Gói thầu: Đại tu các băng kiểm công tơ CLOU và ZERA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310757-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Đại tu các băng kiểm công tơ CLOU và ZERA
Số hiệu KHLCNT 20220131087
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 15:19:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 640,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là640.273.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.081.900VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, cung cấp thiết bị, cung cấp linh kiện, máy móc kiểm định, thiết bị kiểm định công tơ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.191.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.344.573.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa, lắp đặt vận hành thiết bị kiểm định
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng, đại học các chuyên ngành liên quan: điện-hệ thống điện, tự động hóa, cơ điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Đại tu các băng kiểm công tơ CLOU và ZERA
Đại tu các băng kiểm công tơ CLOU và ZERA
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22181002 Fax: 024.37223159
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-


- Bên mời thầu: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nôi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22181002 Fax: 024.37223159


E-CDNT 10.7
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sửa chữa
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22181002 Fax: 024.37223159
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22181002 Fax: 024.37223159
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22181002 Fax: 024.37223159
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22181002 Fax: 024.37223159
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay thế 24 đầu soi (đọc điểm đen/xung LED công tơ) của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.7 (SN: 40316). - Điện áp làm việc: 4.5V-5.5V DC- Dòng điện làm việc: ≤ 50mA- Bắt được vạch đen công tơ cơ khí và xung led của công tơ điện tử.- Lắp phù hợp với thiết bị bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Chiếc 24 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
2 Thay thế 24 bộ hàm đấu dây 1 pha của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.7 (SN: 40316). - Hàm đấu dây có khung làm bằng kim loại và nhựa, các cọc đồng chân mạch dòng gá lắp công tơ tiết diện 6mm có khả năng dẫn dòng điện đến 100A.- Bộ phận chân mạch dòng kết nối cọc đồng với dây cấp dòng điện, điện áp có vỏ nhựa cách điện, chịu nhiệt độ sinh ra khi làm việc với dòng điện 100A và có hệ thống lò xo để đỡ công tơ khi ép tỳ xuống.- Lắp phù hợp với thiết bị bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Chiếc 24 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
3 Thay thế 24 bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.7 (SN: 40316). - Cánh tay ép được làm bằng kim loại có đầu bọc nhựa, bộ phận tiếp xúc tỳ ép công tơ chất liệu bằng nhựa .- Lắp phù hợp với thiết bị bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Chiếc 24 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
4 Sửa chữa 01 mạch điều khiển hệ thống cơ cấu nâng hạ dàn đầu soi kiểm công tơ của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.7 (SN: 40316). - Thực hiện thay thế các linh kiện bị lỗi hỏng và dùng các thiết bị chuyên dụng đển kiểm tra sau khi đã thay thế.- Sau khi sửa phải lắp phù hợp với bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Mạch 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
5 Sửa chữa 09 mạch tính toán và hiển thị sai số của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.7 (SN: 40316). - Thực hiện thay thế các linh kiện bị lỗi hỏng và dùng các thiết bị chuyên dụng đển kiểm tra sau khi đã thay thế.- Sau khi sửa phải lắp phù hợp với bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Mạch 9 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
6 Sửa chữa khối khuếch đại của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.7 (SN: 40316). - Thực hiện thay thế các linh kiện bị lỗi hỏng và dùng các thiết bị chuyên dụng đển kiểm tra sau khi đã thay thế.- Sau khi sửa phải lắp phù hợp với bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Khối 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
7 Thay mới máy tính điều khiển của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.7 (SN: 40316) - Bộ vi xử lý: Intel Core i5 8xxx (3.6Ghz- 6MB Cache)- RAM: Tối thiểu 8GB DDR4 - Ổ cứng: HHD 1TB Sata 7200prm hoặc 256GB SSD trở lên- Kết nối mạng: LAN (10/100 Mbit/s)- Card mở rộng: PCIe 1x to 4 RS485 (có thể sử dụng PCIe 1x to 4 RS232 + 4 cổng RS232 to RS485).Màn hình: - Màn hình LED Monitor 23inch FHD- Chuột, Bàn phímHệ điều hành: Windows 10 bản quyền. Bộ 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
8 Thay mới máy in của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.7 (SN: 40316) Cấu hình tối thiểu:- In laser đen trắng- Bộ nhớ: 128Mb trở lên- Tốc độ: lên đến 38 trang/phút- Khổ giấy: A4/A5- Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi- Hỗ trợ in đảo mặt.- Cổng giao tiếp: USB Chiếc 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
9 Căn chỉnh và bảo dưỡng toàn bộ bàn kiểm sau sửa chữa của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.7 (SN: 40316). Thiết bị kiểm công tơ sau khi sửa chữa phải đảm chất lượng yêu cầu, vận hành chính xác, ổn định, phải kiểm được đồng thời số lượng công tơ bằng với số vị trí kiểm định trên bàn kiểm. Trọn gói 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
10 Hiệu chuẩn thiết bị sau sửa chữa Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.7 (SN: 40316). Thiết bị kiểm công tơ sau sửa chữa phải được hiệu chuẩn bởi cơ quan đo lường có thẩm quyền Trọn gói 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
11 Thay thế 24 đầu soi (đọc điểm đen/xung LED công tơ): Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.8 (SN: 40386 ) - Điện áp làm việc: 4.5V-5.5V DC- Dòng điện làm việc: ≤ 50mA- Bắt được vạch đen công tơ cơ khí và xung led của công tơ điện tử.- Lắp phù hợp với thiết bị bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Chiếc 24 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
12 Thay thế 24 bộ hàm đấu dây 1 pha của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.8 (SN: 40386 ) - Hàm đấu dây có khung làm bằng kim loại và nhựa, các cọc đồng chân mạch dòng gá lắp công tơ tiết diện 6mm có khả năng dẫn dòng điện đến 100A.- Bộ phận chân mạch dòng kết nối cọc đồng với dây cấp dòng điện, điện áp có vỏ nhựa cách điện, chịu nhiệt độ sinh ra khi làm việc với dòng điện 100A và có hệ thống lò xo để đỡ công tơ khi ép tỳ xuống.- Lắp phù hợp với thiết bị bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Chiếc 24 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
13 Thay thế 24 bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.8 (SN: 40386 ) Cánh tay ép được làm bằng kim loại có đầu bọc nhựa, bộ phận tiếp xúc tỳ ép công tơ chất liệu bằng nhựa .- Lắp phù hợp với thiết bị bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Chiếc 24 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
14 Sửa chữa 01 mạch điều khiển hệ thống cơ cấu nâng hạ dàn đầu soi kiểm công tơ của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.8 (SN: 40386 ) - Thực hiện thay thế các linh kiện bị lỗi hỏng và dùng các thiết bị chuyên dụng đển kiểm tra sau khi đã thay thế.- Sau khi sửa phải lắp phù hợp với bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Mạch 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
15 Sửa chữa 03 mạch tính toán và hiển thị sai số của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.8 (SN: 40386 ) - Thực hiện thay thế các linh kiện bị lỗi hỏng và dùng các thiết bị chuyên dụng đển kiểm tra sau khi đã thay thế.- Sau khi sửa phải lắp phù hợp với bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Mạch 3 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
16 Sửa chữa khối nguồn 1 chiều cấp nguồn ±50V của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.8 (SN: 40386 ) - Thực hiện thay thế các linh kiện bị lỗi hỏng và dùng các thiết bị chuyên dụng đển kiểm tra sau khi đã thay thế.- Sau khi sửa phải lắp phù hợp với bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Khối 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
17 Sửa chữa Công tơ mẫu khắc phục lỗi đo sai và tần số ra không ổn định của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.8 (SN: 40386 ) - Thực hiện thay thế các linh kiện bị lỗi hỏng và dùng các thiết bị chuyên dụng đển kiểm tra sau khi đã thay thế.- Sau khi sửa phải lắp phù hợp với bàn kiểm CL1000 và hoạt động bình thường. Chiếc 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
18 Thay mới máy tính điều khiển của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.8 (SN: 40386 ) - Bộ vi xử lý: Intel Core i5 8xxx (3.6Ghz- 6MB Cache)- RAM: Tối thiểu 8GB DDR4 - Ổ cứng: HHD 1TB Sata 7200prm hoặc 256GB SSD trở lên- Kết nối mạng: LAN (10/100 Mbit/s)- Card mở rộng: PCIe 1x to 4 RS485 (có thể sử dụng PCIe 1x to 4 RS232 + 4 cổng RS232 to RS485).Màn hình: - Màn hình LED Monitor 23inch FHD- Chuột, Bàn phímHệ điều hành: Windows 10 bản quyền. Bộ 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
19 Thay mới máy in của Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.8 (SN: 40386 ) Cấu hình tối thiểu:- In laser đen trắng- Bộ nhớ: 128Mb trở lên- Tốc độ: lên đến 38 trang/phút- Khổ giấy: A4/A5- Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi- Hỗ trợ in đảo mặt.- Cổng giao tiếp: USB Chiếc 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
20 Căn chỉnh và bảo dưỡng toàn bộ bàn kiểm sau sửa chữa Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.8 (SN: 40386 ) Thiết bị kiểm công tơ sau khi sửa chữa phải đảm chất lượng yêu cầu, vận hành chính xác, ổn định, phải kiểm được đồng thời số lượng công tơ bằng với số vị trí kiểm định trên bàn kiểm. Trọn gói 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
21 Hiệu chuẩn thiết bị Bàn kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí CL1000.24 CL 1.8 (SN: 40386 ) sau sửa chữa Thiết bị kiểm công tơ sau sửa chữa phải được hiệu chuẩn bởi cơ quan đo lường có thẩm quyền Trọn gói 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
22 Sửa chữa màn hình hiển thị sai số vị trí 01 của Bàn kiểm MTS140 /ZERA/ Sn: Z10341400 - Thực hiện thay thế các linh kiện bị lỗi hỏng và dùng các thiết bị chuyên dụng đển kiểm tra sau khi đã thay thế.- Sau khi sửa phải lắp phù hợp với bàn kiểm MTS140 và hoạt động bình thường. Chiếc 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
23 Sửa chữa chức năng giao tiếp với đầu đọc quang hồng ngoại của 12 bo tính toán hiển thị sai số model DSA400 của Bàn kiểm MTS140 /ZERA/ Sn: Z10341400 - Thực hiện thay thế các linh kiện bị lỗi hỏng và dùng các thiết bị chuyên dụng đển kiểm tra sau khi đã thay thế.- Sau khi sửa phải lắp phù hợp với bàn kiểm MTS140 và hoạt động bình thường. Mạch 12 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
24 Sửa chữa 12 đầu đọc hồng ngoại để giao tiếp giữa phần mềm Winsam với các công tơ điện tử cần kiểm định để đọc giá trị các thanh ghi điện năng của Bàn kiểm MTS140 /ZERA/ Sn: Z10341400 - Thực hiện thay thế các linh kiện bị lỗi hỏng và dùng các thiết bị chuyên dụng đển kiểm tra sau khi đã thay thế.- Sau khi sửa phải lắp phù hợp với bàn kiểm MTS140 và hoạt động bình thường. Chiếc 12 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
25 Sửa chữa cáp chuyển đổi giao tiếp truyền thông cổng Com cho máy tính điều khiển của Bàn kiểm MTS140 /ZERA/ Sn: Z10341400 - Thực hiện thay thế các linh kiện bị lỗi hỏng và dùng các thiết bị chuyên dụng đển kiểm tra sau khi đã thay thế.- Sau khi sửa phải lắp phù hợp với bàn kiểm MTS140 và hoạt động bình thường. Sợi 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
26 Cài đặt thêm tính năng cho phần mềm bản quyền Winsam đã có sẵn kèm theo bàn kiểm của Bàn kiểm MTS140 /ZERA/ Sn: Z10341400 - Cho phép thực hiện chức năng kiểm tra thanh ghi công tơ điện tử 1 pha nhiều biểu giá qua đầu đọc quang hồng ngoạ Tính năng pm 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
27 Vệ sinh, bảo dưỡng và căn chỉnh toàn bộ bàn kiểm MTS140 /ZERA/ Sn: Z10341400 sau sửa chữa Thiết bị kiểm công tơ sau khi sửa chữa phải đảm chất lượng yêu cầu, vận hành chính xác, ổn định Hệ thống 1 Dẫn chiếu đến tờ trình số 05/TTr-EVNHANOIETC ngày 05/01/2022
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.40273E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.081.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là640.273.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.081.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, cung cấp thiết bị, cung cấp linh kiện, máy móc kiểm định, thiết bị kiểm định công tơ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.191.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.344.573.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa, lắp đặt vận hành thiết bị kiểm định 2 tốt nghiệp cao đẳng, đại học các chuyên ngành liên quan: điện-hệ thống điện, tự động hóa, cơ điện tử, công nghệ thông tin55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->