Gói thầu: 01XL: Thi công xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh |
| Tên gói thầu | 01XL: Thi công xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( Trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 16:03:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,805,915,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ) cấp III hoặc cao hơn cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 800m2/01 hợp đồng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.600.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.600.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô hợp đồng nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ) cấp III hoặc cao hơn cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 800m2/01 hợp đồng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ) cấp III hoặc cao hơn cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 800m2/01 hợp đồng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchphần kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp) thuộc một trong các chuyên ngành: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchphần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp) thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥16 tấn, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4CV, có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn (đã gia công bao gồm cả khung nẹp, mặt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh |
| E-CDNT 1.2 |
01XL: Thi công xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng) Trường tiểu học Đức Bình Tây; Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện ( Trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh
+ Số nhà/số tầng/số phòng : Tầng 3/Phòng 6;
+ Tên đường, phố: Số 21 - Trần Hưng Đạo – Thị Trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên;
+ SĐT: 02573 858412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh + Số nhà/số tầng/số phòng : Tầng 3/Phòng 6; + Tên đường, phố: Số 21 - Trần Hưng Đạo – Thị Trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên; + Số điện thoại: 0257.3858412 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + UBND huyện Sông Hinh ,tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ : Số 21 - Trần Hưng Đạo, Thị trấn Hai Riêng, tỉnh Phú Yên + Điện thoại : 02573.552868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của HĐTV: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thống Phát + Địa chỉ : 100 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại: 0913419619 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ phận thường trực giúp việc của HĐTV: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thống Phát + Địa chỉ : 100 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại: 0913419619 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 14,122 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) | 4,707 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 39,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 180,745 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 1,721 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 6,894 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V(E-HSMT) | 6,629 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V(E-HSMT) | 3,098 | 100m2 |
| B | PHẦN XÂY LẮP THIẾT KẾ MẪU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 20,247 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 2,843 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền ram dốc, tam cấp, | Theo chương V(E-HSMT) | 8,242 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 46,176 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 33,284 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V(E-HSMT) | 1,42 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 16,715 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 0,405 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 2,32 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V(E-HSMT) | 1,728 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V(E-HSMT) | 7,282 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V(E-HSMT) | 3,313 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,332 | m3 |
| 14 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V(E-HSMT) | 4,615 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V(E-HSMT) | 21,788 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 0,874 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 3,909 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V(E-HSMT) | 3,782 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 66,153 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 1,809 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 9,323 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao h | Theo chương V(E-HSMT) | 1,708 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao h | Theo chương V(E-HSMT) | 8,019 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 77,966 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V(E-HSMT) | 6,577 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao h | Theo chương V(E-HSMT) | 9,266 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 6,275 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V(E-HSMT) | 0,189 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao h | Theo chương V(E-HSMT) | 0,866 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V(E-HSMT) | 0,605 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, lam đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 14,696 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng,lam đk | Theo chương V(E-HSMT) | 0,807 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, lam đk | Theo chương V(E-HSMT) | 0,792 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, lam | Theo chương V(E-HSMT) | 2,728 | 100m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V(E-HSMT) | 142,544 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V(E-HSMT) | 27,869 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V(E-HSMT) | 3,485 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V(E-HSMT) | 22,539 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 32,56 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V(E-HSMT) | 103,87 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …. | Theo chương V(E-HSMT) | 179,95 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 140,35 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V(E-HSMT) | 223,56 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V(E-HSMT) | 20,42 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V(E-HSMT) | 17,28 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V(E-HSMT) | 143,88 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can | Theo chương V(E-HSMT) | 0,364 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V(E-HSMT) | 18,32 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5 dày 2,3mm | Theo chương V(E-HSMT) | 2,863 | tấn |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V(E-HSMT) | 5,867 | 100m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 316,575 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 223,56 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 143,88 | m2 |
| 54 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600 | Theo chương V(E-HSMT) | 34,8 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 831,08 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 65,196 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm) | Theo chương V(E-HSMT) | 46,728 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Theo chương V(E-HSMT) | 185,12 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch viền tường, gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm) | Theo chương V(E-HSMT) | 9,88 | m2 |
| 60 | Láng tam cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75, trước khi láng grantô | Theo chương V(E-HSMT) | 92,66 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V(E-HSMT) | 92,66 | m2 |
| 62 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 26,763 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 114,76 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 260,93 | m2 |
| 65 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 54,976 | m2 |
| 66 | Trát ô văng, lam dày 1cm M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 97,554 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 651,814 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 94,304 | m2 |
| 69 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 900,21 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 380,5 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 44,8 | m |
| 72 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo chương V(E-HSMT) | 65,39 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 737,156 | m2 |
| 74 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 850,332 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 1.671,168 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 2.054,6 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V(E-HSMT) | 12,35 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V(E-HSMT) | 0,836 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,082 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo chương V(E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V(E-HSMT) | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V(E-HSMT) | 11 | cái |
| 83 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V(E-HSMT) | 11 | cái |
| 84 | SXLD cửa lên mái bằng tole | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 85 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chương V(E-HSMT) | 25 | cái |
| 86 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 87 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Theo chương V(E-HSMT) | 13,4 | md |
| C | PHẦN SAN NỀN+ KÈ ĐÁ | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V(E-HSMT) | 8,988 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 2,86 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 40,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,056 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Theo chương V(E-HSMT) | 3,472 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 0,21 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V(E-HSMT) | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,003 | 100m3 |
| D | PHẦN BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 11,074 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 4,614 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 6,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 4x6 M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 7,645 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 156,72 | m2 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng treo trần, chuyên dụng chiếu sáng phòng học 1x20w | Theo chương V(E-HSMT) | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18w - Thủy tinh bọc nhựa | Theo chương V(E-HSMT) | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 3u 15W Rạng Đông gắn lon nổi ánh sáng trắng, | Theo chương V(E-HSMT) | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V(E-HSMT) | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V(E-HSMT) | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V(E-HSMT) | 76 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V(E-HSMT) | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện kích thước Mika KT150x200 | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P-150A | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 50x100mm | Theo chương V(E-HSMT) | 76 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 120x120mm | Theo chương V(E-HSMT) | 52 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2 | Theo chương V(E-HSMT) | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo chương V(E-HSMT) | 291 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V(E-HSMT) | 620 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V(E-HSMT) | 1.875 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V(E-HSMT) | 1.008 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V(E-HSMT) | 134 | m |
| 19 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo chương V(E-HSMT) | 17 | m |
| 20 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | bộ |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V(E-HSMT) | 10 | cọc |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 15,36 | m3 |
| 23 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Theo chương V(E-HSMT) | 48 | m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V(E-HSMT) | 5,12 | m3 |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,135 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,685 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,336 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V(E-HSMT) | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,254 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,124 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,558 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,096 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V(E-HSMT) | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu xổm | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 21,76 | m3 |
| 2 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Theo chương V(E-HSMT) | 68 | m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo chương V(E-HSMT) | 7,253 | m3 |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V(E-HSMT) | 10 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng đk 50mm2 dưới mương đất | Theo chương V(E-HSMT) | 68 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng đk 50mm2 theo tường và mái nhà | Theo chương V(E-HSMT) | 40,16 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp độ 3, R=57m | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp giằng, tăng đơ | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bu lông M16x200 | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không gỉ đường kính 60mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,004 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bát sắt neo ống nhựa PVC vào tường + Tắc kê | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo chương V(E-HSMT) | 5 | cái |
| H | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V(E-HSMT) | 16,252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 4,019 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V(E-HSMT) | 0,655 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V(E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 6 | SX bê tông ống buy đk>70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V(E-HSMT) | 3,203 | m3 |
| 7 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V(E-HSMT) | 19,091 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| I | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ8 (ChiNa hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2-MT5 (ChiNa hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | bộ |
| 4 | Kệ treo bình | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | bộ |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 28,64 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo chương V(E-HSMT) | 0,895 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Theo chương V(E-HSMT) | 89,5 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V(E-HSMT) | 9,547 | m3 |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH | |||
| 1 | Chi phí dự phòng dùng để thanh toán khối lượng phát sinh | Theo chương V(E-HSMT) | 109.932.475 | VND |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ) cấp III hoặc cao hơn cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 800m2/01 hợp đồng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.600.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.600.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô hợp đồng nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ) cấp III hoặc cao hơn cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 800m2/01 hợp đồng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ) cấp III hoặc cao hơn cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 800m2/01 hợp đồng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộphụ tráchphần kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp) thuộc một trong các chuyên ngành: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộphụ tráchphần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp) thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 2 | Máy đầm | Trọng tải ≥16 tấn, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 5T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 4 |
| 6 | Máy hàn | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 2 |
| 7 | Máy tời | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 4CV, có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 1 |
| 11 | Ván khuôn (đã gia công bao gồm cả khung nẹp, mặt) | Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi