chi tiết phạm vi cung cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]-Bảo hiểm tử vong và thương tật do tai nạn+ Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu.+ Số tiền bảo hiểm: 130.000.000 VND+ Quyền lợi bảo hiểm: quyền lợi bảo hiểm tử vong do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm tử vong khi di chuyển trên phương tiện giao thông công cộng; quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn; quyền lợi bảo hiểm bỏng do tai nạn.[Tham khảo chi tiết phạm vi cung cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2]-Bảo hiểm sức khỏe nhóm+ Phạm vi bảo hiểm: toàn cầu.+ Số tiền bảo hiểm: 120.000.000 VND+ Quyền lợi bảo hiểm: bảo lãnh viện phí và/hoặc hoàn trả chi phí y tế do tai nạn, điều trị nội trú do bệnh. [Tham khảo chi tiết phạm vi cung cấp dịch vụ nêu tại Chương V, mục 2] | Người | 204 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.78713E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 536.139.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.787.130.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 536.139.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.991.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.501.982.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi