Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa xe gầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa xe gầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316145 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:08:00 đến ngày 2022-03-25 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 149,863,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,246,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là224.795.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 44.958.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng sửa chữa xe ô tô gầu hotline có giá trị tối thiểu 105 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 315.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có tay nghề tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa xe gầu Bảo dưỡng, sửa chữa xe gầu hotline BKS 29H-424.16 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản Scan của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yẻu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm dự thầu, Bảo đảm thực hiện hợp đồng, Bản Scan của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc) . Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao VTTB sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) cho chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.246.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội - Phòng Quản lý đầu tư xây dựng , địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242531. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI - Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242522. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy phi 10W-30/CI4-200(030010) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 11 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 2 | BVP Lọc nhớt NQR | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 3 | Lọc nhiên liệu tinh (old Part 35990) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 4 | Lọc nhiên liệu thô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 5 | Lọc gió động cơ EU4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 6 | Dầu hộp số 15W-40 SHELL RIMULA R4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 4 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 7 | D2-01 Dầu cầu 85W-140 GL5(8025030015) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 4 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 8 | Mỡ Bò bảo dưỡng (L3) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Kg | 5 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 9 | Phớt moay ơ trước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 10 | Phớt moay ơ sau trong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 11 | Phớt moay ơ sau ngoài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 12 | Dây cu roa điều hòa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 13 | Dây cu roa tổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 14 | Chổi gạt mưa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 15 | Gas lạnh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lạng | 10 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 16 | Phin lọc gas | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | Phần vật tư phụ tùng xe Isuzu |
| 17 | Lọc dầu thủy lực tinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | Phần vật tư phụ tùng thang Aichi |
| 18 | Lọc dầu thủy lực thô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | Phần vật tư phụ tùng thang Aichi |
| 19 | Dầu thủy lực (Hydraulic oil) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 55 | Phần vật tư phụ tùng thang Aichi |
| 20 | Dầu hộp số tời (Winch gearbox) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 1 | Phần vật tư phụ tùng thang Aichi |
| 21 | Dầu hốp số giảm tốc (Rotation gearbox) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Lít | 1 | Phần vật tư phụ tùng thang Aichi |
| 22 | Bảo dưỡng phanh moay ơ 4 bánh | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 4 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 23 | Bảo dưỡng gầm xe | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 1 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 24 | Bảo dưỡng chân chống | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 4 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 25 | Bảo dưỡng hệ thống quay cần | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 1 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 26 | Bảo dưỡng hệ thống thủy lực | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 1 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 27 | Thay dầu máy, lọc nhớt | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 2 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 28 | Thay lọc diesel tinh, thô | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 2 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 29 | Thay dầu cầu, dầu số | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 2 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 30 | Bơm mỡ | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 1 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 31 | Kiểm tra hệ thống điện, cầu chì phần thang | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 1 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 32 | Kiểm tra, hiệu chuẩn các cảm biến giới hạn an toàn, tải trọng định kỳ | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 1 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 33 | Kiểm tra, hiệu chuẩn công tắc giới hạn các chân chống tiếp xúc mặt đất | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 4 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 34 | Kiểm tra, hiệu chuẩn công tắc giới hạn ra vào chân chống | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 2 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 35 | Thay dầu hộp số phần thang | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 2 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 36 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 1 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
| 37 | Bảo dưỡng hệ thống tời thủy lực | Theo tiêu chuẩn Kỹ Thuật của nhà sản xuất | Hạng mục | 1 | Phần công bảo dưỡng sửa chữa xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.24795E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 44.958.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là224.795.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 44.958.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô, trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng sửa chữa xe ô tô gầu hotline có giá trị tối thiểu 105 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 315.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, sửa chữa | 1 | kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ô tô | 2 | 1 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề | 3 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi