Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 05) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337185-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 05) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220309592
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 17:25:00 đến ngày 2022-03-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,377,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 291.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 2 tiêu chí sau:(i) 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ (hoặc hợp đồng bảo trì, sửa chữa đường định kỳ), có giá trị ≥820.000.000 VNĐ.Và(ii) 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 3.065.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 05) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
Dịch vụ sự nghiệp công (Gói thầu số 05) Công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện giai đoạn 2022-2025 do Ủy ban nhân dân huyện Thạch An quản lý
45 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 10.7
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2
- Bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 168
2 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 1m3 16,8
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 5m3 40,32
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 9,36
5 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 25,92
6 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 100md 7,8
7 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 100md 75,6
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 10m 156
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 10m 1.188
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) md cống 261,75
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) md cống 6
12 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 5m3 24
13 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) m2 43,22
14 Sửa chữa khe co giãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 1md 320
15 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 1md 160
16 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 km/lần 147
17 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 1m3 8,4
18 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 5m3 42
19 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 km/lần 3,15
20 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 lần/km 1,26
21 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 km/lần 18,9
22 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 100md 5,25
23 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 100md 75,6
24 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 10m 84
25 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 10m 756
26 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 md cống 270,75
27 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 md cống 9
28 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 5m3 4,375
29 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 1cọc 8
30 Nắn sửa cột Km Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 1cột 1
31 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 3,248
32 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 38,76
33 Sơn cọc KM Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 1,344
34 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 32,86
35 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 10m2 140
36 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2022: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 km/lần 136,5
37 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 1m3 31,2
38 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 5m3 46,8
39 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 km/lần 6,825
40 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 km/lần 32,76
41 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 100md 7,313
42 Bạt lề đường bằng máy Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 100md 52,65
43 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 10m 136,5
44 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 10m 877,5
45 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 md cống 135,375
46 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2022: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 5m3 4,875
47 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2022: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 m2 19,2
48 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2022: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 100m2 19,5
49 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 224
50 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 1m3 32
51 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 5m3 53,76
52 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 13,44
53 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 40,32
54 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 100md 10,4
55 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 100md 86,4
56 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 10m 208
57 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 10m 1.872
58 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) md cống 348
59 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) md cống 8
60 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 5m3 24
61 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) m2 46,17
62 Sửa chữa khe co giãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 1md 320
63 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 1md 160
64 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 km/lần 196
65 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 1m3 22,4
66 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 5m3 56
67 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 km/lần 5,88
68 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 lần/km 1,68
69 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 km/lần 35,28
70 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 100md 7
71 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 100md 100,8
72 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 10m 168
73 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 10m 1.260
74 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 md cống 361
75 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 md cống 12
76 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 5m3 18,667
77 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 1cọc 10
78 Nắn sửa cột Km Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 1cột 1
79 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 3,248
80 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 38,76
81 Sơn cọc KM Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 1,344
82 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 36,535
83 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Năm 2023: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 10m2 140
84 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2023: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 km/lần 182
85 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 1m3 52
86 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 5m3 78
87 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 km/lần 9,1
88 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 km/lần 43,68
89 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 100md 9,75
90 Bạt lề đường bằng máy Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 100md 93,6
91 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 10m 156
92 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 10m 1.404
93 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 md cống 180,5
94 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2023: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 5m3 8,45
95 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 m2 20,21
96 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2023: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 100m2 19,5
97 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 224
98 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 1m3 19,2
99 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 5m3 38,4
100 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 11,52
101 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 34,56
102 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 100md 10,4
103 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 100md 100,8
104 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 10m 224
105 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 10m 1.584
106 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) md cống 348,5
107 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) md cống 8
108 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 5m3 24
109 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) m2 36,87
110 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ công Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) m3 31,5
111 Vá ổ gà, góc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 10m2 45
112 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2024: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 km/lần 196
113 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 1m3 5,6
114 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 5m3 56
115 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 km/lần 5,04
116 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 lần/km 1,68
117 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 km/lần 25,2
118 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 100md 8,4
119 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 100md 100,8
120 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 10m 140
121 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 10m 1.260
122 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 md cống 362
123 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 md cống 12
124 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 5m3 11,667
125 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 1cọc 10
126 Nắn sửa cột Km Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 1cột 1
127 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 3,248
128 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 38,76
129 Sơn cọc KM Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 1,344
130 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 34,31
131 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Năm 2024: Công tác Sửa chữa thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 10m2 168
132 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 1m3 31,2
133 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 5m3 78
134 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 km/lần 9,1
135 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 km/lần 43,68
136 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 100md 11,05
137 Bạt lề đường bằng máy Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 100md 93,6
138 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 10m 182
139 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 10m 1.170
140 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 md cống 180,5
141 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2024: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 5m3 6,5
142 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2024: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 m2 21,3
143 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bô thủ công kết hợp máy Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 m3 81,9
144 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2024: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 100m2 19,5
145 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 224
146 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 1m3 38,4
147 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 5m3 38,4
148 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 13,44
149 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) km/lần 40,32
150 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 100md 11,2
151 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 100md 115,2
152 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 10m 256
153 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 10m 1.728
154 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) md cống 348
155 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) md cống 8
156 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 5m3 28
157 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) m2 37,42
158 Sửa chữa khe co giãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 1md 320
159 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Kim Đồng - Đức Thông - TL209. Lý trình: Km0-Km16 (khu vực 0,5) 1md 160
160 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 km/lần 196
161 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 1m3 11,2
162 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 5m3 67,2
163 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 km/lần 5,04
164 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 lần/km 1,68
165 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 km/lần 30,24
166 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 100md 8,4
167 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 100md 100,8
168 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 10m 168
169 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 10m 1.260
170 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 md cống 361,5
171 Thông cống, thanh thải dòng chảy d>=1 Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 md cống 12
172 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 5m3 8,167
173 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 1cọc 10
174 Nắn sửa cột Km Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 1cột 1
175 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 3,248
176 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 38,76
177 Sơn cọc KM Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 1,344
178 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 m2 32,51
179 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Đức Thông - Canh Tân. Lý trình: Km0-Km14 (khu vực 0,5 10m2 154
180 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Năm 2025: Công tác Quản lý Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 km/lần 182
181 Đắp phụ nền, lề đường Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 1m3 31,2
182 Hót sụt nhỏ bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 5m3 67,6
183 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 km/lần 7,8
184 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 km/lần 43,68
185 Bạt lề đường bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 100md 9,75
186 Bạt lề đường bằng máy Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 100md 93,6
187 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 10m 195
188 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước120x40x40) Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 10m 1.287
189 Thông cống, thanh thải dòng chảy d Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 md cống 180,5
190 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ, đất cấp II trong phạm vi Năm 2025: Công tác Bảo dưỡng Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 5m3 3,9
191 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng: hộ lan cứng, đầu đuôi cống Năm 2025: Công tác An toàn giao thông Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 m2 20,45
192 Sửa nền, móng đường bằng đá xô bô thủ công kết hợp máy Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 m3 81,9
193 Làm mặt đường cấp phối lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm Năm 2025: Công tác Sửa chữa Đường huyện: Đường Nà Chia (Canh Tân) - Nà Vai (Kim Đồng). Lý trình: Km0-Km13 100m2 19,5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 291.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 291.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 2 tiêu chí sau:(i) 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ (hoặc hợp đồng bảo trì, sửa chữa đường định kỳ), có giá trị ≥820.000.000 VNĐ.Và(ii) 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 3.065.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.52
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ. 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ.32
3 Nhân viên tuần đường 1 - Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->