Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thần kinh, sọ não của Bệnh viện huyện Củ Chi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thần kinh, sọ não của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332566 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:31:00 đến ngày 2022-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 850,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,750,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.785.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thần kinh, sọ não của Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết tại mục E-CDNT 10.1(g) thuộc CHƯƠNG II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS. Trần Chánh Xuân –Giám đốc Bệnh viện huyện Củ Chi. Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax: 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưới vá sọ Titan, kích thước 148x148mm dùng vít 1.6mm | 5 | Miếng | - Vật liệu Titanium ASTM chuẩn F-67 (CP3 - Commercially Pure 3). - Cấu trúc 3D, giúp ôm trọn tối ưu các hộp sọ, kích thước: Dài 148 mm, Rộng 148mm, Đường kính lỗ lưới phù hợp với vít 1.5/1.6mm. Độ dày lưới 0.6 mm.- Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°.- Hệ thống Timesh theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 2 | Lưới vá sọ Titan, kích thước 77x113mm dùng vít 1.6mm | 5 | Miếng | - Vật liệu Titanium ASTM chuẩn F-67 (CP3 - Commercially Pure 3)- Cấu trúc 3D, giúp ôm trọn tối ưu các hộp sọ, kích thước: Dài 113 mm, Rộng 77 mm, Đường kính lỗ lưới phù hợp với vít 1.5/1.6mm. Độ dày lưới 0.6 mm.- Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°.- Hệ thống Timesh theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 3 | Vít sọ não Titanium CP1 và CP3 hoặc tương đương tự khoan (tự Taro) đường kính 1.6 mm.Sử dụng trong vá sọ bằng lưới và nẹp Titanium | 300 | Cái | - Vật liệu của vít là ASTM F-136 (Ti-6Al-4V ELI) hoặc Titanium CP1 - Commercially pure 1 và CP3 - Commercially Pure 3- Kích thước và quy cách: 1.6mmx3.5mm x1; 1.6mmx3.5mm x6; 1.6mmx4mm x1; 1.6mmx4mm x6. - Vít tự khoan, không cần khoan mồi.- Đầu vít hình chữ thập, sử dụng tương thích với Nẹp sọ não và miếng vá khuyết sọ Titanium- Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°.- Hệ thống Timesh system theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13- Tương thích với bộ trợ cụ Timesh hoặc tương đương.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 4 | Nẹp sọ não Titanium hình quạt tròn , có tay cầm dễ thao tác dài 14mm, 18mm, 6 lỗ bắt vít | 20 | Cái | - Vật liệu: CP Titanium (ASTM F-67) loại 1,3.- Đường kính lỗ nẹp phù hợp với vít 1.6mm tự khoan- Nẹp hình quạt tròn đường kính 14 hoặc 18mm, gồm 6 lỗ bắt vít đối lập, giúp che lỗ khoan sọ.- Có tay cầm cố định, thể hiện mã sản phẩm và tên tránh nhầm lẫn.- Hệ thống Timesh system theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13- Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 5 | Nẹp sọ não Titanium thẳng 20 lỗ, dùng vít 1.6mm | 20 | Cái | - Vật liệu: CP Titanium (ASTM F-67) loại 1,3.- Đường kính lỗ nẹp phù hợp với vít 1.6mm tự khoan- Nẹp thẳng gồm 20 lỗ bắt vít,- Khoảng cách giữa 2 lỗ bắt vít là 5mm - Có tay cầm cố định, thể hiện mã sản phẩm và tên tránh nhầm lẫn.- Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°.- Hệ thống Timesh system theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 6 | Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy CFS có thang đo áp lực dòng chảy | 5 | Bộ | - Hệ thống gồm: Túi chứa dịch 700 ml, hệ thống điểm chặn chính, cột theo dõi áp suất dòng chảy , trocar 15cm, catheter não thất dài 35cm phủ barium, đường kính trong 1.5mm, đường kính ngoài 2.8mm.- Hai vị trí tiêm không có mủ cao su cho phép lấy mẫu CSF và cung cấp thuốc nội tâm.- Hình dạng hình nón của buồng khoang 50 cc giúp cho phép đo chính xác chất lỏng.- Bộ lọc hydrophobic trên buồng nhỏ giọt hoạt động như rào cản vi sinh vật và không khí thông gió ngay cả sau khi tiếp xúc với dịch.- Túi chứa dịch có vạch đo được lượng dịch chảy, có thể tháo rời.- Tương đương loại Becker External Drainage and Monitoring System.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 4. | ||
| 7 | Vít đa trục/ đơn trục cột sống lưng bước ren đôi 2.5mm (kèm ốc khóa trong) | 40 | Cái | _ Tiêu chuẩn FDA_ Chất liệu làm bằng hợp kim titanium ( Ti-6Al-4V ELI) theo tiêu chuẩn ASTM F136._Đầu vít hình tu lip, chiều cao từ 16.1mm – 16.7mm, đường kính 12.9mm_ Thiết kế ren đôi giúp thời gian bắt vít nhanh hơn, đầu vít tự taro. Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.5mm_ Góc xoay vít đa trục từ 34 đến 62 độ_ Đường kính vít từ 4.5mm đến 8.5mm (mỗi size tăng 1mm)_ Chiều dài vít 30mm đến 55mm (mỗi size tăng 5mm)_ Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc_ Ốc khóa trong tương thích với vít đơn trục & đa trục NAUTILUS. Cơ chế khóa tự động khi đủ lực, đầu ốc hình lục giác.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3. | ||
| 8 | Thanh dọc Titanium dùng trong phẫu thuật cột sống lưng đường kính 5.5mm, dài đến 450mm | 10 | Cái | - Loại chưa uốn sẵn có chiều dài 450mm, đường kính 5.5mm - Chất liệu Titanium, dễ nắn chỉnh theo chiều cong sinh lý- Tương thích với vít đơn trục / đa trục NAUTILUS và bộ trợ cụ LIFE SPINE hoặc tương đương.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3. | ||
| 9 | Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng cong góc nghiêng 0 độ, loại đầu đạn | 5 | Cái | _ Chất liệu PEEK OPTIMA LT1 hoặc tương đương._ Góc nghiêng 0 độ._Chiều cao đĩa đệm từ 6-14mm (tăng 1mm mỗi size)_ chiều dài đĩa đệm từ 27, 32mm, chiều ngang 11mm_ Khoang nhồi xương rộng từ 0,6cc đến 1,4cc_ Có 2 vạch cản quang tantalum_ Răng đĩa đệm có chiều cao 0,7mm_ Đầu hình viên đạn, thân hình răng cưa, có rãnh chống trượt.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3. | ||
| 10 | Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng loại cong góc nghiêng 0 độ, đầu thường | 10 | Cái | _ Chất liệu PEEK OPTIMA LT1 hoặc tương đương._ Góc nghiêng 0 độ._Chiều cao đĩa đệm từ 6-14mm (tăng 1mm mỗi size)_ Chiều dài đĩa đệm từ 27mm, chiều ngang 11mm_ Khoang nhồi xương rộng từ 0,6cc đến 1,4cc_ Có 2 vạch cản quang tantalum_ Răng đĩa đệm có chiều cao 0,7mm_ Thân hình răng cưa, có rãnh chống trượt.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.785.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi