Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hệ thống thông tin và thiết bị hỗ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242619-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hệ thống thông tin và thiết bị hỗ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220242591
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 17:54:00 đến ngày 2022-03-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,393,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, bao gồm đủ các thiết bị sau: Thiết bị văn phòng, nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn 20.000.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a) Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.b) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/ Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Trà Vinh hoặc lân cận tỉnh Trà vinh (như: Bến tre, long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ, Hậu Giang, An Giang, Sóc Trăng ) có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.- Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.- Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. (trong đó có ít nhất 01 Kỹ sư Công nghệ thông tin/Kỹ sư Điện – Điện tử/Kỹ thuật phần mềm; 01 Kỹ sư lâm nghiệp/Chế biến lâm sản; 01 Kiến trúc sư.)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm, bảo hảnh, bảo trì
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường/Công nghệ môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hệ thống thông tin và thiết bị hỗ trợ
Đầu tư bổ sung Hệ thống thông tin và thiết bị hỗ trợ cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Số 114 đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, Tp. Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và đầu tư Xây dựng – Bộ Quốc phòng; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo; + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Phú Trọng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Số 114 đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, Tp. Trà Vinh


E-CDNT 10.1(a)
- Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết, yêu cầu khác tại Chương V - E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT; - Catatogue kỹ thuật của Hãng sản xuất hàng hóa nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị; - Đối với: Máy vi tính, Máy in, phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của chính Hãng, có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện đầy đủ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật chào thầu, có giấy xác nhận hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của Hãng sản xuất; Có chứng nhận hợp quy, có hệ thống bảo hành trực tuyến và hoạt động của các trung tâm bảo hành uỷ quyền theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, có phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử QCVN 118:2018/BTTTT; - Đối với các thiết bị đồ Gỗ phải được sản xuất theo hệ thống đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 và ISO 14001; Đối với Ván/Gỗ MDF, MFC phải đạt tiêu chuẩn E1,E2, TCVN 7753:2007;TCVN12362:2018;TCVN7756-12:2007:TCVN 11350:2016; Có tài liệu chứng minh kết quả thử nghiệm Ván/ Gỗ (MDF, MFC) không chứa chất Formaldehyde; - Đối với đá Nhân tạo phải đạt TCVN 8057:2009; TCVN 6415-4 : 2005 ; TCVN 6415-6 : 2005; TCVN 6415-14 : 2005 (do Trung tâm hoặc Đơn vị kiểm định có chức năng cấp); - Đối với Sắt phải đạt tiêu chuẩn ISO; - Đối với Kính cường lực phải đạt tiêu chuẩn: TCVN 7455:2013; - Đối với Nhôm phải đạt tiêu chuẩn: TCVN 5838:1994; - Đối với các hàng hoá do Nhà thầu có khả năng tự sản xuất (nếu có), Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất như: Nhà xưởng sản xuất và kho hàng để lưu trữ dùng để kiểm tra chất lượng hàng hóa và các yêu cầu khác trong quá trình sản xuất và lắp đặt; - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) của nước xuất khẩu cấp và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu sau khi đưa thiết bị về công trình, và cung cấp bản gốc để Chủ đầu tư đối chiếu; - Đối với các tiểu chuẩn chứng nhận chất lượng (ISO, TCVN,…) thì Nhà thầu phải đính kèm file scan màu từ file gốc của các tiêu chuẩn chứng nhận; - Tất cả các Tài liệu, Văn bản, Chứng nhận, Xác nhận, Catalogue,… nếu không phải bằng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập còn hiệu lực; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm.
E-CDNT 12.2
Bảng giá do Nhà thầu chào phải bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu, đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Số 114 đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, Tp. Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quầy tiếp nhận (7 người)23,75m2Chương V - E-HSMT
2Quầy y tá trực (5 người)21,25m2Chương V - E-HSMT
3Quầy tiếp nhận ( 4 người)21,5m2Chương V - E-HSMT
4Quầy phát số, thanh toán (18 người)61,5m2Chương V - E-HSMT
5Quầy thủ tục xuất nhập viện (10 người)33,25m2Chương V - E-HSMT
6Quầy tiếp nhận trả kết quả ( 5 người)17,5m2Chương V - E-HSMT
7Quấy tiếp nhận trả kết quả ( 5 người)21,5m2Chương V - E-HSMT
8Quầy thuốc ( 5 người)31,25m2Chương V - E-HSMT
9Quầy tiếp nhận ( 3 người)8,5m2Chương V - E-HSMT
10Quầy y tá theo dõi ( 3 người)16m2Chương V - E-HSMT
11Quầy tiếp nhận phòng tiền mê (4 người)20m2Chương V - E-HSMT
12Quầy tiếp nhận phòng hậu phẫu (3 người)14,625m2Chương V - E-HSMT
13Quầy tiếp nhận phát thuốc (3 người)19,5m2Chương V - E-HSMT
14Quầy trực theo dõi (3 người)24,25m2Chương V - E-HSMT
15Quầy tiếp nhận (3 người)13,25m2Chương V - E-HSMT
16Quầy hướng dẫn (2 người)17,5m2Chương V - E-HSMT
17Quầy trả kết quả xét nghiệm (5 người):33m2Chương V - E-HSMT
18Quầy tiếp nhận mẫu (5 người)25,25m2Chương V - E-HSMT
19Quầy tiếp nhận mẫu (5 người)24m2Chương V - E-HSMT
20Quầy tiếp nhận (3 người)21,375m2Chương V - E-HSMT
21Quầy trực theo dõi (3 người)25,75m2Chương V - E-HSMT
22Quầy trực tiếp nhận (3 người)18,02m2Chương V - E-HSMT
23Quầy tiếp đón (2 người)8,075m2Chương V - E-HSMT
24Quầy trực tiếp nhận (3 người)15,47m2Chương V - E-HSMT
25Quầy trực tiếp nhận (3 người)16,83m2Chương V - E-HSMT
26Quầy trực tiếp nhận (3 người)18,02m2Chương V - E-HSMT
27Quầy trực tiếp nhận (3 giường)17,85m2Chương V - E-HSMT
28Quầy trực tiếp nhận (3 người)18,02m2Chương V - E-HSMT
29Quầy trực tiếp nhận ( 3 người)16,49m2Chương V - E-HSMT
30Quầy trực tiếp nhận (3 người)19,04m2Chương V - E-HSMT
31Quầy trực tiếp nhận (3 người)16,49m2Chương V - E-HSMT
32Quầy trực tiếp nhận (3 người)18,87m2Chương V - E-HSMT
33Quầy trực tiếp nhận ( 3 người)15,47m2Chương V - E-HSMT
34Quầy trực tiếp nhận (3 người)18,19m2Chương V - E-HSMT
35Quầy trực tiếp nhận ( 3 người)16,49m2Chương V - E-HSMT
36Quầy trực tiếp nhận (3 người)18,87m2Chương V - E-HSMT
37Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người)16,83m2Chương V - E-HSMT
38Quầy trực tiếp nhận (3 người)19,04m2Chương V - E-HSMT
39Quầy trực tiếp nhận (3 người)16,49m2Chương V - E-HSMT
40Quầy trực tiếp nhận ( 3 người)18,02m2Chương V - E-HSMT
41Quầy trực tiếp nhận ( 3 người)16,83m2Chương V - E-HSMT
42Quầy trực tiếp nhận (3 ghế)20,4m2Chương V - E-HSMT
43Quầy trực tiếp nhận (3 người)16,49m2Chương V - E-HSMT
44Quầy trực tiếp nhận ( 3 người)18,87m2Chương V - E-HSMT
45Quầy trực tiếp nhận ( 3 người)16,83m2Chương V - E-HSMT
46Quầy trực tiếp nhận ( 3 người)19,04m2Chương V - E-HSMT
47Quầy trực tiếp nhận ( 3 người)16,49m2Chương V - E-HSMT
48Quầy trực tiếp nhận ( 3 người)15,81m2Chương V - E-HSMT
49Quầy trực tiếp nhận( 3 người)13,515m2Chương V - E-HSMT
50Quầy trực tiếp nhận (3 người)14,365m2Chương V - E-HSMT
51Quầy trực tiếp nhận (3 người)8,755m2Chương V - E-HSMT
52Quầy tiếp nhận + ghế (7 người):1BộChương V - E-HSMT
53Quầy y tá trực + ghế (5 người):1BộChương V - E-HSMT
54Quầy tiếp nhận + ghế (4 người):1BộChương V - E-HSMT
55Quầy phát số, thanh toán + ghế (18 người):1BộChương V - E-HSMT
56Quầy thủ tục xuất nhập viện + ghế (10 người):1BộChương V - E-HSMT
57Quầy tiếp nhận trả kết quả + ghế (5 người):1BộChương V - E-HSMT
58Quấy tiếp nhận trả kết quả + ghế (5 người):1BộChương V - E-HSMT
59Quầy thuốc (5 người):1BộChương V - E-HSMT
60Quầy tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
61Quầy y tá theo dõi + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
62Quầy tiếp nhận phòng tiền mê + ghế (4 người):1BộChương V - E-HSMT
63Quầy tiếp nhận phòng hậu phẫn + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
64Quầy tiếp nhận phát thuốc + ghế (3 người)1BộChương V - E-HSMT
65Quầy trực theo dõi + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
66Quầy tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
67Quầy hướng dẫn + ghế (2 người):1BộChương V - E-HSMT
68Quầy trả kết quả xét nghiệm + ghế (5 người):1BộChương V - E-HSMT
69Quầy tiếp nhận mẫu + ghế (5 người):1BộChương V - E-HSMT
70Quầy tiếp nhận mẫu + ghế (5 người):1BộChương V - E-HSMT
71Quầy tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
72Quầy trực theo dõi + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
73Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
74Quầy tiếp đón + ghế (2 người):1BộChương V - E-HSMT
75Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
76Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
77Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
78Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 giường):1BộChương V - E-HSMT
79Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
80Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
81Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
82Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
83Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
84Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
85Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
86Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
87Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
88Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
89Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
90Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
91Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người):1BộChương V - E-HSMT
92Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người):1BộChương V - E-HSMT
93Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 ghế):1BộChương V - E-HSMT
94Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
95Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người):1BộChương V - E-HSMT
96Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người):1BộChương V - E-HSMT
97Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người):1BộChương V - E-HSMT
98Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người):1BộChương V - E-HSMT
99Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người):1BộChương V - E-HSMT
100Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người):1BộChương V - E-HSMT
101Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
102Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người):1BộChương V - E-HSMT
103Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
104Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
105Tủ hồ sơ cao6CáiChương V - E-HSMT
106Tủ hồ sơ thấp2CáiChương V - E-HSMT
107Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:18BộChương V - E-HSMT
108Bàn + ghế hành chính đào tạo (12 người):2BộChương V - E-HSMT
109Ghế băng chờ 04 chỗ12BộChương V - E-HSMT
110Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
111Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
112Tủ hồ sơ cao6CáiChương V - E-HSMT
113Tủ hồ sơ thấp7CáiChương V - E-HSMT
114Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:10BộChương V - E-HSMT
115Bàn + ghế hành chính đào tạo (12 người):1BộChương V - E-HSMT
116Ghế băng chờ 04 chỗ25BộChương V - E-HSMT
117Bàn ghế làm việc trưởng khoa1BộChương V - E-HSMT
118Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:45BộChương V - E-HSMT
119Bàn + ghế hành chính đào tạo (12 người):1BộChương V - E-HSMT
120Ghế băng chờ 04 chỗ132BộChương V - E-HSMT
121Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
122Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:22BộChương V - E-HSMT
123Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
124Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
125Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
126Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
127Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
128Tủ hồ sơ thấp2CáiChương V - E-HSMT
129Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:12BộChương V - E-HSMT
130Bàn + ghế hành chính đào tạo (12 người):1BộChương V - E-HSMT
131Ghế băng chờ 04 chỗ37BộChương V - E-HSMT
132Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
133Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
134Tủ thuốc:1BộChương V - E-HSMT
135Ghế băng chờ 04 chỗ30BộChương V - E-HSMT
136Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
137Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
138Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:6BộChương V - E-HSMT
139Tủ hồ sơ cao13CáiChương V - E-HSMT
140Tủ hồ sơ thấp4CáiChương V - E-HSMT
141Bàn + ghế hành chính đào tạo (08 người):1BộChương V - E-HSMT
142Ghế băng chờ 04 chỗ7BộChương V - E-HSMT
143Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
144Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
145Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:6BộChương V - E-HSMT
146Tủ hồ sơ cao3CáiChương V - E-HSMT
147Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
148Bộ bàn + ghế phòng hội chẩn (14 người):1BộChương V - E-HSMT
149Bàn + ghế phòng giao ban (12 người):1BộChương V - E-HSMT
150Ghế băng chờ 04 chỗ7BộChương V - E-HSMT
151Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
152Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
153Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:8BộChương V - E-HSMT
154Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
155Tủ hồ sơ thấp2CáiChương V - E-HSMT
156Bàn + ghế phòng giao ban (08 người):1BộChương V - E-HSMT
157Ghế băng chờ 04 chỗ6BộChương V - E-HSMT
158Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
159Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
160Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:6BộChương V - E-HSMT
161Tủ hồ sơ cao1CáiChương V - E-HSMT
162Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
163Bàn + ghế phòng giao ban (12 người):1BộChương V - E-HSMT
164Ghế băng chờ 04 chỗ22BộChương V - E-HSMT
165Bàn ghế làm việc 04 Phó khoa:4BộChương V - E-HSMT
166Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
167Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:27BộChương V - E-HSMT
168Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
169Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
170Bàn + ghế phòng giao ban (12 người):1BộChương V - E-HSMT
171Ghế băng chờ 04 chỗ52BộChương V - E-HSMT
172Ghế băng chờ 03 chỗ15BộChương V - E-HSMT
173Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
174Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
175Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:2BộChương V - E-HSMT
176Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
177Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
178Bàn + ghế phòng giao ban (08 người):1BộChương V - E-HSMT
179Ghế băng chờ 04 chỗ10BộChương V - E-HSMT
180Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
181Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
182Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:4BộChương V - E-HSMT
183Tủ hồ sơ cao4CáiChương V - E-HSMT
184Tủ hồ sơ thấp2CáiChương V - E-HSMT
185Bàn + ghế phòng giao ban (08 người):2BộChương V - E-HSMT
186Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
187Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
188Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:10BộChương V - E-HSMT
189Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
190Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
191Bàn + ghế phòng giao ban (08 người):1BộChương V - E-HSMT
192Ghế băng chờ 04 chỗ13BộChương V - E-HSMT
193Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
194Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
195Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:7BộChương V - E-HSMT
196Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
197Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
198Bộ bàn + ghế phòng giao ban (06 người):1BộChương V - E-HSMT
199Ghế băng chờ 04 chỗ8BộChương V - E-HSMT
200Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
201Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
202Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:16BộChương V - E-HSMT
203Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
204Tủ hồ sơ thấp2CáiChương V - E-HSMT
205Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
206Ghế băng chờ 04 chỗ24BộChương V - E-HSMT
207Bộ bàn ghế căn tin (01 bàn + 04 ghế): Inox37BộChương V - E-HSMT
208Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:42BộChương V - E-HSMT
209Tủ hồ sơ cao4CáiChương V - E-HSMT
210Tủ hồ sơ thấp5CáiChương V - E-HSMT
211Kệ lưu trữ hồ sơ (kệ sắt)38CáiChương V - E-HSMT
212Ghế phòng hội thảo: (1 bộ gồm 4 ghế ngồi)34BộChương V - E-HSMT
213Sofa phòng tiếp khách:3BộChương V - E-HSMT
214Bộ bàn ghế làm việc Giám đốc:1BộChương V - E-HSMT
215Sofa phòng làm việc giám đốc1BộChương V - E-HSMT
216Ghế tiếp khách Phòng giám đốc:2CáiChương V - E-HSMT
217Bộ bàn ghế làm việc phòng Phó Giám đốc:3BộChương V - E-HSMT
218Sofa phòng làm việc phó giám đốc3BộChương V - E-HSMT
219Ghế tiếp khách Phòng giám đốc:3CáiChương V - E-HSMT
220Giá sách thư viện18BộChương V - E-HSMT
221Bàn phòng hội trường (băng 5 chỗ ngồi):4BộChương V - E-HSMT
222Ghế phòng hội trường (01 bộ 5 ghế ngồi; 100 bộ bằng 500 ghế).100BộChương V - E-HSMT
223Ghế phòng hội trường (01 bộ 3 ghế ngồi; 50 bộ bằng 150 ghế).50BộChương V - E-HSMT
224Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
225Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
226Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:22BộChương V - E-HSMT
227Tủ hồ sơ cao4CáiChương V - E-HSMT
228Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
229Kính cường lực cao đến trần:1BộChương V - E-HSMT
230Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):2BộChương V - E-HSMT
231Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
232Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
233Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
234Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
235Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
236Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:5BộChương V - E-HSMT
237Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
238Ghế băng chờ 04 chỗ8BộChương V - E-HSMT
239Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
240Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
241Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
242Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
243Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:5BộChương V - E-HSMT
244Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
245Ghế băng chờ 04 chỗ8BộChương V - E-HSMT
246Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
247Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
248Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
249Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
250Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:15BộChương V - E-HSMT
251Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
252Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
253Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
254Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
255Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
256Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
257Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:8BộChương V - E-HSMT
258Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
259Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
260Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
261Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
262Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
263Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
264Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:6BộChương V - E-HSMT
265Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
266Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
267Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
268Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
269Tủ hồ sơ cao4CáiChương V - E-HSMT
270Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
271Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:10BộChương V - E-HSMT
272Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
273Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
274Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
275Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
276Tủ hồ sơ cao4CáiChương V - E-HSMT
277Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
278Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:5BộChương V - E-HSMT
279Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
280Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
281Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
282Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
283Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
284Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
285Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:20BộChương V - E-HSMT
286Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
287Ghế băng chờ 04 chỗ8BộChương V - E-HSMT
288Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
289Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
290Tủ hồ sơ cao4CáiChương V - E-HSMT
291Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
292Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:22BộChương V - E-HSMT
293Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
294Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
295Bàn ghế làm việc phó khoa:1BộChương V - E-HSMT
296Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
297Tủ hồ sơ cao4CáiChương V - E-HSMT
298Tủ hồ sơ thấp2CáiChương V - E-HSMT
299Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:22BộChương V - E-HSMT
300Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
301Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
302Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
303Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
304Tủ hồ sơ cao4CáiChương V - E-HSMT
305Tủ hồ sơ thấp2CáiChương V - E-HSMT
306Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:17BộChương V - E-HSMT
307Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
308Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
309Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:11BộChương V - E-HSMT
310Ghế băng chờ 04 chỗ8BộChương V - E-HSMT
311Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
312Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
313Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
314Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
315Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:6BộChương V - E-HSMT
316Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
317Ghế băng chờ 04 chỗ8BộChương V - E-HSMT
318Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:13BộChương V - E-HSMT
319Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
320Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
321Bàn ghế làm việc phó khoa:1BộChương V - E-HSMT
322Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
323Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
324Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
325Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:18BộChương V - E-HSMT
326Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
327Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
328Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
329Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
330Tủ hồ sơ cao4CáiChương V - E-HSMT
331Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
332Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:10BộChương V - E-HSMT
333Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
334Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
335Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
336Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
337Tủ hồ sơ cao4CáiChương V - E-HSMT
338Tủ hồ sơ thấp2CáiChương V - E-HSMT
339Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:22BộChương V - E-HSMT
340Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):2BộChương V - E-HSMT
341Ghế băng chờ 04 chỗ16BộChương V - E-HSMT
342Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
343Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
344Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
345Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
346Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:15BộChương V - E-HSMT
347Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
348Bàn ghế làm việc trưởng khoa + 2 Phó khoa:3BộChương V - E-HSMT
349Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
350Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
351Tủ hồ sơ thấp2CáiChương V - E-HSMT
352Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:15BộChương V - E-HSMT
353Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
354Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
355Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
356Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
357Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:5BộChương V - E-HSMT
358Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
359Ghế băng chờ 04 chỗ8BộChương V - E-HSMT
360Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
361Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
362Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
363Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
364Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:5BộChương V - E-HSMT
365Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
366Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
367Tủ hồ sơ cao2CáiChương V - E-HSMT
368Tủ hồ sơ thấp1CáiChương V - E-HSMT
369Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:5BộChương V - E-HSMT
370Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
371Ghế băng chờ 04 chỗ8BộChương V - E-HSMT
372Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa:2BộChương V - E-HSMT
373Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa:1BộChương V - E-HSMT
374Tủ hồ sơ cao2cáiChương V - E-HSMT
375Tủ hồ sơ thấp2cáiChương V - E-HSMT
376Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ:5BộChương V - E-HSMT
377Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người):1BộChương V - E-HSMT
378Ghế băng chờ 04 chỗ10BộChương V - E-HSMT
379Tên cửa Smt1; Kích thước cửa: Ngang 2400 x Cao 1600 mm; Kích thước rèm: Ngang 2600 x Cao 1900 mm Số lượng cửa: 6 cửa29,64m2Chương V - E-HSMT
380Tên cửa Smt2; Kích thước cửa: Ngang 1400 x Cao 1600 mm; Kích thước rèm: Ngang 1600 x Cao 1900 mm Số lượng cửa: 398 cửa1.209,92m2Chương V - E-HSMT
381Tên cửa Vkmt2a; Kích thước cửa: Ngang 1800 x Cao 3300 mm; Kích thước rèm: Ngang 2000 x Cao 3600 mm Số lượng cửa: 1 cửa7,2m2Chương V - E-HSMT
382Tên cửa Vcf1; Kích thước cửa: Ngang 5200 x Cao 1600 mm; Kích thước rèm: Ngang 5400 x Cao 1900 mm Số lượng cửa: 3 cửa30,78m2Chương V - E-HSMT
383Tên cửa Vcf2; Kích thước cửa: Ngang 5500 x Cao 2700 mm; Kích thước rèm: Ngang 5700 x Cao 3000 mm Số lượng cửa: 1 cửa17,1m2Chương V - E-HSMT
384Tên cửa Vcf3; Kích thước cửa: Ngang 7900 x Cao 2700 mm; Kích thước rèm: Ngang 8100 x Cao 3000 mm Số lượng cửa: 1 cửa24,3m2Chương V - E-HSMT
385Tên cửa D4c; Kích thước cửa: Ngang 4200 x Cao 2700 mm; Kích thước rèm: Ngang 4400 x Cao 3000 mm Số lượng cửa: 148 cửa1.953,6m2Chương V - E-HSMT
386Tên cửa Smt1; Kích thước cửa: Ngang 2400 x Cao 1600 mm; Kích thước rèm: Ngang 2600 x Cao 1900 mm Số lượng cửa: 7 cửa34,58m2Chương V - E-HSMT
387Tên cửa Smt2; Kích thước cửa: Ngang 1400 x Cao 1600 mm; Kích thước rèm: Ngang 1600 x Cao 1900 mm Số lượng cửa: 114 cửa346,56m2Chương V - E-HSMT
388Tên cửa Vkmt1; Kích thước cửa: Ngang 900 x Cao 4600 mm; Kích thước rèm: Ngang 1100 x Cao 4900 mm Số lượng cửa: 2 cửa10,78m2Chương V - E-HSMT
389Tên cửa Vkmt2; Kích thước cửa: Ngang 1800 x Cao 4400 mm; Kích thước rèm: Ngang 2000 x Cao 4700 mm Số lượng cửa: 2 cửa18,8m2Chương V - E-HSMT
390Tên cửa Vkmt3; Kích thước cửa: Ngang 2700 x Cao 4400 mm; Kích thước rèm: Ngang 2900 x Cao 4700 mm Số lượng cửa: 1 cửa13,63m2Chương V - E-HSMT
391Bảng Chữ WC nam:160CáiChương V - E-HSMT
392Bảng Chữ WC nữ:160CáiChương V - E-HSMT
393Bảng hướng dẫn Chữ WC:80CáiChương V - E-HSMT
394Bảng hướng dẫn THANG MÁY:80CáiChương V - E-HSMT
395Bảng hướng dẫn THANG BỘ:80CáiChương V - E-HSMT
396Bảng hướng dẫn THU, ĐÓNG PHÍ BỆNH NHÂN:80CáiChương V - E-HSMT
397Bảng hướng dẫn SƠ ĐỒ TỔNG THỂ BỆNH VIỆN:16CáiChương V - E-HSMT
398Bảng hướng dẫn SƠ ĐỒ TỔNG THỂ CÁC TẦNG:16CáiChương V - E-HSMT
399Bảng hướng dẫn ĐẾN CÁC KHOA TREO TRÊN TRẦN:80CáiChương V - E-HSMT
400Bảng hướng dẫn LỐI RA, LỐI THOÁT:80CáiChương V - E-HSMT
401Bảng hướng dẫn PHÒNG TRÁNH CHÁY NỔ:16CáiChương V - E-HSMT
402Bảng hướng dẫn Chữ WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT:80CáiChương V - E-HSMT
403Bảng cấm HÚT THUỐC:77CáiChương V - E-HSMT
404Bảng cấm XẢ RÁC BỪA BÃI, XIN HÃY BỎ VÀO THÙNG RÁC:77CáiChương V - E-HSMT
405Bảng cấm ĐẾN GẦN CHẤT THẢI ĐỘC HẠI:75CáiChương V - E-HSMT
406Bảng ĐỀ PHÒNG TRỘM CẮP:45CáiChương V - E-HSMT
407Bảng tên KHOA:150CáiChương V - E-HSMT
408Bảng tên PHÒNG BỆNH SỐ:640CáiChương V - E-HSMT
409Bảng tên PHÒNG KHÁM:640CáiChương V - E-HSMT
410Bảng tên PHÒNG BÁC SĨ, KHOA:640CáiChương V - E-HSMT
411Bảng tên PHÒNG BAN:400CáiChương V - E-HSMT
412Bảng tên THANG MÁY:40CáiChương V - E-HSMT
413Bảng thông tin:25cáiChương V - E-HSMT
414Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA CẤP CỨU"1BộChương V - E-HSMT
415Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHU NỘI TRÚ"1BộChương V - E-HSMT
416Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHU KHÁM NGOẠI TRÚ"1BộChương V - E-HSMT
417Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA KHÁM BỆNH"1BộChương V - E-HSMT
418Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA NGOẠI TỔNG QUÁT":1BộChương V - E-HSMT
419Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "ĐĂNG KÝ KHÁM BỆNH":1BộChương V - E-HSMT
420Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "QUẦY THÔNG TIN" và 2 bộ chữ "INFORMATION" + lớp nền cho Logo đi điện phía sau1BộChương V - E-HSMT
421Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA Y HỌC HẠT NHÂN VÀ XẠ TRỊ"1BộChương V - E-HSMT
422Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA TRUYỀN NHIỄM"1BộChương V - E-HSMT
423Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN"1BộChương V - E-HSMT
424Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA TÂM THẦN"1BộChương V - E-HSMT
425Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA GIẢI PHẪU BỆNH LÝ"1BộChương V - E-HSMT
426Máy tính để bàn176BộChương V - E-HSMT
427Máy in176BộChương V - E-HSMT
428Bản quyền Microsoft Windows 10 Pro 32bit/64bit176Bản quyềnChương V - E-HSMT
429Office Home and Business 2021 English APAC EM Medialess176Bản quyềnChương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, bao gồm đủ các thiết bị sau: Thiết bị văn phòng, nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn 20.000.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a) Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.b) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/ Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Trà Vinh hoặc lân cận tỉnh Trà vinh (như: Bến tre, long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ, Hậu Giang, An Giang, Sóc Trăng ) có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.- Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.- Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
2 Cán bộ phụ trách lắp đặt 6 - Tốt nghiệp đại học trở lên. (trong đó có ít nhất 01 Kỹ sư Công nghệ thông tin/Kỹ sư Điện – Điện tử/Kỹ thuật phần mềm; 01 Kỹ sư lâm nghiệp/Chế biến lâm sản; 01 Kiến trúc sư.)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm, bảo hảnh, bảo trì 6 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường/Công nghệ môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->