Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại trụ sở Cục Đăng Kiểm Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220333008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại trụ sở Cục Đăng Kiểm Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325730 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chị phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Cục Đăng Kiểm Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:40:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là498.960.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.688.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 498.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.496.880.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Ca trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại trụ sở Cục Đăng Kiểm Việt Nam Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại trụ sở Cục Đăng Kiểm Việt Nam 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chị phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Cục Đăng Kiểm Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh và giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự kinh doanh dịch vụ bảo vệ của nhà thầu; - Giất chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm pháp lý đối với nghề nghiệp và dân sự (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (còn hiệu lực) do cơ quan công an có thẩm quyền cấp cho nhân viên làm việc tại trụ sở Bên mời thầu; - Bản sao công chứng chứng chỉ nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực) do cơ quan công an có thẩm quyền cấp cho nhân viên làm việc tại trụ sở Bên mời thầu; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bảo vệ được cơ quan có thẩm quyền cấp …. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đăng kiểm Việt Nam, Địa chỉ: số 18 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024.37684715, Fax 024.37684779. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, số 18 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.37684715-333 Fax: 024.37684767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch đầu tư Cục Đăng kiểm Việt Nam, Phòng 404, số 18 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024.37684715 (461), Fax 024.37684721. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Cục - Cục Đăng kiểm Việt Nam, số 18 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024.37684715 (231), Fax 024.37684779. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chốt bảo vệ cổng chính đường Phạm Hùng | - Đảm bảo an ninh, trật tự toàn trụ sở Cục, phát hiện ngăn chặn, xử lý các sự cố bất thường, các trường hợp vi phạm quy chế làm việc của cơ quan.- Kiểm soát và thực hiện các thủ tục đối với công nhân viên, khách trước khi ra vào mục tiêu, đảm bảo rằng chỉ có những người có trách nhiệm hoặc được sự đồng ý của bên A mới được phép vào mục tiêu.- Kiểm tra và ghi chép lại các loại hàng hóa, trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu, rác thải ra/vào cơ quan. | Vị trí | 1 | 01 vị trí 24/24, tất cả các ngày trong tuần kể cả ngày lễ và tết |
| 2 | Chốt bảo vệ cổng phụ đường Nguyễn Hoàng | - Đảm bảo an ninh, trật tự toàn trụ sở Cục, phát hiện ngăn chặn, xử lý các sự cố bất thường, các trường hợp vi phạm quy chế làm việc của cơ quan. - Kiểm soát và thực hiện các thủ tục đối với công nhân viên, khách trước khi ra vào mục tiêu, đảm bảo rằng chỉ có những người có trách nhiệm hoặc được sự đồng ý của bên A mới được phép vào mục tiêu. - Kiểm tra và ghi chép lại các loại hàng hóa, trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu, rác thải ra/vào cơ quan | Vị trí | 1 | 01 vị trí 24/24, tất cả các ngày trong tuần kể cả ngày lễ và tết |
| 3 | Chốt bảo vệ hầm để xe Cục Đăng kiểm Việt nam | - Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn cháy nổ.- Kiểm soát phương tiện của cán bộ công nhân viên ra vào hầm để xe | Vị trí | 1 | 01 vị trí 24/24, tất cả các ngày trong tuần kể cả ngày lễ và tết |
| 4 | Chốt bảo vệ cổng chính đường Phạm Hùng | - Thực hiện bao quát toàn bộ công việc, hỗ trợ việc Kiểm soát và thực hiện các thủ tục đối với công nhân viên, khách trước khi ra vào mục tiêu, đảm bảo rằng chỉ có những người có trách nhiệm hoặc được sự đồng ý của bên A mới được phép vào mục tiêu. | Vị trí | 1 | 01 vị trí 10/24h, tất cả các ngày trong tuần kể cả ngày lễ và tết |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9896E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.688.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là498.960.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.688.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 498.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.496.880.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng bảo vệ | 1 | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 5 | 5 |
| 2 | Ca trưởng | 3 | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ | 8 | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi