Gói thầu: gói 04 20 PCNTL-MS Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | gói 04 20 PCNTL-MS Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128469 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 15:51:00 đến ngày 2020-11-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn đóng dấu | Horse 7x11 Cm hoặc tương đương | 20 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Băng dính dán gáy | Kích thước: 5cm,Chất liệu: Simili; Đóng gói: 06 cuộn/cây; màu xanh lụa | 250 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Băng dính trong loại 2 cm | Kích thước: 2cm, Đóng gói: 10 cuộn/cây | 150 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Băng dính trong loại 5 cm | Kích thước: 5cm, Đóng gói: 06 cuộn/cây | 50 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Băng dính hai mặt 1.5cm | Kích thước: 1.5cm | 50 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Băn dính hai mặt 2.5cm | Kích thước: 2.5cm | 50 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bìa A3 các màu ngoại | khổ giấy A3: 180gsm, kích thước: 30 x42cm, màu sắc tươi sáng bóng mịn, 100 tờ/Ram | 5 | Gram | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bìa A4 các màu ngoại | Plus hoặc tương đương: khổ giấy A4, 180gsm, 100 tờ/Ram | 90 | Gram | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Bìa Mika A3 | Bìa bóng kính loại dày, trong; Kích thước: 297x420cm; Đóng gói: 100 tờ/tập | 5 | Gram | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bìa Mika A4 | Bìa bóng kính loại dày, trong; Kích thước: 210x297cm; Đóng gói: 100 tờ/tập | 90 | Gram | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Bút bi đỏ | Bút bi có kiểu dáng giống bút Thiên long FO24, mầu bút mầu trắng và cam. Đầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Bút bi xanh | Bút bi có kiểu dáng giống bút Thiên long FO24, mầu bút mầu trắng và cam. Đầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp hoặc tương đương | 2.400 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Bút cắm bàn | Bút bi có kiểu dáng giống bút Thiên long PH02 : Đầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp hoặc tương đương | 50 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Bút chì 2B có tẩy | Bút chì đức 134 hoặc tương đương | 140 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Bút dạ dầu | Thiên Long FO-PM04 hoặc tương đương | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bút ký | UB200 chính hãng hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Ruột bút | UB200 chính hãng hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Bút ký | Pentel chính hãng hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bút nhớ dòng | Bút nhớ dòng 1 đầu ;Mực tươi sáng, độ phản quang cao, thích hợp trên nhiều loại giấy;Đóng gói: 10 chiếc/hộp. Steadtler hoặc tương đương | 120 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Bút phủ băng keo | Plus WH-105T hoặc tương đương | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Bút viết bảng | Thiên Long WB03 hoặc tương đương | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Bút xóa trắng | Thiên Long CP02 hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Cài gáy đột lỗ | Ghim cài nhựa; Đóng gói: 50 chiếc/hộp. Deli hoặc tương đương | 30 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Cặp File càng cua 3 cm | Plus hoặc tương đương | 50 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Cặp File càng cua 5 cm | Plus hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Cặp File càng cua 7 cm | Plus hoặc tương đương | 150 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Cặp File càng cua 9 cm | Plus hoặc tương đương | 50 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Cặp sắt 15 mm | Kích thước 15 mm;Đóng gói: 12 chiếc/hộp. Deli hoặc tương đương | 50 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Cặp sắt 19 mm | Kích thước 19 mm;Đóng gói: 12 chiếc/hộp. Deli hoặc tương đương | 50 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Cặp sắt 25mm | Kích thước : 25mm;Đóng gói: 12 chiếc/hộp. Deli hoặc tương đương | 50 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Cặp sắt 32 mm | Kích thước : 32mm; Đóng gói: 12 chiếc/hộp. Deli hoặc tương đương | 50 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Cặp sắt 51 mm | Kích thước : 51mm; Đóng gói: 12 chiếc/hộp. Deli hoặc tương đương | 50 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Cặp trình ký A4 | Cặp trình ký 2 mặt; Chất liệu: sản phẩm da mềm, kẹp tài liệu được làm bằng inox không han, gỉ. XIFU 8002 hoặc tương đương | 50 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Chun vòng gói lớn | Trọng lượng: 130g/túi | 100 | Gói | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Chia File 10 lá nhựa | Trà my hoặc tương đương | 30 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Chia File 12 lá nhựa | Trà my hoặc tương đương | 30 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Chia File lá nhựa 1-31 | Trà my hoặc tương đương | 5 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Dây thít 20cm | Màu trắng; Kích thước: 20cm; Chất liệu: Nhựa; Đóng gói: 500 chiếc/túi | 10 | Túi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Dây thít 25cm | Màu trắng; Kích thước: 25cm; Chất liệu: Nhựa; Đóng gói: 500 chiếc/túi | 10 | Túi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Dây thít 30cm | Màu trắng; Kích thước: 30cm; Chất liệu: Nhựa; Đóng gói: 300 chiếc/túi | 10 | Túi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Dây thít 50cm | Màu trắng; Kích thước: 50cm; Chất liệu: Nhựa; Đóng gói: 100 chiếc/túi | 10 | Túi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Dao dọc giấy | Deli nhỏ hoặc tương đương | 40 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Gắp ghim | Trio 508 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Ghim dập nhỏ | Plus Số 10 hoặc tương đương | 400 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Ghim dập to | Trio 23/20 hoặc tương đương | 20 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Ghim dập trung | Trio 23/15 hoặc tương đương | 40 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Ghim vòng nhỏ | Ghim vòng chữ A C62; Chất liệu: thép mạ kẽm; Đóng gói: 10 hộp nhỏ/hộp to | 300 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Ghim vòng to | Ghim vòng chữ U C82; Chất liệu: thép mạ kẽm; Đóng gói: 10 hộp nhỏ/hộp to | 300 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Ghim mũ | Đinh ghim mũ nhựa | 25 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Giá đựng tài liệu 3 ngăn | File 3 ngăn; Chất liệu: nhựa cứng cáp, chi tiết được mài nhẵn, không góc cạnh; Thiết kế 3 ngăn riêng biệt, tiện việc sắp xếp hồ sơ; Kích thước: 26,2x25,8x31,4 (cm). Deli hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Giấy A3 | Giấy in A3 pagi hoặc tương đương; Kích thước: 297x420cm; Định lượng: 70gsm; Độ trắng: 90; Đóng gói: 500 tờ/ram, 05Ram/bó | 50 | Gam | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Giấy A5 | Double A 70 GSM hoặc tương đương | 30 | Gam | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Giấy dính | Giấy nhớ 3x3 inch (7.5x7.5cm); Màu vàng, độ dính cao; Đóng gói: 12 tập/lố. Deli hoặc tương đương | 250 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Giấy phân trang | 5 màu; Chất liệu: Nilong Deli hoặc tương đương | 200 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Giấy giao việc 3*5cm | Kích thước 3*5cm;Màu sắc: nhiều màu Deli hoặc tương đương | 20 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Giấy giao việc 4*6 cm | Kích thước 4*6 cm;Màu sắc: nhiều màu Deli hoặc tương đương | 20 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Giấy giao việc 3*4cm | Kích thước 3*4cm;Màu sắc: nhiều màu Deli hoặc tương đương | 20 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Giấy gam A4 | Giấy in A4 Pagi hoặc tương đương ; Kích thước: 210x297cm; Định lượng: 70gsm; Độ trắng: 90; Đóng gói: 500 tờ/ram, 05 ram/thùng | 3.200 | Gram | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Giấy gam A4 trắng | Giấy in A4 Superme hoặc tương đương; Kích thước: 210x297cm; Định lượng: 70gsm; Độ trắng: 92; Đóng gói: 500 tờ/ram, 05ram/thùng | 30 | Gram | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Giấy than A4 | Horse Thái Lan hoặc tương đương | 15 | Tệp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Giấy vệ sinh | Chất liệu giấy trăng, dai, mềm mịn, không mủn. Đóng gói: 0.8kg/cuộn | 800 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Hồ dán | Hồ Thiên Long hoặc tương đương | 50 | Lọ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Hộp gấp 10 cm | Cặp hộp A4 10cm Hyphen hoặc tương đương; Kích thước: 360x250x100mm; Chất liệu: sản phẩm bọc simili | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Hộp gấp 15 cm | Cặp hộp A4 15cm Hyphen hoặc tương đương; Kích thước: 360x250x150mm;Chất liệu: sản phẩm bọc simili | 150 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Hộp gấp 20 cm | Cặp hộp A4 20cm Hyphen hoặc tương đương; Kích thước: 360x250x200mm;Chất liệu: sản phẩm bọc simili | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Kéo văn phòng | Deli 6009 hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Máy dập ghim đại 50LA | Trio 50LA hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Máy dập ghim trung | Deli 0414 hoặc tương đương | 15 | chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Máy dập ghim số 10 nhỏ | Plus hoặc tương | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Máy đục lỗ to | Đục 2 lỗ ; Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo;Dập 2 lỗ tối đa 150 tờ, độ bền cao; Màu sắc : Đen, Xám, Đỏ, Xanh | 3 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Máy đục lỗ trung | Đục 2 lỗ- Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo;Dập 2 lỗ tối đa 70 tờ, độ bền cao; Màu sắc : Đen, Xám, Đỏ, Xanh | 5 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Máy đục lỗ nhỏ | Đục 2 lỗ, Dập 2 lỗ tối đa 20 tờ, độ bền cao; Màu sắc : Đen, Xám, Đỏ, Xanh | 20 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Máy tính Casio | Máy tính Casio 12 số DF120BM; Sản phẩm chính hãng, bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn NSX | 10 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Mực dấu | Mực dấu đồng ; Màu đỏ | 50 | Lọ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Mực Dấu liền mực | Trodat hoặc tương đương | 100 | Lọ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Phong bì thư | Bưu điện chất liệu giấy trắng, trang nhã, lịch sự, đóng gói 100 chiếc/ 1 tập | 100 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Pin điều hòa | Energizer max AAA chính hãng 3A hoặc tương đương | 200 | Đôi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Pin tiểu đồng hồ | Energizer max AA chính hãng 2A hoặc tương đương | 200 | Đôi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Pin vuông | Panasonic hoặc tương đương | 100 | Đôi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Sổ bìa cứng A3 thừa đầu/thừa đầu | Độ dày: 240 trang | 40 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Sổ bìa cứng A4 bằng đầu | Độ dày: 240 trang | 50 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Sổ bìa cứng A4 thừa đầu | Độ dày: 240 trang | 50 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Sổ bìa cứng A5 | Độ dày: 240 trang | 100 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Tẩy chì | Tẩy chì Steadtler; Màu trắng, dễ dàng tẩy sạch hoặc tương đương | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Thước Mika 30cm | Màu trắng, dài 30cm | 40 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Túi ClearA4 | Túi đựng tài liệu màu trắng khổ A4 dày Plus hoặc tương đương | 700 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Túi Clear khổ F | Túi đựng tài liệu màu trắng khổ F dày Plus hoặc tương đương | 200 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Túi hồ sơ giấy | Túi đựng hồ sơ khổ A4, màu xi măng, có đáy | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Túi hồ sơ mỏng đột lỗ | Túi 11 lỗ bên cạnh. Plus hoặc tương đương | 15 | Tệp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Túi hồ sơ nhựa có đáy | Túi đựng tài liệu màu trắng, khổ F4, buộc dây, có đáy | 200 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi