Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công Xây dựng bổ sung hệ thống nước sạch khối Sư đoàn bộ, trực thuộc, eBB1, eBB2 Sư đoàn 9

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336702-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn bộ binh 9
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công Xây dựng bổ sung hệ thống nước sạch khối Sư đoàn bộ, trực thuộc, eBB1, eBB2 Sư đoàn 9
Số hiệu KHLCNT 20220326895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 16:06:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần hạ tầng kỹ thuật ≥ 1.275.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.825.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn bộ binh 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công Xây dựng bổ sung hệ thống nước sạch khối Sư đoàn bộ, trực thuộc, eBB1, eBB2 Sư đoàn 9
Xây dựng bổ sung hệ thống nước sạch khối Sư đoàn bộ, trực thuộc, eBB1, eBB2/ Sư đoàn 9
90 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9 , địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (Xã Phước Vĩnh An), Củ Chi, TpHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM + Bên mời thầu: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 9 , địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (Xã Phước Vĩnh An), Củ Chi, TpHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM + Bên mời thầu: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp. - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Tờ khai xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP (Cùng các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Nếu có). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu). Lưu ý: - Đối với các nội dung về năng lực và kinh nghiệm, việc đánh giá E-HSDT được thực hiện trên cơ sở các thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh, để phục vụ cho việc làm rõ (nếu cần). - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM + Bên mời thầu: Sư đoàn 9; địa chỉ: Căn cứ Đồng Dù (xã Phước Vĩnh An), huyện Củ Chi, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CHUNG (BV NN-1 ĐẾN NN-4)
1Đào kênh mương, chiều rộng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo9,2477100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-231,192m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-111,15m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-11,5596100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,4448100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-11,1197m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,556100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-3,888m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-8,832m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-6,288m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,3072100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,672100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,084tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,1604tấn
15Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm-nt-13,2936tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm-nt-13,2936tấn
17Bulon M20x500-nt-192cái
18uPVC Ống D60, PN6-nt-2,4100m
19uPVC Ống D42, PN6-nt-2,4100m
20uPVC Ống D27, PN6-nt-2,4100m
21uPVC Tê D60-nt-24cái
22uPVC Tê D42-27-nt-24cái
23uPVC Tê D27-nt-24cái
24uPVC Cút 90 D60-nt-240cái
25uPVC Cút 90 D42-nt-180cái
26uPVC Cút 90 D27-nt-120cái
27uPVC Nối D60-nt-120cái
28uPVC Nối D42-nt-120cái
29uPVC Nối D27-nt-120cái
30uPVC Nối D60-42-nt-12cái
31Van phao D25-nt-12cái
32uPVC Van D42-nt-12cái
33uPVC Van D60-nt-12cái
34uPVC Ống D60, PN6-nt-16,8100m
35uPVC Ống D42, PN6-nt-2,8100m
36uPVC Ống D34, PN6-nt-2,63100m
37uPVC Tê D60-nt-10cái
38uPVC Tê D42-nt-10cái
39uPVC Tê D34-nt-10cái
40uPVC Cút 90 D60-nt-20cái
41uPVC Cút 90 D42-nt-15cái
42uPVC Cút 90 D34-nt-10cái
43uPVC Nối D60-nt-420cái
44uPVC Nối D42-nt-70cái
45uPVC Nối D34-nt-65cái
46uPVC Nối D60-34-nt-10cái
47uPVC Nối D60-42-nt-10cái
48uPVC Đai khởi thủy D220-60-nt-2cái
49uPVC Đai khởi thủy D168-60-nt-2cái
50uPVC Đai khởi thủy D168-42-nt-2cái
51uPVC Đai khởi thủy D168-34-nt-1cái
52uPVC Đai khởi thủy D114-60-nt-2cái
53uPVC Đai khởi thủy D114-42-nt-2cái
54uPVC Đai khởi thủy D114-34-nt-2cái
55STK Ống D60-nt-1100m
56uPVC Bịt D60-nt-10cái
57uPVC Bịt D42-nt-10cái
58uPVC Bịt D34-nt-10cái
59Bồn nước đứng inox 3m3-nt-12bể
B HẠNG MỤC: KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT eBB2 (BV NN-5)
1Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-1,5m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,015100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0676100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-1,69m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-1m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0845100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,01100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-0,1100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm-nt-0,1100m2
11Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,2100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-0,5m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,005100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0364100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-0,91m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-0,5m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0455100m3
18Nilon lót-nt-0,05100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-0,5m3
20Đào kênh mương, chiều rộng -nt-1,0608100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-26,52m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-12,75m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,326100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,95m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0195100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,12m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,2419m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0185100m2
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,4128m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-7,52m2
31Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-5cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,664m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0166100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,064m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,1409m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,072m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0756m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-11 cấu kiện
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0052100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0192100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0034100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,1083tấn
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,1232m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,9m2
45uPVC Ống D60, PN6-nt-1,8100m
46uPVC Ống D42, PN6-nt-0,35100m
47uPVC Ống D27, PN6-nt-0,7100m
48uPVC Tê D60-nt-1cái
49uPVC Tê D60-27-nt-1cái
50uPVC Tê D42-27-nt-2cái
51uPVC Cút 90 D60-nt-5cái
52uPVC Cút 90 D27-nt-20cái
53uPVC Nối D60-nt-45cái
54uPVC Nối D42-nt-10cái
55uPVC Nối D27-nt-20cái
56uPVC Nối D60-27-nt-1cái
57uPVC Nối D60-42-nt-1cái
58uPVC Nối D42-27-nt-1cái
59STK Van 1 chiều D50-nt-1cái
60STK Van cổng D50-nt-1cái
61uPVC Bích đơn D60-nt-2cái
62Đồng Van góc D27-nt-10cái
63STK Mối nối mềm D50-nt-2cái
64STK Mối nối mềm 1 đầu bích D50-nt-2cặp bích
65Đồng hồ đo lưu lượng D50-nt-1cái
66Đồng hồ đo lưu lượng D15-nt-5cái
67STK Ống D60-nt-0,1100m
68STK Y lược D50-nt-1cái
69STK BU D50, L150-nt-1cái
70STK BU D50, L600-nt-2cái
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG BẮN SƯ ĐOÀN (BV NN-6)
1Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,2912100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-7,28m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-3,5m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,364100m3
5Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,4100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-1,5m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,015100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0676100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-1,69m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-1m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0845100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,01100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-0,1100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm-nt-0,1100m2
15Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,2100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-0,5m3
17Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,005100m3
18Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0364100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-0,91m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-0,5m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0455100m3
22Nilon lót-nt-0,05100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-0,5m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,56m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0156100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,096m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,1935m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0148100m2
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,3302m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-6,016m2
31Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-4cái
32uPVC Ống D34, PN6-nt-0,7100m
33uPVC Ống D27, PN6-nt-0,3100m
34uPVC Tê D34-nt-1cái
35uPVC Tê D34-27-nt-3cái
36uPVC Tê D27-nt-2cái
37uPVC Cút 90 D34-nt-5cái
38uPVC Cút 90 D27-nt-10cái
39uPVC Nối D34-nt-10cái
40uPVC Nối D27-nt-20cái
41uPVC Nối D34-27-nt-4cái
42uPVC Nối D60-34-nt-4cái
43Đồng hồ đo lưu lượng D15-nt-5cái
44STK Ống D60-nt-0,3100m
45uPVC Nối ren trong D21-nt-16cái
46uPVC Nối ren ngoài D21-nt-16cái
D HẠNG MỤC: NHÀ CHIÊU ĐÃI SỞ eBB1 (BV NN-7)
1Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,2100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-0,75m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,0075100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0338100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-0,845m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-0,5m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0423100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,005100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-0,05100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm-nt-0,05100m2
11Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,5034100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-12,584m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-6,05m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,6292100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,95m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0195100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,12m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,2419m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0185100m2
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,4128m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-7,52m2
22Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-5cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,664m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0166100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,064m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,1409m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,072m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0756m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-11 cấu kiện
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0052100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0192100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0034100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,1083tấn
34Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,1232m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,9m2
36uPVC Ống D60, PN6-nt-0,1100m
37uPVC Ống D42, PN6-nt-0,45100m
38uPVC Ống D27, PN6-nt-0,76100m
39uPVC Tê D60-nt-1cái
40uPVC Tê D42-27-nt-2cái
41uPVC Cút 90 D60-nt-5cái
42uPVC Cút 90 D42-nt-2cái
43uPVC Cút 90 D27-nt-20cái
44uPVC Nối D60-nt-2cái
45uPVC Nối D42-nt-10cái
46uPVC Nối D27-nt-20cái
47uPVC Nối D60-27-nt-1cái
48uPVC Nối D60-42-nt-1cái
49uPVC Nối D42-27-nt-1cái
50STK Van 1 chiều D50-nt-1cái
51STK Van cổng D50-nt-1cái
52uPVC Bích đơn D60-nt-2cái
53Đồng Van góc D27-nt-8cái
54STK Mối nối mềm D50-nt-2cái
55STK Mối nối mềm 1 đầu bích D50-nt-2cặp bích
56Đồng hồ đo lưu lượng D50-nt-1cái
57Đồng hồ đo lưu lượng D15-nt-5cái
58STK Ống D60-nt-0,1100m
59STK Y lược D50-nt-1cái
60STK BU D50, L150-nt-1cái
61STK BU D50, L600-nt-2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG ĐỘI PHÒNG KHÔNG d16 (BV NN-8)
1Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,2100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-0,75m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,0075100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0338100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-0,845m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-0,5m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0423100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,005100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-0,05100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm-nt-0,05100m2
11Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,2100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-0,5m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,005100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0364100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-0,91m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-0,5m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0455100m3
18Nilon lót-nt-0,05100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-0,5m3
20Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,1872100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-4,68m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-2,25m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,234100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-0,78m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0078100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,048m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,0968m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0074100m2
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,1651m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,008m2
31Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-2cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,664m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0166100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,064m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,1409m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,072m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0756m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-11 cấu kiện
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0052100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0192100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0034100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,1083tấn
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,1232m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,9m2
45uPVC Ống D60, PN6-nt-0,4100m
46uPVC Ống D27, PN6-nt-0,25100m
47uPVC Tê D60-nt-1cái
48uPVC Tê D60-27-nt-1cái
49uPVC Cút 90 D60-nt-6cái
50uPVC Cút 90 D27-nt-10cái
51uPVC Nối D60-nt-10cái
52uPVC Nối D27-nt-8cái
53uPVC Nối D60-27-nt-1cái
54STK Van 1 chiều D50-nt-1cái
55STK Van cổng D50-nt-1cái
56uPVC Bích đơn D60-nt-2cái
57Đồng Van góc D27-nt-4cái
58STK Mối nối mềm D50-nt-2cái
59STK Mối nối mềm 1 đầu bích D50-nt-2cặp bích
60Đồng hồ đo lưu lượng D50-nt-1cái
61Đồng hồ đo lưu lượng D15-nt-2cái
62STK Ống D60-nt-0,1100m
63STK Y lược D50-nt-1cái
64STK BU D50, L150-nt-1cái
65STK BU D50, L600-nt-2cái
F HẠNG MỤC: NHÀ B KHO PHÒNG HẬU CẦN (BV NN-9)
1Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,2100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-0,75m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,0075100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0338100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-0,845m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-0,5m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0423100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,005100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-0,05100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm-nt-0,05100m2
11Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0832100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-2,08m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-1m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,104100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-0,78m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0078100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,048m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,0968m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0074100m2
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,1651m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,008m2
22Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-2cái
23uPVC Ống D27, PN6-nt-0,3100m
24uPVC Cút 90 D27-nt-10cái
25uPVC Nối D27-nt-8cái
26Đồng Van góc D27-nt-4cái
27Đồng hồ đo lưu lượng D15-nt-2cái
28STK Ống D60-nt-0,1100m
G HẠNG MỤC: NHÀ BAN DOANH TRẠI (BV NN-10)
1Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-0,375m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,0038100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0169100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-0,4225m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-0,25m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0211100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,0025100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-0,025100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm-nt-0,025100m2
11Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,7100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-1,75m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,0175100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,1274100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-3,185m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-1,75m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1593100m3
18Nilon lót-nt-0,175100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-1,75m3
20Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,2579100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-6,448m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-3,1m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,3224100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,17m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0117100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,072m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,1451m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0111100m2
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,2477m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-4,512m2
31Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-3cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,664m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0166100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,064m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,1409m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,072m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0756m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-11 cấu kiện
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0052100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0192100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0034100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,1083tấn
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,1232m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,9m2
45uPVC Ống D60, PN6-nt-0,2100m
46uPVC Ống D34, PN6-nt-0,22100m
47uPVC Ống D27, PN6-nt-0,6100m
48uPVC Tê D60-nt-1cái
49uPVC Tê D34-27-nt-1cái
50uPVC Cút 90 D60-nt-6cái
51uPVC Cút 90 D27-nt-14cái
52uPVC Nối D60-nt-5cái
53uPVC Nối D34-nt-5cái
54uPVC Nối D27-nt-15cái
55uPVC Nối D34-27-nt-1cái
56uPVC Nối D60-34-nt-1cái
57uPVC Nối D60-27-nt-1cái
58STK Van 1 chiều D50-nt-1cái
59STK Van cổng D50-nt-1cái
60uPVC Bích đơn D60-nt-2cái
61Đồng Van góc D27-nt-6cái
62STK Mối nối mềm D50-nt-2cái
63STK Mối nối mềm 1 đầu bích D50-nt-2cặp bích
64Đồng hồ đo lưu lượng D50-nt-1cái
65Đồng hồ đo lưu lượng D15-nt-3cái
66STK Ống D60-nt-0,4100m
67STK Y lược D50-nt-1cái
68STK BU D50, L150-nt-1cái
69STK BU D50, L600-nt-2cái
H HẠNG MỤC: PHÒNG HẬU CẦN (BV NN-11)
1Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,1456100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-3,64m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-1,75m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,182100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,664m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0166100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,064m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,1409m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,072m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0756m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-11 cấu kiện
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0052100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0192100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0034100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,1083tấn
16Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,1232m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,9m2
18uPVC Ống D42, PN6-nt-0,35100m
19uPVC Cút 90 D42-nt-6cái
20uPVC Nối D42-nt-10cái
21STK Van ren D32-nt-1cái
22STK Van cổng D32-nt-1cái
23uPVC Bích đơn D42-nt-2cái
24STK Mối nối mềm D42-nt-2cái
25STK Mối nối mềm 1 đầu bích D32-nt-2cặp bích
26Đồng hồ đo lưu lượng D32-nt-1cái
27STK Y lược D32-nt-1cái
28STK BU D32, L150-nt-1cái
29STK BU D32, L600-nt-2cái
I HẠNG MỤC: TRỰC PHÒNG KHÔNG c16 eBB1 (BV NN-12)
1Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,1664100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-4,16m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,208100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-0,39m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0039100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,024m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,0484m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0037100m2
10Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,0826m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,504m2
12Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1cái
13uPVC Ống D34, PN6-nt-0,1100m
14uPVC Ống D27, PN6-nt-0,3100m
15uPVC Cút 90 D27-nt-4cái
16uPVC Nối D34-nt-2cái
17uPVC Nối D27-nt-10cái
18uPVC Nối D34-27-nt-1cái
19Đồng Van góc D27-nt-2cái
20Đồng hồ đo lưu lượng D15-nt-1cái
J HẠNG MỤC: TRỰC PHÒNG KHÔNG d16 eBB1 (BV NN-13)
1Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,2100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-0,75m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,0075100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0338100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-0,845m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-0,5m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0423100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,005100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-0,05100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm-nt-0,05100m2
11Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,2704100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-6,76m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-3,25m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,338100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,664m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0166100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,064m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,1409m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,072m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0756m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-11 cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0052100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0192100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0034100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,1083tấn
26Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,1232m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,9m2
28uPVC Ống D42, PN6-nt-0,75100m
29uPVC Cút 90 D42-nt-6cái
30uPVC Nối D42-nt-10cái
31STK Van 1 chiều D32-nt-1cái
32STK Van cổng D32-nt-1cái
33uPVC Bích đơn D42-nt-2cái
34STK Mối nối mềm D32-nt-2cái
35STK Mối nối mềm 1 đầu bích D32-nt-2cặp bích
36Đồng hồ đo lưu lượng D32-nt-1cái
37STK Y lược D32-nt-1cái
38STK BU D32, L150-nt-1cái
39STK BU D32, L600-nt-2cái
40STK Ống D60-nt-0,1100m
K HẠNG MỤC: TRẠM CHẾ BIẾN TẬP TRUNG (BV NN-14)
1Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-1,5m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,015100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0676100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-1,69m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-1m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0845100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,01100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-0,1100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm-nt-0,1100m2
11Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-1,2100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-3m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,03100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,2184100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-5,46m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-3m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,273100m3
18Nilon lót-nt-0,3100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-3m3
20Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,6323100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-15,808m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-7,6m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,7904100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,56m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0156100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,096m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,1935m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0148100m2
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,3302m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-6,016m2
31Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-4cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,664m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0166100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,064m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,1409m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,072m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0756m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-11 cấu kiện
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0052100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0192100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0034100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,1083tấn
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,1232m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,9m2
45uPVC Ống D60, PN6-nt-1,3100m
46uPVC Ống D42, PN6-nt-0,24100m
47uPVC Ống D34, PN6-nt-0,38100m
48uPVC Ống D27, PN6-nt-0,3100m
49uPVC Ống D21, PN6-nt-0,1100m
50uPVC Tê D60-nt-1cái
51uPVC Tê D60-27-nt-1cái
52uPVC Tê D34-27-nt-2cái
53uPVC Tê D42-nt-1cái
54uPVC Cút 90 D60-nt-5cái
55uPVC Cút 90 D27-nt-13cái
56uPVC Nối D60-nt-64cái
57uPVC Nối D42-nt-22cái
58uPVC Nối D34-nt-15cái
59uPVC Nối D27-nt-20cái
60uPVC Nối D60-27-nt-1cái
61uPVC Nối D60-42-nt-1cái
62uPVC Nối D42-27-nt-1cái
63uPVC Nối D34-27-nt-2cái
64uPVC Nối D27-21-nt-8cái
65STK Van 1 chiều D50-nt-1cái
66STK Van cổng D50-nt-1cái
67uPVC Bích đơn D60-nt-2cái
68Đồng Van góc D27-nt-8cái
69STK Mối nối mềm D50-nt-2cái
70STK Mối nối mềm 1 đầu bích D50-nt-2cặp bích
71Đồng hồ đo lưu lượng D50-nt-1cái
72Đồng hồ đo lưu lượng D15-nt-4cái
73STK Ống D60-nt-0,8100m
74STK Y lược D50-nt-1cái
75STK BU D50, L150-nt-1cái
76STK BU D50, L600-nt-2cái
L HẠNG MỤC: TIỂU ĐOÀN 16 (PHÒNG KHÔNG) (BV NN-15)
1Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-1,5m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,015100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0676100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-1,69m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-1m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0845100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-0,01100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-0,1100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm-nt-0,1100m2
11Cắt hai bên đường hiện hữu-nt-0,4100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-1m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,01100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,0728100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-1,82m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-1m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,091100m3
18Nilon lót-nt-0,1100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-1m3
20Đào kênh mương, chiều rộng -nt-2,8122100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-70,304m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-33,8m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-3,5152100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-2,73m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0273100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,168m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,3386m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0259100m2
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,5779m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-10,528m2
31Nắp tôn tráng kẽm đậy hố van, KT1100x700x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-7cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-1,664m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0166100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,064m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,1409m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao -nt-0,072m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0756m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-11 cấu kiện
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0052100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0192100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0034100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,1083tấn
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,1232m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,9m2
45uPVC Ống D60, PN6-nt-3,2100m
46uPVC Ống D42, PN6-nt-2,96100m
47uPVC Ống D27, PN6-nt-0,9100m
48uPVC Ống D21, PN6-nt-0,1100m
49uPVC Tê D60-nt-2cái
50uPVC Tê D60-42-nt-2cái
51uPVC Tê D60-27-nt-3cái
52uPVC Tê D42-27-nt-2cái
53uPVC Tê D42-nt-2cái
54uPVC Cút 90 D60-nt-10cái
55uPVC Cút 90 D42-nt-2cái
56uPVC Cút 90 D27-nt-12cái
57uPVC Nối D60-nt-80cái
58uPVC Nối D42-nt-75cái
59uPVC Nối D27-nt-22cái
60uPVC Nối D60-27-nt-3cái
61uPVC Nối D60-42-nt-2cái
62uPVC Nối D42-27-nt-2cái
63uPVC Nối D27-21-nt-12cái
64STK Van 1 chiều D50-nt-1cái
65STK Van cổng D50-nt-1cái
66uPVC Bích đơn D60-nt-2cái
67Đồng Van góc D27-nt-12cái
68STK Mối nối mềm D50-nt-2cái
69STK Mối nối mềm 1 đầu bích D50-nt-2cặp bích
70Đồng hồ đo lưu lượng D50-nt-1cái
71Đồng hồ đo lưu lượng D15-nt-7cái
72STK Ống D60-nt-0,2100m
73STK Y lược D50-nt-1cái
74STK BU D50, L150-nt-1cái
75STK BU D50, L600-nt-2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần hạ tầng kỹ thuật ≥ 1.275.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.825.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
3 Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)1
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)1
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)1
8 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->