Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 15:28:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,365,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5477325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.095465E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.655.608.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.966.825.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố.- Nhà thầu phải cung cấp linh kiện thay thế trong vòng 5 năm.- Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dung tài sản trong vòng 6 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện, thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc-Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học-Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mụccông trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vàan toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặcxây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc-Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học-Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mụccông trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Mua sắm, lắp đặt nội thất làm việc cho các văn phòng khoa 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài kiệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm liên tục gần nhất (2019, 2020, 2021); - Bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nộp cả năm trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vị cung cấp nêu tại chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, … của từng loại hàng hóa. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu và quy định pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. SĐT: 0236.3836.169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng – Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng – 0236.3836.169. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất, Trường Đại học Kinh tế – Số 71 Ngũ Hành Sơn, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng – 0236.3525.659. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Đà Nẵng, số 41 đường Lê Duẩn, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Backdrop BD1 | BD1 | 1 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh (số lượng chữ cụ thể theo từng Khoa). KT tổng thể: 3456x200x2650 | |
| 2 | Backdrop BD2 | BD2 | 1 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh (số lượng chữ cụ thể theo từng Khoa). KT tổng thể: 3470x200x2650 | |
| 3 | Backdrop BD3 | BD3 | 3 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh (số lượng chữ cụ thể theo từng Khoa). KT tổng thể: 3250x200x2650 | |
| 4 | Backdrop BD4 | BD4 | 2 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh (số lượng chữ cụ thể theo từng Khoa). KT tổng thể: 2616x200x2650 | |
| 5 | Backdrop BD5 | BD5 | 2 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, khung sườn gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt), đế chân gỗ nhựa chống nước. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Bao gồm bộ chữ kèm logo khoa bằng tiếng Anh chất liệu mica màu trắng/ xanh. KT tổng thể: 3456x200x2650 | |
| 6 | Quầy Lễ tân BR1 | BR1 | 4 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Có 01 hộc tủ có ổ khóa và 1 ngăn kéo. KT tổng thể: 2400x636x900. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 7 | Quầy Lễ tân BR2 | BR2 | 2 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Có 01 hộc tủ có ổ khóa và 1 ngăn kéo. KT tổng thể: 2400x600x950. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 8 | Quầy Lễ tân BR3 | BR3 | 3 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện. Ván mã số 611EV cách điệu bằng ván mã số 104SH. Có 01 hộc tủ có ổ khóa và 1 ngăn kéo. KT tổng thể: 2400x600x900. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 9 | Bàn làm việc BTP | BTP | 4 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 336WG, chắn bàn, và toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay trái của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn khoan lỗ có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1850x1600x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1850). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 10 | Bàn làm việc BTT | BTT | 6 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 336WG, chắn bàn, và toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay trái của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn khoan lỗ có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1850x1600x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1850). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 11 | Bàn làm việc B1 | B1 | 7 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay phải của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1850x1500x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1850). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 12 | Bàn làm việc B1' | B1' | 3 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay trái của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1850x1500x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1850). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 13 | Bàn làm việc B2 | B2 | 3 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Vách ngăn chân bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 1 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1400x700x750 (chắn mặt bàn KT: 25x25x1400). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 14 | Cụm Khối bàn làm việc giảng viên 8 chỗ B3 | B3 | 4 | cái | Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 336WG, chắn bàn, và toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 8 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn khoan lỗ có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT: 2400x5357x750 (Có thêm vách ngăn cao 350). Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 15 | Khối bàn làm việc giảng viên 4 chỗ B4 | B4 | 4 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Toàn bộ mặt bên sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 2 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT tổng thể: 2400x1200x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 16 | Khối bàn làm việc giảng viên 6 chỗ B6 | B6 | 4 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV, vách ngăn bàn (cao 150mm) và toàn bộ mặt bên sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 6 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT tổng thể: 3000x1200x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 17 | Khối bàn làm việc giảng viên 6 chỗ B6' | B6' | 1 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV. Toàn bộ mặt bên sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 2 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT tổng thể: 2400x1200x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 18 | Khối bàn làm việc giảng viên 8 chỗ B8 | B8 | 1 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV, vách ngăn bàn (cao 150mm) và toàn bộ mặt bên sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Có 8 ổ cắm 4 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. KT tổng thể: 4800x1200x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 19 | Cụm quầy làm việc 4 chỗ CQ4 | CQ4 | 5 | cái | Khung bàn làm bằng thép hộp 25x50 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng. Mặt bàn và mặt hộc bàn sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 611EV, chắn bàn, và toàn bộ mặt bên của hộc bàn sử dụng gỗ An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu trắng 104SH. Bàn phụ nằm bên tay phải của ghế ngồi. Có một ổ cắm 6 lỗ lắp vào chân bàn, mặt bàn có nắp chụp để luồn dây máy tính. Có khung treo CPU KT: 600x450x200. KT tổng thể: 1600x1600x750. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 20 | Ghế chờ ngoài hành lang GC | GC | 12 | cái | Mặt ngồi sử dụng inox 201, được xử lý dầu. Tay, chân ghế sử dụng inox 201, được xử lý đánh bóng. Thanh giằng sử dụng thép ống, được xử lý chống gỉ và phun sơn tĩnh điện. KT: 2380x650x410-760 (4 chỗ). (Ghế Xuân Hòa mã hiệu GI-30-06 hoặc tương đương) | |
| 21 | Ghế làm việc, tiếp sinh viên. Ghế chân quỳ GQ | GQ | 122 | cái | Khung thép mạ, tay thép mạ, đệm tựa bọc da công nghiệp chịu lực màu đen. Chân ghế có 4 nút nhựa màu đen. KT: W580xD630xH980 (mm). (Ghế The One mã hiệu GL406 hoặc tương đương) | |
| 22 | Ghế làm việc. Ghế xoay GX | GX | 51 | cái | Lưng bằng lưới màu đen, khung thép mạ bọc vải lưới chịu lực màu đen. Đệm mút bọc vải lưới xốp, chân và tay ghế bằng thép mạ. Chân ghế có 6 bánh xoay bọc nhựa màu đen. KT: W585xD650xH1035÷1105 (mm). (Ghế The One mã hiệu GL307 hoặc tương đương) | |
| 23 | Sofa chữ L SF1 | SF1 | 12 | bộ | Làm bằng khung gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt) bọc vải nỉ, đệm mút. KT tổng thể: 2000x2000x680. Bao gồm 02 ghế đôn KT: 450x450x450 (chất liệu tương tự sofa) và 01 bàn tròn D580xH450 (chất liệu tương tự sofa và có mặt bàn kính cường lực 8mm). | |
| 24 | Sofa chữ L SF2 | SF2 | 6 | bộ | Làm bằng khung gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt) bọc vải nỉ, đệm mút. KT tổng thể: 2550x2000x680. Bao gồm 02 ghế đôn KT: 450x450x450 (chất liệu tương tự sofa) và 01 bàn tròn D580xH450 (chất liệu tương tự sofa và có mặt bàn kính cường lực 8mm). | |
| 25 | Sofa SF3 | SF3 | 1 | bộ | Làm bằng khung gỗ tự nhiên (đã xử lý chống mối mọt) bọc vải nỉ, đệm mút. KT tổng thể: 2150x720x700. Bao gồm 04 ghế đôn KT: 450x450x450 (chất liệu tương tự sofa) và 01 bàn tròn D580xH450 (chất liệu tương tự sofa và có mặt bàn kính cường lực 8mm). | |
| 26 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ, giảng viên/ 1 hộc) T1 | T1 | 8 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 6 cánh cửa có kính dày 5mm, có tay nắm và 6 hộc tủ nhỏ. KT tổng thể: 2400x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 27 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T2 | T2 | 3 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 10 hộc tỏ lớn có cửa bằng kính 5mm có tay nắm, 2 hộc tủ lớn cửa bằng ván An Cường MDF chống ẩm có tay nắm và 10 hộc tủ nhỏ. KT tổng thể: 4800x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 28 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T3 | T3 | 8 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 10 cánh cửa có kính dày 5mm, có tay nắm và 10 hộc tủ nhỏ. KT tổng thể: 4250x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 29 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T4 | T4 | 1 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm các ô cách điệu trang trí ở giữa và 12 hộc tủ không có khóa. KT tổng thể: 4800x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 30 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) T5 | T5 | 4 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 4 cánh cửa có kính dày 5mm, có tay nắm và 4 hộc tủ nhỏ. KT tổng thể: 1850x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 31 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL | TL | 11 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 18 hộc tủ có khóa và 6 hộc tủ không có khóa. KT tổng thể: 2400x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 32 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL1 | TL1 | 1 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 15 hộc tủ có khóa và 5 hộc tủ không có khóa. KT tổng thể: 2000x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 33 | Hệ tủ dùng chung đựng đồ mỗi cá nhân (mỗi cán bộ giảng viên sử dụng 1 hộc) locker TL1' | TL1' | 1 | cái | Tủ sử dụng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện, màu vàng mã số 611EV, màu trắng mã số 104SH. Bao gồm 15 hộc tủ có khóa và 5 hộc tủ không có khóa. KT tổng thể: 2000x400x2650. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 34 | Tủ đựng đồ cá nhân TT | TT | 11 | cái | Tủ làm bằng ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện màu 336WG. Tủ có 2 cánh cửa bằng kính dày 5mm và các hộc phụ. KT: W1350xD400xH2650 mm. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). | |
| 35 | Tủ nhỏ đừng đồ cá nhân cho thư ký khoa TR | TR | 9 | cái | Chất liệu ván An Cường MDF chống ẩm bề mặt phủ melamine và sơn PU hoàn thiện. Ván mã số 611EV. Tủ có 1 ngăn kéo và 1 hộc tủ 2 cánh có tay nắm. KT tổng thể: 800x750x350. Phụ kiện cao cấp Hafele: lề hơi, ray bi 3 tầng, liên kết chốt cam hoặc chốt U (hoặc tương đương). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5477325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.095465E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.655.608.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.966.825.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố.- Nhà thầu phải cung cấp linh kiện thay thế trong vòng 5 năm.- Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dung tài sản trong vòng 6 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện, thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc-Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học-Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mụccông trình đưa vào sử dụng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật vàan toàn lao động | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặcxây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc-Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:-Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học-Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mụccông trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi