Gói thầu: Toàn bộ phần mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220334147-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
Tên gói thầu Toàn bộ phần mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220316128
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 17:12:00 đến ngày 2022-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 521,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81575E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác hành chính công của các cơ quan, đơn vị hành chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.735.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.094.205.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện.... trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử, Điện tử Viễn thông hoặc CNTT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử, Điện tử Viễn thông hoặc CNTT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần mua sắm và lắp đặt thiết bị
Cải tạo Nhà tiếp dân, trung tâm giao dịch một cửa và Văn phòng đăng ký QSD đất huyện Nghi Lộc
1 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mới thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số ĐT: 02383.614.668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nghi Lộc, Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Tiến - Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Tư vấn lập E- HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 236 - Địa chỉ: Số 5, Đường Lê Khôi, Khối 11, Phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Tư vấn thẩm định E - HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mới thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số ĐT: 02383.614.668


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải có giấy tờ xuất xưởng hợp pháp, các giấy tờ kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam theo giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mới thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số ĐT: 02383.614.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐND huyện Nghi Lộc - Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Switch Layer 2 WS-C2960 Series 48 port1chiếcModel: WS-2960L-48TS Số cổng kết nối :• 48 x RJ45Tốc độ truyền dữ liệu:• 10/100/1000 MbpsChuẩn giao tiếp :• IEEE 802.3,• IEEE 802.3u,• IEEE 802.3x,• IEEE 802.3ab• IEEE 802.3z,• IEEE 802.3
2Indoor Access Point3chiếcModel: Aruba AP 303• Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz• Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ Tần số: 2.4 Ghz • Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng.
3Modul quang 1000Base2bộXuất xứ: Trung QuốcTốc độ truyền dữ liệu có thể lên tới 1.25GBộ truyền tải 1310nm DFP LDKhoảng cách truyền tải tới 20kmNguồn cấp Single 3.3V và giao diện TTL LogicGiao diện kết nối simplex LCHỗ trợ Hot Pluggable
4Hộp phối quang ODF Commscope 24FO SC Duplex1bộ- Hộp phân phối quang loại gắn trong tủ Rack 19”.- Dạng lắp sẵn.- Chiều cao: 1U.- Kiểu sợi quang: Multimode/SingleMode.- Số cổng: 24 cổng LC duplex.- Full phụ kiện, đã bao gồm Adaptor và Pigtail.
5Hộp phối quang 4 FO commscope1bộXuất xứ: Trung QuốcỐng co nhiệt: Bảo vệ mối hàn quang, có chiều dài 6,0 ± 0.5mmAdapter: Gồm các loại đầu tùy chọn ST, SC,LC, FC...Suy hao chèn: 55dB, APC => 65 dBDây hàn quang: Tùy chọn theo yêu cầuLoại đầu: ST, SC,
6Wallpalce (02 nhân, 01 đế, 01 mặt)25CáiXuất xứ: Trung QuốcNhân mạng CAT6: 02Chất tiếp xúc cơ bản :Đồng Beryllium Độ dày mạ :50.00 μin | 1,27 μmKích thước :Đường dẫn cách điện cách điện bên ngoài :0,057 in | 1,45 mmdây rắn : .51 mm² | .65 mm² Dây Bện :.14 ​​mm² | .2 mm²
7Dây nhảy quang4cáiModel: Single-mode ST/UPC-ST/UPCđường kính 3.0mmchiều dài: 5m
8Dây nhảy LAN CAT6 3m50cáiXuất xứ: Trung QuốcChiều dài dây: 3m màu xanhĐiện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz.Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz.Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG.Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene.Vỏ bọc: PVC,
9Camera IP hồng ngoại lớn 2MP10cáiXuất xứ: Trung Quốc+ Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS+ Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264+ Độ nhạy sáng :Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON),0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR+ Ông kinh 2.8mm + Độ phân giải tối đa: 25fps/30fps
10Đầu ghi hình camera IP 16 kênh DS-7716NI-K41chiếc■ Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+.■ Hỗ trợ ghi hình ở độ phân giải tối đa 8Mp.■ Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz.
11Switch POE mạng 16 cổng DS-3E0318P-E(B)1chiếcXuất xứ: Trung QuốcTự tương thích , 02 Cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2•Băng thông Backplane: 48Gbps;•Bảng địa chỉ MAC:8K;•Chống sét : 4KV mỗi cổng ;•Vỏ kim loại;•Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong h
12Ổ cứng 6TB Chuyên dụng1chiếcXuất xứ: Trung Quốcmodel: SKYHAWK ST6000VX0023-Số vòng quay: 7200rpm.-Chuẩn: SATA III.-Bộ nhớ đệm: 64MB Cache.-Dung lượng: 6000GB.-Kích thước: 3.5 inch.-Tốc độ truyền dữ liệu: 600MB/s.-Hoạt động liên tục 24 x 7 trên các thiết bị DVR.-Cung cấp
13Tivi Sony 4K 55 inch1chiếcTổng quanTivi LED 55inch 4K Tivi Led 4K 55inchLoại: Android TiviKích thước: 55 inchĐộ phân giải: 4K, Full HD (1920 x 1080px)Tần số quét: Motion Rate 50Chỉ số rõ nét hình ảnh động: 300Cổng AV:Có cổng CompositeXuất xứ: Việt Nam
14Hộp kỹ thuật10cáiTên sản phẩm Hộp nối dây 110x110x50Thương hiệu SinoChất liệu Nhựa chống cháyMôi trường Trong nhà, ngoài trời
15Hệ thống màn hình hiện thị thông tin số thứ tự, thông tin giao dịch viên dịch vụ công 18.5 inch/HD/TN/60Hz8chiếcLoại màn hình: LED Full HD Kích thước:18,5 inchĐộ phân giải: 1920 x 1080 pixelsĐộ tương phản: MegaKết nối: VGA, HDMI
16Kiosk lấy số thư tự và tra cứu thông tin dịch vụ công1bộ- Công nghệ cảm ứng hồng ngoại, đa điểm- Khả năng hiển thị màu: 16.7 triệu màu- Độ phân giải: 1280x1024 Pixels- Kết nối: SCOMM, RJ45, HDMI (Tùy chọn)- Cho phép nhập thông tin khách hàng thông qua bàn phím ảo.Máy in nhiệt:- Sử dụng máy in nhiệt TX80, đầu in Epson khổ giấy in 80mm- In với tốc độ nhanh 150mm/s, không gây ồn.- Cho phép cài đặt: Soạn thảo thông tin của đơn vị, tên, địa chỉ, logo… Máy tính điều khiển:- Processor: Intel Core I3 , DDRam3: 4G- Ổ cứng: SSD 120G- Tích hợp phần mềm cài đặt giao diện lấy số - Hỗ trợ phần mềm tra cứu thông tin dịch vụ công 4 cấp- Tích hợp phần mềm lấy số thứ tự và tra cứu thông tin(cấu hình tương đương hoặc cao hơn)
17Thiết bị kết nối máy tính làm việc với hệ thống màn hình hiện thị tại quầy: Card 2GBGtx-750-1gb-ddr5-128bit8chiếc- Core speed: 500 MHz- Memory: 1024 MB- Memory type: DDR5- Interface: PCI Express 2.0- Video uotputs: HDMI + VGA + DVI- Low Profile: HDMI + DVI/VGA
18AMPLY TOA1chiếcXuất xứ: IndonesiaNguồn cung cấp:220 - 240 VAC hoặc 24VDCCông suất ngõ ra:120 WNguồn điện tiêu thụ:124 W (EN60065), 8 A (DC hoạt động tại Công suất ngõ ra)Đáp ứng tần số:50 - 20,000 Hz (±3 dB)Độ méo:1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, 1/3 công suấtNgõ vào:MIC 1: -60
19LOA Thùng TOA 10300B2chiếcXuất xứ: IndonesiaCông suất:30 WTrở kháng:8 Ω100 V line: 330 Ω (30 W), 500 Ω (20 W), 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W)70 V line: 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W)Cường độ âm thanh:90 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số
20Bộ thu phát mic không dây: Shure UGX8 II1chiếcXuất xứ: Trung Quốc+Hãng sản xuất: Shure+Model: UGX8 II+Loại micro: Micro không dây karaoke+Số tay micro: 2+Pin: AA 1.5V thời lượng sử dụng 8 giờ.+Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3dB)+Tỷ lệ méo tiếng:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81575E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác hành chính công của các cơ quan, đơn vị hành chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.735.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.094.205.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện.... trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử, Điện tử Viễn thông hoặc CNTT55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử, Điện tử Viễn thông hoặc CNTT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->