Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung tháng 3 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Lương Tài |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế bổ sung tháng 3 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh và thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:27:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,255,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế bổ sung tháng 3 năm 2022 Mua sắm vật tư y tế bổ sung tháng 3 năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám chữa bệnh và thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm Insulin dùng 1 lần | VT1 | 45.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích Iml và 0.5ml, cỡ kim 29G x1/2", 30G x1/2", đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt, có thể sử dụng tiêm INSULIN. Khử trùng bằng khí EO.Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuân GMP - FDA; ISO 9001:2015; TCVN15OI3485:2017/1SO 13485:2016; EN ISO/ISOI3485:2016. | |
| 2 | Chỉ Catguyt số 0 | VT2 | 250 | Vỉ | Chromic Catgut số 1 là chỉ sinh học tự tiêu đơn sợi có nguồn gốc tự nhiên, tự tan bởi quá trình phân hủy protein theo cơ chế enzyme, làm tăng khả năng phản ứng của mô nhiều hơn so với các loại chỉ vô cơ. Sự hấp thụ được diễn ra bởi quá trình thực bào, nơi mà các sợi chỉ sẽ bị tiêu hóa trực tiếp bởi enzyme. Loại chỉ sinh học này có lực căng nút thắt cao, an toàn và dễ dàng trong thao tác xử lý vết mổ. Phù hợp sử dụng trong các ca phẫu thuật đòi hỏi tái tạo mô một cách nhanh chóng. Chỉ định: Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut được chỉ định dùng trong phẫu thuật tổng quát ( dạ dày, ruột…), phẫu thuật thẫm mĩ, phẫu thuật nhãn khoa, sản phụ khoa, khâu da, tiết niệu, và làm chỉ buộc. | |
| 3 | Chỉ Catguyt số 2 | VT3 | 150 | Vỉ | Chromic Catgut số 2 là chỉ sinh học tự tiêu đơn sợi có nguồn gốc tự nhiên, tự tan bởi quá trình phân hủy protein theo cơ chế enzyme, làm tăng khả năng phản ứng của mô nhiều hơn so với các loại chỉ vô cơ. Sự hấp thụ được diễn ra bởi quá trình thực bào, nơi mà các sợi chỉ sẽ bị tiêu hóa trực tiếp bởi enzyme. Loại chỉ sinh học này có lực căng nút thắt cao, an toàn và dễ dàng trong thao tác xử lý vết mổ. Phù hợp sử dụng trong các ca phẫu thuật đòi hỏi tái tạo mô một cách nhanh chóng. Chỉ định: Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut được chỉ định dùng trong phẫu thuật tổng quát ( dạ dày, ruột…), phẫu thuật thẫm mĩ, phẫu thuật nhãn khoa, sản phụ khoa, khâu da, tiết niệu, và làm chỉ buộc. | |
| 4 | Kim khâu da các loại | VT4 | 500 | Cái | Kim khâu với thân kim, đầu kim hay lỗ xâu đều được sản xuất với kích thước tiêu chuẩn có thể tương thích với hầu hết các loại chỉ phẫu thuật hiện nay. Phần lỗ kim có thể được thiết kế rập khuôn, kín hay hở nhưng nhưng dù ở chế độ nào sợi chỉ cũng có thể dễ dàng xuyên qua mà vẫn đảm bảo an toàn cho vết thương khi khâu.Phần thân kim có thể được thiết kế thẳng hoặc uốn cong, tròn hay dẹt… với nhiều kích thước khác nhau, tùy thuộc vào tính chất từng ca phẫu thuật mà lựa chọn loại nào cho phù hợp. | |
| 5 | Phin lọc khuẩn (Dùng cho máy đo chức năng hô hấp) | VT5 | 1.000 | Cái | Kích thước trong đầu cắm vào máy: 45.5 mm.Kích thước ngoài đầu cắm vào máy: 48.0 mm.Kích thước ngoài đầu cắm vào bệnh nhân: 29.5 mm.Trở kháng: 12 pa tại 30 l/phút.Hiệu quả lọc khuẩn: 99.99 | |
| 6 | Muối hoàn nguyên (Dùng cho chạy thận) | VT6 | 4.000 | Kg | Muối tinh khiết được sản xuất từ nguồn nguyên liệu biển chết, nhập khẩu trực tiếp từ Isareal. Dùng để tái sinh hạt nhựa trao đổi ion. Độ tinh khiết lên đến > 99.8% | |
| 7 | Test kiểm tra tồn dư Clo của nước RO | VT7 | 12 | Lọ | Độ nhạy phát hiện Clo tổng trong nước cấp là 0,1ppm, đối với nước rửa là 0,5ppm theo khuyến cáo của AAMI. Đóng gói:100 que/lọ/hộp | |
| 8 | Test kiểm tra độ cứng của nước RO | VT8 | 15 | Lọ | Test đo nhanh cho ra độ cứng trong nước ở sau cột làm mềm trong hệ thống xử lý nước RO. Đặc tính kỹ thuật riêng.Kiểm tra nước với các nồng độ tối thiểu sau: 0, 10, 25, 50 và 120ppm. Đóng gói: 50 que/lọ/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi