Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hệ thống thông tin và thiết bị hỗ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242619-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hệ thống thông tin và thiết bị hỗ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-26 17:54:00 đến ngày 2022-03-18 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,393,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, bao gồm đủ các thiết bị sau: Thiết bị văn phòng, nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn 20.000.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a) Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.b) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/ Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Trà Vinh hoặc lân cận tỉnh Trà vinh (như: Bến tre, long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ, Hậu Giang, An Giang, Sóc Trăng ) có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.- Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.- Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. (trong đó có ít nhất 01 Kỹ sư Công nghệ thông tin/Kỹ sư Điện – Điện tử/Kỹ thuật phần mềm; 01 Kỹ sư lâm nghiệp/Chế biến lâm sản; 01 Kiến trúc sư.)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm, bảo hảnh, bảo trì |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường/Công nghệ môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Hệ thống thông tin và thiết bị hỗ trợ Đầu tư bổ sung Hệ thống thông tin và thiết bị hỗ trợ cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết, yêu cầu khác tại Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT; - Catatogue kỹ thuật của Hãng sản xuất hàng hóa nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị; - Đối với: Máy vi tính, Máy in, phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của chính Hãng, có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện đầy đủ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật chào thầu, có giấy xác nhận hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của Hãng sản xuất; Có chứng nhận hợp quy, có hệ thống bảo hành trực tuyến và hoạt động của các trung tâm bảo hành uỷ quyền theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, có phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử QCVN 118:2018/BTTTT; - Đối với các thiết bị đồ Gỗ phải được sản xuất theo hệ thống đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 và ISO 14001; Đối với Ván/Gỗ MDF, MFC phải đạt tiêu chuẩn E1,E2, TCVN 7753:2007;TCVN12362:2018;TCVN7756-12:2007:TCVN 11350:2016; Có tài liệu chứng minh kết quả thử nghiệm Ván/ Gỗ (MDF, MFC) không chứa chất Formaldehyde; - Đối với đá Nhân tạo phải đạt TCVN 8057:2009; TCVN 6415-4 : 2005 ; TCVN 6415-6 : 2005; TCVN 6415-14 : 2005 (do Trung tâm hoặc Đơn vị kiểm định có chức năng cấp); - Đối với Sắt phải đạt tiêu chuẩn ISO; - Đối với Kính cường lực phải đạt tiêu chuẩn: TCVN 7455:2013; - Đối với Nhôm phải đạt tiêu chuẩn: TCVN 5838:1994; - Đối với các hàng hoá do Nhà thầu có khả năng tự sản xuất (nếu có), Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất như: Nhà xưởng sản xuất và kho hàng để lưu trữ dùng để kiểm tra chất lượng hàng hóa và các yêu cầu khác trong quá trình sản xuất và lắp đặt; - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) của nước xuất khẩu cấp và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu sau khi đưa thiết bị về công trình, và cung cấp bản gốc để Chủ đầu tư đối chiếu; - Đối với các tiểu chuẩn chứng nhận chất lượng (ISO, TCVN,…) thì Nhà thầu phải đính kèm file scan màu từ file gốc của các tiêu chuẩn chứng nhận; - Tất cả các Tài liệu, Văn bản, Chứng nhận, Xác nhận, Catalogue,… nếu không phải bằng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập còn hiệu lực; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm. |
| E-CDNT 12.2 | Bảng giá do Nhà thầu chào phải bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu, đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Số 114 đường Trần Quốc Tuấn, phường 2, Tp. Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy tiếp nhận (7 người) | 23,75 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Quầy y tá trực (5 người) | 21,25 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Quầy tiếp nhận ( 4 người) | 21,5 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Quầy phát số, thanh toán (18 người) | 61,5 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Quầy thủ tục xuất nhập viện (10 người) | 33,25 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Quầy tiếp nhận trả kết quả ( 5 người) | 17,5 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Quấy tiếp nhận trả kết quả ( 5 người) | 21,5 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Quầy thuốc ( 5 người) | 31,25 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Quầy tiếp nhận ( 3 người) | 8,5 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Quầy y tá theo dõi ( 3 người) | 16 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Quầy tiếp nhận phòng tiền mê (4 người) | 20 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Quầy tiếp nhận phòng hậu phẫu (3 người) | 14,625 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Quầy tiếp nhận phát thuốc (3 người) | 19,5 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Quầy trực theo dõi (3 người) | 24,25 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Quầy tiếp nhận (3 người) | 13,25 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Quầy hướng dẫn (2 người) | 17,5 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Quầy trả kết quả xét nghiệm (5 người): | 33 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Quầy tiếp nhận mẫu (5 người) | 25,25 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Quầy tiếp nhận mẫu (5 người) | 24 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Quầy tiếp nhận (3 người) | 21,375 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Quầy trực theo dõi (3 người) | 25,75 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 18,02 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Quầy tiếp đón (2 người) | 8,075 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 15,47 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 16,83 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 18,02 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Quầy trực tiếp nhận (3 giường) | 17,85 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 18,02 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Quầy trực tiếp nhận ( 3 người) | 16,49 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 19,04 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 16,49 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 18,87 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Quầy trực tiếp nhận ( 3 người) | 15,47 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 18,19 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Quầy trực tiếp nhận ( 3 người) | 16,49 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 18,87 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người) | 16,83 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 19,04 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 16,49 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Quầy trực tiếp nhận ( 3 người) | 18,02 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Quầy trực tiếp nhận ( 3 người) | 16,83 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Quầy trực tiếp nhận (3 ghế) | 20,4 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 16,49 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Quầy trực tiếp nhận ( 3 người) | 18,87 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Quầy trực tiếp nhận ( 3 người) | 16,83 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Quầy trực tiếp nhận ( 3 người) | 19,04 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Quầy trực tiếp nhận ( 3 người) | 16,49 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Quầy trực tiếp nhận ( 3 người) | 15,81 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Quầy trực tiếp nhận( 3 người) | 13,515 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 14,365 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Quầy trực tiếp nhận (3 người) | 8,755 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Quầy tiếp nhận + ghế (7 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Quầy y tá trực + ghế (5 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Quầy tiếp nhận + ghế (4 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Quầy phát số, thanh toán + ghế (18 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Quầy thủ tục xuất nhập viện + ghế (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Quầy tiếp nhận trả kết quả + ghế (5 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Quấy tiếp nhận trả kết quả + ghế (5 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Quầy thuốc (5 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Quầy tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Quầy y tá theo dõi + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Quầy tiếp nhận phòng tiền mê + ghế (4 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Quầy tiếp nhận phòng hậu phẫn + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Quầy tiếp nhận phát thuốc + ghế (3 người) | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Quầy trực theo dõi + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Quầy tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Quầy hướng dẫn + ghế (2 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Quầy trả kết quả xét nghiệm + ghế (5 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Quầy tiếp nhận mẫu + ghế (5 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Quầy tiếp nhận mẫu + ghế (5 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Quầy tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Quầy trực theo dõi + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Quầy tiếp đón + ghế (2 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 giường): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 ghế): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Quầy trực tiếp nhận + ghế ( 3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | Quầy trực tiếp nhận + ghế (3 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Tủ hồ sơ cao | 6 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 18 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (12 người): | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 12 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Tủ hồ sơ cao | 6 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Tủ hồ sơ thấp | 7 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 10 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (12 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 25 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 45 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (12 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 132 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 22 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 123 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 124 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 12 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (12 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 37 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Tủ thuốc: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 135 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 30 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 136 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 6 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Tủ hồ sơ cao | 13 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Tủ hồ sơ thấp | 4 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (08 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 142 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 7 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 144 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 145 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 6 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 146 | Tủ hồ sơ cao | 3 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 147 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 148 | Bộ bàn + ghế phòng hội chẩn (14 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 149 | Bàn + ghế phòng giao ban (12 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 150 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 7 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 151 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 152 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 153 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 8 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 154 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 155 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 156 | Bàn + ghế phòng giao ban (08 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 157 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 6 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 158 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 159 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 160 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 6 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 161 | Tủ hồ sơ cao | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 162 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 163 | Bàn + ghế phòng giao ban (12 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 164 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 22 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 165 | Bàn ghế làm việc 04 Phó khoa: | 4 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 166 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 167 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 27 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 168 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 169 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 170 | Bàn + ghế phòng giao ban (12 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 171 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 52 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 172 | Ghế băng chờ 03 chỗ | 15 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 173 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 174 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 175 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 176 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 177 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 178 | Bàn + ghế phòng giao ban (08 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 179 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 10 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 180 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 181 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 182 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 4 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 183 | Tủ hồ sơ cao | 4 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 184 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 185 | Bàn + ghế phòng giao ban (08 người): | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 186 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 187 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 188 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 10 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 189 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 190 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 191 | Bàn + ghế phòng giao ban (08 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 192 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 13 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 193 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 194 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 195 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 7 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 196 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 197 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 198 | Bộ bàn + ghế phòng giao ban (06 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 199 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 8 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 200 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 201 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 202 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 203 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 204 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 205 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 206 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 24 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 207 | Bộ bàn ghế căn tin (01 bàn + 04 ghế): Inox | 37 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 208 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 42 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 209 | Tủ hồ sơ cao | 4 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 210 | Tủ hồ sơ thấp | 5 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 211 | Kệ lưu trữ hồ sơ (kệ sắt) | 38 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 212 | Ghế phòng hội thảo: (1 bộ gồm 4 ghế ngồi) | 34 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 213 | Sofa phòng tiếp khách: | 3 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 214 | Bộ bàn ghế làm việc Giám đốc: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 215 | Sofa phòng làm việc giám đốc | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 216 | Ghế tiếp khách Phòng giám đốc: | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 217 | Bộ bàn ghế làm việc phòng Phó Giám đốc: | 3 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 218 | Sofa phòng làm việc phó giám đốc | 3 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 219 | Ghế tiếp khách Phòng giám đốc: | 3 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 220 | Giá sách thư viện | 18 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 221 | Bàn phòng hội trường (băng 5 chỗ ngồi): | 4 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 222 | Ghế phòng hội trường (01 bộ 5 ghế ngồi; 100 bộ bằng 500 ghế). | 100 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 223 | Ghế phòng hội trường (01 bộ 3 ghế ngồi; 50 bộ bằng 150 ghế). | 50 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 224 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 225 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 226 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 22 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 227 | Tủ hồ sơ cao | 4 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 228 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 229 | Kính cường lực cao đến trần: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 230 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 231 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 232 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 233 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 234 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 235 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 236 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 5 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 237 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 238 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 8 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 239 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 240 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 241 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 242 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 243 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 5 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 244 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 245 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 8 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 246 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 247 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 248 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 249 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 250 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 15 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 251 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 252 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 253 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 254 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 255 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 256 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 257 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 8 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 258 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 259 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 260 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 261 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 262 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 263 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 264 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 6 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 265 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 266 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 267 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 268 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 269 | Tủ hồ sơ cao | 4 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 270 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 271 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 10 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 272 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 273 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 274 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 275 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 276 | Tủ hồ sơ cao | 4 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 277 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 278 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 5 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 279 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 280 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 281 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 282 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 283 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 284 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 285 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 20 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 286 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 287 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 8 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 288 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 289 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 290 | Tủ hồ sơ cao | 4 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 291 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 292 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 22 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 293 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 294 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 295 | Bàn ghế làm việc phó khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 296 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 297 | Tủ hồ sơ cao | 4 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 298 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 299 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 22 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 300 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 301 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 302 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 303 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 304 | Tủ hồ sơ cao | 4 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 305 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 306 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 17 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 307 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 308 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 309 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 11 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 310 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 8 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 311 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 312 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 313 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 314 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 315 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 6 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 316 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 317 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 8 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 318 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 13 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 319 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 320 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 321 | Bàn ghế làm việc phó khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 322 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 323 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 324 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 325 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 18 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 326 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 327 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 328 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 329 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 330 | Tủ hồ sơ cao | 4 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 331 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 332 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 10 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 333 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 334 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 335 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 336 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 337 | Tủ hồ sơ cao | 4 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 338 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 339 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 22 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 340 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 341 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 16 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 342 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 343 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 344 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 345 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 346 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 15 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 347 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 348 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + 2 Phó khoa: | 3 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 349 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 350 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 351 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 352 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 15 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 353 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 354 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 355 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 356 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 357 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 5 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 358 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 359 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 8 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 360 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 361 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 362 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 363 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 364 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 5 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 365 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 366 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 367 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 368 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 369 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 5 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 370 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 371 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 8 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 372 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa + Phó khoa: | 2 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 373 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa: | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 374 | Tủ hồ sơ cao | 2 | cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 375 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 376 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ: | 5 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 377 | Bàn + ghế hành chính đào tạo (10 người): | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 378 | Ghế băng chờ 04 chỗ | 10 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 379 | Tên cửa Smt1; Kích thước cửa: Ngang 2400 x Cao 1600 mm; Kích thước rèm: Ngang 2600 x Cao 1900 mm Số lượng cửa: 6 cửa | 29,64 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 380 | Tên cửa Smt2; Kích thước cửa: Ngang 1400 x Cao 1600 mm; Kích thước rèm: Ngang 1600 x Cao 1900 mm Số lượng cửa: 398 cửa | 1.209,92 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 381 | Tên cửa Vkmt2a; Kích thước cửa: Ngang 1800 x Cao 3300 mm; Kích thước rèm: Ngang 2000 x Cao 3600 mm Số lượng cửa: 1 cửa | 7,2 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 382 | Tên cửa Vcf1; Kích thước cửa: Ngang 5200 x Cao 1600 mm; Kích thước rèm: Ngang 5400 x Cao 1900 mm Số lượng cửa: 3 cửa | 30,78 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 383 | Tên cửa Vcf2; Kích thước cửa: Ngang 5500 x Cao 2700 mm; Kích thước rèm: Ngang 5700 x Cao 3000 mm Số lượng cửa: 1 cửa | 17,1 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 384 | Tên cửa Vcf3; Kích thước cửa: Ngang 7900 x Cao 2700 mm; Kích thước rèm: Ngang 8100 x Cao 3000 mm Số lượng cửa: 1 cửa | 24,3 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 385 | Tên cửa D4c; Kích thước cửa: Ngang 4200 x Cao 2700 mm; Kích thước rèm: Ngang 4400 x Cao 3000 mm Số lượng cửa: 148 cửa | 1.953,6 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 386 | Tên cửa Smt1; Kích thước cửa: Ngang 2400 x Cao 1600 mm; Kích thước rèm: Ngang 2600 x Cao 1900 mm Số lượng cửa: 7 cửa | 34,58 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 387 | Tên cửa Smt2; Kích thước cửa: Ngang 1400 x Cao 1600 mm; Kích thước rèm: Ngang 1600 x Cao 1900 mm Số lượng cửa: 114 cửa | 346,56 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 388 | Tên cửa Vkmt1; Kích thước cửa: Ngang 900 x Cao 4600 mm; Kích thước rèm: Ngang 1100 x Cao 4900 mm Số lượng cửa: 2 cửa | 10,78 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 389 | Tên cửa Vkmt2; Kích thước cửa: Ngang 1800 x Cao 4400 mm; Kích thước rèm: Ngang 2000 x Cao 4700 mm Số lượng cửa: 2 cửa | 18,8 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 390 | Tên cửa Vkmt3; Kích thước cửa: Ngang 2700 x Cao 4400 mm; Kích thước rèm: Ngang 2900 x Cao 4700 mm Số lượng cửa: 1 cửa | 13,63 | m2 | Chương V - E-HSMT | ||
| 391 | Bảng Chữ WC nam: | 160 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 392 | Bảng Chữ WC nữ: | 160 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 393 | Bảng hướng dẫn Chữ WC: | 80 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 394 | Bảng hướng dẫn THANG MÁY: | 80 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 395 | Bảng hướng dẫn THANG BỘ: | 80 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 396 | Bảng hướng dẫn THU, ĐÓNG PHÍ BỆNH NHÂN: | 80 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 397 | Bảng hướng dẫn SƠ ĐỒ TỔNG THỂ BỆNH VIỆN: | 16 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 398 | Bảng hướng dẫn SƠ ĐỒ TỔNG THỂ CÁC TẦNG: | 16 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 399 | Bảng hướng dẫn ĐẾN CÁC KHOA TREO TRÊN TRẦN: | 80 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 400 | Bảng hướng dẫn LỐI RA, LỐI THOÁT: | 80 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 401 | Bảng hướng dẫn PHÒNG TRÁNH CHÁY NỔ: | 16 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 402 | Bảng hướng dẫn Chữ WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT: | 80 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 403 | Bảng cấm HÚT THUỐC: | 77 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 404 | Bảng cấm XẢ RÁC BỪA BÃI, XIN HÃY BỎ VÀO THÙNG RÁC: | 77 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 405 | Bảng cấm ĐẾN GẦN CHẤT THẢI ĐỘC HẠI: | 75 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 406 | Bảng ĐỀ PHÒNG TRỘM CẮP: | 45 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 407 | Bảng tên KHOA: | 150 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 408 | Bảng tên PHÒNG BỆNH SỐ: | 640 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 409 | Bảng tên PHÒNG KHÁM: | 640 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 410 | Bảng tên PHÒNG BÁC SĨ, KHOA: | 640 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 411 | Bảng tên PHÒNG BAN: | 400 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 412 | Bảng tên THANG MÁY: | 40 | Cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 413 | Bảng thông tin: | 25 | cái | Chương V - E-HSMT | ||
| 414 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA CẤP CỨU" | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 415 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHU NỘI TRÚ" | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 416 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHU KHÁM NGOẠI TRÚ" | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 417 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA KHÁM BỆNH" | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 418 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA NGOẠI TỔNG QUÁT": | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 419 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "ĐĂNG KÝ KHÁM BỆNH": | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 420 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "QUẦY THÔNG TIN" và 2 bộ chữ "INFORMATION" + lớp nền cho Logo đi điện phía sau | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 421 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA Y HỌC HẠT NHÂN VÀ XẠ TRỊ" | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 422 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA TRUYỀN NHIỄM" | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 423 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN" | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 424 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA TÂM THẦN" | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 425 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "KHOA GIẢI PHẪU BỆNH LÝ" | 1 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 426 | Máy tính để bàn | 176 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 427 | Máy in | 176 | Bộ | Chương V - E-HSMT | ||
| 428 | Bản quyền Microsoft Windows 10 Pro 32bit/64bit | 176 | Bản quyền | Chương V - E-HSMT | ||
| 429 | Office Home and Business 2021 English APAC EM Medialess | 176 | Bản quyền | Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, bao gồm đủ các thiết bị sau: Thiết bị văn phòng, nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn 20.000.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a) Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/ Hóa đơn VAT đính kèm.b) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/ Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Trà Vinh hoặc lân cận tỉnh Trà vinh (như: Bến tre, long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ, Hậu Giang, An Giang, Sóc Trăng ) có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.- Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.- Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. (trong đó có ít nhất 01 Kỹ sư Công nghệ thông tin/Kỹ sư Điện – Điện tử/Kỹ thuật phần mềm; 01 Kỹ sư lâm nghiệp/Chế biến lâm sản; 01 Kiến trúc sư.)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm, bảo hảnh, bảo trì | 6 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường/Công nghệ môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Kèm CMND/CCCD.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi