Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công Xây dựng bổ sung hệ thống nước sạch khối Sư đoàn bộ, trực thuộc, eBB1, eBB2 Sư đoàn 9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn bộ binh 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công Xây dựng bổ sung hệ thống nước sạch khối Sư đoàn bộ, trực thuộc, eBB1, eBB2 Sư đoàn 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:06:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,823,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần hạ tầng kỹ thuật ≥ 1.275.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.825.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 14KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 14KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn bộ binh 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công Xây dựng bổ sung hệ thống nước sạch khối Sư đoàn bộ, trực thuộc, eBB1, eBB2 Sư đoàn 9 Xây dựng bổ sung hệ thống nước sạch khối Sư đoàn bộ, trực thuộc, eBB1, eBB2/ Sư đoàn 9 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp. - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Tờ khai xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP (Cùng các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Nếu có). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu). Lưu ý: - Đối với các nội dung về năng lực và kinh nghiệm, việc đánh giá E-HSDT được thực hiện trên cơ sở các thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh, để phục vụ cho việc làm rõ (nếu cần). - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM
+ Bên mời thầu: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CHUNG (BV NN-1 ĐẾN NN-4) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 9,2477 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 231,192 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 111,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 11,5596 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,4448 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 11,1197 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,556 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 3,888 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 8,832 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 6,288 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,3072 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,672 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,1604 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | -nt- | 13,2936 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | -nt- | 13,2936 | tấn |
| 17 | Bulon M20x500 | -nt- | 192 | cái |
| 18 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 2,4 | 100m |
| 19 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 2,4 | 100m |
| 20 | uPVC Ống D27, PN6 | -nt- | 2,4 | 100m |
| 21 | uPVC Tê D60 | -nt- | 24 | cái |
| 22 | uPVC Tê D42-27 | -nt- | 24 | cái |
| 23 | uPVC Tê D27 | -nt- | 24 | cái |
| 24 | uPVC Cút 90 D60 | -nt- | 240 | cái |
| 25 | uPVC Cút 90 D42 | -nt- | 180 | cái |
| 26 | uPVC Cút 90 D27 | -nt- | 120 | cái |
| 27 | uPVC Nối D60 | -nt- | 120 | cái |
| 28 | uPVC Nối D42 | -nt- | 120 | cái |
| 29 | uPVC Nối D27 | -nt- | 120 | cái |
| 30 | uPVC Nối D60-42 | -nt- | 12 | cái |
| 31 | Van phao D25 | -nt- | 12 | cái |
| 32 | uPVC Van D42 | -nt- | 12 | cái |
| 33 | uPVC Van D60 | -nt- | 12 | cái |
| 34 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 16,8 | 100m |
| 35 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 2,8 | 100m |
| 36 | uPVC Ống D34, PN6 | -nt- | 2,63 | 100m |
| 37 | uPVC Tê D60 | -nt- | 10 | cái |
| 38 | uPVC Tê D42 | -nt- | 10 | cái |
| 39 | uPVC Tê D34 | -nt- | 10 | cái |
| 40 | uPVC Cút 90 D60 | -nt- | 20 | cái |
| 41 | uPVC Cút 90 D42 | -nt- | 15 | cái |
| 42 | uPVC Cút 90 D34 | -nt- | 10 | cái |
| 43 | uPVC Nối D60 | -nt- | 420 | cái |
| 44 | uPVC Nối D42 | -nt- | 70 | cái |
| 45 | uPVC Nối D34 | -nt- | 65 | cái |
| 46 | uPVC Nối D60-34 | -nt- | 10 | cái |
| 47 | uPVC Nối D60-42 | -nt- | 10 | cái |
| 48 | uPVC Đai khởi thủy D220-60 | -nt- | 2 | cái |
| 49 | uPVC Đai khởi thủy D168-60 | -nt- | 2 | cái |
| 50 | uPVC Đai khởi thủy D168-42 | -nt- | 2 | cái |
| 51 | uPVC Đai khởi thủy D168-34 | -nt- | 1 | cái |
| 52 | uPVC Đai khởi thủy D114-60 | -nt- | 2 | cái |
| 53 | uPVC Đai khởi thủy D114-42 | -nt- | 2 | cái |
| 54 | uPVC Đai khởi thủy D114-34 | -nt- | 2 | cái |
| 55 | STK Ống D60 | -nt- | 1 | 100m |
| 56 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 10 | cái |
| 57 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 10 | cái |
| 58 | uPVC Bịt D34 | -nt- | 10 | cái |
| 59 | Bồn nước đứng inox 3m3 | -nt- | 12 | bể |
| B | HẠNG MỤC: KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT eBB2 (BV NN-5) | |||
| 1 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 1,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0676 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,69 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 1 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0845 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | -nt- | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,2 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 0,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0364 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,91 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 0,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0455 | 100m3 |
| 18 | Nilon lót | -nt- | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 0,5 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 1,0608 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 26,52 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 12,75 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,326 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,95 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0195 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,12 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,2419 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0185 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,4128 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,52 | m2 |
| 31 | Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 5 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,664 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0166 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,064 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,1409 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,072 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0756 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0052 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0034 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1083 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,1232 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,9 | m2 |
| 45 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 1,8 | 100m |
| 46 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 0,35 | 100m |
| 47 | uPVC Ống D27, PN6 | -nt- | 0,7 | 100m |
| 48 | uPVC Tê D60 | -nt- | 1 | cái |
| 49 | uPVC Tê D60-27 | -nt- | 1 | cái |
| 50 | uPVC Tê D42-27 | -nt- | 2 | cái |
| 51 | uPVC Cút 90 D60 | -nt- | 5 | cái |
| 52 | uPVC Cút 90 D27 | -nt- | 20 | cái |
| 53 | uPVC Nối D60 | -nt- | 45 | cái |
| 54 | uPVC Nối D42 | -nt- | 10 | cái |
| 55 | uPVC Nối D27 | -nt- | 20 | cái |
| 56 | uPVC Nối D60-27 | -nt- | 1 | cái |
| 57 | uPVC Nối D60-42 | -nt- | 1 | cái |
| 58 | uPVC Nối D42-27 | -nt- | 1 | cái |
| 59 | STK Van 1 chiều D50 | -nt- | 1 | cái |
| 60 | STK Van cổng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 61 | uPVC Bích đơn D60 | -nt- | 2 | cái |
| 62 | Đồng Van góc D27 | -nt- | 10 | cái |
| 63 | STK Mối nối mềm D50 | -nt- | 2 | cái |
| 64 | STK Mối nối mềm 1 đầu bích D50 | -nt- | 2 | cặp bích |
| 65 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 66 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | -nt- | 5 | cái |
| 67 | STK Ống D60 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 68 | STK Y lược D50 | -nt- | 1 | cái |
| 69 | STK BU D50, L150 | -nt- | 1 | cái |
| 70 | STK BU D50, L600 | -nt- | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG BẮN SƯ ĐOÀN (BV NN-6) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,2912 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 7,28 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 3,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,364 | 100m3 |
| 5 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,4 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 1,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0676 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,69 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 1 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0845 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | -nt- | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,2 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 0,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,005 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0364 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,91 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 0,5 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0455 | 100m3 |
| 22 | Nilon lót | -nt- | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 0,5 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,56 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0156 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,096 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,1935 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0148 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,3302 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,016 | m2 |
| 31 | Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 4 | cái |
| 32 | uPVC Ống D34, PN6 | -nt- | 0,7 | 100m |
| 33 | uPVC Ống D27, PN6 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 34 | uPVC Tê D34 | -nt- | 1 | cái |
| 35 | uPVC Tê D34-27 | -nt- | 3 | cái |
| 36 | uPVC Tê D27 | -nt- | 2 | cái |
| 37 | uPVC Cút 90 D34 | -nt- | 5 | cái |
| 38 | uPVC Cút 90 D27 | -nt- | 10 | cái |
| 39 | uPVC Nối D34 | -nt- | 10 | cái |
| 40 | uPVC Nối D27 | -nt- | 20 | cái |
| 41 | uPVC Nối D34-27 | -nt- | 4 | cái |
| 42 | uPVC Nối D60-34 | -nt- | 4 | cái |
| 43 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | -nt- | 5 | cái |
| 44 | STK Ống D60 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 45 | uPVC Nối ren trong D21 | -nt- | 16 | cái |
| 46 | uPVC Nối ren ngoài D21 | -nt- | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CHIÊU ĐÃI SỞ eBB1 (BV NN-7) | |||
| 1 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 0,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,0075 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0338 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,845 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 0,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0423 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | -nt- | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,5034 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 12,584 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 6,05 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,6292 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,95 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0195 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,12 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,2419 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0185 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,4128 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,52 | m2 |
| 22 | Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 5 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,664 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0166 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,064 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,1409 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,072 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0756 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | 1 cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0052 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0034 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1083 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,1232 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,9 | m2 |
| 36 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 37 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 0,45 | 100m |
| 38 | uPVC Ống D27, PN6 | -nt- | 0,76 | 100m |
| 39 | uPVC Tê D60 | -nt- | 1 | cái |
| 40 | uPVC Tê D42-27 | -nt- | 2 | cái |
| 41 | uPVC Cút 90 D60 | -nt- | 5 | cái |
| 42 | uPVC Cút 90 D42 | -nt- | 2 | cái |
| 43 | uPVC Cút 90 D27 | -nt- | 20 | cái |
| 44 | uPVC Nối D60 | -nt- | 2 | cái |
| 45 | uPVC Nối D42 | -nt- | 10 | cái |
| 46 | uPVC Nối D27 | -nt- | 20 | cái |
| 47 | uPVC Nối D60-27 | -nt- | 1 | cái |
| 48 | uPVC Nối D60-42 | -nt- | 1 | cái |
| 49 | uPVC Nối D42-27 | -nt- | 1 | cái |
| 50 | STK Van 1 chiều D50 | -nt- | 1 | cái |
| 51 | STK Van cổng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 52 | uPVC Bích đơn D60 | -nt- | 2 | cái |
| 53 | Đồng Van góc D27 | -nt- | 8 | cái |
| 54 | STK Mối nối mềm D50 | -nt- | 2 | cái |
| 55 | STK Mối nối mềm 1 đầu bích D50 | -nt- | 2 | cặp bích |
| 56 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 57 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | -nt- | 5 | cái |
| 58 | STK Ống D60 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 59 | STK Y lược D50 | -nt- | 1 | cái |
| 60 | STK BU D50, L150 | -nt- | 1 | cái |
| 61 | STK BU D50, L600 | -nt- | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG ĐỘI PHÒNG KHÔNG d16 (BV NN-8) | |||
| 1 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 0,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,0075 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0338 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,845 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 0,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0423 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | -nt- | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,2 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 0,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0364 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,91 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 0,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0455 | 100m3 |
| 18 | Nilon lót | -nt- | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 0,5 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,1872 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 4,68 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 2,25 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,234 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,78 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0078 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,048 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,0968 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0074 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,1651 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,008 | m2 |
| 31 | Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 2 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,664 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0166 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,064 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,1409 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,072 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0756 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0052 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0034 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1083 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,1232 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,9 | m2 |
| 45 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 46 | uPVC Ống D27, PN6 | -nt- | 0,25 | 100m |
| 47 | uPVC Tê D60 | -nt- | 1 | cái |
| 48 | uPVC Tê D60-27 | -nt- | 1 | cái |
| 49 | uPVC Cút 90 D60 | -nt- | 6 | cái |
| 50 | uPVC Cút 90 D27 | -nt- | 10 | cái |
| 51 | uPVC Nối D60 | -nt- | 10 | cái |
| 52 | uPVC Nối D27 | -nt- | 8 | cái |
| 53 | uPVC Nối D60-27 | -nt- | 1 | cái |
| 54 | STK Van 1 chiều D50 | -nt- | 1 | cái |
| 55 | STK Van cổng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 56 | uPVC Bích đơn D60 | -nt- | 2 | cái |
| 57 | Đồng Van góc D27 | -nt- | 4 | cái |
| 58 | STK Mối nối mềm D50 | -nt- | 2 | cái |
| 59 | STK Mối nối mềm 1 đầu bích D50 | -nt- | 2 | cặp bích |
| 60 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 61 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | -nt- | 2 | cái |
| 62 | STK Ống D60 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 63 | STK Y lược D50 | -nt- | 1 | cái |
| 64 | STK BU D50, L150 | -nt- | 1 | cái |
| 65 | STK BU D50, L600 | -nt- | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ B KHO PHÒNG HẬU CẦN (BV NN-9) | |||
| 1 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 0,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,0075 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0338 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,845 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 0,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0423 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | -nt- | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0832 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 2,08 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 1 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,78 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0078 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,048 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,0968 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0074 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,1651 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,008 | m2 |
| 22 | Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 2 | cái |
| 23 | uPVC Ống D27, PN6 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 24 | uPVC Cút 90 D27 | -nt- | 10 | cái |
| 25 | uPVC Nối D27 | -nt- | 8 | cái |
| 26 | Đồng Van góc D27 | -nt- | 4 | cái |
| 27 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | -nt- | 2 | cái |
| 28 | STK Ống D60 | -nt- | 0,1 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BAN DOANH TRẠI (BV NN-10) | |||
| 1 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 0,375 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,0038 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0169 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,4225 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 0,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0211 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,0025 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | -nt- | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,7 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 1,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,0175 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,1274 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 3,185 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 1,75 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1593 | 100m3 |
| 18 | Nilon lót | -nt- | 0,175 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 1,75 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,2579 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 6,448 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 3,1 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,3224 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,17 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0117 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,072 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,1451 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0111 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,2477 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,512 | m2 |
| 31 | Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 3 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,664 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0166 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,064 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,1409 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,072 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0756 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0052 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0034 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1083 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,1232 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,9 | m2 |
| 45 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 46 | uPVC Ống D34, PN6 | -nt- | 0,22 | 100m |
| 47 | uPVC Ống D27, PN6 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 48 | uPVC Tê D60 | -nt- | 1 | cái |
| 49 | uPVC Tê D34-27 | -nt- | 1 | cái |
| 50 | uPVC Cút 90 D60 | -nt- | 6 | cái |
| 51 | uPVC Cút 90 D27 | -nt- | 14 | cái |
| 52 | uPVC Nối D60 | -nt- | 5 | cái |
| 53 | uPVC Nối D34 | -nt- | 5 | cái |
| 54 | uPVC Nối D27 | -nt- | 15 | cái |
| 55 | uPVC Nối D34-27 | -nt- | 1 | cái |
| 56 | uPVC Nối D60-34 | -nt- | 1 | cái |
| 57 | uPVC Nối D60-27 | -nt- | 1 | cái |
| 58 | STK Van 1 chiều D50 | -nt- | 1 | cái |
| 59 | STK Van cổng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 60 | uPVC Bích đơn D60 | -nt- | 2 | cái |
| 61 | Đồng Van góc D27 | -nt- | 6 | cái |
| 62 | STK Mối nối mềm D50 | -nt- | 2 | cái |
| 63 | STK Mối nối mềm 1 đầu bích D50 | -nt- | 2 | cặp bích |
| 64 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 65 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | -nt- | 3 | cái |
| 66 | STK Ống D60 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 67 | STK Y lược D50 | -nt- | 1 | cái |
| 68 | STK BU D50, L150 | -nt- | 1 | cái |
| 69 | STK BU D50, L600 | -nt- | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG HẬU CẦN (BV NN-11) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,1456 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 3,64 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 1,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,182 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,664 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0166 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,064 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,1409 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,072 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0756 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0052 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0034 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1083 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,1232 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,9 | m2 |
| 18 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 0,35 | 100m |
| 19 | uPVC Cút 90 D42 | -nt- | 6 | cái |
| 20 | uPVC Nối D42 | -nt- | 10 | cái |
| 21 | STK Van ren D32 | -nt- | 1 | cái |
| 22 | STK Van cổng D32 | -nt- | 1 | cái |
| 23 | uPVC Bích đơn D42 | -nt- | 2 | cái |
| 24 | STK Mối nối mềm D42 | -nt- | 2 | cái |
| 25 | STK Mối nối mềm 1 đầu bích D32 | -nt- | 2 | cặp bích |
| 26 | Đồng hồ đo lưu lượng D32 | -nt- | 1 | cái |
| 27 | STK Y lược D32 | -nt- | 1 | cái |
| 28 | STK BU D32, L150 | -nt- | 1 | cái |
| 29 | STK BU D32, L600 | -nt- | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: TRỰC PHÒNG KHÔNG c16 eBB1 (BV NN-12) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,1664 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 4,16 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,208 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,39 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0039 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,024 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,0484 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0037 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,0826 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,504 | m2 |
| 12 | Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 1 | cái |
| 13 | uPVC Ống D34, PN6 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 14 | uPVC Ống D27, PN6 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 15 | uPVC Cút 90 D27 | -nt- | 4 | cái |
| 16 | uPVC Nối D34 | -nt- | 2 | cái |
| 17 | uPVC Nối D27 | -nt- | 10 | cái |
| 18 | uPVC Nối D34-27 | -nt- | 1 | cái |
| 19 | Đồng Van góc D27 | -nt- | 2 | cái |
| 20 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | -nt- | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TRỰC PHÒNG KHÔNG d16 eBB1 (BV NN-13) | |||
| 1 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 0,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,0075 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0338 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,845 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 0,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0423 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | -nt- | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,2704 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 6,76 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 3,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,338 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,664 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0166 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,064 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,1409 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,072 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0756 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0052 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0034 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1083 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,1232 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,9 | m2 |
| 28 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 0,75 | 100m |
| 29 | uPVC Cút 90 D42 | -nt- | 6 | cái |
| 30 | uPVC Nối D42 | -nt- | 10 | cái |
| 31 | STK Van 1 chiều D32 | -nt- | 1 | cái |
| 32 | STK Van cổng D32 | -nt- | 1 | cái |
| 33 | uPVC Bích đơn D42 | -nt- | 2 | cái |
| 34 | STK Mối nối mềm D32 | -nt- | 2 | cái |
| 35 | STK Mối nối mềm 1 đầu bích D32 | -nt- | 2 | cặp bích |
| 36 | Đồng hồ đo lưu lượng D32 | -nt- | 1 | cái |
| 37 | STK Y lược D32 | -nt- | 1 | cái |
| 38 | STK BU D32, L150 | -nt- | 1 | cái |
| 39 | STK BU D32, L600 | -nt- | 2 | cái |
| 40 | STK Ống D60 | -nt- | 0,1 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM CHẾ BIẾN TẬP TRUNG (BV NN-14) | |||
| 1 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 1,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0676 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,69 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 1 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0845 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | -nt- | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 1,2 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,2184 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 5,46 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 3 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,273 | 100m3 |
| 18 | Nilon lót | -nt- | 0,3 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 3 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,6323 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 15,808 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 7,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,7904 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,56 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0156 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,096 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,1935 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0148 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,3302 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,016 | m2 |
| 31 | Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 4 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,664 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0166 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,064 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,1409 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,072 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0756 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0052 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0034 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1083 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,1232 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,9 | m2 |
| 45 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 1,3 | 100m |
| 46 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 0,24 | 100m |
| 47 | uPVC Ống D34, PN6 | -nt- | 0,38 | 100m |
| 48 | uPVC Ống D27, PN6 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 49 | uPVC Ống D21, PN6 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 50 | uPVC Tê D60 | -nt- | 1 | cái |
| 51 | uPVC Tê D60-27 | -nt- | 1 | cái |
| 52 | uPVC Tê D34-27 | -nt- | 2 | cái |
| 53 | uPVC Tê D42 | -nt- | 1 | cái |
| 54 | uPVC Cút 90 D60 | -nt- | 5 | cái |
| 55 | uPVC Cút 90 D27 | -nt- | 13 | cái |
| 56 | uPVC Nối D60 | -nt- | 64 | cái |
| 57 | uPVC Nối D42 | -nt- | 22 | cái |
| 58 | uPVC Nối D34 | -nt- | 15 | cái |
| 59 | uPVC Nối D27 | -nt- | 20 | cái |
| 60 | uPVC Nối D60-27 | -nt- | 1 | cái |
| 61 | uPVC Nối D60-42 | -nt- | 1 | cái |
| 62 | uPVC Nối D42-27 | -nt- | 1 | cái |
| 63 | uPVC Nối D34-27 | -nt- | 2 | cái |
| 64 | uPVC Nối D27-21 | -nt- | 8 | cái |
| 65 | STK Van 1 chiều D50 | -nt- | 1 | cái |
| 66 | STK Van cổng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 67 | uPVC Bích đơn D60 | -nt- | 2 | cái |
| 68 | Đồng Van góc D27 | -nt- | 8 | cái |
| 69 | STK Mối nối mềm D50 | -nt- | 2 | cái |
| 70 | STK Mối nối mềm 1 đầu bích D50 | -nt- | 2 | cặp bích |
| 71 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 72 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | -nt- | 4 | cái |
| 73 | STK Ống D60 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 74 | STK Y lược D50 | -nt- | 1 | cái |
| 75 | STK BU D50, L150 | -nt- | 1 | cái |
| 76 | STK BU D50, L600 | -nt- | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: TIỂU ĐOÀN 16 (PHÒNG KHÔNG) (BV NN-15) | |||
| 1 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 1,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0676 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,69 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 1 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0845 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | -nt- | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Cắt hai bên đường hiện hữu | -nt- | 0,4 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,0728 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,82 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 1 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,091 | 100m3 |
| 18 | Nilon lót | -nt- | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 1 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 2,8122 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 70,304 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 33,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 3,5152 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 2,73 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0273 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,168 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,3386 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0259 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,5779 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,528 | m2 |
| 31 | Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 7 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,664 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0166 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,064 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,1409 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | -nt- | 0,072 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0756 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0052 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0192 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0034 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1083 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 0,1232 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,9 | m2 |
| 45 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 3,2 | 100m |
| 46 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 2,96 | 100m |
| 47 | uPVC Ống D27, PN6 | -nt- | 0,9 | 100m |
| 48 | uPVC Ống D21, PN6 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 49 | uPVC Tê D60 | -nt- | 2 | cái |
| 50 | uPVC Tê D60-42 | -nt- | 2 | cái |
| 51 | uPVC Tê D60-27 | -nt- | 3 | cái |
| 52 | uPVC Tê D42-27 | -nt- | 2 | cái |
| 53 | uPVC Tê D42 | -nt- | 2 | cái |
| 54 | uPVC Cút 90 D60 | -nt- | 10 | cái |
| 55 | uPVC Cút 90 D42 | -nt- | 2 | cái |
| 56 | uPVC Cút 90 D27 | -nt- | 12 | cái |
| 57 | uPVC Nối D60 | -nt- | 80 | cái |
| 58 | uPVC Nối D42 | -nt- | 75 | cái |
| 59 | uPVC Nối D27 | -nt- | 22 | cái |
| 60 | uPVC Nối D60-27 | -nt- | 3 | cái |
| 61 | uPVC Nối D60-42 | -nt- | 2 | cái |
| 62 | uPVC Nối D42-27 | -nt- | 2 | cái |
| 63 | uPVC Nối D27-21 | -nt- | 12 | cái |
| 64 | STK Van 1 chiều D50 | -nt- | 1 | cái |
| 65 | STK Van cổng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 66 | uPVC Bích đơn D60 | -nt- | 2 | cái |
| 67 | Đồng Van góc D27 | -nt- | 12 | cái |
| 68 | STK Mối nối mềm D50 | -nt- | 2 | cái |
| 69 | STK Mối nối mềm 1 đầu bích D50 | -nt- | 2 | cặp bích |
| 70 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 71 | Đồng hồ đo lưu lượng D15 | -nt- | 7 | cái |
| 72 | STK Ống D60 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 73 | STK Y lược D50 | -nt- | 1 | cái |
| 74 | STK BU D50, L150 | -nt- | 1 | cái |
| 75 | STK BU D50, L600 | -nt- | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần hạ tầng kỹ thuật ≥ 1.275.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.825.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | 1 |
| 2 | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14KW (cái) | Máy hàn ≥ 14KW (cái) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | 1 |
| 8 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi