Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao, hóa chât, sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN |
| Tên gói thầu | Mua vật tư tiêu hao, hóa chât, sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ nguồn khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:22:00 đến ngày 2022-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,066,260 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư tiêu hao, hóa chât, sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2022 Mua vật tư tiêu hao, hóa chât, sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ nguồn khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch pha loãng - Isotonac 3 | 5 | Thùng | Độ PH: 7,35-7,55Thành phần: 2-Hydroxymethyl-2-nitro-1,3-propanediol, 0,01% Natri clorid, Sulfate, đệm Tris, muối EDTAĐộ ổn định của hóa chất sau khi mở: 2 thángTiêu chuẩn: ISO 13485:2016 ISO 9001:2015thùng 18 lítPhù hợp với máy huyết học tự động MEK-6510K- Mihon Kohden | ||
| 2 | Dung dịch ly giải - Hemolynac 3N | 5 | Chai | Độ PH: 5 đến 7Chất hoạt động mang điện tích dương+ độ ổn định của háo chất sau khi mở: 3 tháng+ Hóa chất ly giải không chứa xyanua dùng để đo nồng độ Hemoglobin bằng cách giải phóng hemoglobin từ hồng cầuTiêu chuẩn: ISO 13485:2016 ISO 9001:2015 Đóng gói : Chai 500 mlPhù hợp với máy huyết học tự động MEK-6510K- Mihon Kohden | ||
| 3 | Dung dịch rửa thường xuyên - Cleanac | 5 | Thùng | Polyoxyethlene nonylpphenyl etherthời gian ổn định hóa chất khi mở: 3 tháng dung dịch rửatiêu chuẩn: ISO 13485:2016; ISO 9001:2015độ PH 7,7 đến 8,3đóng gói thùng 5 lítPhù hợp với máy huyết học tự động MEK-6510K- Mihon Kohden | ||
| 4 | Dung dịch rửa định kỳ - Cleanac 3 | 5 | Thùng | Dung dịch Natri hypocloritthời gian ổn định hóa chất khi mở: 3 thángđộ PH: 10-13tiêu chuẩn: ISO 13485:2016; ISO 9001:2015Đóng gói: Thùng 5 lítPhù hợp với máy huyết học tự động MEK-6510K- Mihon Kohden | ||
| 5 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 | 1 | Hộp | Hộp có quy cách đóng gói: 5 lọ x 5mlThành phần:Lyophilized bovine serum.Phù hợp với máy sinh hóa A25 - Biosystem | ||
| 6 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 | 1 | Hộp | Hộp có quy cách đóng gói: 5 lọ x 5mlThành phần:Lyophilized bovine serum.Phù hợp với máy sinh hóa A25 - Biosystem | ||
| 7 | Hóa chất hiệu chuẩn | 1 | Hộp | Hộp có quy cách đóng gói: 5 lọ x 5ml Thành phần: Bovine serum.Phù hợp với máy sinh hóa A25 - Biosystem | ||
| 8 | Hoá chất định lượng Urea/BUN-UV | 1 | Hộp | Hộp có quy cách đóng gói: 5 lọ x 40ml + 5lọ x10ml. Thành phần: A. Reagent: 5 x 40 ml Tris 100 mmol/l, 2-oxoglutarate 5.6 mmol/l, urease > 140 U/ml, glutamate dehydrogenase > 140 U/ml, ethyleneglicol 220 g/l, sodium azide 0.95, pH 8.0. B. Reagent: 5 x 10 ml. NADH 1.5 mmol/l, sodium azide 9.5 g/l. Phù hợp với máy sinh hóa A25 - Biosystem | ||
| 9 | Hoá chất định lượng Creatinine | 1 | Hộp | Hộp có quy cách đóng gói: 10 lọ x 50mlThành phần:A. Reagent. 5 x 50 ml. Sodium hydroxide 0.4 mol/L, detergent.B. Reagent. 5 x 50 ml. Picric acid 25 mmol/l. Phù hợp với máy sinh hóa A25 - Biosystem | ||
| 10 | Hóa chất định lượng Glucose | 1 | Hộp | Hộp có quy cách đóng gói: 10 lọ x 50ml. Thành phần:Reagent: 10 x 50 ml. Phosphate 100 mmol/l, phenol 5 mmol/l, glucose oxidase > 10 U/ml, peroxidase > 1 U/ml, 4-aminoantipyrine 0.4 mmol/L, pH 7.5 Phù hợp với máy sinh hóa A25 - Biosystem | ||
| 11 | Hóa chất định lượng Amylase | 1 | Hộp | Hộp 8 x 20ml/hộp Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO.Phù hợp với máy sinh hóa A25 - Biosystem | ||
| 12 | Hoá chất định lượng Triglycerid | 1 | Hộp | Hộp có quy cách đóng gói: 10 lọ x 50mlThành phần: Reagent: 10 x 50 ml. Pipes 45 mmol/l, magnesium chloride 5 mmol/l, 4-chlorophenol 6 mmol/l, lipase > 100 U/ml, glycerol kinase > 1.5 U/ml, glycerol-3-phosphate oxidase > 4 U/ml, peroxidase > 0.8 U/ml, 4-aminoantipyrine 0.75 mmol/l, ATP 0.9 mmol/L, pH 7.0.Phù hợp với máy sinh hóa A25 - Biosystem | ||
| 13 | Hóa chất định lượng Aspartate Amino Transferase (AST/GOT) | 1 | Hộp | Hộp có quy cách đóng gói: 5 lọ x 50ml. Thành phần: A.Reagent: 5 x 40 ml. Tris 121 mmol/l, L-aspartate 362 mmol/L, malate dehydrogenase > 460 U/L, lactate dehydrogenase > 660 U/L, pH 7.8. B. Reagent: 5 x 10 ml. NADH 1.9 mmol/l, 2-oxoglutarate 75 mmol/l, sodium hydroxide 148 mmol/l, sodium azide 9.5 g/l. | ||
| 14 | Hóa chất định lượng Alanine Amino Transferase (ALT/GPT) | 1 | Hộp | Hộp có quy cách đóng gói: 5 lọ x 50ml. Thành phần: A. Reagent: 5 x 40 ml, Tris 150 mmol/l, L-alanine 750 mmol/L, lactate dehydrogenase > 1350 U/L, pH 7.3. B. Reagent: 5 x 10 ml. NADH 1.9 mmol/l, 2-oxoglutarate 75 mmol/l, sodium hydroxide 148 mmol/, sodium azide 9.5 g/l.Phù hợp với máy sinh hóa A25 - Biosystem | ||
| 15 | Rotor | 1 | Hộp | 10 cái/hộpPhù hợp với máy sinh hóa A25 - Biosystem | ||
| 16 | Dung dịch rửa | 1 | Hộp | Chai 50ml. Thành phần : Sodium Hypochlorite (5% chlorine)Tiêu chuẩn chất lượng ISO.Phù hợp với máy phân tích huyết học KX21 - Sysmex | ||
| 17 | Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A (Anti A) | 4 | Lọ | Hộp 1 lọ x 10ml.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO.Phân nhóm 3 theo TT14 | ||
| 18 | Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B (Anti B) | 6 | Lọ | Hộp 1 lọ x 10ml .Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO.Phân nhóm 3 theo TT14 | ||
| 19 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 1 | Hộp | Quy cách: 4 lọ x 1ml.Phân nhóm 4 theo TT14 | ||
| 20 | Test thử ma túy 4 trong 1 | 200 | Test | Bao gồm:1. THC-MariJuana (Cần Sa); 2. MET-Methamphetamim (Ma túy đá); 3.AMP- Amphetamin (Ma túy tổng hợp); 4.MOR - Nhóm thuốc phiện (Heroin, Morphin, Opiates).Phân nhóm 5 theo TT14 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi