Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm máy tính, mô đun và linh kiện phục vụ chế tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Điện tử |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Mua sắm máy tính, mô đun và linh kiện phục vụ chế tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 15:26:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,408,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mô đun khuếch đại LNA | 5 | Mô đun | - Dải tần: 12 - 18 GHz, tăng ích: 38 dB, kết nối SMA, nguồn cấp 12 VDC. | ||
| 2 | IC khuếch đại LNA tuyến tính | 49 | Chiếc | - Dải tần: 0,05 – 4 GHz, tăng ích: 20dB, nguồn cấp: 5 VDC. | ||
| 3 | IC khuếch đại MMIC | 53 | Chiếc | - Dải tần: 0 – 4 GHz, tăng ích cực đại: 20dB, nguồn cấp: 5 VDC. | ||
| 4 | IC khuếch đại video | 53 | Chiếc | - Băng thông: 140 MHz, nguồn cấp: ±5 V đến ±18 V. | ||
| 5 | IC khuếch đại thuật toán đầu vào JFET | 53 | Chiếc | - Số kênh: 01 kênh, nguồn cấp: ±15 VDC. | ||
| 6 | Mô đun chia 2 tín hiệu | 4 | Mô đun | - Dải tần: 8-18 GHz, kết nối SMA, trở kháng 50Ω | ||
| 7 | Mô đun cách ly | 3 | Mô đun | - Dải tần: 8-18 GHz, kết nối SMA, trở kháng 50Ω, độ cách ly: ≥15 dB. | ||
| 8 | Mô đun suy giảm cố định | 4 | Mô đun | - Dải tần số đến 18 GHz, công suất | ||
| 9 | Chuyển đổi ống sóng/SMA | 2 | Chiếc | - Dải tần: 12 – 18 GHz, đầu kết nối SMA, trở kháng 50Ω | ||
| 10 | Đầu giắc SMA | 68 | Chiếc | - Kiểu đầu nối: SMA cái - Tần số hoạt động tối đa: 18GHz - Trở kháng 50 Ω - VSWR | ||
| 11 | Cáp cao tần SMA-SMA mềm | 20 | Chiếc | - SMA cái sang SMA đực - Tần số hoạt động tối đa: 18GHz - Trở kháng 50 Ω - Chiều dài: 60 cm | ||
| 12 | Cáp cao tần SMA-SMA cứng | 20 | Chiếc | - SMA đực sang SMA đực - Tần số hoạt động tối đa: 18GHz - Trở kháng 50 Ω - Chiều dài: 60 cm | ||
| 13 | Đầu giắc BNC | 45 | Chiếc | - Bắt 4 vít trực tiếp trên bo mạch hoặc vỏ máy - Tần số hoạt động tối đa: 4GHz - Trở kháng 50 Ω - Kiểu đầu nối: BNC | ||
| 14 | Cáp BNC có đầu kẹp | 20 | Chiếc | - Cáp RG-S8, trở kháng 50 Ω - Kiểu cáp: 1 đầu BNC cái, 1 đầu kẹp - Tần số hoạt động tối đa: 4GHz - Độ dài: 1 m | ||
| 15 | Giắc nối chống nhiễu SMA chuyên dụng (đực + cái) | 20 | Chiếc | - Kiểu kết nối: SMA sang SMA - Tần số đến 18 GHz - Trở kháng 50Ω | ||
| 16 | Cáp đồng trục chống nhiễu xuyên âm chuyên dụng dùng để dẫn tín hiệu | 50 | Chiếc | - Kiểu kết nối: SMA sang SMA - Tần số đến 18 GHz - Trở kháng 50Ω | ||
| 17 | Cáp truyền SCT | 6 | Chiếc | - Cáp RG-S8, trở kháng 50 Ω - Kiểu: N đực sang N cái - Tần số: đến 18 GHz - Độ dài: 1 m | ||
| 18 | Chuyển mạch SCT dải C, X, Ku | 8 | Mô đun | - Dải tần: DC - 12GHz, kiểu: SPDT. Độ cách ly: Isolation: 57 dB @ 3GHz. Điểm nén 1dB đầu vào: +30 dBm. | ||
| 19 | Mô đun hạn biên thụ động Limiter SCT dải C, X | 2 | Mô đun | - Dải tần: 2 - 20 GHz. Công suất đầu vào cực đại: CW - 5 W. Cách ly 1 chiều đầu vào và đầu ra. | ||
| 20 | Điều khiển chuyển mạch | 2 | Mô đun | - Mô đun điều khiển chuyển mạch: IC ARM Cortex-M3 MCU 166MHz, tốc độ: 166 MHz, dung lượng 50K mô đun logic, bộ nhớ: Flash 256KB. | ||
| 21 | Khuếch đại tín hiệu kiểm tra | 4 | Mô đun | - Khuếch đại đệm tạp âm thấp, hệ số tạp: 2.5 dB, tăng ích: 21 dB, OIP3: 20 dBm. Nguồn cấp: +3V 53 mA. Trở kháng vào/ra: 50 Ohm | ||
| 22 | Khuếch đại đầu vào tạp âm thấp | 10 | Mô đun | - Dải tần: 4 – 20 GHz, tăng ích: 16 dB, độ đồng đều: ± 2 dB, trở kháng vào/ra: 50 Ω, điểm nén đầu ra P1dB: +18 dBm @ 14 GHz. | ||
| 23 | Trích công suất | 8 | Mô đun | - Bộ ghép công suất định hướng, dải tần X, hệ số ghép: 50 dB, suy hao: 0.25 dB, hệ số sóng đứng: 1.25 | ||
| 24 | Khuếch đại thị tần | 8 | Mô đun | - Hệ số tạp: 1.1 dB, tăng ích: 19.5 dB, hệ số IP3 đầu ra: 33 dBm | ||
| 25 | Suy giảm lập trình | 4 | Mô đun | - Dải tần: DC - 14 GHz, điều khiển bằng điện áp. Dải suy hao: 30 dB; công suất đầu vào cực đại: 10 dBm. | ||
| 26 | Tách sóng loga | 8 | Mô đun | - Mô đun tách sóng loga công suất lớn kiểu PIN Diode ứng dụng cho tín hiệu SCT dạng CW và Pulse | ||
| 27 | Limiter dải Ku | 2 | Mô đun | - Dải tần DC-60 GHz, Công suất vào cực đại: 19 dBm, dòng phản hồi 36 mA, nguồn nuôi: 5V | ||
| 28 | Tải 50W | 4 | Mô đun | - Dải tần số DC-18 GHz, trở kháng: 50 Ω, công suất vào trung bình: 50 W, công suất đỉnh: 5 kW, hệ số sóng đứng: 1,3:1 | ||
| 29 | Bo máy tính công nghiệp | 1 | Mô đun | - Bo máy tính công nghiệp chuẩn ISA Bộ vi xử lý nhúng công suất tiêu thụ thấp không dùng quạt tản nhiệt tốc độ 600MHz, chipset intel 852GM+ICH4 Chipsets, SRAM SODIMM 266MHz dung lượng 128M; Card màn hình VGA/LCD bộ nhớ hỗ trợ đến 64MB; Ethernet Intel 82551QM10Mbps/100 Mbps; hỗ trợ giao tiếp: PC/104, RS-232/485, USB, CF card | ||
| 30 | Bo máy tính công nghiệp | 5 | Mô đun | - Bo máy tính công nghiệp chuẩn ISA Bộ vi xử lý nhúng tốc độ 266MHz công suất tiêu thụ thấp không dùng quạt tản nhiệt, Chipset intel 430-TX; SRAM 128M; Card màn hình VGA/LCD bộ nhớ 2MB; Ethernet RealTek 8139 10Mbps/100 Mbps; hỗ trợ giao tiếp: PC/104, RS-232/485, USB, CF card, dải nhiệt độ làm việc: 0 đến 70 độ C. | ||
| 31 | Mô đun đế ISA máy tính công nghiệp | 6 | Mô đun | - Mô đun giao tiếp Bus ISA chuẩn công nghiệp 6 BUS ISA, tương thích với card CPU half-size. | ||
| 32 | Card giao tiếp BUS dữ liệu chuẩn | 7 | Mô đun | - Chuẩn giao tiếp ISA Bus, cung cấp khả năng phát hiện lỗi 1553, 256K bộ nhớ RAM - I/O 16 từ 16 bit sử dụng 1 dòng ngắt, có khả năng lập trình khung BC, hỗ trợ thư viện “C”, trình điều khiển và gỡ rỗi, tùy chọn bộ kiểm tra Bus dữ liệu và các thiết bị đầu cuối từ xa, hỗ trợ hệ điều hành QNX, Unix | ||
| 33 | Card mạng | 4 | Mô đun | - Card mạng tốc độ 10Mbps Bus 16 bit ISA Chuẩn giao tiếp 16 bit ISA Bus, cổng giao tiếp BNC và RJ-45, tốc độ 10mbps, dòng tiêu thụ | ||
| 34 | Card mạng | 5 | Mô đun | - Card mạng tốc độ 10MB hỗ trợ Ethernet 10Base-5 - Bus 16 bit chuẩn ISA, tốc độ 10 MBits/s, cổng giao tiếp: BNC, RJ-45, 15 pin D-Sub, khoảng cách truyền: | ||
| 35 | Mô đun nguồn | 6 | Mô đun | - Điện áp cấp: 120 ÷ 250 VAC, điện áp ra: 12 VDC, dòng cấp: ≥ 150 mA | ||
| 36 | Ổ cứng máy tính công nghiệp | 6 | Chiếc | - HDD 2.5' 64 GB. | ||
| 37 | Thẻ nhớ | 6 | Chiếc | - 512MB | ||
| 38 | Đế máy tính | 6 | Mô đun | - Khung máy tính; Khung vỏ máy tính cho SBC full/half size, hỗ trợ backplane 6 khe. | ||
| 39 | Màn hình máy tính | 2 | Chiếc | - Kích thước: 27", độ phân giải: Full HD | ||
| 40 | Bàn phím, chuột máy tính | 2 | Mô đun | - Giao tiếp USB | ||
| 41 | Switch mạng 8 cổng, | 1 | Chiếc | - Số cổng kết nối 8 x RJ45. Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps. Chuẩn giao tiếp: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, MAC Address Table: 2k. Giao thức Routing/friewall | ||
| 42 | Cáp mạng CAT6 COMMSCOPE | 1 | Cuộn | - Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab). - Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz. - Dây dẫn bằng đồng dạng cứng, 4 cặp dây, đường kính lõi 23 AWG. - Chiều dài cuộn: 305m | ||
| 43 | Màn hình công nghiệp | 1 | Chiếc | - Kích thước: 12'', cảm ứng điện trở TFT | ||
| 44 | Thẻ nhớ+khay thẻ nhớ: | 12 | Chiếc | - Memory Card CompactFlash® 64GB MLC | ||
| 45 | Cáp chuyển đổi USB-COM | 10 | Chiếc | - Chuẩn USB 2.0 tốc độ 480 Mbps - Sử dụng Chipset ATC 820 - Dùng nguồn trực tiếp từ cổng kết nối USB 2.0 | ||
| 46 | Màn hiển thị LCD | 4 | Chiếc | - Kích thước: 23.8”, độ phân giải: 1920 x 1080 | ||
| 47 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | - CPU Core i7-8550U, RAM: ≥4 GB, ổ SSD: ≥ 250 GB, màn hình ≥ 14 inch. | ||
| 48 | Mô đun bàn phím | 2 | Mô đun | - Có ký tự và số, thực hiện các nhập liệu - Có chức năng tổ hợp phím - Giao tiếp: USB - Tương thích Win XP, CE, 7,8 | ||
| 49 | Mô đun khả trình FPGA | 4 | Mô đun | - Lõi xử lý: Dual ARM Cortex-A9, tốc độ: 800Mhz, bộ nhớ trong: 256KB, IC Zynq-7000 Kintex-7 FPGA, 125K Logic cells, hỗ trợ chuẩn kết nối: CANbus, EBI/EMI, Ethernet, I²C, MMC/SD/SDIO, SPI, UART/USART, USB OTG, qui cách đóng gói 676-FCBGA (27x27) | ||
| 50 | Vi điều khiển 32 bit | 45 | Chiếc | - 84MHz, 256KB (256K x 8) FLASH, 64K x 8 RAM | ||
| 51 | IC biến đổi ADC 8 bít tốc độ cao | 36 | Chiếc | - Độ phân giải 8 bit, thời gian chuyển đổi 1.4µs, nguồn cấp 5V | ||
| 52 | Nguồn một chiều đa năng | 2 | Chiếc | - Nguồn chuyên dụng, điện áp: 0 ÷ 30V, dòng điện: 0 ÷ 5A, độ chính xác: 1mA và 10mV. | ||
| 53 | Nguồn một chiều chuyên dụng | 5 | Chiếc | - 5-27 V - Điện áp: 5 ÷ 27V, dòng điện: 0 ÷ 3A, độ chính xác: 1mA và 10mV. | ||
| 54 | Mô đun xử lý tạo xung kích mở thiristor | 8 | Mô đun | - Tín hiệu điều khiển: 9-36 V - Tần số: 40-70 Hz | ||
| 55 | Mô đun bảo vệ quá áp trên khối vào ra tương tự | 8 | Mô đun | - Điện áp bảo vệ 36V | ||
| 56 | Mô đun chuyển đổi biến thế quay sin cos dạng số | 8 | Mô đun | - Biết đổi từ 0-360 độ - Độ chính xác 0,1 độ | ||
| 57 | IC giao tiếp 232, 485 | 22 | Chiếc | - Loại MAX3232CDR (22 chiếc) - Kiểu chân: SOIC(16) - Dual EIA-232, - Điện áp cung cấp: 3 ÷ 5V - Tốc độ: tới 250 kbps. - Nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 70 °C | ||
| 58 | IC lô gic số | 95 | Chiếc | + 74HC00D (60 chiếc) - Kiểu chân: SOIC(14) - 4 cổng 2 đầu vào NAND, - Điện áp cung cấp: 2 ÷ 6 V + 74HC08D (35 chiếc) - Kiểu chân: SOIC(14) - 4 cổng 2 đầu vào AND, - Điện áp cung cấp: 2 ÷ 6 V | ||
| 59 | IC ghép cách ly quang-F3TC | 123 | Chiếc | - Điện áp VCE: 30 V - Điện áp VEB: 7 V - Điện áp VCB: 70 V - Dòng IC: 150 mA - Công suất bộ tách sóng: 150mW - Dải nhiệt độ hoạt động: –55 đến 100 °C | ||
| 60 | IC nguồn các loại | 106 | Chiếc | + Loại L7809CV-CHN (30 chiếc) - Kiểu chân: TO-220(3) - Bộ điều chỉnh điện áp dương: 9VDC / 1.5A, đầu vào 11V - 35V - Dải nhiệt độ hoạt động: 0 đến 125°C + Loại L7905CV (30 chiếc) - Kiểu chân: TO-220(3) - Bộ điều chỉnh điện áp âm: -5VDC / 1A, đầu vào -7V ~ -35V - Dải nhiệt độ hoạt động: 0 đến 125°C + Loại LD1085D2T33R (46 chiếc) - Kiểu chân: D2PACK - Điện áp đầu ra: 3,3V / 3,3, Đầu vào điện áp: 30V - Dải nhiệt độ hoạt động: -40 đến 125°C | ||
| 61 | Cầu diode nắn dòng 10A | 6 | Chiếc | - Loại Cầu Diode KBU1010 10A 1000V - Số chân DIP 4 - Điến áp tối đa 1000V - Dòng tối đa 10A | ||
| 62 | Biến áp nguồn | 24 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: AC 110-220V - Điện áp đầu ra : 6V 9V 12V 15V 18V 24V - Tần số: 50-60Hz - Dòng điện định mức: 10A | ||
| 63 | Bán dẫn công suất | 50 | Chiếc | + Bán dẫn công suất IGBT FS10R12YT3 (30 chiếc) - Uce max: 1200V; Ic max: 10A; Uce, bão hoà: 1,9; Công suất: 69W + Bán dẫn công suất IGBT FS15R12YT3 (20 chiếc) - Uce max: 1200V; Ic max: 15A; Uce, bão hoà: 1,7; Công suất: 96W | ||
| 64 | Biến áp phối hợp trở kháng cho tín hiệu các loại | 10 | Chiếc | - Biến áp 12V 5VA; 0,1% | ||
| 65 | Cuộn chặn, cuộn cảm âm tần các loại | 100 | Chiếc | - Kích thước | ||
| 66 | Điện trở công suất | 200 | Chiếc | + Điện trở công suất 150 Ω (100 chiếc) - Dải nhiệt độ hoạt động: -550C đến 1250C - Độ chính xác ± 5%. - Công suất 2 W + Điện trở công suất 4,7 kΩ (100 chiếc) - Dải nhiệt độ hoạt động: -550C đến 1250C - Độ chính xác ± 5%. - Công suất 2 W | ||
| 67 | Điốt bán dẫn, chỉnh lưu các loại | 300 | Chiếc | + Diode 1N4148 (100 chiếc) - Chuẩn SOD-223 + Diode 1A 1N4007 (100 chiếc) - Chuẩn SOD-123 + Diode ổn áp 9V 1N4739 (50 chiếc) - Chuẩn SOD-223 + Diode ổn áp 12V 1N4742A (50 chiếc) - Chuẩn SOD-223 | ||
| 68 | Điện trở dán các loại | 500 | Chiếc | - Điện trở dán: 1206 (200 chiếc); 0805 (200 chiếc); 0402 (100 chiếc) | ||
| 69 | Tụ loại dán | 110 | Chiếc | + Tụ điện: Tụ gốm thường 1206 (60 chiếc) - Điện áp: 12V - Sai số ±5% + Tụ điện: Tụ gốm thường 0805 (50 chiếc) - Điện áp: 12V - Sai số ±5% | ||
| 70 | Tụ hóa loại cắm | 100 | Chiếc | - Tụ 100µF/65V (50 chiếc) - 470µF/100V (50 chiếc) | ||
| 71 | Tụ vi chỉnh các loại | 100 | Chiếc | + Tụ vi chỉnh cao tần 1/5pF (50 chiếc) - Chuẩn STM 12-06, | ||
| 72 | Biến trở vi chỉnh các loại | 100 | Chiếc | - WXD3-13-2 1.5K 5% (50 chiếc); WXD3-13-2 220Ω 5% (50 chiếc): - Sai số 5%; Công suất 2W; Điện áp 160V | ||
| 73 | Thạch anh tạo dao động | 50 | Chiếc | - Thạch anh 4 MHz - Độ ổn định tần số ∆F/F (ở 25 0C): ± 30 phần triệu - Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 700C. | ||
| 74 | Báo hiệu âm thanh Buzzer | 50 | Chiếc | - Điện áp 9 V, tần số đến 3,8 kHz | ||
| 75 | LED báo hiệu ánh sáng, nguồn: | 200 | Chiếc | - Led 7 đoạn 5 inch (100 chiếc) - Led matix RGB 8x8 (100 chiếc) | ||
| 76 | Đầu nối tiếp điểm | 100 | Chiếc | - Số chân: 25 - Số hàng: 02 | ||
| 77 | Chuyển mạch loại nhỏ | 50 | Chiếc | - Số lần nhấn tối đa: 50.000 lần - Dòng tải: 0.4VA (AC/DC) | ||
| 78 | Cáp tín hiệu 10 sợi bọc kim | 50 | Chiếc | - Trở kháng 75±5Ω. - Nhiệt độ làm việc -60 đến +200 độ C. - Hệ số suy hao (dB/m) ở tần số 25MHz ≤ 0,28) | ||
| 79 | Dây điện | 50 | m | - 2 x 1,5 mm - Dây đôi, lõi đồng, vỏ nhựa PVC | ||
| 80 | Jack cắm vào ra các loại | 50 | Chiếc | - Giắc 32 chân, Tròn, đạt IP67 | ||
| 81 | Jack cắm phối hợp trở kháng | 20 | Chiếc | - 32 chân, Tròn, chuẩn IP66, max 2A. | ||
| 82 | Đế cắm chuyên dụng dùng cho linh kiện ASIC | 20 | Chiếc | - Số chân: 40 - Loại chân: QFN | ||
| 83 | Biến áp xung | 8 | Chiếc | - Tần số 400Hz - Số cuộn dây thứ cấp 3000 - Số cuộn dây sơ cấp 550 | ||
| 84 | Biến áp tổng hợp TAH: | 8 | Chiếc | - Biến áp xung Tần số 400Hz - Số cuộn dây thứ cấp 2000 - Số cuộn dây sơ cấp 500 | ||
| 85 | Biến áp xung | 8 | Chiếc | - Lõi Ferrit. - Chất liệu khuôn (bobin): Nhựa đen - Chất liệu lõi Ferrit: Oxit sắt kết hợp với các hợp chất Niken, Kẽm/Mangan - Điện áp đầu vào 220V, 400V - Dòng cấp đầu ra tối đa 5A | ||
| 86 | Cuộn dây khuếch đại từ | 8 | Chiếc | - Tần số làm việc: 20khz-500khz - Nhiệt độ làm việc: -40°C~ +125°C - Dòng điện tối đa chịu được: 3A - Lõi cuộn dây: ferrite hình xuyến có độ tin cậy cao, trở kháng thấp, kích thước nhỏ gọn. - Vật liệu dây cuốn: dây đồng mạ cách điện. | ||
| 87 | Thyristor | 16 | Chiếc | + Loại Thyristor VS-ST300S20P0PBF (8 chiếc) - Kiểu đóng gói: TO-209AE, TO-118-4, Stud - Điện áp điều khiển: 3 V - Dòng tải tối đa: 470 A + Loại Thyristor MCR100-6RLRAG (8 chiếc) - Kiểu đóng gói: TO-226-3, TO-92-3 (TO-226AA) (Formed Leads) - Điện áp điều khiển: 1,7 V - Dòng tải tối đa: 800 mA | ||
| 88 | Relay khởi động từ | 12 | Chiếc | - Thông số cuộn hút 220V, dòng định mức 115A. - Nhiệt độ làm việc: -50 ºС đến 85 ºС | ||
| 89 | Vi mạch so sánh | 8 | Chiếc | - BiCMOS, điện áp hoạt động: 2,7V ÷ 10V, nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C, kiểu đầu ra: đẩy kéo, thời gian đáp ứng: 500ns, số chân: 5 | ||
| 90 | Thẻ nhớ | 10 | Chiếc | - Dung lượng: Lưu trữ đến 64MB - Tương thích với PC Card ATA protocol, True IDE Mode - Nguồn nuôi 3.3V đến 5V - Tự động sửa lỗi | ||
| 91 | Bộ nhớ RAM | 10 | Chiếc | - Chu kỳ làm tươi (refresh): 1024 chu kỳ/10ms - Điện áp làm việc: 3.3V - Dung lượng bộ nhớ: 1048576 wordx16 bit - Số chân 55/44 Pin TSOP | ||
| 92 | Thạch anh | 30 | Chiếc | - Loại 2-20MHz + Thạch anh 2.4576MHz HC49U 2.4576MHz, 2-DIP HC49U case (10 chiếc) + Thạch anh 2.388MHz HC49U 2.388MHz, 2-DIP HC49U case (10 chiếc) + Thạch anh 2.225MHz HC49U 2.225MHz, 2-DIP HC49U case (10 chiếc) | ||
| 93 | Điốt schottky kép | 52 | Chiếc | - Dòng điện: (I = 15mA) - Điện áp đỉnh VRRM = 70V - Điện áp chuyển tiếp thấp (VF = 0.395V TYP @ 1.0mA) - Dòng điện ngược thấp (98nA TYP @ 50V) - Chuyển mạch cực nhanh (5.0ns MAX) | ||
| 94 | Transistor thường công suất nhỏ | 20 | Chiếc | - Loại Transistor C828 - Điện áp Collector Base 45 V - Điện áp Collector Emitter 45 V - Điện áp Emitter Base 7 V - Dòng Collector đỉnh 100 mA - Dòng Collector 50 mA - Công suất tiêu tán 400 mW | ||
| 95 | Transistor BJT | 44 | Chiếc | - Công suất max: 3W. UCB: 45V. UEB: 0.5V. IC max: 1.5A | ||
| 96 | Transistor MOSFET công suất nhỏ | 147 | Chiếc | - Kiểu đóng vỏ: SMD/SMT - Vỏ:QFN-16 - Kiểu: Bộ khuếch đại MMIC tăng khối - Công nghệ:GaAs - Tần số làm việc:DC đến 10 GHz - Khuếch đại:12 dB - Điện áp cung cấp: 5 V - Dòng tiêu thụ: 76mA - Đặc trưng nhiễu (NF): 6 dB - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu:- 40 C - Nhiệt độ hoạt động tối đa:+ 85 C | ||
| 97 | Chiết áp tinh chỉnh | 52 | Chiếc | - Loại WXD3-13-2 10K 5% (30 chiếc); WXD3-13-2 50K 5% (22 chiếc) - Sai số 5%; Công suất 2W; Điện áp 160V | ||
| 98 | Cuộn chặn cao tần các loại | 142 | Chiếc | - Loại Cuộn cảm 33ΜH 3A LM2576 (30 chiếc) - Loại Cuộn cảm 47μH 3A LM2576 (20 chiếc) - Loại Cuộn cảm 220μH 3A LM2576 (30 chiếc) - Loại Cuộn cảm 100ΜH 3A LM2576 (20 chiếc) - Loại Cuộn cảm 180μH TC6826 5A (42 chiếc) | ||
| 99 | Tụ xuyên tâm | 144 | Chiếc | - 100pF 10A - Điện áp chịu tối đa: 450V, điện dung 100pF, kích thước 3.7x1.8cm, số lần phóng nạp: 1.200.000 lần | ||
| 100 | Kit tụ điện, điện trở, cuộn cảm, diode | 20 | Bộ | 01 bộ gồm có: - Tụ điện 1206 475-4.7μF, điện áp 50V, điện dung 4.7μF, sai số ±10% (10 chiếc) - Tụ điện 1206 475-4.7μF, điện áp 50V, điện dung 4.7μF, sai số ±10% (10 chiếc) - Tụ 0805: 121-120P 50V (10c); 270-27P 50V (10c); 103-10nF 10% 50V (10c); 6.8nF 10% 50V (10c); 226-22μF 20% 16V(10c); 474-470nF 50V 10%(10c); 471-470P 10% 50V(10c) 332-3.3nF 10% 50V(10c); 22P 10% 50V (10c); 224-0.22μF 10% 50V(10c); 15P 10% 50V (10c) 151-150P 10% 50V(10c); 10P 10% 50V (10c) 106-10μF 10% 16V(10c); 105-1μF 10% 50V(10c); 104-100nF 10% 50V(10c); 472-4.7nF 20% 50V(10c); 475-4.7μF 20% 25V(10c) Tụ hóa 100μF 35V 6x8mm (5c); 47μF 25V(5c) 22μF 25V(5c); 22μF 16V 4x7mm (5c); 10μF 16V(5c); 10μF 250V(5c); 330μF 16V 8x11mm(5c); 1000μF 50V(5c); 1000μF 10V 10x12mm(5c); 330μF 25V 8x11mm(5c); 6.8μF 100V 5x12mm(5c); 220μF 35V 8x12mm(5c); 470μF 16V 8x11mm(5c); 33μF 50V 5x11mm(5c); 560μF 16V(5c); 33μF 200V 10x20mm(5c); 220μF 250V 18x25mm(5c); 150μF 200V(5c); 33μF 35V(5c); 330μF 35V 10x12mm(5c); 22μF 400V 13x20mm(5c); 6.8μF 350V 10x17mm5c); 82μF 250V 12x25mm(5c); 0.33μF 50V 5x11mm(5c); 470μF 6.3V 8x11mm(5c); 220μF 10V 6x11mm(5c); 4700μF 35V 18x30mm(5c); 4700μF 25V 16x25mm(5c) ; 4700μF 16V 13x25mm(5c). | ||
| 101 | Mạch dải cao tần: | 74 | dm2 | - Mạch in cao tần RF các loại phíp RO4003C/RO4350B/ RO5880, RO6350 Rogers; Độ dày lớp đồng 1.0OZ; Phủ sơn xanh, chữ trắng, cắt bằng CNC. | ||
| 102 | Mạch in | 60 | dm2 | - Mạch in, 4 lớp mạ bạc (40 dm2) 4 lớp, mạ bạc, có phủ lắc, có in tên linh kiện (theo thiết kế) - Mạch in, 2 lớp mạ bạc (20 dm2): 2 lớp, mạ bạc, có phủ lắc, có in tên linh kiện (theo thiết kế) | ||
| 103 | Đầu giắc các loại, tín hiệu và nguồn | 104 | Chiếc | + Loại Giắc đấu nối chuyên dụng СНП260 (60 chiếc) - 135 chân mạ vàng, đường kính chân 0.8mm, khoảng cách chân 2.5mm, chuẩn IP67, loại 3 hàng chân + Loại Giắc đấu nối chuyên dụng DBJ10 (44 chiếc) - 10 chân mạ vàng, đường kính chân 1mm, khoảng cách chân 2mm, chuẩn IP67 | ||
| 104 | Công tắc, núm bấm, chuyển mạch | 45 | Chiếc | - Loại Công tắc KCD3-101N (25 chiếc): Điện áp 250V, dòng tải 15A, số chân 3 - Nút bấm nhấn giữ (20 chiếc): Loại 4 chân, điện áp 48V, dòng 1A, chất liệu hợp kim chống nước | ||
| 105 | Cọc đồng đỡ mạch | 52 | Chiếc | - Đồng gia công, - Kích thước Φ3 mm - Dài 10 mm | ||
| 106 | Kit vật tư cơ khí | 10 | Bộ | - Mỗi bộ gồm các dụng cụ: Kìm cắt: 01 chiếc; tua vít: 01 chiếc; panh kẹp: 01 chiếc; hút thiếc: 01 chiếc; bộ lục giác: 01 bộ; khoan điện cầm tay: 01 chiếc; dao cắt: 01 chiếc. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi