Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ nhu cầu phẫu thuật cột sống của Bệnh viện huyện Củ Chi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phục vụ nhu cầu phẫu thuật cột sống của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332566 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:13:00 đến ngày 2022-03-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,713,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,704,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu bảy trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5704E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4272E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.599.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.798.560.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế phục vụ nhu cầu phẫu thuật cột sống của Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết tại Mục E-CDNT 10.2(c) thuộc CHƯƠNG II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.704.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS. Trần Chánh Xuân –Giám đốc Bệnh viện huyện Củ Chi. Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax: 028.37945206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng nong thân đốt sống các cỡ | 50 | cái | - Vật liệu: Thép 304, hợp kim y tế và nhựa- Bóng chịu lực tối đa 400psi - Có 2 điểm cản quang kiểm soát độ sâu làm bằng vật liệu Platium (90%), Iridium (10%) - Dung tích bóng nong tối đa lên đến 5cc - Kích thước ban đầu của bóng 15mm - Đường kính bóng tối đa lên tới 15.1mm - Chiều dài bóng tối đa lên tới 24.8mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 2 | Kim chọc dò cuống sống cột sống thắt lưng | 2 | cái | - Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế) - Kim được thiết kế với 2 đường kính: phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn, giúp dễ dàng đưa kim vào thân đốt sống qua cuống sống. - Tay cầm có khóa có thể tháo rời, có vạch chia trên thân dụng cụ - Chiều dài 150mm - Gồm hai phần: phần kim bên ngoài với đường kính 4.191mm và nòng bên trong với đường kính 3.175mm - Đóng gói 02 cái/gói. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar - Hàng đóng gói đã tiệt trùng.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 3 | Kim chọc dò cuống sống, 11 Gauge | 100 | cái | - Vật liệu : Thép 304 và nhựa y tế - Bao gồm: Kim mũi kim cương và trocar - Kích cỡ 11 Gauge- Trọng lượng: 22.9g.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 4 | Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống, Size 3 | 70 | cái | - Vật liệu: Thép 304 và nhựa - Bao gồm: + 01 ống rỗng nòng + 01 kim chọc đẩy xi măng có vạch chia dung tích - Dung tích 1.5cc, cỡ 3.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 5 | Kim chọc và khoan thân sống, Size 3 | 50 | cái | - Vật liệu : Hợp kim và nhựa y tế - Bao gồm: + 02 ống Trocar dạng rỗng nòng có đường kính ngoài 4.2mm, có vạch chia trên thân 120mm + 01 nòng bên trong ống Trocar + 01 mũi khoan thân sống có vạch chia độ thể hiện độ sâu vào thân sống trên thân mũi khoan (tối đa 40mm) + 02 kim dẫn đường mũi nhọn + 02 kim dẫn đường đầu tù- Size 3- Cỡ 8 gauge (đường kính ngoài 4.2mm).* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 2. | ||
| 6 | Miếng ghép cột sống cổ vật liệu PEEK các cỡ | 5 | cái | - Vật liệu: PEEK OPTIMA - Thiết kế phù hợp với cấu trúc giải phẫu của cơ thể - Hai bề mặt có răng - Số điểm đánh dấu cản quang: 3 điểm bằng vật liệu Titanium - Chiều rộng: 11mm, 14mm, 16mm và 18mm - Chiều cao: 4, 5, 6, 7, 8 và 9mm - Chiều sâu: 11, 14mm và 16mm - Độ ưỡn: 4 độ - Dung tích khoang ghép xương: 0.12-0.26cc - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3. | ||
| 7 | Miếng ghép cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu , vật liệu PEEK | 30 | cái | - Vật liệu: PEEK - Đầu hình viên đạn, có răng. - Số điểm đánh dấu cản quang: 4 điểm - Chiều dài: 25, 30 và 36mm - Chiều cao: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15mm - Chiều rộng trước /sau : 10mm - Độ ưỡn: 6 độ - Diện tích bề mặt 133mm2 với chiều dài 25mm, 156mm2 với chiều dài 30mm, 180mm2 với chiều dài 36mm - Khoang ghép xương từ: 0.3 - 1.62 cc tùy kích thước. - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng. - Có 2 đầu gắn dụng cụ để đặt gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng 15 độ - Cách nhận biết khi đặt đĩa đệm hoàn chỉnh là: Sau khi đặt vào đĩa đệm bệnh nhân sẽ cho hình ảnh X quang( Lateral hình chữ H, A/P là 3 đường thẳng song song).* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3. | ||
| 8 | Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm | 40 | cái | * Nẹp dọc cứng đường kính 5,5mm: - Chất liệu: Hợp kim Titanium - Dài 500mm, trong đó 494mm hình trụ tròn và đầu 6mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. - Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 9 | Nẹp dọc qua da cột sống thắt lưng công nghệ MAST - TLIF, vật liệu Titan, 5.5mm hoặc tương đương | 4 | cái | - Đường kính 5.5mm - Loại thẳng - Vật liệu: Titanium - Chiều dài từ 130mm - 180mm - 2 đầu tù đều có mấu để gắn chặt vào dụng cụ để luồn qua da. - Đồng bộ với vít cột sống qua da và vít khóa trong qua da tự gãy có chiều dài ban đầu là 10.38mm, chiều dài sau khi tự gãy là 4.65mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 10 | Nẹp đốt sống cổ trước kèm khóa mũ vít 90 độ cỡ 19mm - 60mm | 5 | cái | - Vật liệu: Hợp kim Titanium - Dài từ 32.5 đến 47.5mm (khoảng cách chênh nhau giữa các nẹp là 2,5mm). - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ - Đồng bộ với vít đơn hướng/ đa hướng tự taro đường kính 4.0mm và 4.5mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 11 | Vít cột sống cổ đơn hướng tự taro, tự khoan, vật liệu hợp kim Titanium | 30 | cái | - Vật liệu: Hợp kim Titanium - Có hai loại vít đơn hướng và đa hướng, đường kính 4.0 mm, 4.5mm - Vít đường kính 4.0mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 1mm, đường kính trong 2.4mm, đường kính ngoài 4.0mm - Vít đường kính 4.5mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 2mm, đường kính trong 2.9mm, đường kính ngoài 4.5mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ lên trên/xuống dưới, 6 độ từ trong ra ngoài. - Góc nghiêng của vít đa hướng: 22 độ/-2 độ lên trên/xuống dưới; 17 độ/4 độ từ trong ra ngoài. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau). - Đồng bộ với nẹp đốt sống cổ trước kèm khóa mũ vít 90 độ.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 12 | Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm | 100 | cái | - Vật liệu: Hợp kim Titanium - Công nghệ cánh ren ngược - Vít có đường kính: 4.0 đến 8.5mm, chiều dài từ 20 - 70mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Chiều rộng phần mũ vít trượt trên thanh dọc 9.2mm - Chiều rộng phần mũ vít phần song song với thanh dọc 10.65mm - Chiều rộng phần mũ vít phần vuông góc với thanh dọc 11.4mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc - Đồng bộ với nẹp dọc đường kính 5.5mm và vít khóa trong tự gãy có chiều dài ban đầu là 13.13mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 13 | Vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng công nghệ MAST - TLIF, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm hoặc tương đương | 10 | cái | - Vật liệu: hợp kim Titanium - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Vít thiết kế rỗng nòng. - Đường kính: 5.5, 6.5 và 7.5mm. - Dài từ 30mm đến 50mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.75mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Chiều rộng phần mũ vít phần song song với thanh dọc 10.65mm - Chiều rộng phần mũ vít phần vuông góc với thanh dọc 11.4mm - Dùng trong kỹ thuật mổ MAST (Minimal Access Spinal Technologies) - Tương thích với hệ thống định vị phẫu thuật NAVIGATION và hệ thống theo dõi thần kinh trong mổ - Đồng bộ với nẹp dọc qua da đường kính 5.5mm và ốc khóa trong tự gãy có chiều dài ban đầu là 10.38mm, chiều dài sau khi vặn đủ lực là 4.65mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 14 | Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm | 100 | cái | - Vật liệu: hợp kim Titanium - Tự gãy khi vặn đủ lực. - Được thiết kế cánh ren ngược, tránh nhổ vít và trờn ren. - Tổng chiều dài của vít khóa trong trước khi bẻ: 13.13mm - Đường kính: 8.883mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0 mm - Chiều dài của phần vít khóa trong sau khi bẻ: 4.65mm - Đồng bộ với vít đa trục/đơn trục và nẹp dọc đường kính 5.5mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 15 | Vít khóa trong cột sống thắt lưng qua da công nghệ MAST - TLIF, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm hoặc tương đương | 10 | cái | - Vật liệu: hợp kim Titanium - Tự gãy khi vặn đủ lực. - Tổng chiều dài của vít khóa trong bao gồm phần bẻ vít: 10.38mm - Đường kính: 8.883mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0mm - Chiều dài của phần vít khóa trong không bao gồm phần bẻ vít: 4.65mm - Tương thích với vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng công nghệ MAST và nẹp dọc qua da đường kính 5.5mm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 16 | Xi măng sinh học kèm dung dịch pha | 70 | cái | - Là loại xi măng có độ nhớt cao - Bao gồm xi măng dạng bột và dung dịch pha - Xi măng tiệt trùng dạng bột có trọng lượng 20g gồm: + Methyl methacrylate-Styrence-copolymer 68% + Barium sulphate 30% + Benzonyl peroxide 2% - Lọ dung dịch pha có trọng lượng 9g gồm: + Methyl methacrylate (mono-mer): 99.1% + N, N-dimethyl-p-toluidine: 0.9% + Hydroquinone 75ppm - Thời gian làm việc trung bình khoảng 8 phút ở nhiệt độ 22 độ C - Độ kết dính cao, có cản quang.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 3. | ||
| 17 | Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo | 50 | cái | - Vật liệu: nhựa y tế- Dạng xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực bóng, dạng xilanh có đồng hồ thể hiện áp lực qua màn hình LCD, áp lực bơm tối đa 400psi - Có 02 chế độ hiển thị là psi và atm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. | ||
| 18 | Bơm áp lực đẩy xi măng vào kim chọc đưa xi măng và bộ trộn | 50 | cái | - Vật liệu: Thép không gỉ, nhựa y tế, tiệt trùng sẵn - Giúp trộn và phân phối xi măng vào các kim chọc đẩy xi măng - Bao gồm: + 01 tay trộn + 01 thân bộ trộn dung tích 70cc trong đó có cơ chế khóa Luer + 01 pittong áp lực để đẩy xi măng vào kim chọc + 01 phễu đổ xi măng vào bộ trộn + 01 dây hút chân không + 01 bộ kết nối với khóa Luer trên thân bộ trộn + 01 xy lanh để hút dung dịch pha vào xi măng thể tích 10ml + 01 kim tiêm.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.* Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhóm 1. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5704E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4272E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.599.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.798.560.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi