Gói thầu: 01XL: Thi công xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336233-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh
Tên gói thầu 01XL: Thi công xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220331639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ( Trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 16:03:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,805,915,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ) cấp III hoặc cao hơn cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 800m2/01 hợp đồng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.600.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.600.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô hợp đồng nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ) cấp III hoặc cao hơn cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 800m2/01 hợp đồng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ) cấp III hoặc cao hơn cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 800m2/01 hợp đồng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchphần kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp) thuộc một trong các chuyên ngành: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchphần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp) thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥16 tấn, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4CV, có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn (đã gia công bao gồm cả khung nẹp, mặt)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh
E-CDNT 1.2 01XL: Thi công xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Trường tiểu học Đức Bình Tây; Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện ( Trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh , địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo - thị trấn Hai Riêng - Huyện Sông Hinh - Tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh + Số nhà/số tầng/số phòng : Tầng 3/Phòng 6; + Tên đường, phố: Số 21 - Trần Hưng Đạo – Thị Trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên; + SĐT: 02573 858412
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng N.A.C Địa chỉ: 28 Trần Suyền – TP. Tuy Hòa – Tỉnh Phú Yên, sđt: 0981721168 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV- XD Hoàng Thiện Địa chỉ: Thạch Chẩm – Hòa Xuân Tây – Đông Hòa – Phú Yên, sđt: 0964996464 + Tư vấn lập HSMT,Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát Địa chỉ: 100 Nguyễn Tất Thành – Phường 2 - TP Tuy Hoà – Phú Yên, sđt: 0913419619


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh , địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo - thị trấn Hai Riêng - Huyện Sông Hinh - Tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh + Số nhà/số tầng/số phòng : Tầng 3/Phòng 6; + Tên đường, phố: Số 21 - Trần Hưng Đạo – Thị Trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên; + SĐT: 02573 858412


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh + Số nhà/số tầng/số phòng : Tầng 3/Phòng 6; + Tên đường, phố: Số 21 - Trần Hưng Đạo – Thị Trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên; + SĐT: 02573 858412
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh + Số nhà/số tầng/số phòng : Tầng 3/Phòng 6; + Tên đường, phố: Số 21 - Trần Hưng Đạo – Thị Trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên; + Số điện thoại: 0257.3858412 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + UBND huyện Sông Hinh ,tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ : Số 21 - Trần Hưng Đạo, Thị trấn Hai Riêng, tỉnh Phú Yên + Điện thoại : 02573.552868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của HĐTV: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thống Phát + Địa chỉ : 100 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại: 0913419619
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bộ phận thường trực giúp việc của HĐTV: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thống Phát + Địa chỉ : 100 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại: 0913419619
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo chương V(E-HSMT)14,122100m3
2Đắp cát hạt thô công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95Theo chương V(E-HSMT)4,707100m3
3Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V(E-HSMT)39,9m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V(E-HSMT)180,745m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V(E-HSMT)1,721tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V(E-HSMT)6,894tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo chương V(E-HSMT)6,629tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V(E-HSMT)3,098100m2
B PHẦN XÂY LẮP THIẾT KẾ MẪU
1Đào móng băng, rộng Theo chương V(E-HSMT)20,247m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V(E-HSMT)2,843m3
3Bê tông lót nền ram dốc, tam cấp, Theo chương V(E-HSMT)8,242m3
4Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V(E-HSMT)46,176m3
5Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V(E-HSMT)33,284m3
6Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V(E-HSMT)1,42m3
7Bê tông giằng móng rộng Theo chương V(E-HSMT)16,715m3
8SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V(E-HSMT)0,405tấn
9SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V(E-HSMT)2,32tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V(E-HSMT)1,728100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V(E-HSMT)7,282100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V(E-HSMT)3,313100m3
13Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V(E-HSMT)1,332m3
14Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V(E-HSMT)4,615m3
15Bê tông cột tiết diện Theo chương V(E-HSMT)21,788m3
16SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V(E-HSMT)0,874tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V(E-HSMT)3,909tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V(E-HSMT)3,782100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250Theo chương V(E-HSMT)66,153m3
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V(E-HSMT)1,809tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V(E-HSMT)9,323tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao hTheo chương V(E-HSMT)1,708tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao hTheo chương V(E-HSMT)8,019100m2
24Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V(E-HSMT)77,966m3
25SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V(E-HSMT)6,577tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao hTheo chương V(E-HSMT)9,266100m2
27Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo chương V(E-HSMT)6,275m3
28SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V(E-HSMT)0,189tấn
29SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao hTheo chương V(E-HSMT)0,866tấn
30SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V(E-HSMT)0,605100m2
31Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, lam đá 1x2 M250Theo chương V(E-HSMT)14,696m3
32SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng,lam đk Theo chương V(E-HSMT)0,807tấn
33SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, lam đk Theo chương V(E-HSMT)0,792tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, lamTheo chương V(E-HSMT)2,728100m2
35Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V(E-HSMT)142,544m3
36Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V(E-HSMT)27,869m3
37Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V(E-HSMT)3,485m3
38Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V(E-HSMT)22,539m3
39Xây tường gạch thông gió 20x20 M50Theo chương V(E-HSMT)32,56m2
40Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V(E-HSMT)103,87m2
41Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ….Theo chương V(E-HSMT)179,95m2
42Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V(E-HSMT)140,35m2
43Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V(E-HSMT)223,56m2
44Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V(E-HSMT)20,42m2
45Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V(E-HSMT)17,28m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V(E-HSMT)143,88m2
47Sản xuất lan canTheo chương V(E-HSMT)0,364tấn
48Lắp dựng lan can sắtTheo chương V(E-HSMT)18,32m2
49Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5 dày 2,3mmTheo chương V(E-HSMT)2,863tấn
50Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V(E-HSMT)5,867100m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V(E-HSMT)316,575m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V(E-HSMT)223,56m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V(E-HSMT)143,88m2
54Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600Theo chương V(E-HSMT)34,8m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V(E-HSMT)831,08m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V(E-HSMT)65,196m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm)Theo chương V(E-HSMT)46,728m2
58Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mmTheo chương V(E-HSMT)185,12m2
59Công tác ốp gạch viền tường, gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm)Theo chương V(E-HSMT)9,88m2
60Láng tam cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75, trước khi láng grantôTheo chương V(E-HSMT)92,66m2
61Láng granitô cầu thangTheo chương V(E-HSMT)92,66m2
62Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75Theo chương V(E-HSMT)26,763m2
63Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V(E-HSMT)114,76m2
64Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V(E-HSMT)260,93m2
65Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V(E-HSMT)54,976m2
66Trát ô văng, lam dày 1cm M75Theo chương V(E-HSMT)97,554m2
67Trát xà dầm vữa M75Theo chương V(E-HSMT)651,814m2
68Trát lanh tô vữa M75Theo chương V(E-HSMT)94,304m2
69Trát trần vữa M75Theo chương V(E-HSMT)900,21m2
70Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V(E-HSMT)380,5m
71Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V(E-HSMT)44,8m
72Miết mạch tường đá loại lồi chân móngTheo chương V(E-HSMT)65,39m2
73Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V(E-HSMT)737,156m2
74Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V(E-HSMT)850,332m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V(E-HSMT)1.671,168m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V(E-HSMT)2.054,6m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V(E-HSMT)12,35100m2
78Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V(E-HSMT)0,836100m
79Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầmTheo chương V(E-HSMT)0,082100m
80Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống trànTheo chương V(E-HSMT)0,054100m
81Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V(E-HSMT)11cái
82Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V(E-HSMT)11cái
83Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiTheo chương V(E-HSMT)11cái
84SXLD cửa lên mái bằng toleTheo chương V(E-HSMT)2cái
85SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chương V(E-HSMT)25cái
86Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo chương V(E-HSMT)1cái
87SXLD nẹp nhôm che khe lúnTheo chương V(E-HSMT)13,4md
C PHẦN SAN NỀN+ KÈ ĐÁ
1San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo chương V(E-HSMT)8,988100m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo chương V(E-HSMT)0,223100m3
3Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V(E-HSMT)2,86m3
4Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V(E-HSMT)40,32m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V(E-HSMT)0,056100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Theo chương V(E-HSMT)3,472m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V(E-HSMT)0,21tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V(E-HSMT)0,118100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V(E-HSMT)0,2100m
10Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V(E-HSMT)0,001100m3
11Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V(E-HSMT)0,003100m3
D PHẦN BÓ HÈ
1Đào móng băng, rộng Theo chương V(E-HSMT)11,074m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V(E-HSMT)4,614m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V(E-HSMT)6,17m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V(E-HSMT)0,022100m3
5Bê tông nền đá 4x6 M50Theo chương V(E-HSMT)7,645m3
6Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo chương V(E-HSMT)156,72m2
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng treo trần, chuyên dụng chiếu sáng phòng học 1x20wTheo chương V(E-HSMT)90bộ
2Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18w - Thủy tinh bọc nhựaTheo chương V(E-HSMT)6bộ
3Lắp đặt đèn compact 3u 15W Rạng Đông gắn lon nổi ánh sáng trắng,Theo chương V(E-HSMT)37bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V(E-HSMT)55cái
5Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V(E-HSMT)44cái
6Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V(E-HSMT)76cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo chương V(E-HSMT)24cái
8Lắp đặt tủ điện kích thước Mika KT150x200Theo chương V(E-HSMT)2cái
9Lắp đặt aptomat 1P-75ATheo chương V(E-HSMT)2cái
10Lắp đặt aptomat 1P-150ATheo chương V(E-HSMT)1cái
11Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 50x100mmTheo chương V(E-HSMT)76hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 120x120mmTheo chương V(E-HSMT)52hộp
13Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2Theo chương V(E-HSMT)50m
14Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Theo chương V(E-HSMT)291m
15Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo chương V(E-HSMT)620m
16Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo chương V(E-HSMT)1.875m
17Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V(E-HSMT)1.008m
18Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V(E-HSMT)134m
19Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mmTheo chương V(E-HSMT)17m
20Lắp đặt xà thép loại 2 sứTheo chương V(E-HSMT)1bộ
21Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V(E-HSMT)10cọc
22Đào móng băng, rộng Theo chương V(E-HSMT)15,36m3
23Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầmTheo chương V(E-HSMT)48m
24Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Theo chương V(E-HSMT)5,12m3
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V(E-HSMT)0,135100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V(E-HSMT)0,685100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V(E-HSMT)0,336100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)3cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)17cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)42cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)1cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)32cái
9Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)2cái
10Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)34cái
11Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)34cái
12Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V(E-HSMT)2cái
13Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V(E-HSMT)1cái
14Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V(E-HSMT)8cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V(E-HSMT)10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V(E-HSMT)1bể
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V(E-HSMT)0,254100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V(E-HSMT)0,124100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V(E-HSMT)0,558100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V(E-HSMT)0,096100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)12cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)1cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)9cái
24Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)2cái
25Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)20cái
26Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)2cái
27Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)7cái
28Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)2cái
29Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)8cái
30Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)1cái
31Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)8cái
32Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V(E-HSMT)10bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V(E-HSMT)8bộ
34Lắp đặt chậu tiểu xổmTheo chương V(E-HSMT)8bộ
35Lắp đặt lavaboTheo chương V(E-HSMT)8bộ
36Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V(E-HSMT)4cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Theo chương V(E-HSMT)21,76m3
2Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầmTheo chương V(E-HSMT)68m
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Theo chương V(E-HSMT)7,253m3
4Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V(E-HSMT)10cọc
5Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng đk 50mm2 dưới mương đấtTheo chương V(E-HSMT)68m
6Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng đk 50mm2 theo tường và mái nhàTheo chương V(E-HSMT)40,16m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo chương V(E-HSMT)0,16100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V(E-HSMT)4cái
9Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp độ 3, R=57mTheo chương V(E-HSMT)1cái
10Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V(E-HSMT)2hộp
11Lắp đặt cáp giằng, tăng đơTheo chương V(E-HSMT)4bộ
12Lắp đặt bu lông M16x200Theo chương V(E-HSMT)4cái
13Lắp đặt ống thép không gỉ đường kính 60mmTheo chương V(E-HSMT)0,05100m
14Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V(E-HSMT)0,004tấn
15Lắp đặt bát sắt neo ống nhựa PVC vào tường + Tắc kêTheo chương V(E-HSMT)8cái
16Lắp đặt ốc siết cápTheo chương V(E-HSMT)5cái
H PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo chương V(E-HSMT)16,252m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V(E-HSMT)0,402m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V(E-HSMT)4,019m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V(E-HSMT)0,655100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V(E-HSMT)0,03tấn
6SX bê tông ống buy đk>70cm đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V(E-HSMT)3,203m3
7SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V(E-HSMT)0,61m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V(E-HSMT)3cái
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V(E-HSMT)19,091m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V(E-HSMT)0,012100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V(E-HSMT)0,01100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V(E-HSMT)0,003100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V(E-HSMT)0,03100m
I PHẦN PCCC
1Bình bột chữa cháy MFZ8 (ChiNa hoặc tương đương)Theo chương V(E-HSMT)4bình
2Bình chữa cháy khí CO2-MT5 (ChiNa hoặc tương đương)Theo chương V(E-HSMT)4bình
3Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V(E-HSMT)4bộ
4Kệ treo bìnhTheo chương V(E-HSMT)4bộ
J PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng, rộng Theo chương V(E-HSMT)28,64m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mmTheo chương V(E-HSMT)0,895100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V(E-HSMT)4cái
4Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V(E-HSMT)1cái
5Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầmTheo chương V(E-HSMT)89,5m
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Theo chương V(E-HSMT)9,547m3
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH
1Chi phí dự phòng dùng để thanh toán khối lượng phát sinhTheo chương V(E-HSMT)109.932.475VND
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ) cấp III hoặc cao hơn cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 800m2/01 hợp đồng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.600.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.600.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô hợp đồng nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ) cấp III hoặc cao hơn cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 800m2/01 hợp đồng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ) cấp III hoặc cao hơn cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 800m2/01 hợp đồng;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộphụ tráchphần kỹ thuật điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp) thuộc một trong các chuyên ngành: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng33
4 Cán bộphụ tráchphần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp) thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng33
5 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
2 Máy đầm Trọng tải ≥16 tấn, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
3 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 5T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2
4 Máy trộn bê tông Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp4
5 Máy đầm bê tông các loại Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp4
6 Máy hàn Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp2
7 Máy tời Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp2
8 Máy thủy bình Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1
9 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1
10 Máy đầm cóc Công suất ≥ 4CV, có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp1
11 Ván khuôn (đã gia công bao gồm cả khung nẹp, mặt) Có hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->