Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học và mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sìn Hồ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sìn Hồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học và mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sìn Hồ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động không thường xuyên đã giao tại Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 08/10/2020 của UBND huyện Sìn Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 15:52:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 435 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 435 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 435 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 11 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 435 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 11 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 76 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 76 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 76 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 80 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 80 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thanh phách | 105 | Cặp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Song loan | 105 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tam giác chuông | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tambourine (Trống lục lạc) | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đàn phím điện tử | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng vẽ cá nhân | 105 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giá vẽ (3 chân) | 105 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng vẽ học nhóm | 78 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bục đặt mẫu | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Các hình khối cơ bản | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Máy chiếu đa năng | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Thiết bị âm thanh trợ giảng - Loa kéo | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 18 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 18 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 18 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Đồng hồ bấm giây điện tử | 18 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Chất liệu bằng kim loại. | 18 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cờ đuôi nheo | 36 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Thước dây | 9 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Nhạc tập bài tập thể dục | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đệm nhảy | 18 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bóng đá | 18 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cầu môn bóng đá | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Dây nhảy tập thể | 18 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Dây nhảy cá nhân | 60 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Quả cầu đá | 234 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cột và lưới đá cầu | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bóng ném | 18 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Các bài nhạc dân vũ | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 13 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 91 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ tranh: Thật thà | 91 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 91 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 91 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 91 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 91 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 91 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản (Giáo viên) | 13 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (học sinh) | 78 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bảng nhóm | 78 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Tủ đựng thiết bị | 7 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bảng phụ | 7 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Loa cầm tay | 7 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Nam châm | 260 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Nẹp treo tranh | 7 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Giá treo tranh 15 móc | 21 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn ghế lớp 1 ( 1 bàn 2 ghế) | 120 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi