Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 04) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336476-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 04) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220309550
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:53:00 đến ngày 2022-03-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,365,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 224.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 2 tiêu chí sau:(i) 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ (hoặc hợp đồng bảo trì, sửa chữa đường định kỳ), có giá trị ≥630.000.000 VNĐ.Và(ii) 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 04) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
45 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 10.7
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2
- Bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1km/năm 3,088
2 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1m3 4,118
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 5m3 11,529
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) km/lần 1,4
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) lần/km 2,718
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) km/lần 15,564
7 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 100md 2,471
8 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 100md 33,352
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 10m 65,88
10 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 10m 629,978
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) md cống 6
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) md cống 90
13 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 5m3 5,147
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1cọc 1
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1cọc 4
16 Nắn sửa cột Km Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1cột 1
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 2,632
18 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 23,76
19 Sơn cọc KM Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 1,075
20 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 191,405
21 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 100md 18,741
22 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 45,06
23 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) cột 1
24 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 4,666
25 Thay thế cọc tiêu Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) cọc 15
26 Thay thế cọc H Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) cọc 2
27 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 54,6
28 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 1m3 11,7
29 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 5m3 56,16
30 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 2,574
31 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 8,424
32 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 100md 2,34
33 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 100md 28,08
34 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 10m 54,6
35 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 10m 351
36 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) md cống 32,25
37 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 5m3 15,6
38 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) m2 73,545
39 Sửa chữa khe co giãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 1md 87,84
40 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) km/lần 68,25
41 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1m3 9,75
42 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 5m3 9,75
43 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) km/lần 3,51
44 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) lần/km 1,17
45 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) km/lần 12,285
46 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 100md 0,585
47 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 100md 7,898
48 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 10m 58,5
49 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 10m 526,5
50 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) md cống 135
51 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) md cống 21
52 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 5m3 14,625
53 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1cọc 2
54 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1cọc 31
55 Nắn sửa cột Km Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1cột 1
56 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 3,248
57 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 41,28
58 Sơn cọc KM Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 0,538
59 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 350
60 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 100md 5,921
61 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 36,11
62 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cột 1
63 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 13,245
64 Thay thế cọc tiêu Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cọc 27
65 Thay thế cọc H Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cọc 2
66 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D700) Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cột 1
67 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) biển báo 1
68 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) km/lần 115,5
69 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 1m3 14,85
70 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 5m3 52,8
71 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) km/lần 6,971
72 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) km/lần 25,74
73 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 100md 1,32
74 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 100md 11,88
75 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 10m 107,25
76 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 10m 742,5
77 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) md cống 112,5
78 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) md cống 24
79 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 5m3 2,888
80 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) m2 18,28
81 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 100m2 2,4
82 Vá ổ gà, góc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 10m2 19,8
83 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) km/lần 36,75
84 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1m3 1,05
85 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 5m3 26,25
86 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) km/lần 2,1
87 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) lần/km 2,94
88 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) km/lần 4,41
89 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 100md 0,788
90 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 10m 36,75
91 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 10m 378
92 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) md cống 25,125
93 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) md cống 3
94 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 5m3 9,188
95 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1cọc 1
96 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1cọc 2
97 Nắn sửa cột Km Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1cột 1
98 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 7,325
99 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 100md 14,88
100 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 6,37
101 Vệ sinh mắt phản quang Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 20 mắt 78,8
102 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) cột 1
103 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1km/năm 4,118
104 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1m3 5,49
105 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 5m3 18,446
106 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) km/lần 1,867
107 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) lần/km 2,965
108 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) km/lần 19,599
109 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 100md 4,941
110 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 100md 44,469
111 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 10m 104,31
112 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 10m 938,79
113 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) md cống 8
114 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) md cống 120
115 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 5m3 6,863
116 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1cọc 2
117 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1cọc 6
118 Nắn sửa cột Km Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1cột 1
119 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 2,632
120 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 23,76
121 Sơn cọc KM Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 1,075
122 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 205,18
123 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 100md 18,741
124 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 45,06
125 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) cột 1
126 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 4,666
127 Thay thế cọc tiêu Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) cọc 15
128 Thay thế cọc H Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) cọc 2
129 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 72,8
130 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 1m3 15,6
131 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 5m3 74,88
132 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 3,744
133 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 14,04
134 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 100md 3,12
135 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 100md 37,44
136 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 10m 72,8
137 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 10m 561,6
138 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) md cống 43
139 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 5m3 20,8
140 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) m2 69,27
141 Sửa chữa khe co giãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 1md 87,84
142 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) km/lần 91
143 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1m3 13
144 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 5m3 13
145 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) km/lần 5,46
146 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) lần/km 1,56
147 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) km/lần 18,72
148 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 100md 1,17
149 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 100md 10,53
150 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 10m 78
151 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 10m 819
152 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) md cống 180
153 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) md cống 28
154 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 5m3 16,25
155 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1cọc 3
156 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1cọc 34
157 Nắn sửa cột Km Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1cột 1
158 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 3,248
159 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 41,28
160 Sơn cọc KM Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 0,538
161 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 352,95
162 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 100md 5,921
163 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 36,11
164 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cột 1
165 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 13,245
166 Thay thế cọc tiêu Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cọc 27
167 Thay thế cọc H Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cọc 2
168 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D700) Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cột 1
169 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) biển báo 1
170 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) km/lần 154
171 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 1m3 19,8
172 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 5m3 70,4
173 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) km/lần 10,725
174 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡngĐường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) km/lần 39,6
175 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 100md 1,98
176 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 100md 17,82
177 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 10m 143
178 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 10m 1.188
179 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) md cống 152,5
180 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) md cống 32
181 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 5m3 8,25
182 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) m2 17,605
183 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 100m2 2,4
184 Vá ổ gà, góc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 10m2 19,8
185 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) km/lần 49
186 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1m3 1,4
187 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 5m3 35
188 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) km/lần 2,975
189 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) lần/km 3,92
190 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) km/lần 5,88
191 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 100md 0,7
192 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 100md 6,3
193 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 10m 56
194 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 10m 535,5
195 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) md cống 33,5
196 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) md cống 4
197 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 5m3 13,125
198 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1cọc 1
199 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1cọc 2
200 Nắn sửa cột Km Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1cột 1
201 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 5,405
202 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 100md 14,88
203 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 7,37
204 Vệ sinh mắt phản quang Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 20 mắt 78,8
205 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) cột 1
206 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1km/năm 4,118
207 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1m3 6,588
208 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 5m3 24,595
209 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) km/lần 1,867
210 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) lần/km 5,6
211 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) km/lần 18,446
212 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 100md 4,667
213 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 100md 44,469
214 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 10m 93,33
215 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 10m 889,38
216 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) md cống 8
217 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) md cống 120
218 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 5m3 21,96
219 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1cọc 2
220 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1cọc 6
221 Nắn sửa cột Km Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1cột 1
222 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 5,264
223 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 47,52
224 Sơn cọc KM Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 1,075
225 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 380,173
226 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 100md 10,608
227 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 53,06
228 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) cột 1
229 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 5,386
230 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D700) Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) cột 1
231 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) biển báo 1
232 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 72,8
233 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 1m3 18,72
234 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 5m3 93,6
235 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 3,744
236 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 14,976
237 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 100md 3,64
238 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 100md 42,12
239 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 10m 62,4
240 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 10m 468
241 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) md cống 42
242 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 5m3 18,2
243 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) m2 71,795
244 Sửa chữa khe co giãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 1md 76,86
245 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 1md 38,43
246 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) km/lần 91
247 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1m3 5,2
248 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 5m3 7,8
249 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) km/lần 2,275
250 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) lần/km 0,78
251 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) km/lần 7,02
252 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 100md 0,39
253 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 100md 5,85
254 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 10m 39
255 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 10m 351
256 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) md cống 180
257 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) md cống 28
258 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 5m3 21,125
259 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1cọc 3
260 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1cọc 34
261 Nắn sửa cột Km Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1cột 1
262 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 3,248
263 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 41,28
264 Sơn cọc KM Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 1,075
265 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 182,451
266 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 100md 5,921
267 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 36,11
268 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cột 1
269 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 13,245
270 Thay thế cọc tiêu Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cọc 13,76
271 Thay thế cọc H Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cọc 2
272 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D700) Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cột 1
273 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) biển báo 1
274 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 10m2 83,2
275 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) km/lần 154
276 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 1m3 33
277 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 5m3 70,4
278 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) km/lần 7,15
279 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) km/lần 34,32
280 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 100md 1,98
281 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 100md 17,82
282 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 10m 165
283 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 10m 1.188
284 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) md cống 150
285 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) md cống 32
286 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 5m3 3,3
287 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) m2 18,98
288 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 100m2 3,84
289 Vá ổ gà, góc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 10m2 19,8
290 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) km/lần 49
291 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1m3 4,2
292 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 5m3 35
293 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) km/lần 2,24
294 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) lần/km 2,94
295 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) km/lần 6,72
296 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 100md 0,7
297 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 100md 6,3
298 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 10m 56
299 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 10m 504
300 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) md cống 33,5
301 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) md cống 4
302 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 5m3 13,125
303 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1cọc 1
304 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1cọc 2
305 Nắn sửa cột Km Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1cột 1
306 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 3,36
307 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 20,64
308 Sơn cọc KM Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 0,717
309 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 6,05
310 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 100md 14,88
311 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 7,37
312 Vệ sinh mắt phản quang Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 20 mắt 78,8
313 Thay thế mắt phản quang Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1 mắt 4
314 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) cột 1
315 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 3,745
316 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1km/năm 4,118
317 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1m3 8,784
318 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 5m3 10,98
319 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) km/lần 1,318
320 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) lần/km 3,294
321 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) km/lần 11,858
322 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 100md 4,667
323 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 100md 44,469
324 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 10m 65,88
325 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 10m 494,1
326 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) md cống 8
327 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) md cống 120
328 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 5m3 16,47
329 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1cọc 2
330 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1cọc 6
331 Nắn sửa cột Km Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 1cột 1
332 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 5,264
333 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 47,52
334 Sơn cọc KM Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 1,075
335 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 372,718
336 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 100md 10,608
337 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 45,06
338 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) cột 1
339 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) m2 4,666
340 Thay thế cọc tiêu Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) cọc 15
341 Thay thế cọc H Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) cọc 2
342 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D700) Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) cột 1
343 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) biển báo 1
344 Vá ổ gà, góc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường tỉnh: Đường nối TL202- cửa khẩu Đức Long. Lý trình: Km0-Km5+490 (khu vực 0,5) 10m2 8,235
345 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 72,8
346 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 1m3 12,48
347 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 5m3 57,2
348 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 3,744
349 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) km/lần 14,976
350 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 100md 3,64
351 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 100md 42,12
352 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 10m 67,6
353 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 10m 514,8
354 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) md cống 42
355 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 5m3 14,3
356 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) m2 70,777
357 Sửa chữa khe co giãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 1md 109,8
358 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường ngang Cốc Bao - Bản Nghèn. Lý trình: Km0-Km5+200 (khu vực 0,5) 1md 54,9
359 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) km/lần 91
360 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1m3 3,9
361 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 5m3 15,6
362 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) km/lần 1,625
363 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) lần/km 0,78
364 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) km/lần 14,04
365 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 100md 0,65
366 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 100md 5,85
367 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 10m 65
368 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 10m 351
369 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) md cống 180
370 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) md cống 28
371 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 5m3 9,75
372 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1cọc 3
373 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1cọc 34
374 Nắn sửa cột Km Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 1cột 1
375 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 6,496
376 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 82,56
377 Sơn cọc KM Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 1,075
378 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 182,942
379 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 100md 5,921
380 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 37,57
381 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cột 1
382 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) m2 13,683
383 Thay thế cọc tiêu Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cọc 27
384 Thay thế cọc H Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cọc 2
385 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D700) Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) cột 1
386 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) biển báo 1
387 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Đức Xuân - Lê Lợi (khu vực 0,4) 10m2 65
388 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) km/lần 154
389 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 1m3 33
390 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 5m3 70,4
391 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) km/lần 11,44
392 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) km/lần 34,32
393 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 100md 2,2
394 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 100md 19,8
395 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 10m 198
396 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 10m 1.584
397 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) md cống 150
398 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) md cống 32
399 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 5m3 9,9
400 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) m2 21,608
401 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường liên xã Bản Là (Đức Long) - Lũng Đẩy (Thụy Hùng). Lý trình: Km0-Km11 (khu vực 0,5) 100m2 4,8
402 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) km/lần 49
403 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1m3 3,5
404 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 5m3 70
405 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) km/lần 1,68
406 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) lần/km 1,26
407 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) km/lần 6,72
408 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 100md 2,8
409 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 100md 28,35
410 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 10m 45,5
411 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 10m 189
412 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) md cống 33,5
413 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) md cống 4
414 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 5m3 14
415 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1cọc 1
416 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1cọc 2
417 Nắn sửa cột Km Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1cột 1
418 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 3,36
419 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 20,64
420 Sơn cọc KM Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 0,717
421 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 6,512
422 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 100md 14,88
423 Vệ sinh mặt biển phản quang Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 9,37
424 Vệ sinh mắt phản quang Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 20 mắt 78,8
425 Thay thế mắt phản quang Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 1 mắt 4
426 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) cột 1
427 Sơn biển báo, cột biển báo (3 nước) Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) m2 4,345
428 Thay thế cọc tiêu Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) cọc 7
429 Thay thế cọc H Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) cọc 1
430 Thay thế, bổ sung cột biển báo (tam giác, tròn D900) Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) cột 1
431 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác D900 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri3900 theo TCVN 41: Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) biển báo 1
432 Vá ổ gà, góc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Đức Long (Thạch An) - Mỹ Hưng (Quảng Hòa). Lý trình: Km0-Km3+500 (khu vực 0,5) 10m2 3,15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 224.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 224.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 2 tiêu chí sau:(i) 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ (hoặc hợp đồng bảo trì, sửa chữa đường định kỳ), có giá trị ≥630.000.000 VNĐ.Và(ii) 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.52
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ. 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.32
3 Nhân viên tuần đường 1 - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->